Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH MTV thuỷ điện Trung Sơn | Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội |
| Nội dung cần làm rõ | Cung cấp hình ảnh nameplate |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | CÔNG VĂN LÀM RÕ HỒ SƠ THẦU (Lần 1).pdf |
| Nội dung trả lời | Kính gửi Quí Nhà thâu
Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn xin trả lời làm rõ E-HSMT như file đính kèm (công văn số 590/TĐTS-KHVT ngày 13/09/2019 đính kèm). Trân trọng. |
| File đính kèm nội dung trả lời | Làm rõ E-HSYC. 20. VT-02.pdf |
| Ngày trả lời | 11:35 13/09/2019 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
20.VT-02 Cung cấp VTTB phục vụ công tác trung tu tổ máy H3, H4- 2020 Kế hoạch SXKD 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hoá chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; - Chứng chỉ chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: + Đối với hàng hoá nhập khẩu, Nhà thầu phải cấp đầy đủ các chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ hàng hoá (CO), chứng chỉ chất lượng hàng hoá (CQ) và tài liệu hướng dẫn vận hành của Nhà sản xuất (nếu có); + Đối với hàng hoá chào thầu là hàng hoá sản xuất trong nước, Nhà thầu phải cấp chứng chỉ chất lượng sản phẩm hàng hoá (CQ) hoặc các giấy tờ khác tương đương (giấy chứng chỉ xuất xưởng). |
| E-CDNT 12.2 | Các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tuổi thọ của hàng hoá 2 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV thuỷ điện Trung Sơn, địa chỉ: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội; ĐT: 024.37.100.596; Fax: 024.37.100.597. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV thuỷ điện Trung Sơn, địa chỉ: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội; ĐT: 024.37.100.596; Fax: 024.37.100.597; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV thuỷ điện Trung Sơn, địa chỉ: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội; ĐT: 024.37.100.596; Fax: 024.37.100.597; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV thuỷ điện Trung Sơn, địa chỉ: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội; ĐT: 024.37.100.596; Fax: 024.37.100.597; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bóng đèn compact | 30 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V | ||
| 2 | Bộ cảm biến nhiệt độ | 2 | Cái | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V | ||
| 3 | Tấm mica chắn bảo vệ thanh dẫn | 2 | Tấm | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V | ||
| 4 | Tay cầm khóa tủ điện | 16 | chiếc | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V | ||
| 5 | Ổ bi quạt làm mát | 10 | bộ | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V | ||
| 6 | Hạt silicagen | 20 | kg | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V | ||
| 7 | Relay mạch điều khiển | 8 | cái | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V | ||
| 8 | Động cơ mở van nước | 4 | bộ | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V | ||
| 9 | Van điện từ tủ phanh | 2 | bộ | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V | ||
| 10 | Van dừng khẩn cấp | 4 | bộ | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V | ||
| 11 | Van kỹ thuật số | 4 | bộ | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V | ||
| 12 | Van tỷ lệ | 4 | bộ | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V | ||
| 13 | Bình khí nitơ bổ sung cho hệ thống điều tốc | 12 | bình | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V | ||
| 14 | Túi nitơ bình tích năng | 2 | bộ | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V | ||
| 15 | Bộ chia tín hiệu dòng áp | 2 | cái | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V | ||
| 16 | Đồng hồ đo độ mở cánh hướng | 2 | chiếc | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V | ||
| 17 | Đo độ mở pitông điều khiển cánh hướng | 10 | bộ | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V | ||
| 18 | Máy biến dòng đo đường | 5 | Cái | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V | ||
| 19 | Van xả ẩm hệ thống nén khí | 4 | Cái | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V | ||
| 20 | Bộ tách ẩm hệ thống nén khí | 2 | Cái | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V | ||
| 21 | Ống SUS 304 Ø 21 mm | 60 | m | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V | ||
| 22 | Đầu nối ren Ø 21 mm | 40 | Cái | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V | ||
| 23 | Phanh pa lăng 5 tấn | 2 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V | ||
| 24 | Bộ lọc khí (lọc đôi) ren Ø 21 mm | 2 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 45 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bóng đèn compact | 30 | Chiếc | Nhà máy Thủy điện Trung Sơn; xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa. | 45 ngày |
| 2 | Bộ cảm biến nhiệt độ | 2 | Cái | Nhà máy Thủy điện Trung Sơn; xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa. | 45 ngày |
| 3 | Tấm mica chắn bảo vệ thanh dẫn | 2 | Tấm | Nhà máy Thủy điện Trung Sơn; xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa. | 45 ngày |
| 4 | Tay cầm khóa tủ điện | 16 | chiếc | Nhà máy Thủy điện Trung Sơn; xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa. | 45 ngày |
| 5 | Ổ bi quạt làm mát | 10 | bộ | Nhà máy Thủy điện Trung Sơn; xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa. | 45 ngày |
