Thông báo mời thầu

Ấn phẩm năm 2021

E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!

-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!

Tìm thấy: 10:42 14/09/2021
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm hàng hóa phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện năm 2021
Gói thầu
Ấn phẩm năm 2021
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm hàng hóa phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện năm 2021
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Kinh phí hoạt động của đơn vị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
14:00 24/09/2021

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:37 14/09/2021
đến
14:00 24/09/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 24/09/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu 9A Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 - xã Tân An Hội - huyện Củ Chi - Tp. Hồ Chí Minh
2 Công ty TNHH Thẩm định giá Chuẩn Việt Tư vấn đánh giá lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT số 163 Trần Huy Liệu - P. 8 - Q. Phú Nhuận - Tp. Hồ Chí Minh

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Kính gửi bên mời thầu!
Công ty chúng tôi đã nhận được trả lời làm rõ E-HSMT của bên mời thầu tuy nhiên chưa đầy đủ nội dung công ty chúng tôi đề nghị làm rõ. Đề nghị bên mời thầu làm rõ các nội dung nhà thầu đã yêu cầu làm rõ nhưng chưa trả lời. cụ thể như sau: Tại mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu. Theo quy định của pháp luật đấu thầu, trong E-HSMT chỉ yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu khi hàng hóa của gói thầu là đặc thù/phức tạp. Do E-HSMT có yêu cầu hàng mẫu nên đề nghị bên mời thầu mô tả đặc tính đặc thù/phức tạp của hàng hóa này để đảm bảo đưa ra yêu cầu hàng mẫu đúng quy định. Việc xác định tính đặc thù/phức tạp này bên mời thầu căn cứ vào quy định nào? Việc bên mời thầu đưa ra yêu cầu về hàng mẫu có tuân thủ theo đúng quy định của pháp luật đấu thầu không? Bên mời thầu đưa ra yêu cầu cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa thông thường có sẵn trên thị trường có vi phạm khoản 2 Điều 12 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP không? Công ty chúng tôi mong sớm nhận được phúc đáp của bên mời thầu. Trân trọng cảm ơn!
File đính kèm nội dung cần làm rõ
Nội dung trả lời Kính gửi: Các nhà thầu quan tâm, theo dõi và tham dự Gói thầu: Ấn phẩm sử dụng năm 2021
Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi Xin trả lời nhưa sau:
Tại mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT bên mời thầu không có nội dung đánh giá hàng mẫu. Hàng mẫu (theo file đính kèm phần các tài liệu khác kèm theo của E-HSMT) chỉ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu khi nhà thầu được xếp hạng thứ nhất theo thứ tự xếp hạng của báo cáo đánh giá HSDT. Mục đích của việc cung cấp hàng mẫu nhằm để bên mời thầu so sánh đối chiếu về định lượng của giấy in, màu mực in... so với thông số mà nhà thầu đã chào trong E-HSDT, để xem xét các mẫu không đạt yêu cầu (nếu có) làm cơ sở yêu cầu nhà thầu in lại mẫu nhằm thuận lợi cho việc thương thảo hợp đồng tránh tình trạng nhà thầu đi lại kéo dài thời gian trong quá trình thương thảo hợp đồng. Do đó bên mời thầu khẳng định việc cung cấp hàng mẫu trong quá trình thương thảo hợp đồng là không vi phạm khoản 2 Điều 12 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
File đính kèm nội dung trả lời CV tra loi lam ro HSMT.pdf
Ngày trả lời 09:34 20/09/2021

Nội dung cần làm rõ Kính gửi bên mời thầu!
Công ty chúng tôi đề nghị bên mời thầu làm rõ nội dung sau đây:
Tại mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu. Theo quy định của pháp luật đấu thầu, trong E-HSMT chỉ yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu khi hàng hóa của gói thầu là đặc thù/phức tạp. Do E-HSMT có yêu cầu hàng mẫu nên đề nghị bên mời thầu mô tả đặc tính đặc thù/phức tạp của hàng hóa này để đảm bảo đưa ra yêu cầu hàng mẫu đúng quy định. Việc xác định tính đặc thù/phức tạp này bên mời thầu căn cứ vào quy định nào? Việc bên mời thầu đưa ra yêu cầu về hàng mẫu có tuân thủ theo đúng quy định của pháp luật đấu thầu không? Bên mời thầu đưa ra yêu cầu cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa thông thường có sẵn trên thị trường có vi phạm khoản 2 Điều 12 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP không? Công ty chúng tôi mong sớm nhận được phúc đáp của bên mời thầu. Trân trọng cảm ơn!
File đính kèm nội dung cần làm rõ
Nội dung trả lời Kính gửi: Các nhà thầu quan tâm, theo dõi và tham dự Gói thầu: Ấn phẩm sử dụng năm 2021
Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi xin trả lời như sau:

Tại mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT bên mời thầu không có nội dung đánh giá hàng mẫu. Hàng mẫu (theo file đính kèm phần các tài liệu khác kèm theo của E-HSMT) chỉ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu khi nhà thầu được xếp hạng thứ nhất theo thứ tự xếp hạng của báo cáo đánh giá HSDT. Mục đích của việc cung cấp hàng mẫu nhằm để bên mời thầu so sánh đối chiếu về định lượng của giấy in, màu mực in... so với thông số mà nhà thầu đã chào trong E-HSDT, để xem xét các mẫu không đạt yêu cầu (nếu có) làm cơ sở yêu cầu nhà thầu in lại mẫu nhằm thuận lợi cho việc thương thảo hợp đồng tránh tình trạng nhà thầu đi lại kéo dài thời gian trong quá trình thương thảo hợp đồng. Do đó bên mời thầu khẳng định việc cung cấp hàng mẫu trong quá trình thương thảo hợp đồng là không vi phạm khoản 2 Điều 12 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
File đính kèm nội dung trả lời CV tra loi lam ro HSMT.pdf
Ngày trả lời 09:31 20/09/2021

Nội dung cần làm rõ Kính gửi bên mời thầu!
Công ty chúng tôi đề nghị bên mời thầu làm rõ nội dung sau đây về hàng mẫu:
Trong E-HSMT bên mời thầu nêu “ yêu cầu nhà thầu nộp mẫu để so sánh với đề xuất kỹ thuật trước khi thương thảo hợp đồng…” Bên mời thầu làm rõ khi nhà thầu nhận được thông báo yêu cầu nộp hàng mẫu thì có đồng nghĩa với việc chỉ nhà thầu đủ điều kiện được mời vào thương thảo không?
Tại mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu. Theo quy định của pháp luật đấu thầu, trong E-HSMT chỉ yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu khi hàng hóa của gói thầu là đặc thù/phức tạp. Do E-HSMT có yêu cầu hàng mẫu nên đề nghị bên mời thầu mô tả đặc tính đặc thù/phức tạp của hàng hóa này để đảm bảo đưa ra yêu cầu hàng mẫu đúng quy định. Việc xác định tính đặc thù/phức tạp này bên mời thầu căn cứ vào quy định nào? Việc bên mời thầu đưa ra yêu cầu về hàng mẫu có tuân thủ theo đúng quy định của pháp luật đấu thầu không? Bên mời thầu đưa ra yêu cầu cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa thông thường có sẵn trên thị trường có vi phạm khoản 2 Điều 12 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP không? Công ty chúng tôi mong sớm nhận được phúc đáp của bên mời thầu. Trân trọng cảm ơn!
File đính kèm nội dung cần làm rõ
Nội dung trả lời Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi trả lời yêu cầu làm rõ E-HSMT
(Vui lòng mở file đính kèm)
File đính kèm nội dung trả lời CV tra loi lam ro HSMT.pdf
Ngày trả lời 16:39 17/09/2021

