Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Bộ đinh nội tủy xương đùi ngắn GAMMA(PFNA) các cỡ, chất liệu titan
|
12.490.000.000
|
12.490.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
2
|
Bộ đinh nội tuỷ xương đùi kèm nắp
|
2.300.000.000
|
2.300.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
3
|
Bộ đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện
|
6.750.000.000
|
6.750.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
4
|
Xi măng xương sinh học
|
1.480.000.000
|
1.480.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
5
|
Bộ khớp gối toàn phần nhân tạo có xi măng
|
8.480.000.000
|
8.480.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
6
|
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng, cố định hoặc linh động
|
8.480.000.000
|
8.480.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
7
|
Bộ khớp gối toàn phần các cỡ
|
7.760.000.000
|
7.760.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
8
|
Bộ khớp gối toàn phần loại bản sâu
|
4.410.000.000
|
4.410.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
9
|
Khớp gối toàn phần có xi măng loại mono bản lề -xoay chuôi dài phù hợp thay lại và mất chức năng dây chằng
|
5.700.000.000
|
5.700.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
10
|
Khớp háng thay lại bán phần chuôi 200- 260mm cong, có vít chốt.
|
1.980.000.000
|
1.980.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
11
|
Bộ khớp háng toàn phần
|
5.440.000.000
|
5.440.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
12
|
Khớp nối chuôi các cỡ
|
1.000.000.000
|
1.000.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
13
|
Bộ khớp vai bán phần
|
2.700.000.000
|
2.700.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
14
|
Bộ khớp vai toàn phần đảo ngược
|
2.720.000.000
|
2.720.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
15
|
Đinh nội tuỷ đàn hồi, chất liệu Titan
|
800.000.000
|
800.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
16
|
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu kéo dài tiêu cự
|
4.160.000.000
|
4.160.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
17
|
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu càng chữ Z
|
8.940.000.000
|
8.940.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
18
|
Vòng căng bao
|
83.916.000
|
83.916.000
|
0
|
24 tháng
|
|
19
|
Bộ nẹp vít kết hợp xương răng hàm mặt loại thẳng 4,6,8 lỗ, sử dụng vít mini 2.0mm, chất liệu Titan
|
2.357.200.000
|
2.357.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
20
|
Bộ nẹp vít kết hợp xương răng hàm mặt loại thẳng 10,16,20 lỗ, sử dụng vít mini 2.0mm, chất liệu Titan
|
1.414.400.000
|
1.414.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
21
|
Bộ nẹp vít cột sống cổ lối trước các cỡ
|
11.650.000.000
|
11.650.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
22
|
Bộ nẹp vít cột sống cổ lối trước 1,2,3 tầng các cỡ, kèm đĩa đệm và xương nhân tạo
|
9.260.000.000
|
9.260.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
23
|
Hệ thống nẹp vít đa trục bán động, phủ chất kích thích mọc xương
|
3.826.000.000
|
3.826.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
24
|
Bộ vít cột sống đa trục sử dụng một đầu vít cho nhiều chỉ định kèm đĩa đệm
|
12.035.000.000
|
12.035.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
25
|
Bộ nẹp vít cột sống ngực lưng
|
2.240.000.000
|
2.240.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
26
|
Bộ nẹp vít cột sống đa trục rỗng nòng bơm xi măng
|
11.879.000.000
|
11.879.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
27
|
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài
|
1.240.000.000
|