| 6 | Hạt silicagen | 20 | kg | Nhà máy Thủy điện Trung Sơn; xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa. | 45 ngày |
| 7 | Relay mạch điều khiển | 8 | cái | Nhà máy Thủy điện Trung Sơn; xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa. | 45 ngày |
| 8 | Động cơ mở van nước | 4 | bộ | Nhà máy Thủy điện Trung Sơn; xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa. | 45 ngày |
| 9 | Van điện từ tủ phanh | 2 | bộ | Nhà máy Thủy điện Trung Sơn; xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa. | 45 ngày |
| 10 | Van dừng khẩn cấp | 4 | bộ | Nhà máy Thủy điện Trung Sơn; xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa. | 45 ngày |
| 11 | Van kỹ thuật số | 4 | bộ | Nhà máy Thủy điện Trung Sơn; xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa. | 45 ngày |
| 12 | Van tỷ lệ | 4 | bộ | Nhà máy Thủy điện Trung Sơn; xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa. | 45 ngày |
| 13 | Bình khí nitơ bổ sung cho hệ thống điều tốc | 12 | bình | Nhà máy Thủy điện Trung Sơn; xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa. | 45 ngày |
| 14 | Túi nitơ bình tích năng | 2 | bộ | Nhà máy Thủy điện Trung Sơn; xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa. | 45 ngày |
| 15 | Bộ chia tín hiệu dòng áp | 2 | cái | Nhà máy Thủy điện Trung Sơn; xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa. | 45 ngày |
| 16 | Đồng hồ đo độ mở cánh hướng | 2 | chiếc | Nhà máy Thủy điện Trung Sơn; xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa. | 45 ngày |
| 17 | Đo độ mở pitông điều khiển cánh hướng | 10 | bộ | Nhà máy Thủy điện Trung Sơn; xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa. | 45 ngày |
| 18 | Máy biến dòng đo đường | 5 | Cái | Nhà máy Thủy điện Trung Sơn; xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa. | 45 ngày |
| 19 | Van xả ẩm hệ thống nén khí | 4 | Cái | Nhà máy Thủy điện Trung Sơn; xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa. | 45 ngày |
| 20 | Bộ tách ẩm hệ thống nén khí | 2 | Cái | Nhà máy Thủy điện Trung Sơn; xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa. | 45 ngày |
| 21 | Ống SUS 304 Ø 21 mm | 60 | m | Nhà máy Thủy điện Trung Sơn; xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa. | 45 ngày |
| 22 | Đầu nối ren Ø 21 mm | 40 | Cái | Nhà máy Thủy điện Trung Sơn; xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa. | 45 ngày |
| 23 | Phanh pa lăng 5 tấn | 2 | Chiếc | Nhà máy Thủy điện Trung Sơn; xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa. | 45 ngày |
| 24 | Bộ lọc khí (lọc đôi) ren Ø 21 mm | 2 | Bộ | Nhà máy Thủy điện Trung Sơn; xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa. | 45 ngày |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bóng đèn compact | 30 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V | ||
| 2 | Bộ cảm biến nhiệt độ | 2 | Cái | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V | ||
| 3 | Tấm mica chắn bảo vệ thanh dẫn | 2 | Tấm | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V | ||
| 4 | Tay cầm khóa tủ điện | 16 | chiếc | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V | ||
| 5 | Ổ bi quạt làm mát | 10 | bộ | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V | ||
| 6 | Hạt silicagen | 20 | kg | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V | ||
| 7 | Relay mạch điều khiển | 8 | cái | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V | ||
| 8 | Động cơ mở van nước | 4 | bộ | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V | ||
| 9 | Van điện từ tủ phanh | 2 | bộ | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V | ||
| 10 | Van dừng khẩn cấp | 4 | bộ | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V | ||
| 11 | Van kỹ thuật số | 4 | bộ | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V | ||
| 12 | Van tỷ lệ | 4 | bộ | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V | ||
| 13 | Bình khí nitơ bổ sung cho hệ thống điều tốc | 12 | bình | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V | ||
| 14 | Túi nitơ bình tích năng | 2 | bộ | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V | ||
| 15 | Bộ chia tín hiệu dòng áp | 2 | cái | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V | ||
| 16 | Đồng hồ đo độ mở cánh hướng | 2 | chiếc | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V | ||
| 17 | Đo độ mở pitông điều khiển cánh hướng | 10 | bộ | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V | ||
| 18 | Máy biến dòng đo đường | 5 | Cái | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V | ||
| 19 | Van xả ẩm hệ thống nén khí | 4 | Cái | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V | ||
| 20 | Bộ tách ẩm hệ thống nén khí | 2 | Cái | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V | ||
| 21 | Ống SUS 304 Ø 21 mm | 60 | m | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V | ||
| 22 | Đầu nối ren Ø 21 mm | 40 | Cái | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V | ||
| 23 | Phanh pa lăng 5 tấn | 2 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V | ||
| 24 | Bộ lọc khí (lọc đôi) ren Ø 21 mm | 2 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Sự kín đáo là thành tố của mọi điều tốt đẹp; thậm chí cả đức hạnh, thậm chí cả cái đẹp cũng bí ẩn. "
Thomas Carlyle
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.