Nội dung cần làm rõ Theo file đính kèm E-HSMT không đầy đủ 95 mục và còn thiếu những mục sau, Kính đề nghị Bên mời thầu cung cấp maket để Nhà thầu tiến hành thiết hành thiết kế và sản xuất mẫu:
1. Bảng cam kết may tầng sinh môn thẩm mỹ theo yêu cầu
15. Bệnh án mắt
18. Bệnh án ngoại trú (dùng cho khoa sản)
21. Bệnh án phụ khoa
22. Bệnh án răng hàm mặt
23. Bệnh án sản khoa
24. Bệnh án sơ sinh
26. Bộ ruột ( Hồ sơ bệnh án)
27. Cam kết xin về
30. Giấy cam đoan tự nguyện phá thai
37. Lời dặn bó bột
38. Lý lịch máy
40. Phiếu cam kết chụp CT
57. Phiếu kiểm tra phòng vệ sinh
58. Phiếu lãnh thuốc
59. Phiếu lãnh thuốc hướng tâm thần
71. Phiếu trả kết quả xét nghiệm
80. Sổ BB kiểm thảo tử vong
85. Sổ lãnh thuốc gây nghiện
86. Sổ phá thai
87. Sổ phẫu thuật
89. Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh
90. Sổ thủ thuật
File đính kèm nội dung cần làm rõ
Nội dung trả lời Bệnh viện ĐKKV Củ Chi trả lời yêu cầu làm rõ HSMT
(Vui lòng mở file đính kèm)
File đính kèm nội dung trả lời CV tra loi lam ro HSMT.pdf
Ngày trả lời 16:37 17/09/2021

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
E-CDNT 1.2 Ấn phẩm năm 2021
Mua sắm hàng hóa phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện năm 2021
365 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí hoạt động của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi Địa chỉ: 9A Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.38920583 Fax: 028.38921368 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi; Địa chỉ: 9A Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.38920583, Fax: 028.38921368 Tư vấn đánh giá lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thẩm định giá Chuẩn Việt – số 163 Trần Huy Liệu – P. 8 – Q. Phú Nhuận – Tp. Hồ Chí Minh; VP làm việc: 192 Hàn Hải Nguyên – P.8 –Q. 11 – Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại (028) 3820 6616.


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi , địa chỉ: đường Nguyễn Văn Hoài, ấp Bàu Tre II, xã Tân An Hội, huyện Củ Chi, TP.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi Địa chỉ: 9A Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.38920583 Fax: 028.38921368 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa
E-CDNT 12.2
Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu và giao hàng hóa tại kho của Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi Địa chỉ: 9A Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.38920583 Fax: 028.38921368 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi - Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.3892.0583-232 Fax: 028.3892.1368
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính quản trị Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi - Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.3892.0583-232 Fax: 028.3892.1368
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hành chính quản trị Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi - Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.3892.0583-232 Fax: 028.3892.1368
E-CDNT 34

