Thông báo mời thầu

263 danh mục vật tư chấn thương chỉnh hình, răng hàm mặt

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:18 23/10/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua vật tư y tế lần 4 năm 2025
Tên gói thầu
263 danh mục vật tư chấn thương chỉnh hình, răng hàm mặt
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự toán mua sắm: Mua vật tư y tế lần 4 năm 2025
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Trung ương Huế
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Phường Thuận Hóa, Thành phố Huế
Thời điểm đóng thầu
09:00 14/11/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
150 Ngày
Số quyết định phê duyệt
2119/QĐ-BVH
Ngày phê duyệt
23/10/2025 15:05
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
15:16 23/10/2025
đến
09:00 14/11/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 14/11/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
4.431.392.795 VND
Số tiền bằng chữ
Bốn tỷ bốn trăm ba mươi mốt triệu ba trăm chín mươi hai nghìn bảy trăm chín mươi lăm đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 14/11/2025 (13/05/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Bộ đinh nội tủy xương đùi ngắn GAMMA(PFNA) các cỡ, chất liệu titan
12.490.000.000
12.490.000.000
0
24 tháng
2
Bộ đinh nội tuỷ xương đùi kèm nắp
2.300.000.000
2.300.000.000
0
24 tháng
3
Bộ đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện
6.750.000.000
6.750.000.000
0
24 tháng
4
Xi măng xương sinh học
1.480.000.000
1.480.000.000
0
24 tháng
5
Bộ khớp gối toàn phần nhân tạo có xi măng
8.480.000.000
8.480.000.000
0
24 tháng
6
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng, cố định hoặc linh động
8.480.000.000
8.480.000.000
0
24 tháng
7
Bộ khớp gối toàn phần các cỡ
7.760.000.000
7.760.000.000
0
24 tháng
8
Bộ khớp gối toàn phần loại bản sâu
4.410.000.000
4.410.000.000
0
24 tháng
9
Khớp gối toàn phần có xi măng loại mono bản lề -xoay chuôi dài phù hợp thay lại và mất chức năng dây chằng
5.700.000.000
5.700.000.000
0
24 tháng
10
Khớp háng thay lại bán phần chuôi 200- 260mm cong, có vít chốt.
1.980.000.000
1.980.000.000
0
24 tháng
11
Bộ khớp háng toàn phần
5.440.000.000
5.440.000.000
0
24 tháng
12
Khớp nối chuôi các cỡ
1.000.000.000
1.000.000.000
0
24 tháng
13
Bộ khớp vai bán phần
2.700.000.000
2.700.000.000
0
24 tháng
14
Bộ khớp vai toàn phần đảo ngược
2.720.000.000
2.720.000.000
0
24 tháng
15
Đinh nội tuỷ đàn hồi, chất liệu Titan
800.000.000
800.000.000
0
24 tháng
16
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu kéo dài tiêu cự
4.160.000.000
4.160.000.000
0
24 tháng
17
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu càng chữ Z
8.940.000.000
8.940.000.000
0
24 tháng
18
Vòng căng bao
83.916.000
83.916.000
0
24 tháng
19
Bộ nẹp vít kết hợp xương răng hàm mặt loại thẳng 4,6,8 lỗ, sử dụng vít mini 2.0mm, chất liệu Titan
2.357.200.000
