Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi | Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | 9A Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 - xã Tân An Hội - huyện Củ Chi - Tp. Hồ Chí Minh |
| 2 | Công ty TNHH Thẩm định giá Chuẩn Việt | Tư vấn đánh giá lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT | số 163 Trần Huy Liệu - P. 8 - Q. Phú Nhuận - Tp. Hồ Chí Minh |
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi bên mời thầu!
Công ty chúng tôi đã nhận được trả lời làm rõ E-HSMT của bên mời thầu tuy nhiên chưa đầy đủ nội dung công ty chúng tôi đề nghị làm rõ. Đề nghị bên mời thầu làm rõ các nội dung nhà thầu đã yêu cầu làm rõ nhưng chưa trả lời. cụ thể như sau: Tại mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu. Theo quy định của pháp luật đấu thầu, trong E-HSMT chỉ yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu khi hàng hóa của gói thầu là đặc thù/phức tạp. Do E-HSMT có yêu cầu hàng mẫu nên đề nghị bên mời thầu mô tả đặc tính đặc thù/phức tạp của hàng hóa này để đảm bảo đưa ra yêu cầu hàng mẫu đúng quy định. Việc xác định tính đặc thù/phức tạp này bên mời thầu căn cứ vào quy định nào? Việc bên mời thầu đưa ra yêu cầu về hàng mẫu có tuân thủ theo đúng quy định của pháp luật đấu thầu không? Bên mời thầu đưa ra yêu cầu cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa thông thường có sẵn trên thị trường có vi phạm khoản 2 Điều 12 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP không? Công ty chúng tôi mong sớm nhận được phúc đáp của bên mời thầu. Trân trọng cảm ơn! |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Kính gửi: Các nhà thầu quan tâm, theo dõi và tham dự Gói thầu: Ấn phẩm sử dụng năm 2021
Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi Xin trả lời nhưa sau: Tại mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT bên mời thầu không có nội dung đánh giá hàng mẫu. Hàng mẫu (theo file đính kèm phần các tài liệu khác kèm theo của E-HSMT) chỉ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu khi nhà thầu được xếp hạng thứ nhất theo thứ tự xếp hạng của báo cáo đánh giá HSDT. Mục đích của việc cung cấp hàng mẫu nhằm để bên mời thầu so sánh đối chiếu về định lượng của giấy in, màu mực in... so với thông số mà nhà thầu đã chào trong E-HSDT, để xem xét các mẫu không đạt yêu cầu (nếu có) làm cơ sở yêu cầu nhà thầu in lại mẫu nhằm thuận lợi cho việc thương thảo hợp đồng tránh tình trạng nhà thầu đi lại kéo dài thời gian trong quá trình thương thảo hợp đồng. Do đó bên mời thầu khẳng định việc cung cấp hàng mẫu trong quá trình thương thảo hợp đồng là không vi phạm khoản 2 Điều 12 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| File đính kèm nội dung trả lời | CV tra loi lam ro HSMT.pdf |
| Ngày trả lời | 09:34 20/09/2021 |
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi bên mời thầu!
Công ty chúng tôi đề nghị bên mời thầu làm rõ nội dung sau đây: Tại mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu. Theo quy định của pháp luật đấu thầu, trong E-HSMT chỉ yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu khi hàng hóa của gói thầu là đặc thù/phức tạp. Do E-HSMT có yêu cầu hàng mẫu nên đề nghị bên mời thầu mô tả đặc tính đặc thù/phức tạp của hàng hóa này để đảm bảo đưa ra yêu cầu hàng mẫu đúng quy định. Việc xác định tính đặc thù/phức tạp này bên mời thầu căn cứ vào quy định nào? Việc bên mời thầu đưa ra yêu cầu về hàng mẫu có tuân thủ theo đúng quy định của pháp luật đấu thầu không? Bên mời thầu đưa ra yêu cầu cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa thông thường có sẵn trên thị trường có vi phạm khoản 2 Điều 12 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP không? Công ty chúng tôi mong sớm nhận được phúc đáp của bên mời thầu. Trân trọng cảm ơn! |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Kính gửi: Các nhà thầu quan tâm, theo dõi và tham dự Gói thầu: Ấn phẩm sử dụng năm 2021
Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi xin trả lời như sau: Tại mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT bên mời thầu không có nội dung đánh giá hàng mẫu. Hàng mẫu (theo file đính kèm phần các tài liệu khác kèm theo của E-HSMT) chỉ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu khi nhà thầu được xếp hạng thứ nhất theo thứ tự xếp hạng của báo cáo đánh giá HSDT. Mục đích của việc cung cấp hàng mẫu nhằm để bên mời thầu so sánh đối chiếu về định lượng của giấy in, màu mực in... so với thông số mà nhà thầu đã chào trong E-HSDT, để xem xét các mẫu không đạt yêu cầu (nếu có) làm cơ sở yêu cầu nhà thầu in lại mẫu nhằm thuận lợi cho việc thương thảo hợp đồng tránh tình trạng nhà thầu đi lại kéo dài thời gian trong quá trình thương thảo hợp đồng. Do đó bên mời thầu khẳng định việc cung cấp hàng mẫu trong quá trình thương thảo hợp đồng là không vi phạm khoản 2 Điều 12 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| File đính kèm nội dung trả lời | CV tra loi lam ro HSMT.pdf |
| Ngày trả lời | 09:31 20/09/2021 |
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi bên mời thầu!