10

10

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bảng cam kết may tầng sinh môn thẩm mỹ theo yêu cầu Nhà thầu đề xuất 5.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
2 Bảng cam kết mổ theo yêu cầu Nhà thầu đề xuất 50.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
3 Bảng đánh giá nguy cơ loét tỳ đè của Braden Nhà thầu đề xuất 120.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
4 Bảng đánh giá nguy cơ té ngã Nhà thầu đề xuất 100.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
5 Bảng kiểm an toàn phẫu thuật Nhà thầu đề xuất 40.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
6 Bảng kiểm soát người bệnh trước khi đưa lên phòng mổ Nhà thầu đề xuất 70.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
7 Bảng kiểm trước tiêm chủng với trẻ sơ sinh Nhà thầu đề xuất 12.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
8 Bảng theo dõi BN chạy thận nhân tạo Nhà thầu đề xuất 15.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
9 Bao CT Scan Nhà thầu đề xuất 30.000 Cái Đáp ứng mục 2 chương V
10 Bao MRI Nhà thầu đề xuất 7.000 Cái Đáp ứng mục 2 chương V
11 Bao MSCT 64 Nhà thầu đề xuất 5.000 Cái Đáp ứng mục 2 chương V
12 Bao phim nhỏ Nhà thầu đề xuất 180.000 Cái Đáp ứng mục 2 chương V
13 Bện án ngoại trú YHCT Nhà thầu đề xuất 4.000 Bộ Đáp ứng mục 2 chương V
14 Bện án nội trú YHCT Nhà thầu đề xuất 4.000 Bộ Đáp ứng mục 2 chương V
15 Bệnh án mắt Nhà thầu đề xuất 5.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
16 Bệnh án ngoại khoa Nhà thầu đề xuất 15.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
17 Bệnh án ngoại trú Nhà thầu đề xuất 15.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
18 Bệnh án ngoại trú (dùng cho khoa sản) Nhà thầu đề xuất 120 Cuốn Đáp ứng mục 2 chương V
19 Bệnh án nhi khoa Nhà thầu đề xuất 15.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
20 Bệnh án nội khoa Nhà thầu đề xuất 15.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
21 Bệnh án phụ khoa Nhà thầu đề xuất 8.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
22 Bệnh án răng hàm mặt Nhà thầu đề xuất 5.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
23 Bệnh án sản khoa Nhà thầu đề xuất 15.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
24 Bệnh án sơ sinh Nhà thầu đề xuất 5.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
25 Bìa hồ sơ bệnh án Nhà thầu đề xuất 70.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
26 Bộ ruột (Hồ sơ bệnh án) Nhà thầu đề xuất 110.000 Bộ Đáp ứng mục 2 chương V
27 Cam kết xin về Nhà thầu đề xuất 3.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
28 Đơn thuốc Nhà thầu đề xuất 200.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
29 Giấy cam đoan chấp nhận PTTP Nhà thầu đề xuất 30.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
30 Giấy cam đoan tự nguyện phá thai Nhà thầu đề xuất 500 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
31 Giấy cam kết từ chối khám chữa bệnh Nhà thầu đề xuất 20.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
32 Giấy chứng nhận nằm viện Nhà thầu đề xuất 15.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
33 Giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH Nhà thầu đề xuất 100 Cuốn Đáp ứng mục 2 chương V
34 Giấy đồng thuận truyền máu và chế phẩm máu Nhà thầu đề xuất 35.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
35 Giấy ra viện mới Nhà thầu đề xuất 160.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
36 Hồ sơ bệnh án phá thai Nhà thầu đề xuất 500 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
37 Lời dặn bó bột Nhà thầu đề xuất 15.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
38 Lý lịch máy Nhà thầu đề xuất 150 Cuốn Đáp ứng mục 2 chương V