2.357.200.000
0
24 tháng
20
Bộ nẹp vít kết hợp xương răng hàm mặt loại thẳng 10,16,20 lỗ, sử dụng vít mini 2.0mm, chất liệu Titan
1.414.400.000
1.414.400.000
0
24 tháng
21
Bộ nẹp vít cột sống cổ lối trước các cỡ
11.650.000.000
11.650.000.000
0
24 tháng
22
Bộ nẹp vít cột sống cổ lối trước 1,2,3 tầng các cỡ, kèm đĩa đệm và xương nhân tạo
9.260.000.000
9.260.000.000
0
24 tháng
23
Hệ thống nẹp vít đa trục bán động, phủ chất kích thích mọc xương
3.826.000.000
3.826.000.000
0
24 tháng
24
Bộ vít cột sống đa trục sử dụng một đầu vít cho nhiều chỉ định kèm đĩa đệm
12.035.000.000
12.035.000.000
0
24 tháng
25
Bộ nẹp vít cột sống ngực lưng
2.240.000.000
2.240.000.000
0
24 tháng
26
Bộ nẹp vít cột sống đa trục rỗng nòng bơm xi măng
11.879.000.000
11.879.000.000
0
24 tháng
27
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài
1.240.000.000
1.240.000.000
0
24 tháng
28
Bộ nội soi làm sạch khớp
4.110.000.000
4.110.000.000
0
24 tháng
29
Bộ nội soi tái tạo khớp gối
31.620.000.000
31.620.000.000
0
24 tháng
30
Bộ nội soi tái tạo khớp vai
23.488.000.000
23.488.000.000
0
24 tháng
31
Bộ nội soi cắt lọc khớp sử dụng loại lưỡi đốt cong 90 độ
2.300.000.000
2.300.000.000
0
24 tháng
32
Bộ nội soi tái tạo khớp gối, khớp vai các cỡ
12.510.000.000
12.510.000.000
0
24 tháng
33
Chỉ dùng trong nội soi khớp
990.000.000
990.000.000
0
24 tháng
34
Bộ nội soi cột sống 2 cổng
44.700.000.000
44.700.000.000
0
24 tháng
35
Bộ nội soi cột sống sử dụng kim định vị
13.741.428.600
13.741.428.600
0
24 tháng
36
Kìm cắt nẹp Mini
54.600.000
54.600.000
0
24 tháng
37
Kìm cắt nẹp Maxi
65.100.000
65.100.000
0
24 tháng
38
Uốn nẹp Mini 3 cạnh
35.700.000
35.700.000
0
24 tháng
39
Kìm uốn nẹp Maxi
206.850.000
206.850.000
0
24 tháng
40
Kềm cắt đinh chỉ thép, đinh Kít ne
220.455.000
220.455.000
0
24 tháng
41
Kềm cắt đinh vít
201.600.000
201.600.000
0
24 tháng
42
Giấy thử khớp cắn
91.200.000
91.200.000
0
24 tháng
43
Dụng cụ banh môi
11.232.000
11.232.000
0
24 tháng
44
Banh cưỡng miệng inox
23.712.000
23.712.000
0
24 tháng
45
Đai trám bảo vệ răng (loại cellulose)
9.336.000
9.336.000
0
24 tháng
46
Đai trám kim loại
54.000.000
54.000.000
0
24 tháng
47
Trâm thăm dò ống tuỷ (D file) các số 10,12,15 chiều dài 21mm
40.560.000
40.560.000
0
24 tháng
48
Trâm thăm dò ống tuỷ (D file) các số 10,12,15 chiều dài 25mm
24.960.000
24.960.000
0
24 tháng
49
Trâm điều trị tuỷ (Reamer) chiều dài 21
42.719.040
42.719.040
0
24 tháng
50
Trâm điều trị tuỷ (Reamer) chiều dài 25
49.126.896
49.126.896
0
24 tháng
51
Cán dao mổ
6.720.000
6.720.000
0
24 tháng
52
Cán gương
15.552.000
15.552.000
0
24 tháng
53
Cây bóc tách
73.440.000
73.440.000
0
24 tháng
54
Chỉ co nướu
83.160.000
83.160.000
0
24 tháng
55
Chổi quét keo trám răng
17.640.000
17.640.000
0
24 tháng
56
Cục cắn
27.288.000
27.288.000
0
24 tháng
57
Dung dịch sát khuẩn
22.963.200
22.963.200
0
24 tháng
58