1.240.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
28
|
Bộ nội soi làm sạch khớp
|
4.110.000.000
|
4.110.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
29
|
Bộ nội soi tái tạo khớp gối
|
31.620.000.000
|
31.620.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
30
|
Bộ nội soi tái tạo khớp vai
|
23.488.000.000
|
23.488.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
31
|
Bộ nội soi cắt lọc khớp sử dụng loại lưỡi đốt cong 90 độ
|
2.300.000.000
|
2.300.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
32
|
Bộ nội soi tái tạo khớp gối, khớp vai các cỡ
|
12.510.000.000
|
12.510.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
33
|
Chỉ dùng trong nội soi khớp
|
990.000.000
|
990.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
34
|
Bộ nội soi cột sống 2 cổng
|
44.700.000.000
|
44.700.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
35
|
Bộ nội soi cột sống sử dụng kim định vị
|
13.741.428.600
|
13.741.428.600
|
0
|
24 tháng
|
|
36
|
Kìm cắt nẹp Mini
|
54.600.000
|
54.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
37
|
Kìm cắt nẹp Maxi
|
65.100.000
|
65.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
38
|
Uốn nẹp Mini 3 cạnh
|
35.700.000
|
35.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
39
|
Kìm uốn nẹp Maxi
|
206.850.000
|
206.850.000
|
0
|
24 tháng
|
|
40
|
Kềm cắt đinh chỉ thép, đinh Kít ne
|
220.455.000
|
220.455.000
|
0
|
24 tháng
|
|
41
|
Kềm cắt đinh vít
|
201.600.000
|
201.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
42
|
Giấy thử khớp cắn
|
91.200.000
|
91.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
43
|
Dụng cụ banh môi
|
11.232.000
|
11.232.000
|
0
|
24 tháng
|
|
44
|
Banh cưỡng miệng inox
|
23.712.000
|
23.712.000
|
0
|
24 tháng
|
|
45
|
Đai trám bảo vệ răng (loại cellulose)
|
9.336.000
|
9.336.000
|
0
|
24 tháng
|
|
46
|
Đai trám kim loại
|
54.000.000
|
54.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
47
|
Trâm thăm dò ống tuỷ (D file) các số 10,12,15 chiều dài 21mm
|
40.560.000
|
40.560.000
|
0
|
24 tháng
|
|
48
|
Trâm thăm dò ống tuỷ (D file) các số 10,12,15 chiều dài 25mm
|
24.960.000
|
24.960.000
|
0
|
24 tháng
|
|
49
|
Trâm điều trị tuỷ (Reamer) chiều dài 21
|
42.719.040
|
42.719.040
|
0
|
24 tháng
|
|
50
|
Trâm điều trị tuỷ (Reamer) chiều dài 25
|
49.126.896
|
49.126.896
|
0
|
24 tháng
|
|
51
|
Cán dao mổ
|
6.720.000
|
6.720.000
|
0
|
24 tháng
|
|
52
|
Cán gương
|
15.552.000
|
15.552.000
|
0
|
24 tháng
|
|
53
|
Cây bóc tách
|
73.440.000
|
73.440.000
|
0
|
24 tháng
|
|
54
|
Chỉ co nướu
|
83.160.000
|
83.160.000
|
0
|
24 tháng
|
|
55
|
Chổi quét keo trám răng
|
17.640.000
|
17.640.000
|
0
|
24 tháng
|
|
56
|
Cục cắn
|
27.288.000
|
27.288.000
|
0
|
24 tháng
|
|
57
|
Dung dịch sát khuẩn
|
22.963.200
|
22.963.200
|
0
|
24 tháng
|
|
58
|
Dầu xịt máy khoan
|
33.640.000
|
33.640.000
|
0
|
24 tháng
|
|
59
|
Đầu cạo cao siêu âm
|
444.312.000
|
444.312.000
|
0
|
24 tháng
|
|
60
|
Đầu trộn cao su
|
34.200.000
|
34.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
61
|
Đầu vòi bơm cao su
|
3.600.000
|
3.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
62
|
Mũi khoan Gates
|
11.999.880
|
11.999.880
|
0
|
24 tháng
|
|
63
|
Trâm nong dũa ống tuỷ (H file) chiều dài 21mm
|
63.360.000
|
63.360.000
|
0
|
24 tháng
|
|
64
|
Trâm nong dũa ống tuỷ (H file) chiều dài 25mm
|
43.200.000
|
43.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
65
|
Kẹp cầm máu cong
|
19.800.000
|
19.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
66
|
Kẹp gắp
|
104.760.000
|
104.760.000
|
0
|
24 tháng
|
|
67
|
Kềm gặm xương
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
68
|
Kềm kẹp kim thẳng
|
70.920.000
|
70.920.000
|
0
|
24 tháng
|
|
69
|
Trâm máy nội nha dẻo
|
44.399.880
|
44.399.880
|
0
|
24 tháng
|
|
70
|
Trâm quay xi măng vào ống tuỷ
|
21.600.000
|
21.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
71
|
Mũi khoan cắt xương tay nhanh
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
72
|
Mũi mở tủy chống thủng sàn
|
7.164.000
|
7.164.000
|
0
|
24 tháng
|
|
73
|
Ống hút nước bọt
|
165.600.000
|
165.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
74
|
Tay khoan nhanh
|
580.800.000
|
580.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
75
|
Thám trâm
|
109.836.000
|
109.836.000
|
0
|
24 tháng
|
|
76
|
Bông gòn cuộn
|
205.392.000
|
205.392.000
|
0
|
24 tháng
|
|
77
|
Trâm gai các số
|
135.072.000
|
135.072.000
|
0
|
24 tháng
|
|
78
|
Mũi khoan cắt cầu kim loại
|
98.100.000
|
98.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
79
|
Giữ khuôn
|
55.200.000
|
55.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
80
|
Mũi mài nhựa
|
38.400.000
|
38.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
81
|
Cây trám Composite
|
38.016.000
|
38.016.000
|
0
|
24 tháng
|
|
82
|
Gương chụp hình
|
98.064.000
|
98.064.000
|
0
|
24 tháng
|
|
83
|
Mũi Khoan Kim Cương các loại
|
97.920.000
|
97.920.000
|
0
|
24 tháng
|
|
84
|
Bẩy răng
|
113.097.600
|
113.097.600
|
0
|
24 tháng
|
|
85
|
Nạo ổ
|
34.176.000
|
34.176.000
|
0
|
24 tháng
|
|
86
|
Xi lanh nha khoa
|
37.800.000
|
37.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
87
|
Nạo ngà các kích cỡ
|
30.048.000
|
30.048.000
|
0
|
24 tháng
|
|
88
|
Mũi nạo ngà tay chậm
|
30.072.000
|
30.072.000
|
0
|
24 tháng
|
|
89
|
Mặt gương khám
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
90
|
Giấy nhám kẽ răng
|
218.400.000
|
218.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
91
|
Xi măng trám bít ống tuỷ
|
1.080.000.000
|
1.080.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
92
|
Hợp chất lấy dấu răng (alginate)
|
3.837.120
|
3.837.120
|
0
|
24 tháng
|
|
93
|
Thuốc diệt tuỷ
|
27.820.800
|
27.820.800
|
0
|
24 tháng
|
|
94
|
Axit xoi mòn răng
|
273.600.000
|
273.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
95
|
Keo hàn răng
|
183.617.280
|
183.617.280
|
0
|
24 tháng
|
|
96
|
Cao su lấy dấu lỏng
|
91.560.000
|
91.560.000
|
0
|
24 tháng
|
|
97
|
Cao su lấy dấu đặc
|
265.680.000
|
265.680.000
|
0
|
24 tháng
|
|
98
|
Vật liệu trám răng (composite đặc) các màu A2,A3,A3.5,A4
|
171.600.000
|
171.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
99
|
Eugenol
|
8.140.800
|
8.140.800
|
0
|
24 tháng
|
|
100
|
Sáp lá
|
15.132.000
|
15.132.000
|
0
|
24 tháng
|
|
101
|
Thạch cao cứng
|
13.055.976
|
13.055.976
|
0
|
24 tháng
|
|
102
|
Chất che tuỷ chiếu đèn
|
74.280.000
|
74.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
103
|
Chất cầm máu nướu
|
7.560.000
|
7.560.000
|
0
|
24 tháng
|
|
104
|
Xi măng hàn răng
|
353.453.760
|
353.453.760
|
0
|
24 tháng
|
|
105
|
Dung dịch bơm rửa buồng tuỷ
|
78.372.000
|
78.372.000
|
0
|
24 tháng
|
|
106
|
Dung dịch bôi trơn ống tuỷ và loại bỏ mùn ngà
|
117.504.000
|
117.504.000
|
0
|
24 tháng
|
|
107
|
Vật liệu trám bít tuỷ
|
19.080.000
|
19.080.000
|
0
|
24 tháng
|
|
108
|
Chất xoi mòn cho sứ
|
29.280.000
|
29.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
109
|
Xử lý bề mặt sứ sau xoi mòn
|
24.240.000
|
24.240.000
|
0
|
24 tháng
|
|
110
|
Keo dán nha khoa
|
10.200.000
|
10.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
111
|
Cây che màu kim loại
|
47.520.000
|
47.520.000
|
0
|
24 tháng
|
|
112
|
Composite lỏng các màu A3. A3,5
|
124.800.000
|
124.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
113
|
Xi măng hàn/trám răng glass ionomer
|
234.960.000
|
234.960.000
|
0
|
24 tháng
|
|
114
|
Xi măng hàn/trám răng glass ionomer gia cố nhựa
|
280.800.000
|
280.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
115
|
Sò đánh bóng
|
56.304.000
|
56.304.000
|
0
|
24 tháng
|
|
116
|
Bộ Composite và keo gắn mắc cài
|
57.768.000
|
57.768.000
|
0
|
24 tháng
|
|
117
|
Răng sứ Zirconia trên implant
|
432.000.000
|
432.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
118
|
Răng sứ Titan trên implant
|
64.800.000
|
64.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
119
|
Răng kim loại toàn phần
|
1.800.000
|
1.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
120
|
Răng sứ kim loại
|
165.000.000
|
165.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
121
|
Răng Titan toàn phần
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
122
|
Răng sứ Titan
|
520.800.000
|
520.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
123
|
Răng sứ Zirconia
|
1.512.000.000
|
1.512.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
124
|
Mặt dán sứ
|
156.000.000
|
156.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
125
|
Miếng trám sứ Zirconia
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
126
|
Cùi giả toàn sứ Zirconia
(Cùi chốt đúc Zirconia)
|
17.280.000
|
17.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
127
|
Cùi giả kim loại thường
(Cùi chốt đúc kim loại)
|
2.880.000
|
2.880.000
|
0
|
24 tháng
|
|
128
|
Cùi giả Titan
(Cùi chốt đúc Titan)
|
8.640.000
|
8.640.000
|
0
|
24 tháng
|
|
129
|
Hàm khung Niken
|
5.400.000
|
5.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
130
|
Hàm khung Chrome Cobalt
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
131
|
Răng nhựa loại 1
|
43.200.000
|
43.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
132
|
Răng nhựa loại 2
|
144.000.000
|
144.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
133
|
Hàm nhựa dẻo bán hàm
|
48.000.000
|
48.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
134
|
Hàm nhựa dẻo toàn hàm
|
66.000.000
|
66.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
135
|
Đệm hàm cứng
|
2.400.000
|
2.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
136
|
Đệm hàm mềm
|
6.480.000
|
6.480.000
|
0
|
24 tháng
|
|
137
|
Khay cá nhân
|
1.440.000
|
1.440.000
|
0
|
24 tháng
|
|
138
|
Máng nhai nhựa cứng
|
16.800.000
|
16.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
139
|
Máng nhai mềm
|
10.800.000
|
10.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
140
|
Máng tẩy nhựa mềm
|
3.600.000
|
3.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
141
|
Lưới hàm
|
2.160.000
|
2.160.000
|
0
|
24 tháng
|
|
142
|
Hàm giả tức thì cố định trên implant (Răng tháo lắp loại 2 tựa trên
thanh ngang cố định)
|
54.000.000
|
54.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
143
|
Tạo Móc mềm
|
1.200.000
|
1.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
144
|
Tạo Máng hở mặt nhai nhựa cứng
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
145
|
Tạo Hàm/Máng/ Cung duy trì (Ép máng duy trì sau chỉnh nha)
|
2.400.000
|
2.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
146
|
Cung Nance/cung TPA
|
5.400.000
|
5.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
147
|
Tạo Hàm chỉnh cung môi cơ bản
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
148
|
Tạo Hàm chỉnh cung môi dài
|
5.400.000
|
5.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
149
|
Hàm Nong nhanh
|
16.800.000
|
16.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
150
|
Ốc Nong
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
151
|
Ốc rẻ quạt
|
7.875.000
|
7.875.000
|
0
|
24 tháng
|
|
152
|
Mặt phẳng nghiêng
|
2.400.000
|
2.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
153
|
Mặt phẳng nâng khớp
|
3.600.000
|
3.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
154
|
Hàm khung nhựa
(Khung sườn kim loại + răng)
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
155
|
Phục hình Abutment Zirconia
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
156
|
Khung sườn Titan CAD/CAM có cùi răng
(thêm 1 trụ Implant)
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
157
|
Thanh bar Cad/cam titan trong cấy ghép 4 trụ chân răng
|
168.000.000
|
168.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
158
|
Thanh bar Cad/cam titan trong cấy ghép 1 trụ chân răng
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
159
|
Hàm giả 3D trong phẫu thuật chỉnh hình hàm mặt
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
160
|
Mắc cài kim loại thường có hook răng 3,4,5 khe mắc cài 0.018
|
87.912.000
|
87.912.000
|
0
|
24 tháng
|
|
161
|
Mắc cài kim loại thường có hook răng 3,4,5 khe mắc cài 0.022
|
131.868.000
|
131.868.000
|
0
|
24 tháng
|
|
162
|
Ống tube 1 ống dùng được cho răng 7, (hàm trên, dưới, bên phải, bên trái) khe mắc cài 0.018
|
40.500.000
|
40.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
163
|
Ống tube 1 ống dùng được cho răng 7, (hàm trên, dưới, bên phải, bên trái) khe mắc cài 0.022
|
40.500.000
|
40.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
164
|
Ống tube 2 ống dùng được cho răng 6, (hàm trên, dưới, bên phải, bên trái) khe mắc cài 0.022
|
40.500.000
|
40.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
165
|
Dây cung Niken-Titan 0.012 inches hàm trên
|
11.040.000
|
11.040.000
|
0
|
24 tháng
|
|
166
|
Dây cung Niken-Titan 0.014 inches hàm trên
|
11.040.000
|
11.040.000
|
0
|
24 tháng
|
|
167
|
Dây cung Niken-Titan 0.016 inches hàm trên
|
11.040.000
|
11.040.000
|
0
|
24 tháng
|
|
168
|
Dây cung Niken-Titan 0.016x0.016 inches hàm trên
|
11.040.000
|
11.040.000
|
0
|
24 tháng
|
|
169
|
Dây cung Niken-Titan 0.016x0.022 inches hàm trên
|
11.040.000
|
11.040.000
|
0
|
24 tháng
|
|
170
|
Dây cung Niken-Titan 0.017x0.025 inches hàm trên
|
11.040.000
|
11.040.000
|
0
|
24 tháng
|
|
171
|
Dây cung Niken-Titan 0.012 inches hàm dưới
|
10.800.000
|
10.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
172
|
Dây cung Niken-Titan 0.014 inches hàm dưới
|
10.800.000
|
10.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
173
|
Dây cung Niken-Titan 0.016 inches hàm dưới
|
10.800.000
|
10.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
174
|
Dây cung Niken-Titan 0.016x0.016 inches hàm dưới
|
11.040.000
|
11.040.000
|
0
|
24 tháng
|
|
175
|
Dây cung Niken-Titan 0.016x0.022 inches hàm dưới
|
11.040.000
|
11.040.000
|
0
|
24 tháng
|
|
176
|
Dây cung Niken-Titan 0.017x0.025 inches hàm dưới
|
11.040.000
|
11.040.000
|
0
|
24 tháng
|
|
177
|
Dây cung thép không gỉ 0.014 inches hàm trên
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
178
|
Dây cung thép không gỉ 0.016x0.016 inches hàm trên
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
179
|
Dây cung thép không gỉ 0.016x0.022 inches hàm trên
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
180
|
Dây cung thép không gỉ 0.017x0.025 inches hàm trên
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
181
|
Dây cung thép không gỉ 0.019x0.025 inches hàm trên
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
182
|
Dây cung thép không gỉ 0.014 inches hàm dưới
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
183
|
Dây cung thép không gỉ 0.016x0.016 inches hàm dưới
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
184
|
Dây cung thép không gỉ 0.016x0.022 inches hàm dưới
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
185
|
Dây cung thép không gỉ 0.017x0.025 inches hàm dưới
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
186
|
Dây cung thép không gỉ 0.019x0.025 inches hàm dưới
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
187
|
Dây cung thép không gỉ 0.021x0.025 inches hàm trên
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
188
|
Dây cung thép không gỉ 0.020 inches hàm trên
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
189
|
Dây cung thép không gỉ 0.020 inches hàm dưới
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
190
|
Dây cung thép không gỉ 0.016 inches hàm trên
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
191
|
Dây cung thép không gỉ 0.021x0.025 inhces hàm dưới
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
192
|
Lò xo mở khoảng
|
7.065.600
|
7.065.600
|
0
|
24 tháng
|
|
193
|
Dây cung đánh lún/làm trồi răng 0.017x0.025 inches hàm trên
|
12.720.000
|
12.720.000
|
0
|
24 tháng
|
|
194
|
Dây cung đánh lún/làm trồi răng 0.017 x0.025 inches hàm dưới
|
12.720.000
|
12.720.000
|
0
|
24 tháng
|
|
195
|
Thanh ngang khẩu cái
|
27.432.000
|
27.432.000
|
0
|
24 tháng
|
|
196
|
Lò xo chỉnh torque từng răng
|
79.392.000
|
79.392.000
|
0
|
24 tháng
|
|
197
|
Thun kéo liên hàm 3/16 3.5oz:
|
10.080.000
|
10.080.000
|
0
|
24 tháng
|
|
198
|
Thun kéo liên hàm 5/16 3.5oz
|
10.080.000
|
10.080.000
|
0
|
24 tháng
|
|
199
|
Thun kéo liên hàm 3/8 3,5oz
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
200
|
Thun kéo liên hàm 1/4 3.5oz
|
5.040.000
|
5.040.000
|
0
|
24 tháng
|
|
201
|
Vít mini chỉnh nha các cỡ
|
102.000.000
|
102.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
202
|
Nút chỉnh nha
|
21.600.000
|
21.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
203
|
Sáp chỉnh nha
|
17.850.000
|
17.850.000
|
0
|
24 tháng
|
|
204
|
Dây thẳng thép không gỉ 17x25
|
9.206.400
|
9.206.400
|
0
|
24 tháng
|
|
205
|
Kềm Mathieu có mấu
|
19.656.000
|
19.656.000
|
0
|
24 tháng
|
|
206
|
Kềm 442 bẻ torque mỏ mỏng
|
45.336.000
|
45.336.000
|
0
|
24 tháng
|
|
207
|
Thước định vị mắc cài slot 0.18
|
10.992.000
|
10.992.000
|
0
|
24 tháng
|
|
208
|
Thước định vị mắc cài slot 0.22
|
10.992.000
|
10.992.000
|
0
|
24 tháng
|
|
209
|
Kềm bấm hook
|
51.600.000
|
51.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
210
|
Kềm 123
|
39.420.000
|
39.420.000
|
0
|
24 tháng
|
|
211
|
Kềm tháo mắc cài
|
56.628.000
|
56.628.000
|
0
|
24 tháng
|
|
212
|
Kềm tháo nắp khâu
|
62.400.000
|
62.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
213
|
Kềm tháo khâu
|
37.200.000
|
37.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
214
|
Kềm luồn dây đầu to
|
47.700.000
|
47.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
215
|
Kềm cắt chỉ thép đường kính lớn
|
27.600.000
|
27.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
216
|
Hệ thống trụ cấy ghép implant
|
2.448.000.000
|
2.448.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
217
|
Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn 15x20mm
|
299.400.000
|
299.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
218
|
Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn 20x30mm
|
399.120.000
|
399.120.000
|
0
|
24 tháng
|
|
219
|
Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn 30x40mm
|
573.480.000
|
573.480.000
|
0
|
24 tháng
|
|
220
|
Màng cấy ghép tái tạo xương hư tổn liên kết chéo gốc đường 15x25mm
|
287.040.000
|
287.040.000
|
0
|
24 tháng
|
|
221
|
Màng cấy ghép tái tạo xương hư tổn liên kết chéo gốc đường 25x30mm
|
430.560.000
|
430.560.000
|
0
|
24 tháng
|
|
222
|
Màng cấy ghép tái tạo xương hư tổn liên kết chéo gốc đường 30x40mm
|
574.080.000
|
574.080.000
|
0
|
24 tháng
|
|
223
|
Vật liệu cấy ghép xương xốp dị loại dạng hạt 0.6cc
|
223.200.000
|
223.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
224
|
Vật liệu cấy ghép xương xốp dị loại dạng hạt 1.2cc
|
350.640.000
|
350.640.000
|
0
|
24 tháng
|
|
225
|
Vật liệu cấy ghép xương xốp dị loại dạng hạt 2.4cc
|
573.840.000
|
573.840.000
|
0
|
24 tháng
|
|
226
|
Mũi khoan cắt xương tay chậm
|
10.440.000
|
10.440.000
|
0
|
24 tháng
|
|
227
|
Bộ kềm nhổ răng
|
254.460.000
|
254.460.000
|
0
|
24 tháng
|
|
228
|
Bộ mũi cắt mô mềm
|
65.580.000
|
65.580.000
|
0
|
24 tháng
|
|
229
|
Đê cao su
|
8.316.000
|
8.316.000
|
0
|
24 tháng
|
|
230
|
Xi măng gắn tạm
|
4.078.800
|
4.078.800
|
0
|
24 tháng
|
|
231
|
Chất trám bít Bioceramic gốc canxi silicat
|
35.796.000
|
35.796.000
|
0
|
24 tháng
|
|
232
|
Khay lấy dấu
|
1.440.000
|
1.440.000
|
0
|
24 tháng
|
|
233
|
Chêm nhựa
|
4.368.000
|
4.368.000
|
0
|
24 tháng
|
|
234
|
Bộ kit khuôn trám
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
235
|
Mũi đánh bóng
|
6.771.600
|
6.771.600
|
0
|
24 tháng
|
|
236
|
Sealant trám bít hố rãnh
|
8.280.000
|
8.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
237
|
Xi măng gắn mặt dán sứ
|
21.600.000
|
21.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
238
|
Bộ đánh bóng ceramic và zirconia
|
70.224.000
|
70.224.000
|
0
|
24 tháng
|
|
239
|
Dụng cụ trám composite
|
19.200.000
|
19.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
240
|
Chất chống oxy hoá khử
|
4.740.000
|
4.740.000
|
0
|
24 tháng
|
|
241
|
Chất bảo vệ, phòng ngừa sâu răng
|
984.000
|
984.000
|
0
|
24 tháng
|
|
242
|
Thuốc tê thoa
|
1.884.000
|
1.884.000
|
0
|
24 tháng
|
|
243
|
Kềm đặt vòng giữ khuôn
|
21.600.000
|
21.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
244
|
Kẹp gắp đai trám
|
21.600.000
|
21.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
245
|
Chất định vị sâu răng và ống tuỷ bị calci hoá
|
4.435.200
|
4.435.200
|
0
|
24 tháng
|
|
246
|
Bộ dụng cụ điêu khắc composite
|
53.424.000
|
53.424.000
|
0
|
24 tháng
|
|
247
|
Bộ mài kẽ tráng kim cương, có lỗ
|
29.376.000
|
29.376.000
|
0
|
24 tháng
|
|
248
|
Bộ đánh bóng composite 1 bước (đánh bóng ướt)
|
21.120.000
|
21.120.000
|
0
|
24 tháng
|
|
249
|
Mũi đá mài mịn hoàn tất
|
1.140.000
|
1.140.000
|
0
|
24 tháng
|
|
250
|
Bộ đánh bóng sứ (trong miệng)
|
30.576.000
|
30.576.000
|
0
|
24 tháng
|
|
251
|
Dung dịch làm mềm và loại bỏ cơ học xi măng gốc eugenol hoặc các côn guttapercha
|
2.640.000
|
2.640.000
|
0
|
24 tháng
|
|
252
|
Dung dịch khử khuẩn Chlohexidine 2%
|
27.297.600
|
27.297.600
|
0
|
24 tháng
|
|
253
|
Đầu nối hút khô ống tuỷ
|
1.008.000
|
1.008.000
|
0
|
24 tháng
|
|
254
|
Chốt sợi
|
11.064.000
|
11.064.000
|
0
|
24 tháng
|
|
255
|
Giấy cắn 200µm
|
8.748.000
|
8.748.000
|
0
|
24 tháng
|
|
256
|
Giấy cắn hình chữ U 40µm
|
6.996.000
|
6.996.000
|
0
|
24 tháng
|
|
257
|
Dao tách (periotomes)
|
36.270.000
|
36.270.000
|
0
|
24 tháng
|
|
258
|
Lưỡi dao mổ đã tiệt trùng
|
1.146.000
|
1.146.000
|
0
|
24 tháng
|
|
259
|
Dao nha chu
|
38.484.000
|
38.484.000
|
0
|
24 tháng
|
|
260
|
Khí cụ chỉnh hình để tập luyện những vấn đề về chức năng (EF)
|
12.420.000
|
12.420.000
|
0
|
24 tháng
|
|
261
|
Chất tẩy trắng răng tại nhà
|
2.772.000
|
2.772.000
|
0
|
24 tháng
|
|
262
|
Dây duy trì thép không gỉ
|
26.148.000
|
26.148.000
|
0
|
24 tháng
|
|
263
|
Chất xử lý bề mặt men
|
11.220.000
|
11.220.000
|
0
|
24 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Vinh quang đi theo đức hạnh như thể là cái bóng của nó. "
Marcus Tullius Cicero
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.