Công ty chúng tôi đề nghị bên mời thầu làm rõ nội dung sau đây về hàng mẫu: Trong E-HSMT bên mời thầu nêu “ yêu cầu nhà thầu nộp mẫu để so sánh với đề xuất kỹ thuật trước khi thương thảo hợp đồng…” Bên mời thầu làm rõ khi nhà thầu nhận được thông báo yêu cầu nộp hàng mẫu thì có đồng nghĩa với việc chỉ nhà thầu đủ điều kiện được mời vào thương thảo không? Tại mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu. Theo quy định của pháp luật đấu thầu, trong E-HSMT chỉ yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu khi hàng hóa của gói thầu là đặc thù/phức tạp. Do E-HSMT có yêu cầu hàng mẫu nên đề nghị bên mời thầu mô tả đặc tính đặc thù/phức tạp của hàng hóa này để đảm bảo đưa ra yêu cầu hàng mẫu đúng quy định. Việc xác định tính đặc thù/phức tạp này bên mời thầu căn cứ vào quy định nào? Việc bên mời thầu đưa ra yêu cầu về hàng mẫu có tuân thủ theo đúng quy định của pháp luật đấu thầu không? Bên mời thầu đưa ra yêu cầu cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa thông thường có sẵn trên thị trường có vi phạm khoản 2 Điều 12 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP không? Công ty chúng tôi mong sớm nhận được phúc đáp của bên mời thầu. Trân trọng cảm ơn! |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi trả lời yêu cầu làm rõ E-HSMT
(Vui lòng mở file đính kèm) |
| File đính kèm nội dung trả lời | CV tra loi lam ro HSMT.pdf |
| Ngày trả lời | 16:39 17/09/2021 |
| Nội dung cần làm rõ | Theo file đính kèm E-HSMT không đầy đủ 95 mục và còn thiếu những mục sau, Kính đề nghị Bên mời thầu cung cấp maket để Nhà thầu tiến hành thiết hành thiết kế và sản xuất mẫu:
1. Bảng cam kết may tầng sinh môn thẩm mỹ theo yêu cầu 15. Bệnh án mắt 18. Bệnh án ngoại trú (dùng cho khoa sản) 21. Bệnh án phụ khoa 22. Bệnh án răng hàm mặt 23. Bệnh án sản khoa 24. Bệnh án sơ sinh 26. Bộ ruột ( Hồ sơ bệnh án) 27. Cam kết xin về 30. Giấy cam đoan tự nguyện phá thai 37. Lời dặn bó bột 38. Lý lịch máy 40. Phiếu cam kết chụp CT 57. Phiếu kiểm tra phòng vệ sinh 58. Phiếu lãnh thuốc 59. Phiếu lãnh thuốc hướng tâm thần 71. Phiếu trả kết quả xét nghiệm 80. Sổ BB kiểm thảo tử vong 85. Sổ lãnh thuốc gây nghiện 86. Sổ phá thai 87. Sổ phẫu thuật 89. Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh 90. Sổ thủ thuật |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Bệnh viện ĐKKV Củ Chi trả lời yêu cầu làm rõ HSMT
(Vui lòng mở file đính kèm) |
| File đính kèm nội dung trả lời | CV tra loi lam ro HSMT.pdf |
| Ngày trả lời | 16:37 17/09/2021 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
| E-CDNT 1.2 |
Ấn phẩm năm 2021 Mua sắm hàng hóa phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện năm 2021 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hoạt động của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu và giao hàng hóa tại kho của Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi
Địa chỉ: 9A Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 028.38920583
Fax: 028.38921368
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi - Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.3892.0583-232 Fax: 028.3892.1368 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính quản trị Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi - Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.3892.0583-232 Fax: 028.3892.1368 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính quản trị Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi - Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.3892.0583-232 Fax: 028.3892.1368 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bảng cam kết may tầng sinh môn thẩm mỹ theo yêu cầu | Nhà thầu đề xuất | 5.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 2 | Bảng cam kết mổ theo yêu cầu | Nhà thầu đề xuất | 50.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 3 | Bảng đánh giá nguy cơ loét tỳ đè của Braden | Nhà thầu đề xuất | 120.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 4 | Bảng đánh giá nguy cơ té ngã | Nhà thầu đề xuất | 100.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 5 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | Nhà thầu đề xuất | 40.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 6 | Bảng kiểm soát người bệnh trước khi đưa lên phòng mổ | Nhà thầu đề xuất | 70.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 7 | Bảng kiểm trước tiêm chủng với trẻ sơ sinh | Nhà thầu đề xuất | 12.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 8 | Bảng theo dõi BN chạy thận nhân tạo | Nhà thầu đề xuất | 15.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 9 | Bao CT Scan | Nhà thầu đề xuất | 30.000 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 10 | Bao MRI | Nhà thầu đề xuất | 7.000 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 11 | Bao MSCT 64 | Nhà thầu đề xuất | 5.000 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 12 | Bao phim nhỏ | Nhà thầu đề xuất | 180.000 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 13 | Bện án ngoại trú YHCT | Nhà thầu đề xuất | 4.000 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 14 | Bện án nội trú YHCT | Nhà thầu đề xuất | 4.000 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 15 | Bệnh án mắt | Nhà thầu đề xuất | 5.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 16 | Bệnh án ngoại khoa | Nhà thầu đề xuất | 15.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 17 | Bệnh án ngoại trú | Nhà thầu đề xuất | 15.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 18 | Bệnh án ngoại trú (dùng cho khoa sản) | Nhà thầu đề xuất | 120 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 19 | Bệnh án nhi khoa | Nhà thầu đề xuất | 15.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 20 | Bệnh án nội khoa | Nhà thầu đề xuất | 15.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 21 | Bệnh án phụ khoa | Nhà thầu đề xuất | 8.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 22 | Bệnh án răng hàm mặt | Nhà thầu đề xuất | 5.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 23 | Bệnh án sản khoa | Nhà thầu đề xuất | 15.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 24 | Bệnh án sơ sinh | Nhà thầu đề xuất | 5.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 25 | Bìa hồ sơ bệnh án | Nhà thầu đề xuất | 70.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 26 | Bộ ruột (Hồ sơ bệnh án) | Nhà thầu đề xuất | 110.000 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 27 | Cam kết xin về | Nhà thầu đề xuất | 3.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 28 | Đơn thuốc | Nhà thầu đề xuất | 200.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 29 | Giấy cam đoan chấp nhận PTTP | Nhà thầu đề xuất | 30.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 30 | Giấy cam đoan tự nguyện phá thai | Nhà thầu đề xuất | 500 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 31 | Giấy cam kết từ chối khám chữa bệnh | Nhà thầu đề xuất | 20.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 32 | Giấy chứng nhận nằm viện | Nhà thầu đề xuất | 15.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 33 | Giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH | Nhà thầu đề xuất | 100 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 34 | Giấy đồng thuận truyền máu và chế phẩm máu | Nhà thầu đề xuất | 35.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 35 | Giấy ra viện mới | Nhà thầu đề xuất | 160.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 36 | Hồ sơ bệnh án phá thai | Nhà thầu đề xuất | 500 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 37 | Lời dặn bó bột | Nhà thầu đề xuất | 15.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 38 | Lý lịch máy | Nhà thầu đề xuất | 150 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 39 | Những yêu cầu người bệnh trước khi phẫu thuật | Nhà thầu đề xuất | 50.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 40 | Phiếu cam kết chụp CT | Nhà thầu đề xuất | 10.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 41 | Phiếu chăm sóc | Nhà thầu đề xuất | 300.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 42 | Phiếu chăm sóc cấp I | Nhà thầu đề xuất | 80.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 43 | Phiếu chăm sóc cấp II | Nhà thầu đề xuất | 180.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 44 | Phiếu công khai thuốc | Nhà thầu đề xuất | 250.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 45 | Phiếu đánh giá ghi chép HSBA điều dưỡng | Nhà thầu đề xuất | 120.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 46 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng | Nhà thầu đề xuất | 150.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 47 | Phiếu điện tim | Nhà thầu đề xuất | 80.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 48 | Phiếu đóng tiền may tầng sinh môn theo yêu cầu | Nhà thầu đề xuất | 2.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 49 | Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV | Nhà thầu đề xuất | 25.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 50 | Phiếu gây mê hồi sức | Nhà thầu đề xuất | 25.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 51 | Phiếu khám bệnh vào viện | Nhà thầu đề xuất | 150.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 52 | Phiếu khám sức khỏe | Nhà thầu đề xuất | 50.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 53 | Phiếu khám sức khỏe cho người lái xe | Nhà thầu đề xuất | 25.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 54 | Phiếu khám tiền mê | Nhà thầu đề xuất | 30.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 55 | Phiếu khảo sát người bệnh trong thời gian điều trị | Nhà thầu đề xuất | 200.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 56 | Phiếu kiểm gạc và dụng cụ phẫu thuật | Nhà thầu đề xuất | 50.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 57 | Phiếu kiểm tra phòng vệ sinh | Nhà thầu đề xuất | 50.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 58 | Phiếu lãnh thuốc | Nhà thầu đề xuất | 150 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 59 | Phiếu lãnh thuốc hướng tâm thần | Nhà thầu đề xuất | 50 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 60 | Phiếu phẫu thuật thủ thuật | Nhà thầu đề xuất | 300 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 61 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | Nhà thầu đề xuất | 20.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 62 | Phiếu TD chức năng sống | Nhà thầu đề xuất | 200.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 63 | Phiếu TD phòng sanh | Nhà thầu đề xuất | 10.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 64 | Phiếu TDSD giường bệnh | Nhà thầu đề xuất | 90.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 65 | Phiếu TDSD vật tư tiêu hao | Nhà thầu đề xuất | 200.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 66 | Phiếu TDSD vật tư tiêu hao-Khoa Thận | Nhà thầu đề xuất | 10.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 67 | Phiếu theo dõi truyền dịch | Nhà thầu đề xuất | 100.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 68 | Phiếu thông tin người bệnh | Nhà thầu đề xuất | 150.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 69 | Phiếu thực hiện và công khai kỹ thuật YHCT-PHCN | Nhà thầu đề xuất | 15.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 70 | Phiếu tiếp nhận và tổng hợp các chỉ định CLS | Nhà thầu đề xuất | 400.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 71 | Phiếu trả kết quả xét nghiệm | Nhà thầu đề xuất | 25.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 72 | Phiếu tự ghi tên bệnh nhân | Nhà thầu đề xuất | 10.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 73 | Phiếu tư vấn bệnh | Nhà thầu đề xuất | 15.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 74 | Phiếu tư vấn PTTT | Nhà thầu đề xuất | 50.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 75 | Phiếu XN nhỏ | Nhà thầu đề xuất | 100.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 76 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | Nhà thầu đề xuất | 100 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 77 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | Nhà thầu đề xuất | 100 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 78 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | Nhà thầu đề xuất | 250 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 79 | Sổ bàn giao thuốc tủ trực | Nhà thầu đề xuất | 300 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 80 | Sổ BB kiểm thảo tử vong | Nhà thầu đề xuất | 50 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 81 | Sổ giao nhận phim | Nhà thầu đề xuất | 100 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 82 | Sổ họp giao ban | Nhà thầu đề xuất | 300 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 83 | Sổ khám bệnh | Nhà thầu đề xuất | 200 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 84 | Sổ khám chữa bệnh BHYT nhỏ | Nhà thầu đề xuất | 250.000 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 85 | Sổ lãnh thuốc gây nghiện | Nhà thầu đề xuất | 50 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 86 | Sổ phá thai | Nhà thầu đề xuất | 20 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 87 | Sổ phẫu thuật | Nhà thầu đề xuất | 50 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 88 | Sổ ra vào chuyển viện | Nhà thầu đề xuất | 200 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 89 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | Nhà thầu đề xuất | 200 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 90 | Sổ thủ thuật | Nhà thầu đề xuất | 50 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 91 | Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày | Nhà thầu đề xuất | 100 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 92 | Sổ xin xe cứu thương | Nhà thầu đề xuất | 150 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 93 | Tờ điều trị | Nhà thầu đề xuất | 350.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 94 | Trích biên bản hội chẩn | Nhà thầu đề xuất | 60.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 95 | Trích biên bản hội chẩn phẫu thuật | Nhà thầu đề xuất | 40.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 365 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bảng cam kết may tầng sinh môn thẩm mỹ theo yêu cầu | 5.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi - Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 2 | Bảng cam kết mổ theo yêu cầu | 50.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 3 | Bảng đánh giá nguy cơ loét tỳ đè của Braden | 120.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 4 | Bảng đánh giá nguy cơ té ngã | 100.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 5 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 40.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 6 | Bảng kiểm soát người bệnh trước khi đưa lên phòng mổ | 70.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 7 | Bảng kiểm trước tiêm chủng với trẻ sơ sinh | 12.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 8 | Bảng theo dõi BN chạy thận nhân tạo | 15.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 9 | Bao CT Scan | 30.000 | Cái | Như trên | Như trên |
| 10 | Bao MRI | 7.000 | Cái | Như trên | Như trên |
| 11 | Bao MSCT 64 | 5.000 | Cái | Như trên | Như trên |
| 12 | Bao phim nhỏ | 180.000 | Cái | Như trên | Như trên |
| 13 | Bện án ngoại trú YHCT | 4.000 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 14 | Bện án nội trú YHCT | 4.000 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 15 | Bệnh án mắt | 5.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 16 | Bệnh án ngoại khoa | 15.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 17 | Bệnh án ngoại trú | 15.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 18 | Bệnh án ngoại trú (dùng cho khoa sản) | 120 | Cuốn | Như trên | Như trên |
| 19 | Bệnh án nhi khoa | 15.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 20 | Bệnh án nội khoa | 15.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 21 | Bệnh án phụ khoa | 8.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 22 | Bệnh án răng hàm mặt | 5.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 23 | Bệnh án sản khoa | 15.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 24 | Bệnh án sơ sinh | 5.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 25 | Bìa hồ sơ bệnh án | 70.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 26 | Bộ ruột (Hồ sơ bệnh án) | 110.000 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 27 | Cam kết xin về | 3.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 28 | Đơn thuốc | 200.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 29 | Giấy cam đoan chấp nhận PTTP | 30.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 30 | Giấy cam đoan tự nguyện phá thai | 500 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 31 | Giấy cam kết từ chối khám chữa bệnh | 20.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 32 | Giấy chứng nhận nằm viện | 15.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 33 | Giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH | 100 | Cuốn | Như trên | Như trên |
| 34 | Giấy đồng thuận truyền máu và chế phẩm máu | 35.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 35 | Giấy ra viện mới | 160.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 36 | Hồ sơ bệnh án phá thai | 500 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 37 | Lời dặn bó bột | 15.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 38 | Lý lịch máy | 150 | Cuốn | Như trên | Như trên |
| 39 | Những yêu cầu người bệnh trước khi phẫu thuật | 50.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 40 | Phiếu cam kết chụp CT | 10.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 41 | Phiếu chăm sóc | 300.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 42 | Phiếu chăm sóc cấp I | 80.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 43 | Phiếu chăm sóc cấp II | 180.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 44 | Phiếu công khai thuốc | 250.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 45 | Phiếu đánh giá ghi chép HSBA điều dưỡng | 120.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 46 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng | 150.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 47 | Phiếu điện tim | 80.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 48 | Phiếu đóng tiền may tầng sinh môn theo yêu cầu | 2.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 49 | Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV | 25.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 50 | Phiếu gây mê hồi sức | 25.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 51 | Phiếu khám bệnh vào viện | 150.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 52 | Phiếu khám sức khỏe | 50.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 53 | Phiếu khám sức khỏe cho người lái xe | 25.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 54 | Phiếu khám tiền mê | 30.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 55 | Phiếu khảo sát người bệnh trong thời gian điều trị | 200.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 56 | Phiếu kiểm gạc và dụng cụ phẫu thuật | 50.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 57 | Phiếu kiểm tra phòng vệ sinh | 50.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 58 | Phiếu lãnh thuốc | 150 | Cuốn | Như trên | Như trên |
| 59 | Phiếu lãnh thuốc hướng tâm thần | 50 | Cuốn | Như trên | Như trên |
| 60 | Phiếu phẫu thuật thủ thuật | 300 | Cuốn | Như trên | Như trên |
| 61 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 20.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 62 | Phiếu TD chức năng sống | 200.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 63 | Phiếu TD phòng sanh | 10.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 64 | Phiếu TDSD giường bệnh | 90.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 65 | Phiếu TDSD vật tư tiêu hao | 200.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 66 | Phiếu TDSD vật tư tiêu hao-Khoa Thận | 10.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 67 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 100.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 68 | Phiếu thông tin người bệnh | 150.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 69 | Phiếu thực hiện và công khai kỹ thuật YHCT-PHCN | 15.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 70 | Phiếu tiếp nhận và tổng hợp các chỉ định CLS | 400.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 71 | Phiếu trả kết quả xét nghiệm | 25.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 72 | Phiếu tự ghi tên bệnh nhân | 10.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 73 | Phiếu tư vấn bệnh | 15.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 74 | Phiếu tư vấn PTTT | 50.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 75 | Phiếu XN nhỏ | 100.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 76 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 100 | Cuốn | Như trên | Như trên |
| 77 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 100 | Cuốn | Như trên | Như trên |
| 78 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | 250 | Cuốn | Như trên | Như trên |
| 79 | Sổ bàn giao thuốc tủ trực | 300 | Cuốn | Như trên | Như trên |
| 80 | Sổ BB kiểm thảo tử vong | 50 | Cuốn | Như trên | Như trên |
| 81 | Sổ giao nhận phim | 100 | Cuốn | Như trên | Như trên |
| 82 | Sổ họp giao ban | 300 | Cuốn | Như trên | Như trên |
| 83 | Sổ khám bệnh | 200 | Cuốn | Như trên | Như trên |
| 84 | Sổ khám chữa bệnh BHYT nhỏ | 250.000 | Cuốn | Như trên | Như trên |
| 85 | Sổ lãnh thuốc gây nghiện | 50 | Cuốn | Như trên | Như trên |
| 86 | Sổ phá thai | 20 | Cuốn | Như trên | Như trên |
| 87 | Sổ phẫu thuật | 50 | Cuốn | Như trên | Như trên |
| 88 | Sổ ra vào chuyển viện | 200 | Cuốn | Như trên | Như trên |
| 89 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | 200 | Cuốn | Như trên | Như trên |
| 90 | Sổ thủ thuật | 50 | Cuốn | Như trên | Như trên |
| 91 | Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày | 100 | Cuốn | Như trên | Như trên |
| 92 | Sổ xin xe cứu thương | 150 | Cuốn | Như trên | Như trên |
| 93 | Tờ điều trị | 350.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 94 | Trích biên bản hội chẩn | 60.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 95 | Trích biên bản hội chẩn phẫu thuật | 40.000 | Tờ | Như trên | Như trên |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng cam kết may tầng sinh môn thẩm mỹ theo yêu cầu |
Nhà thầu đề xuất
|
5.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 2 | Bảng cam kết mổ theo yêu cầu |
Nhà thầu đề xuất
|
50.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 3 | Bảng đánh giá nguy cơ loét tỳ đè của Braden |
Nhà thầu đề xuất
|
120.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 4 | Bảng đánh giá nguy cơ té ngã |
Nhà thầu đề xuất
|
100.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 5 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật |
Nhà thầu đề xuất
|
40.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 6 | Bảng kiểm soát người bệnh trước khi đưa lên phòng mổ |
Nhà thầu đề xuất
|
70.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 7 | Bảng kiểm trước tiêm chủng với trẻ sơ sinh |
Nhà thầu đề xuất
|
12.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 8 | Bảng theo dõi BN chạy thận nhân tạo |
Nhà thầu đề xuất
|
15.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 9 | Bao CT Scan |
Nhà thầu đề xuất
|
30.000 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 10 | Bao MRI |
Nhà thầu đề xuất
|
7.000 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 11 | Bao MSCT 64 |
Nhà thầu đề xuất
|
5.000 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 12 | Bao phim nhỏ |
Nhà thầu đề xuất
|
180.000 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 13 | Bện án ngoại trú YHCT |
Nhà thầu đề xuất
|
4.000 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 14 | Bện án nội trú YHCT |
Nhà thầu đề xuất
|
4.000 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 15 | Bệnh án mắt |
Nhà thầu đề xuất
|
5.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 16 | Bệnh án ngoại khoa |
Nhà thầu đề xuất
|
15.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 17 | Bệnh án ngoại trú |
Nhà thầu đề xuất
|
15.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 18 | Bệnh án ngoại trú (dùng cho khoa sản) |
Nhà thầu đề xuất
|
120 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 19 | Bệnh án nhi khoa |
Nhà thầu đề xuất
|
15.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 20 | Bệnh án nội khoa |
Nhà thầu đề xuất
|
15.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 21 | Bệnh án phụ khoa |
Nhà thầu đề xuất
|
8.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 22 | Bệnh án răng hàm mặt |
Nhà thầu đề xuất
|
5.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 23 | Bệnh án sản khoa |
Nhà thầu đề xuất
|
15.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 24 | Bệnh án sơ sinh |
Nhà thầu đề xuất
|
5.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 25 | Bìa hồ sơ bệnh án |
Nhà thầu đề xuất
|
70.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 26 | Bộ ruột (Hồ sơ bệnh án) |
Nhà thầu đề xuất
|
110.000 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 27 | Cam kết xin về |
Nhà thầu đề xuất
|
3.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 28 | Đơn thuốc |
Nhà thầu đề xuất
|
200.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 29 | Giấy cam đoan chấp nhận PTTP |
Nhà thầu đề xuất
|
30.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 30 | Giấy cam đoan tự nguyện phá thai |
Nhà thầu đề xuất
|
500 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 31 | Giấy cam kết từ chối khám chữa bệnh |
Nhà thầu đề xuất
|
20.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 32 | Giấy chứng nhận nằm viện |
Nhà thầu đề xuất
|
15.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 33 | Giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH |
Nhà thầu đề xuất
|
100 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 34 | Giấy đồng thuận truyền máu và chế phẩm máu |
Nhà thầu đề xuất
|
35.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 35 | Giấy ra viện mới |
Nhà thầu đề xuất
|
160.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 36 | Hồ sơ bệnh án phá thai |
Nhà thầu đề xuất
|
500 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 37 | Lời dặn bó bột |
Nhà thầu đề xuất
|
15.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 38 | Lý lịch máy |
Nhà thầu đề xuất
|
150 | Cuốn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 39 | Những yêu cầu người bệnh trước khi phẫu thuật |
Nhà thầu đề xuất
|
50.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 40 | Phiếu cam kết chụp CT |
Nhà thầu đề xuất
|
10.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 41 | Phiếu chăm sóc |
Nhà thầu đề xuất
|
300.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 42 | Phiếu chăm sóc cấp I |
Nhà thầu đề xuất
|
80.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 43 | Phiếu chăm sóc cấp II |
Nhà thầu đề xuất
|
180.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 44 | Phiếu công khai thuốc |
Nhà thầu đề xuất
|
250.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 45 | Phiếu đánh giá ghi chép HSBA điều dưỡng |
Nhà thầu đề xuất
|
120.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 46 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng |
Nhà thầu đề xuất
|
150.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 47 | Phiếu điện tim |
Nhà thầu đề xuất
|
80.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 48 | Phiếu đóng tiền may tầng sinh môn theo yêu cầu |
Nhà thầu đề xuất
|
2.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 49 | Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV |
Nhà thầu đề xuất
|
25.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 50 | Phiếu gây mê hồi sức |
Nhà thầu đề xuất
|
25.000 | Tờ | Đáp ứng mục 2 chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Mục đích của quốc gia là mưu cầu hạnh phúc cho nhân dân. "
Hegel (Đức)
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.