Dầu xịt máy khoan
33.640.000
33.640.000
0
24 tháng
59
Đầu cạo cao siêu âm
444.312.000
444.312.000
0
24 tháng
60
Đầu trộn cao su
34.200.000
34.200.000
0
24 tháng
61
Đầu vòi bơm cao su
3.600.000
3.600.000
0
24 tháng
62
Mũi khoan Gates
11.999.880
11.999.880
0
24 tháng
63
Trâm nong dũa ống tuỷ (H file) chiều dài 21mm
63.360.000
63.360.000
0
24 tháng
64
Trâm nong dũa ống tuỷ (H file) chiều dài 25mm
43.200.000
43.200.000
0
24 tháng
65
Kẹp cầm máu cong
19.800.000
19.800.000
0
24 tháng
66
Kẹp gắp
104.760.000
104.760.000
0
24 tháng
67
Kềm gặm xương
9.000.000
9.000.000
0
24 tháng
68
Kềm kẹp kim thẳng
70.920.000
70.920.000
0
24 tháng
69
Trâm máy nội nha dẻo
44.399.880
44.399.880
0
24 tháng
70
Trâm quay xi măng vào ống tuỷ
21.600.000
21.600.000
0
24 tháng
71
Mũi khoan cắt xương tay nhanh
60.000.000
60.000.000
0
24 tháng
72
Mũi mở tủy chống thủng sàn
7.164.000
7.164.000
0
24 tháng
73
Ống hút nước bọt
165.600.000
165.600.000
0
24 tháng
74
Tay khoan nhanh
580.800.000
580.800.000
0
24 tháng
75
Thám trâm
109.836.000
109.836.000
0
24 tháng
76
Bông gòn cuộn
205.392.000
205.392.000
0
24 tháng
77
Trâm gai các số
135.072.000
135.072.000
0
24 tháng
78
Mũi khoan cắt cầu kim loại
98.100.000
98.100.000
0
24 tháng
79
Giữ khuôn
55.200.000
55.200.000
0
24 tháng
80
Mũi mài nhựa
38.400.000
38.400.000
0
24 tháng
81
Cây trám Composite
38.016.000
38.016.000
0
24 tháng
82
Gương chụp hình
98.064.000
98.064.000
0
24 tháng
83
Mũi Khoan Kim Cương các loại
97.920.000
97.920.000
0
24 tháng
84
Bẩy răng
113.097.600
113.097.600
0
24 tháng
85
Nạo ổ
34.176.000
34.176.000
0
24 tháng
86
Xi lanh nha khoa
37.800.000
37.800.000
0
24 tháng
87
Nạo ngà các kích cỡ
30.048.000
30.048.000
0
24 tháng
88
Mũi nạo ngà tay chậm
30.072.000
30.072.000
0
24 tháng
89
Mặt gương khám
60.000.000
60.000.000
0
24 tháng
90
Giấy nhám kẽ răng
218.400.000
218.400.000
0
24 tháng
91
Xi măng trám bít ống tuỷ
1.080.000.000
1.080.000.000
0
24 tháng
92
Hợp chất lấy dấu răng (alginate)
3.837.120
3.837.120
0
24 tháng
93
Thuốc diệt tuỷ
27.820.800
27.820.800
0
24 tháng
94
Axit xoi mòn răng
273.600.000
273.600.000
0
24 tháng
95
Keo hàn răng
183.617.280
183.617.280
0
24 tháng
96
Cao su lấy dấu lỏng
91.560.000
91.560.000
0
24 tháng
97
Cao su lấy dấu đặc
265.680.000
265.680.000
0
24 tháng
98
Vật liệu trám răng (composite đặc) các màu A2,A3,A3.5,A4
171.600.000
171.600.000
0
24 tháng
99
Eugenol
8.140.800
8.140.800
0
24 tháng
100
Sáp lá
15.132.000
15.132.000
0
24 tháng
101
Thạch cao cứng
13.055.976
13.055.976
0
24 tháng
102
Chất che tuỷ chiếu đèn
74.280.000
74.280.000
0
24 tháng
103
Chất cầm máu nướu
7.560.000
7.560.000
0
24 tháng
104
Xi măng hàn răng
353.453.760
353.453.760
0
24 tháng
105
Dung dịch bơm rửa buồng tuỷ
78.372.000
78.372.000
0
24 tháng
106
Dung dịch bôi trơn ống tuỷ và loại bỏ mùn ngà
117.504.000
117.504.000
0
24 tháng
107
Vật liệu trám bít tuỷ
19.080.000
19.080.000