39 Những yêu cầu người bệnh trước khi phẫu thuật Nhà thầu đề xuất 50.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
40 Phiếu cam kết chụp CT Nhà thầu đề xuất 10.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
41 Phiếu chăm sóc Nhà thầu đề xuất 300.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
42 Phiếu chăm sóc cấp I Nhà thầu đề xuất 80.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
43 Phiếu chăm sóc cấp II Nhà thầu đề xuất 180.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
44 Phiếu công khai thuốc Nhà thầu đề xuất 250.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
45 Phiếu đánh giá ghi chép HSBA điều dưỡng Nhà thầu đề xuất 120.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
46 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng Nhà thầu đề xuất 150.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
47 Phiếu điện tim Nhà thầu đề xuất 80.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
48 Phiếu đóng tiền may tầng sinh môn theo yêu cầu Nhà thầu đề xuất 2.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
49 Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV Nhà thầu đề xuất 25.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
50 Phiếu gây mê hồi sức Nhà thầu đề xuất 25.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
51 Phiếu khám bệnh vào viện Nhà thầu đề xuất 150.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
52 Phiếu khám sức khỏe Nhà thầu đề xuất 50.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
53 Phiếu khám sức khỏe cho người lái xe Nhà thầu đề xuất 25.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
54 Phiếu khám tiền mê Nhà thầu đề xuất 30.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
55 Phiếu khảo sát người bệnh trong thời gian điều trị Nhà thầu đề xuất 200.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
56 Phiếu kiểm gạc và dụng cụ phẫu thuật Nhà thầu đề xuất 50.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
57 Phiếu kiểm tra phòng vệ sinh Nhà thầu đề xuất 50.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
58 Phiếu lãnh thuốc Nhà thầu đề xuất 150 Cuốn Đáp ứng mục 2 chương V
59 Phiếu lãnh thuốc hướng tâm thần Nhà thầu đề xuất 50 Cuốn Đáp ứng mục 2 chương V
60 Phiếu phẫu thuật thủ thuật Nhà thầu đề xuất 300 Cuốn Đáp ứng mục 2 chương V
61 Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị Nhà thầu đề xuất 20.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
62 Phiếu TD chức năng sống Nhà thầu đề xuất 200.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
63 Phiếu TD phòng sanh Nhà thầu đề xuất 10.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
64 Phiếu TDSD giường bệnh Nhà thầu đề xuất 90.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
65 Phiếu TDSD vật tư tiêu hao Nhà thầu đề xuất 200.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
66 Phiếu TDSD vật tư tiêu hao-Khoa Thận Nhà thầu đề xuất 10.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
67 Phiếu theo dõi truyền dịch Nhà thầu đề xuất 100.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
68 Phiếu thông tin người bệnh Nhà thầu đề xuất 150.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
69 Phiếu thực hiện và công khai kỹ thuật YHCT-PHCN Nhà thầu đề xuất 15.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
70 Phiếu tiếp nhận và tổng hợp các chỉ định CLS Nhà thầu đề xuất 400.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
71 Phiếu trả kết quả xét nghiệm Nhà thầu đề xuất 25.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
72 Phiếu tự ghi tên bệnh nhân Nhà thầu đề xuất 10.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
73 Phiếu tư vấn bệnh Nhà thầu đề xuất 15.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
74 Phiếu tư vấn PTTT Nhà thầu đề xuất 50.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
75 Phiếu XN nhỏ Nhà thầu đề xuất 100.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
76 Sổ bàn giao dụng cụ thường trực Nhà thầu đề xuất 100 Cuốn Đáp ứng mục 2 chương V
77 Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện Nhà thầu đề xuất 100 Cuốn Đáp ứng mục 2 chương V
78 Sổ bàn giao người bệnh vào khoa Nhà thầu đề xuất 250 Cuốn Đáp ứng mục 2 chương V
79 Sổ bàn giao thuốc tủ trực Nhà thầu đề xuất 300 Cuốn Đáp ứng mục 2 chương V
80 Sổ BB kiểm thảo tử vong Nhà thầu đề xuất 50 Cuốn Đáp ứng mục 2 chương V
81 Sổ giao nhận phim Nhà thầu đề xuất 100 Cuốn Đáp ứng mục 2 chương V
82 Sổ họp giao ban Nhà thầu đề xuất 300 Cuốn Đáp ứng mục 2 chương V
83 Sổ khám bệnh Nhà thầu đề xuất 200 Cuốn Đáp ứng mục 2 chương V
84 Sổ khám chữa bệnh BHYT nhỏ Nhà thầu đề xuất 250.000 Cuốn Đáp ứng mục 2 chương V
85 Sổ lãnh thuốc gây nghiện Nhà thầu đề xuất 50 Cuốn Đáp ứng mục 2 chương V
86 Sổ phá thai Nhà thầu đề xuất 20 Cuốn Đáp ứng mục 2 chương V
87 Sổ phẫu thuật Nhà thầu đề xuất 50 Cuốn Đáp ứng mục 2 chương V
88 Sổ ra vào chuyển viện Nhà thầu đề xuất 200 Cuốn Đáp ứng mục 2 chương V
89 Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh Nhà thầu đề xuất 200 Cuốn Đáp ứng mục 2 chương V
90 Sổ thủ thuật Nhà thầu đề xuất 50 Cuốn Đáp ứng mục 2 chương V
91 Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày Nhà thầu đề xuất 100 Cuốn Đáp ứng mục 2 chương V
92 Sổ xin xe cứu thương Nhà thầu đề xuất 150 Cuốn Đáp ứng mục 2 chương V
93 Tờ điều trị Nhà thầu đề xuất 350.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
94 Trích biên bản hội chẩn Nhà thầu đề xuất 60.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
95 Trích biên bản hội chẩn phẫu thuật Nhà thầu đề xuất 40.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 365 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Bảng cam kết may tầng sinh môn thẩm mỹ theo yêu cầu 5.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi - Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
2 Bảng cam kết mổ theo yêu cầu 50.000 Tờ Như trên Như trên
3 Bảng đánh giá nguy cơ loét tỳ đè của Braden 120.000 Tờ Như trên Như trên
4 Bảng đánh giá nguy cơ té ngã 100.000 Tờ Như trên Như trên
5 Bảng kiểm an toàn phẫu thuật 40.000 Tờ Như trên Như trên
6 Bảng kiểm soát người bệnh trước khi đưa lên phòng mổ 70.000 Tờ Như trên Như trên
7 Bảng kiểm trước tiêm chủng với trẻ sơ sinh 12.000 Tờ Như trên Như trên
8 Bảng theo dõi BN chạy thận nhân tạo 15.000 Tờ Như trên Như trên
9 Bao CT Scan 30.000 Cái Như trên Như trên
10 Bao MRI 7.000 Cái Như trên Như trên
11 Bao MSCT 64 5.000 Cái Như trên Như trên
12 Bao phim nhỏ 180.000 Cái Như trên Như trên
13 Bện án ngoại trú YHCT 4.000 Bộ Như trên Như trên
14 Bện án nội trú YHCT 4.000 Bộ Như trên Như trên
15 Bệnh án mắt 5.000 Tờ Như trên Như trên
16 Bệnh án ngoại khoa 15.000 Tờ Như trên Như trên
17 Bệnh án ngoại trú 15.000 Tờ Như trên Như trên
18 Bệnh án ngoại trú (dùng cho khoa sản) 120 Cuốn Như trên Như trên
19 Bệnh án nhi khoa 15.000 Tờ Như trên Như trên
20 Bệnh án nội khoa 15.000 Tờ Như trên Như trên
21 Bệnh án phụ khoa 8.000 Tờ Như trên Như trên
22 Bệnh án răng hàm mặt 5.000 Tờ Như trên Như trên
23 Bệnh án sản khoa 15.000 Tờ Như trên Như trên
24 Bệnh án sơ sinh 5.000 Tờ Như trên Như trên
25 Bìa hồ sơ bệnh án 70.000 Tờ Như trên Như trên
26 Bộ ruột (Hồ sơ bệnh án) 110.000 Bộ Như trên Như trên
27 Cam kết xin về 3.000 Tờ Như trên Như trên
28 Đơn thuốc 200.000 Tờ Như trên Như trên
29 Giấy cam đoan chấp nhận PTTP 30.000 Tờ Như trên Như trên
30 Giấy cam đoan tự nguyện phá thai 500 Tờ Như trên Như trên
31 Giấy cam kết từ chối khám chữa bệnh 20.000 Tờ Như trên Như trên
32 Giấy chứng nhận nằm viện 15.000 Tờ Như trên Như trên
33 Giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH 100 Cuốn Như trên Như trên
34 Giấy đồng thuận truyền máu và chế phẩm máu 35.000 Tờ Như trên Như trên
35 Giấy ra viện mới 160.000 Tờ Như trên Như trên
36 Hồ sơ bệnh án phá thai 500 Tờ Như trên Như trên
37 Lời dặn bó bột 15.000 Tờ Như trên Như trên
38 Lý lịch máy 150 Cuốn Như trên Như trên
39 Những yêu cầu người bệnh trước khi phẫu thuật 50.000 Tờ Như trên Như trên
40 Phiếu cam kết chụp CT 10.000 Tờ Như trên Như trên
41 Phiếu chăm sóc 300.000 Tờ Như trên Như trên
42 Phiếu chăm sóc cấp I 80.000 Tờ Như trên Như trên
43 Phiếu chăm sóc cấp II 180.000 Tờ Như trên Như trên
44 Phiếu công khai thuốc 250.000 Tờ Như trên Như trên
45 Phiếu đánh giá ghi chép HSBA điều dưỡng 120.000 Tờ Như trên Như trên
46 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng 150.000 Tờ Như trên Như trên
47 Phiếu điện tim 80.000 Tờ Như trên Như trên
48 Phiếu đóng tiền may tầng sinh môn theo yêu cầu 2.000 Tờ Như trên Như trên
49 Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV 25.000 Tờ Như trên Như trên
50 Phiếu gây mê hồi sức 25.000 Tờ Như trên Như trên
51 Phiếu khám bệnh vào viện 150.000 Tờ Như trên Như trên
52 Phiếu khám sức khỏe 50.000 Tờ Như trên Như trên
53 Phiếu khám sức khỏe cho người lái xe 25.000 Tờ Như trên Như trên
54 Phiếu khám tiền mê 30.000 Tờ Như trên Như trên
55 Phiếu khảo sát người bệnh trong thời gian điều trị 200.000 Tờ Như trên Như trên
56 Phiếu kiểm gạc và dụng cụ phẫu thuật 50.000 Tờ Như trên Như trên
57 Phiếu kiểm tra phòng vệ sinh 50.000 Tờ Như trên Như trên
58 Phiếu lãnh thuốc 150 Cuốn Như trên Như trên
59 Phiếu lãnh thuốc hướng tâm thần 50 Cuốn Như trên Như trên
60 Phiếu phẫu thuật thủ thuật 300 Cuốn Như trên Như trên
61 Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị 20.000 Tờ Như trên Như trên
62 Phiếu TD chức năng sống 200.000 Tờ Như trên Như trên
63 Phiếu TD phòng sanh 10.000 Tờ Như trên Như trên
64 Phiếu TDSD giường bệnh 90.000 Tờ Như trên Như trên
65 Phiếu TDSD vật tư tiêu hao 200.000 Tờ Như trên Như trên
66 Phiếu TDSD vật tư tiêu hao-Khoa Thận 10.000 Tờ Như trên Như trên
67 Phiếu theo dõi truyền dịch 100.000 Tờ Như trên Như trên
68 Phiếu thông tin người bệnh 150.000 Tờ Như trên Như trên
69 Phiếu thực hiện và công khai kỹ thuật YHCT-PHCN 15.000 Tờ Như trên Như trên
70 Phiếu tiếp nhận và tổng hợp các chỉ định CLS 400.000 Tờ Như trên Như trên
71 Phiếu trả kết quả xét nghiệm 25.000 Tờ Như trên Như trên
72 Phiếu tự ghi tên bệnh nhân 10.000 Tờ Như trên Như trên
73 Phiếu tư vấn bệnh 15.000 Tờ Như trên Như trên
74 Phiếu tư vấn PTTT 50.000 Tờ Như trên Như trên
75 Phiếu XN nhỏ 100.000 Tờ Như trên Như trên
76 Sổ bàn giao dụng cụ thường trực 100 Cuốn Như trên Như trên
77 Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện 100 Cuốn Như trên Như trên
78 Sổ bàn giao người bệnh vào khoa 250 Cuốn Như trên Như trên
79 Sổ bàn giao thuốc tủ trực 300 Cuốn Như trên Như trên
80 Sổ BB kiểm thảo tử vong 50 Cuốn Như trên Như trên
81 Sổ giao nhận phim 100 Cuốn Như trên Như trên
82 Sổ họp giao ban 300 Cuốn Như trên Như trên
83 Sổ khám bệnh 200 Cuốn Như trên Như trên
84 Sổ khám chữa bệnh BHYT nhỏ 250.000 Cuốn Như trên Như trên
85 Sổ lãnh thuốc gây nghiện 50 Cuốn Như trên Như trên
86 Sổ phá thai 20 Cuốn Như trên Như trên
87 Sổ phẫu thuật 50 Cuốn Như trên Như trên
88 Sổ ra vào chuyển viện 200 Cuốn Như trên Như trên
89 Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh 200 Cuốn Như trên Như trên
90 Sổ thủ thuật 50 Cuốn Như trên Như trên
91 Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày 100 Cuốn Như trên Như trên
92 Sổ xin xe cứu thương 150 Cuốn Như trên Như trên
93 Tờ điều trị 350.000 Tờ Như trên Như trên
94 Trích biên bản hội chẩn 60.000 Tờ Như trên Như trên
95 Trích biên bản hội chẩn phẫu thuật 40.000 Tờ Như trên Như trên

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Bảng cam kết may tầng sinh môn thẩm mỹ theo yêu cầu
Nhà thầu đề xuất
5.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
2 Bảng cam kết mổ theo yêu cầu
Nhà thầu đề xuất
50.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
3 Bảng đánh giá nguy cơ loét tỳ đè của Braden
Nhà thầu đề xuất
120.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
4 Bảng đánh giá nguy cơ té ngã
Nhà thầu đề xuất
100.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
5 Bảng kiểm an toàn phẫu thuật
Nhà thầu đề xuất
40.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
6 Bảng kiểm soát người bệnh trước khi đưa lên phòng mổ
Nhà thầu đề xuất
70.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
7 Bảng kiểm trước tiêm chủng với trẻ sơ sinh
Nhà thầu đề xuất
12.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
8 Bảng theo dõi BN chạy thận nhân tạo
Nhà thầu đề xuất
15.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
9 Bao CT Scan
Nhà thầu đề xuất
30.000 Cái Đáp ứng mục 2 chương V
10 Bao MRI
Nhà thầu đề xuất
7.000 Cái Đáp ứng mục 2 chương V
11 Bao MSCT 64
Nhà thầu đề xuất
5.000 Cái Đáp ứng mục 2 chương V
12 Bao phim nhỏ
Nhà thầu đề xuất
180.000 Cái Đáp ứng mục 2 chương V
13 Bện án ngoại trú YHCT
Nhà thầu đề xuất
4.000 Bộ Đáp ứng mục 2 chương V
14 Bện án nội trú YHCT
Nhà thầu đề xuất
4.000 Bộ Đáp ứng mục 2 chương V
15 Bệnh án mắt
Nhà thầu đề xuất
5.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
16 Bệnh án ngoại khoa
Nhà thầu đề xuất
15.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
17 Bệnh án ngoại trú
Nhà thầu đề xuất
15.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
18 Bệnh án ngoại trú (dùng cho khoa sản)
Nhà thầu đề xuất
120 Cuốn Đáp ứng mục 2 chương V
19 Bệnh án nhi khoa
Nhà thầu đề xuất
15.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
20 Bệnh án nội khoa
Nhà thầu đề xuất
15.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
21 Bệnh án phụ khoa
Nhà thầu đề xuất
8.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
22 Bệnh án răng hàm mặt
Nhà thầu đề xuất
5.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
23 Bệnh án sản khoa
Nhà thầu đề xuất
15.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
24 Bệnh án sơ sinh
Nhà thầu đề xuất
5.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
25 Bìa hồ sơ bệnh án
Nhà thầu đề xuất
70.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
26 Bộ ruột (Hồ sơ bệnh án)
Nhà thầu đề xuất
110.000 Bộ Đáp ứng mục 2 chương V
27 Cam kết xin về
Nhà thầu đề xuất
3.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
28 Đơn thuốc
Nhà thầu đề xuất
200.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
29 Giấy cam đoan chấp nhận PTTP
Nhà thầu đề xuất
30.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
30 Giấy cam đoan tự nguyện phá thai
Nhà thầu đề xuất
500 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
31 Giấy cam kết từ chối khám chữa bệnh
Nhà thầu đề xuất
20.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
32 Giấy chứng nhận nằm viện
Nhà thầu đề xuất
15.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
33 Giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH
Nhà thầu đề xuất
100 Cuốn Đáp ứng mục 2 chương V
34 Giấy đồng thuận truyền máu và chế phẩm máu
Nhà thầu đề xuất
35.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
35 Giấy ra viện mới
Nhà thầu đề xuất
160.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
36 Hồ sơ bệnh án phá thai
Nhà thầu đề xuất
500 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
37 Lời dặn bó bột
Nhà thầu đề xuất
15.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
38 Lý lịch máy
Nhà thầu đề xuất
150 Cuốn Đáp ứng mục 2 chương V
39 Những yêu cầu người bệnh trước khi phẫu thuật
Nhà thầu đề xuất
50.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
40 Phiếu cam kết chụp CT
Nhà thầu đề xuất
10.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
41 Phiếu chăm sóc
Nhà thầu đề xuất
300.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
42 Phiếu chăm sóc cấp I
Nhà thầu đề xuất
80.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
43 Phiếu chăm sóc cấp II
Nhà thầu đề xuất
180.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
44 Phiếu công khai thuốc
Nhà thầu đề xuất
250.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
45 Phiếu đánh giá ghi chép HSBA điều dưỡng
Nhà thầu đề xuất
120.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
46 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng
Nhà thầu đề xuất
150.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
47 Phiếu điện tim
Nhà thầu đề xuất
80.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
48 Phiếu đóng tiền may tầng sinh môn theo yêu cầu
Nhà thầu đề xuất
2.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
49 Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV
Nhà thầu đề xuất
25.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V
50 Phiếu gây mê hồi sức
Nhà thầu đề xuất
25.000 Tờ Đáp ứng mục 2 chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Ấn phẩm năm 2021". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Ấn phẩm năm 2021" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 56

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây