Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20190910174-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20190910174-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH Xây dựng | * Tư vấn lập E-HSMT | |
| 2 | Minh Hà | Tư vấn Thiết kế | 21/28 Trần Đình Xu, phường Cầu Kho, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh |
| 3 | Công ty TNHH điện tử viễn thông An Phước | * Tư vấn thẩm định E-HSMT | 414/70/6 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh |
| 4 | Công ty TNHH Xây dựng | * Tư vấn đánh giá E-HSDT | |
| 5 | Minh Hà | Tư vấn Thiết kế | 21/28 Trần Đình Xu, phường Cầu Kho, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh |
| 6 | Công ty TNHH điện tử viễn thông An Phước | * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | 414/70/6 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh |
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi Công ty TNHH Xây dựng Tư vấn Thiết kế Minh Hà, căn cứ theo gói thầu: Bàn ghế thuộc dự án: Đầu tư Xây dựng công trình Trường THPT Tân Hưng (Giai đoạn 2). . Công ty TNHH Nhật Linh Đà Nẵng có một số yêu cầu làm rõ như sau:
1. Yêu cầu tại mục số 4: Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện bảo hành tại tỉnh Long An. 2. Chương III, Mục 3- yêu cầu số 2: Tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa: Nhà thầu phải có ISO 12578:2008 (TCVN 8575:2010). Đối với yêu cầu 1 trên thì việc đưa ra yêu cầu đại lý hoặc đại diện bảo hành cụ thể làm hạn chế các nhà thầu có đại điện hoặc đại lý ở các tỉnh lân cận như thành phố Hồ Chí Minh. Đối với yêu cầu 2, nhà thầu đã có chứng nhận ISO, chứng thư giám định sản xuất hàng hóa đảm chất lượng thì việc đưa thêm yêu cầu nhà thầu cung cấp ISO 12578:2008 (TCVN 8575:2010) là không cần thiết, làm hạn chế nhà thầu tham dự. Do vậy, công ty chúng tôi có công văn này kính đề nghị bên mời thầu xem xét lại các nội dung trên cho phù hợp theo quy định của luật Đấu thầu và đảm bảo tính khách quan, công bằng cho các đơn vị tham gia đóng góp phục vụ cho gói thầu. Trân trọng! |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Trả lời yêu cầu làm rõ E-HSMT |
| File đính kèm nội dung trả lời | VB LAM RO E-HSMT.pdf |
| Ngày trả lời | 09:38 13/09/2019 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Tư vấn Thiết kế Minh Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Bàn ghế Đầu tư xây dựng công trình Trường THPT Tân Hưng (Giai đoạn 2) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Bản sao có chứng thực: - Các chứng nhận còn hiệu lực của nhà sản xuất bàn ghế: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 12578:2008 (TCVN 8575:2010) hoặc tương đương. - Cam kết đáp ứng tiêu chuẩn của bàn ghế học sinh theo Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT-BGDĐT-BKHCN-BYT hướng dẫn tiêu chuẩn bàn ghế học sinh trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông. |
| E-CDNT 12.2 | Giá giao hàng đến tận nơi sử dụng theo danh mục mua sắm của của chủ đầu tư. Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt bàn giao, đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, kiểm định, chạy thử và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Hưng, địa chỉ: 01 Tôn Đức Thắng, thị trấn Tân Hưng, huyện Tân Hưng, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An (61 Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An); Điện thoại: (0272) 3826101, Fax: (0272) 3821858. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An (Địa chỉ: 61 Trương Định, phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Điện thoại: (0272) 3886009, Fax: (0272) 3825044). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An (Địa chỉ: 61 Trương Định, phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Điện thoại: (0272) 3886009, Fax: (0272) 3825044). |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn ghế học sinh (01 bàn,02 ghế rời) | 144 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bàn ghế phòng tin học (01 bàn, 01 ghế) | 90 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bàn ghế giáo viên (có 01 cánh tủ và 01 hộc kéo) | 11 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bảng viết phấn chống lóa | 11 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bàn ghế phòng hội trường (01 bàn, 2 ghế) | 80 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bàn ghế phòng truyền thống (1 bàn + 20 ghế) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Tủ phòng chuẩn bị (loại tủ 3 cánh) | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bàn ghế phòng họp (01 bàn, 02 ghế) | 24 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Kệ phòng chuẩn bị (dài 1,2m cao 2m) | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bàn làm việc (Bàn ghế làm việc) | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Ghế ngồi bàn làm việc | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bàn ghế phòng công nghệ (loại 01 bàn, 01 ghế) | 50 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 90 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bàn ghế học sinh (01 bàn,02 ghế rời) | 144 | Bộ | ||
| 2 | Bàn ghế phòng tin học (01 bàn, 01 ghế) | 90 | Bộ | ||
| 3 | Bàn ghế giáo viên (có 01 cánh tủ và 01 hộc kéo) | 11 | Bộ | ||
| 4 | Bảng viết phấn chống lóa | 11 | Cái | ||
| 5 | Bàn ghế phòng hội trường (01 bàn, 2 ghế) | 80 | Bộ | ||
| 6 | Bàn ghế phòng truyền thống (1 bàn + 20 ghế) | 1 | Bộ | ||
| 7 | Tủ phòng chuẩn bị (loại tủ 3 cánh) | 5 | Cái | ||
| 8 | Bàn ghế phòng họp (01 bàn, 02 ghế) | 24 | Bộ | ||
| 9 | Kệ phòng chuẩn bị (dài 1,2m cao 2m) | 5 | Cái | ||
| 10 | Bàn làm việc (Bàn ghế làm việc) | 2 | Cái | ||
| 11 | Ghế ngồi bàn làm việc | 2 | Cái | ||
| 12 | Bàn ghế phòng công nghệ (loại 01 bàn, 01 ghế) | 50 | Bộ |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | ≥ 01 nhân sự đảm nhiệm quản lý thực hiện hợp đồng- Đã quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp bàn ghế có giá trị hợp đồng ≥ 1,02 tỷ VND. | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học trở lên. | 3 | 3 | |
| 2 | ≥ 01 Phụ trách kỹ thuật và kiểm soát chất lượng (KCS)- Đã phụ trách kỹ thuật và kiểm soát chất lượng (KCS) ít nhất 01 hợp đồng cung cấp bàn ghế có giá trị hợp đồng ≥ 1,02 tỷ VND. | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp cao đẳng, đại học trở lên | 3 | 3 | |
| 3 | ≥ 05 nhân sự trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | Tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế học sinh (01 bàn,02 ghế rời) | 144 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bàn ghế phòng tin học (01 bàn, 01 ghế) | 90 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bàn ghế giáo viên (có 01 cánh tủ và 01 hộc kéo) | 11 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bảng viết phấn chống lóa | 11 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bàn ghế phòng hội trường (01 bàn, 2 ghế) | 80 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bàn ghế phòng truyền thống (1 bàn + 20 ghế) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Tủ phòng chuẩn bị (loại tủ 3 cánh) | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bàn ghế phòng họp (01 bàn, 02 ghế) | 24 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Kệ phòng chuẩn bị (dài 1,2m cao 2m) | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bàn làm việc (Bàn ghế làm việc) | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Ghế ngồi bàn làm việc | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bàn ghế phòng công nghệ (loại 01 bàn, 01 ghế) | 50 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Một que diêm có thể thắp lên một ngọn lửa, một vì sao có thể thắp sáng cả bầu trời, nhưng em là người duy nhất có thể thắp sáng trái tim anh. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ 2 trên miền Bắc nước ta từ 16-4-1972 đến 29-12-1972, đế quốc Mỹ đã huy động đến mức cao nhất từ trước đến nay lực lượng hải quân, không quân kể cả không quân chiến lược gồm các loại máy bay hiện đại nhất lúc đó đánh phá ác liệt Hà Nội, Hải Phòng và một số địa phương khác. Quân và dân miền Bắc đã kiên quyết giáng trả thích đáng, đập tan âm mưu của Mỹ. Ngày 15-1-1973 Tổng thống Mỹ Ních xơn phải tuyên bố chấm dứt toàn bộ việc ném bom, bắn phá, thả mìn miền Bắc nước ta.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Tư vấn Thiết kế Minh Hà đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH Xây dựng Tư vấn Thiết kế Minh Hà đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.