0
24 tháng
108
Chất xoi mòn cho sứ
29.280.000
29.280.000
0
24 tháng
109
Xử lý bề mặt sứ sau xoi mòn
24.240.000
24.240.000
0
24 tháng
110
Keo dán nha khoa
10.200.000
10.200.000
0
24 tháng
111
Cây che màu kim loại
47.520.000
47.520.000
0
24 tháng
112
Composite lỏng các màu A3. A3,5
124.800.000
124.800.000
0
24 tháng
113
Xi măng hàn/trám răng glass ionomer
234.960.000
234.960.000
0
24 tháng
114
Xi măng hàn/trám răng glass ionomer gia cố nhựa
280.800.000
280.800.000
0
24 tháng
115
Sò đánh bóng
56.304.000
56.304.000
0
24 tháng
116
Bộ Composite và keo gắn mắc cài
57.768.000
57.768.000
0
24 tháng
117
Răng sứ Zirconia trên implant
432.000.000
432.000.000
0
24 tháng
118
Răng sứ Titan trên implant
64.800.000
64.800.000
0
24 tháng
119
Răng kim loại toàn phần
1.800.000
1.800.000
0
24 tháng
120
Răng sứ kim loại
165.000.000
165.000.000
0
24 tháng
121
Răng Titan toàn phần
3.000.000
3.000.000
0
24 tháng
122
Răng sứ Titan
520.800.000
520.800.000
0
24 tháng
123
Răng sứ Zirconia
1.512.000.000
1.512.000.000
0
24 tháng
124
Mặt dán sứ
156.000.000
156.000.000
0
24 tháng
125
Miếng trám sứ Zirconia
120.000.000
120.000.000
0
24 tháng
126
Cùi giả toàn sứ Zirconia (Cùi chốt đúc Zirconia)
17.280.000
17.280.000
0
24 tháng
127
Cùi giả kim loại thường (Cùi chốt đúc kim loại)
2.880.000
2.880.000
0
24 tháng
128
Cùi giả Titan (Cùi chốt đúc Titan)
8.640.000
8.640.000
0
24 tháng
129
Hàm khung Niken
5.400.000
5.400.000
0
24 tháng
130
Hàm khung Chrome Cobalt
8.400.000
8.400.000
0
24 tháng
131
Răng nhựa loại 1
43.200.000
43.200.000
0
24 tháng
132
Răng nhựa loại 2
144.000.000
144.000.000
0
24 tháng
133
Hàm nhựa dẻo bán hàm
48.000.000
48.000.000
0
24 tháng
134
Hàm nhựa dẻo toàn hàm
66.000.000
66.000.000
0
24 tháng
135
Đệm hàm cứng
2.400.000
2.400.000
0
24 tháng
136
Đệm hàm mềm
6.480.000
6.480.000
0
24 tháng
137
Khay cá nhân
1.440.000
1.440.000
0
24 tháng
138
Máng nhai nhựa cứng
16.800.000
16.800.000
0
24 tháng
139
Máng nhai mềm
10.800.000
10.800.000
0
24 tháng
140
Máng tẩy nhựa mềm
3.600.000
3.600.000
0
24 tháng
141
Lưới hàm
2.160.000
2.160.000
0
24 tháng
142
Hàm giả tức thì cố định trên implant (Răng tháo lắp loại 2 tựa trên thanh ngang cố định)
54.000.000
54.000.000
0
24 tháng
143
Tạo Móc mềm
1.200.000
1.200.000
0
24 tháng
144
Tạo Máng hở mặt nhai nhựa cứng
4.200.000
4.200.000
0
24 tháng
145
Tạo Hàm/Máng/ Cung duy trì (Ép máng duy trì sau chỉnh nha)
2.400.000
2.400.000
0
24 tháng
146
Cung Nance/cung TPA
5.400.000
5.400.000
0
24 tháng
147
Tạo Hàm chỉnh cung môi cơ bản
4.200.000
4.200.000
0
24 tháng
148
Tạo Hàm chỉnh cung môi dài
5.400.000
5.400.000
0
24 tháng
149
Hàm Nong nhanh
16.800.000
16.800.000
0
24 tháng
150
Ốc Nong
3.000.000
3.000.000
0
24 tháng
151
Ốc rẻ quạt
7.875.000
7.875.000
0
24 tháng
152
Mặt phẳng nghiêng
2.400.000
2.400.000
0
24 tháng
153
Mặt phẳng nâng khớp
3.600.000
3.600.000
0
24 tháng
154
Hàm khung nhựa (Khung sườn kim loại + răng)
84.000.000
84.000.000
0
24 tháng
155
Phục hình Abutment Zirconia
12.000.000
12.000.000
0
24 tháng
156
Khung sườn Titan CAD/CAM có cùi răng (thêm 1 trụ Implant)
12.000.000
12.000.000
0
24 tháng
157
Thanh bar Cad/cam titan trong cấy ghép 4 trụ chân răng
168.000.000
168.000.000
0
24 tháng
158
Thanh bar Cad/cam titan trong cấy ghép 1 trụ chân răng
12.000.000
12.000.000
0
24 tháng
159
Hàm giả 3D trong phẫu thuật chỉnh hình hàm mặt
30.000.000
30.000.000
0
24 tháng
160
Mắc cài kim loại thường có hook răng 3,4,5 khe mắc cài 0.018
87.912.000
87.912.000
0
24 tháng
161
Mắc cài kim loại thường có hook răng 3,4,5 khe mắc cài 0.022
131.868.000
131.868.000
0
24 tháng
162
Ống tube 1 ống dùng được cho răng 7, (hàm trên, dưới, bên phải, bên trái) khe mắc cài 0.018
40.500.000
40.500.000
0
24 tháng
163
Ống tube 1 ống dùng được cho răng 7, (hàm trên, dưới, bên phải, bên trái) khe mắc cài 0.022
40.500.000
40.500.000
0
24 tháng
164
Ống tube 2 ống dùng được cho răng 6, (hàm trên, dưới, bên phải, bên trái) khe mắc cài 0.022
40.500.000
40.500.000
0
24 tháng
165
Dây cung Niken-Titan 0.012 inches hàm trên
11.040.000
11.040.000
0
24 tháng
166
Dây cung Niken-Titan 0.014 inches hàm trên
11.040.000
11.040.000
0
24 tháng
167
Dây cung Niken-Titan 0.016 inches hàm trên
11.040.000
11.040.000
0
24 tháng
168
Dây cung Niken-Titan 0.016x0.016 inches hàm trên
11.040.000
11.040.000
0
24 tháng
169
Dây cung Niken-Titan 0.016x0.022 inches hàm trên
11.040.000
11.040.000
0
24 tháng
170
Dây cung Niken-Titan 0.017x0.025 inches hàm trên
11.040.000
11.040.000
0
24 tháng
171
Dây cung Niken-Titan 0.012 inches hàm dưới
10.800.000
10.800.000
0
24 tháng
172
Dây cung Niken-Titan 0.014 inches hàm dưới
10.800.000
10.800.000
0
24 tháng
173
Dây cung Niken-Titan 0.016 inches hàm dưới
10.800.000
10.800.000
0
24 tháng
174
Dây cung Niken-Titan 0.016x0.016 inches hàm dưới
11.040.000
11.040.000
0
24 tháng
175
Dây cung Niken-Titan 0.016x0.022 inches hàm dưới
11.040.000
11.040.000
0
24 tháng
176
Dây cung Niken-Titan 0.017x0.025 inches hàm dưới
11.040.000
11.040.000
0
24 tháng
177
Dây cung thép không gỉ 0.014 inches hàm trên
3.000.000
3.000.000
0
24 tháng
178
Dây cung thép không gỉ 0.016x0.016 inches hàm trên
6.000.000
6.000.000
0
24 tháng
179
Dây cung thép không gỉ 0.016x0.022 inches hàm trên
6.000.000
6.000.000
0
24 tháng
180
Dây cung thép không gỉ 0.017x0.025 inches hàm trên
6.000.000
6.000.000
0
24 tháng
181
Dây cung thép không gỉ 0.019x0.025 inches hàm trên
6.000.000
6.000.000
0
24 tháng
182
Dây cung thép không gỉ 0.014 inches hàm dưới
3.000.000
3.000.000
0
24 tháng
183
Dây cung thép không gỉ 0.016x0.016 inches hàm dưới
6.000.000
6.000.000
0
24 tháng
184
Dây cung thép không gỉ 0.016x0.022 inches hàm dưới
6.000.000
6.000.000
0
24 tháng
185
Dây cung thép không gỉ 0.017x0.025 inches hàm dưới
6.000.000
6.000.000
0
24 tháng
186
Dây cung thép không gỉ 0.019x0.025 inches hàm dưới
6.000.000
6.000.000
0
24 tháng
187
Dây cung thép không gỉ 0.021x0.025 inches hàm trên
6.000.000
6.000.000
0
24 tháng
188
Dây cung thép không gỉ 0.020 inches hàm trên
6.000.000
6.000.000
0
24 tháng
189
Dây cung thép không gỉ 0.020 inches hàm dưới
6.000.000
6.000.000
0
24 tháng
190
Dây cung thép không gỉ 0.016 inches hàm trên
3.000.000
3.000.000
0
24 tháng
191
Dây cung thép không gỉ 0.021x0.025 inhces hàm dưới
6.000.000
6.000.000
0
24 tháng
192
Lò xo mở khoảng
7.065.600
7.065.600
0
24 tháng
193
Dây cung đánh lún/làm trồi răng 0.017x0.025 inches hàm trên
12.720.000
12.720.000
0
24 tháng
194
Dây cung đánh lún/làm trồi răng 0.017 x0.025 inches hàm dưới
12.720.000
12.720.000
0
24 tháng
195
Thanh ngang khẩu cái
27.432.000
27.432.000
0
24 tháng
196
Lò xo chỉnh torque từng răng
79.392.000
79.392.000
0
24 tháng
197
Thun kéo liên hàm 3/16 3.5oz:
10.080.000
10.080.000
0
24 tháng
198
Thun kéo liên hàm 5/16 3.5oz
10.080.000
10.080.000
0
24 tháng
199
Thun kéo liên hàm 3/8 3,5oz
2.100.000
2.100.000
0
24 tháng
200
Thun kéo liên hàm 1/4 3.5oz
5.040.000
5.040.000
0
24 tháng
201
Vít mini chỉnh nha các cỡ
102.000.000
102.000.000
0
24 tháng
202
Nút chỉnh nha
21.600.000
21.600.000
0
24 tháng
203
Sáp chỉnh nha
17.850.000
17.850.000
0
24 tháng
204
Dây thẳng thép không gỉ 17x25
9.206.400
9.206.400
0
24 tháng
205
Kềm Mathieu có mấu
19.656.000
19.656.000
0
24 tháng
206
Kềm 442 bẻ torque mỏ mỏng
45.336.000
45.336.000
0
24 tháng
207
Thước định vị mắc cài slot 0.18
10.992.000
10.992.000
0
24 tháng
208
Thước định vị mắc cài slot 0.22
10.992.000
10.992.000
0
24 tháng
209
Kềm bấm hook
51.600.000
51.600.000
0
24 tháng
210
Kềm 123
39.420.000
39.420.000
0
24 tháng
211
Kềm tháo mắc cài
56.628.000
56.628.000
0
24 tháng
212
Kềm tháo nắp khâu
62.400.000
62.400.000
0
24 tháng
213
Kềm tháo khâu
37.200.000
37.200.000
0
24 tháng
214
Kềm luồn dây đầu to
47.700.000
47.700.000
0
24 tháng
215
Kềm cắt chỉ thép đường kính lớn
27.600.000
27.600.000
0
24 tháng
216
Hệ thống trụ cấy ghép implant
2.448.000.000
2.448.000.000
0
24 tháng
217
Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn 15x20mm
299.400.000
299.400.000
0
24 tháng
218
Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn 20x30mm
399.120.000
399.120.000
0
24 tháng
219
Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn 30x40mm
573.480.000
573.480.000
0
24 tháng
220
Màng cấy ghép tái tạo xương hư tổn liên kết chéo gốc đường 15x25mm
287.040.000
287.040.000
0
24 tháng
221
Màng cấy ghép tái tạo xương hư tổn liên kết chéo gốc đường 25x30mm
430.560.000
430.560.000
0
24 tháng
222
Màng cấy ghép tái tạo xương hư tổn liên kết chéo gốc đường 30x40mm
574.080.000
574.080.000
0
24 tháng
223
Vật liệu cấy ghép xương xốp dị loại dạng hạt 0.6cc
223.200.000
223.200.000
0
24 tháng
224
Vật liệu cấy ghép xương xốp dị loại dạng hạt 1.2cc
350.640.000
350.640.000
0
24 tháng
225
Vật liệu cấy ghép xương xốp dị loại dạng hạt 2.4cc
573.840.000
573.840.000
0
24 tháng
226
Mũi khoan cắt xương tay chậm
10.440.000
10.440.000
0
24 tháng
227
Bộ kềm nhổ răng
254.460.000
254.460.000
0
24 tháng
228
Bộ mũi cắt mô mềm
65.580.000
65.580.000
0
24 tháng
229
Đê cao su
8.316.000
8.316.000
0
24 tháng
230
Xi măng gắn tạm
4.078.800
4.078.800
0
24 tháng
231
Chất trám bít Bioceramic gốc canxi silicat
35.796.000
35.796.000
0
24 tháng
232
Khay lấy dấu
1.440.000
1.440.000
0
24 tháng
233
Chêm nhựa
4.368.000
4.368.000
0
24 tháng
234
Bộ kit khuôn trám
126.000.000
126.000.000
0
24 tháng
235
Mũi đánh bóng
6.771.600
6.771.600
0
24 tháng
236
Sealant trám bít hố rãnh
8.280.000
8.280.000
0
24 tháng
237
Xi măng gắn mặt dán sứ
21.600.000
21.600.000
0
24 tháng
238
Bộ đánh bóng ceramic và zirconia
70.224.000
70.224.000
0
24 tháng
239
Dụng cụ trám composite
19.200.000
19.200.000
0
24 tháng
240
Chất chống oxy hoá khử
4.740.000
4.740.000
0
24 tháng
241
Chất bảo vệ, phòng ngừa sâu răng
984.000
984.000
0
24 tháng
242
Thuốc tê thoa
1.884.000
1.884.000
0
24 tháng
243
Kềm đặt vòng giữ khuôn
21.600.000
21.600.000
0
24 tháng
244
Kẹp gắp đai trám
21.600.000
21.600.000
0
24 tháng
245
Chất định vị sâu răng và ống tuỷ bị calci hoá
4.435.200
4.435.200
0
24 tháng
246
Bộ dụng cụ điêu khắc composite
53.424.000
53.424.000
0
24 tháng
247
Bộ mài kẽ tráng kim cương, có lỗ
29.376.000
29.376.000
0
24 tháng
248
Bộ đánh bóng composite 1 bước (đánh bóng ướt)
21.120.000
21.120.000
0
24 tháng
249
Mũi đá mài mịn hoàn tất
1.140.000
1.140.000
0
24 tháng
250
Bộ đánh bóng sứ (trong miệng)
30.576.000
30.576.000
0
24 tháng
251
Dung dịch làm mềm và loại bỏ cơ học xi măng gốc eugenol hoặc các côn guttapercha
2.640.000
2.640.000
0
24 tháng
252
Dung dịch khử khuẩn Chlohexidine 2%
27.297.600
27.297.600
0
24 tháng
253
Đầu nối hút khô ống tuỷ
1.008.000
1.008.000
0
24 tháng
254
Chốt sợi
11.064.000
11.064.000
0
24 tháng
255
Giấy cắn 200µm
8.748.000
8.748.000
0
24 tháng
256
Giấy cắn hình chữ U 40µm
6.996.000
6.996.000
0
24 tháng
257
Dao tách (periotomes)
36.270.000
36.270.000
0
24 tháng
258
Lưỡi dao mổ đã tiệt trùng
1.146.000
1.146.000
0
24 tháng
259
Dao nha chu
38.484.000
38.484.000
0
24 tháng
260
Khí cụ chỉnh hình để tập luyện những vấn đề về chức năng (EF)
12.420.000
12.420.000
0
24 tháng
261
Chất tẩy trắng răng tại nhà
2.772.000
2.772.000
0
24 tháng
262
Dây duy trì thép không gỉ
26.148.000
26.148.000
0
24 tháng
263
Chất xử lý bề mặt men
11.220.000
11.220.000
0
24 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "263 danh mục vật tư chấn thương chỉnh hình, răng hàm mặt". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "263 danh mục vật tư chấn thương chỉnh hình, răng hàm mặt" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 43

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây