Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Bảo trì, sửa chữa trụ sở Tên dự toán là: Bảo trì, sửa chữa Trụ sở Viện KSND huyện Lý Sơn Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn sửa chữa chi thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Đối với nhà thầu liên danh, từng nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu nêu trên tại thời điểm thương thảo hợp đồng thì xem như nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực thực hiện hợp đồng và chấp nhận cho chủ đầu tư thực hiện các bước theo theo đúng qui định mà không có bất kỳ khiếu nại gì. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Ngãi có địa chỉ tại Số 04 Tôn Đức Thắng, phường Lê Hồng Phong, TP. Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Ngãi + Địa chỉ: Số 04 Tôn Đức Thắng, phường Lê Hồng Phong, TP. Quảng Ngãi. + Điện thoại: 0255-3822404 Fax: 3822821 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: Số 04 Tôn Đức Thắng, phường Lê Hồng Phong, TP. Quảng Ngãi. + Điện thoại: 0255-3822404 Fax: 3822821 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Địa chỉ: Số 04 Tôn Đức Thắng, phường Lê Hồng Phong, TP. Quảng Ngãi. + Điện thoại: 0255-3822404 Fax: 3822821. |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
(áp dụng đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các dịch vụ yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ khối lượng mời
thầu và các mô tả dịch vụ với các diễn giải chi tiết (nếu thấy cần thiết).
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 49,64 | |
| 2 | Phá dỡ lớp xi măng láng trên sê nô | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 75,696 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 50,75 | |
| 4 | Máng tole phẳng dày 0.5mm, đáy rộng 300, thành cao 200, liên kết vào xà gồ hiện trạng bằng vít, Vật liệu: Máng Tole dày 0,5mm, đáy rộng 300, thành cao 200. Liên kết vào xà gồ hiện trặng bằng Vít | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m | 14,4 | |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 100m2 | 0,403 | |
| 6 | Lắp đặt cùm chống bão bọc nhựa lõi thép | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | cái | 132 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m3 | 0,18 | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 100m2 | 0,024 | |
| 9 | Chống thấm sàn mái bằng Sika topseal 107, định mức 1,5kg/m2/1 lớp; thi công quét hai lớp, bao gồm vệ sinh bo vữa trộn Sika latex các góc-cạnh, quét lớp kết nối Sikalatex+ximăng (1:2) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 76,851 | |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 127,051 | |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 50,75 | |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 69,12 | |
| 13 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 31,92 | |
| 14 | SXLD hoàn thiện cửa đi mở quay bằng nhôm cao cấp hệ 55 dày 1.4mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn. - Vật liệu: + Kính cường lực dày 8mm cường lực, sản xuất trong nước. Dán Decal mờ. - Quy cách sản phẩm : + Thanh nhôm cao cấp khung bao và khung cánh dày 1.4 mm, màu nâu sần. Cửa đi mở quay dùng bản lề chữ A, nhôm hệ 55 + Phụ kiện đồng bộ chính hãng,loại 1(bao gồm bản lề, phụ kiện, móc gió, chốt, tay gạt ...) + Gia công lắp dựng tại Việt Nam | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 9,72 | |
| 15 | SXLD hoàn thiện cửa sổ mở quây bằng nhôm cao cấp hệ 55 dày 1.2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn. - Vật liệu: + Kính cường lực dày 8mm cường lực, sản xuất trong nước. Dán Decal mờ. - Quy cách sản phẩm : + Thanh nhôm cao cấp khung bao và khung cánh dày 1,2 mm, màu nâu sần.Cửa sổ mở quay dùng bản lề chữ A,nhôm hệ 55 + Phụ kiện đồng bộ chính hãng,loại 1(bao gồm bản lề, phụ kiện, móc gió, chốt, tay gạt ...) + Gia công lắp dựng tại Việt Nam | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 59,4 | |
| 16 | Hoa inox hộp 15x15x1.0mm. Vật liệu : Inox 15x15x1,0mm, khoảng cách giữa thanh hoa Inox a=120mm, liên kết giữa hoa Inox vào tường bằng vít dài 6cm + Tic kê Inox | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 59,4 | |
| 17 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 21 | |
| 18 | Lát nền gạch ceramic 300x300 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 21 | |
| 19 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | bể | 2 | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x3.0mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 100m | 0,21 | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49x1.6mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 100m | 0,02 | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | cái | 12 | |
| 23 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/25mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | cái | 2 | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | cái | 3 | |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | cái | 1 | |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | cái | 2 | |
| 27 | Lắp đặt van nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | cái | 3 | |
| 28 | Phao điện 220V-1A Rada (Bao gồm dây tín hiệu) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | bộ | 1 | |
| 29 | Lắp đặt tủ điện tủ thép KT330x220x110, bao gồm phụ kiện | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 tủ | 1 | |
| 30 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 tủ | 1 | |
| 31 | Lắp đặt aptomat chống giật 3 pha - 100A | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | cái | 1 | |
| 32 | Lắp đặt aptomat chống giật 3 pha - 50A | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | cái | 1 | |
| 33 | Lắp đặt aptomat chống giật 3 pha - 40A | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | cái | 2 | |
| 34 | Lắp đặt aptomat chống giật 3 pha - 30A | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | cái | 1 | |
| 35 | Lắp đặt aptomat 1 pha 10A | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | cái | 2 | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn LVABC 4x35mm2 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m | 100 | |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10mm2 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m | 5 | |
| 38 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m | 5 | |
| 39 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m | 315 | |
| 40 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2.5mm2 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m | 150 | |
| 41 | Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m | 18 | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D32x2.4mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m | 4 | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D25x1.7mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m | 105 | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D16x1.5mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m | 50 | |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, phân dây âm sàn | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | hộp | 6 | |
| 46 | Lắp đặt đầu cos đồng các loại | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | cái | 40 | |
| 47 | Con sơn đón điện | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | bộ | 3 | |
| 48 | Ống sứ luồn tường | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | cái | 1 | |
| 49 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | cấu kiện | 88 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 11,5cm, cao | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m3 | 0,662 | |
| 51 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 5,76 | |
| 52 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 15,9 | |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 551,882 | |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 12,505 | |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 351,206 | |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 45,157 | |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 589,562 | |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 367,106 | |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 63,255 | |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 45,157 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 652,817 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 412,263 | |
| 63 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m3 | 4,844 | |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m3 | 4,844 | |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m3 | 4,844 | |
| 66 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 100m2 | 5,848 |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Nêu yêu cầu về thời gian thực hiện hợp đồng theo ngày/tuần/tháng | |
|---|---|
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60Ngày |
| STT | Danh mục dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Tiến độ thực hiện | Yêu cầu đầu ra | Địa điểm thực hiện |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 533.512.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trong vòng 3(4) năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 160 VND(6). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 533.512.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trong vòng 3(4) năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 160 VND(6). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: *Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công sửa chữa xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 374.000.000 VND. * Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận (số lượng, giá trị của hợp đồng tương tự và công việc thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 748.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 374.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 748.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(*): Trường hợp xét thấy những gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn có nội dung công việc không cần thiết yêu cầu về doanh thu và nguồn lực tài chính thì bỏ nội dung này.
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
(3) Doanh thu:
Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường hệ số “k” trong công thức này là từ 0,8 – 2,0.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 01 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường hệ số “k” trong công thức này là 1,0.
Trong bước thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Trường hợp đặc thù do quy mô hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ này của nhà thầu là yếu tố quan trọng nhằm tránh rủi ro cho chủ đầu tư thì có thể đưa ra yêu cầu về doanh thu bình quân cao hơn (như đối với gói thầu bảo hiểm). Tuy nhiên, việc đưa ra yêu cầu không được làm hạn chế sự tham gia của các nhà thầu.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu được áp dụng cho cả liên danh. Tuy nhiên, trường hợp gói thầu có tính đặc thù, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu có thể áp dụng cho từng thành viên trong liên danh trên cơ sở giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(4) Ghi số năm phù hợp, thông thường yêu cầu là 03 năm.
(5) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(6) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(7) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét;
- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
- Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá của hợp đồng tương tự trong khoảng 50%-70% giá của gói thầu đang xét.
- Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm.
(8) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm.
(9) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải thỏa mãn các điều kiện như sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc Đã làm giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công sửa chữa công trình dân dụng trở lên.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình | 1 | - có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa công trình dân dụng trở lên.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. | 3 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 49,64 | m2 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 2 | Phá dỡ lớp xi măng láng trên sê nô | 75,696 | m2 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 50,75 | m2 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 4 | Máng tole phẳng dày 0.5mm, đáy rộng 300, thành cao 200, liên kết vào xà gồ hiện trạng bằng vít, Vật liệu: Máng Tole dày 0,5mm, đáy rộng 300, thành cao 200. Liên kết vào xà gồ hiện trặng bằng Vít | 14,4 | m | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,403 | 100m2 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 6 | Lắp đặt cùm chống bão bọc nhựa lõi thép | 132 | cái | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 0,18 | m3 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,024 | 100m2 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 9 | Chống thấm sàn mái bằng Sika topseal 107, định mức 1,5kg/m2/1 lớp; thi công quét hai lớp, bao gồm vệ sinh bo vữa trộn Sika latex các góc-cạnh, quét lớp kết nối Sikalatex+ximăng (1:2) | 76,851 | m2 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | 127,051 | m2 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 50,75 | m2 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 69,12 | m2 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 13 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 31,92 | m2 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 14 | SXLD hoàn thiện cửa đi mở quay bằng nhôm cao cấp hệ 55 dày 1.4mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn. - Vật liệu: + Kính cường lực dày 8mm cường lực, sản xuất trong nước. Dán Decal mờ. - Quy cách sản phẩm : + Thanh nhôm cao cấp khung bao và khung cánh dày 1.4 mm, màu nâu sần. Cửa đi mở quay dùng bản lề chữ A, nhôm hệ 55 + Phụ kiện đồng bộ chính hãng,loại 1(bao gồm bản lề, phụ kiện, móc gió, chốt, tay gạt ...) + Gia công lắp dựng tại Việt Nam | 9,72 | m2 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 15 | SXLD hoàn thiện cửa sổ mở quây bằng nhôm cao cấp hệ 55 dày 1.2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn. - Vật liệu: + Kính cường lực dày 8mm cường lực, sản xuất trong nước. Dán Decal mờ. - Quy cách sản phẩm : + Thanh nhôm cao cấp khung bao và khung cánh dày 1,2 mm, màu nâu sần.Cửa sổ mở quay dùng bản lề chữ A,nhôm hệ 55 + Phụ kiện đồng bộ chính hãng,loại 1(bao gồm bản lề, phụ kiện, móc gió, chốt, tay gạt ...) + Gia công lắp dựng tại Việt Nam | 59,4 | m2 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 16 | Hoa inox hộp 15x15x1.0mm. Vật liệu : Inox 15x15x1,0mm, khoảng cách giữa thanh hoa Inox a=120mm, liên kết giữa hoa Inox vào tường bằng vít dài 6cm + Tic kê Inox | 59,4 | m2 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 17 | Phá dỡ nền gạch ceramic | 21 | m2 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 18 | Lát nền gạch ceramic 300x300 | 21 | m2 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 19 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | 2 | bể | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x3.0mm | 0,21 | 100m | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49x1.6mm | 0,02 | 100m | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 12 | cái | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 23 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/25mm | 2 | cái | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | 3 | cái | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 2 | cái | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 27 | Lắp đặt van nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 3 | cái | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 28 | Phao điện 220V-1A Rada (Bao gồm dây tín hiệu) | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 29 | Lắp đặt tủ điện tủ thép KT330x220x110, bao gồm phụ kiện | 1 | 1 tủ | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 30 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy | 1 | 1 tủ | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 31 | Lắp đặt aptomat chống giật 3 pha - 100A | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 32 | Lắp đặt aptomat chống giật 3 pha - 50A | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 33 | Lắp đặt aptomat chống giật 3 pha - 40A | 2 | cái | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 34 | Lắp đặt aptomat chống giật 3 pha - 30A | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 35 | Lắp đặt aptomat 1 pha 10A | 2 | cái | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 36 | Lắp đặt dây dẫn LVABC 4x35mm2 | 100 | m | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 37 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10mm2 | 5 | m | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 38 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 | 5 | m | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 39 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 | 315 | m | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 40 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2.5mm2 | 150 | m | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 41 | Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2 | 18 | m | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D32x2.4mm | 4 | m | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D25x1.7mm | 105 | m | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D16x1.5mm | 50 | m | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 45 | Lắp đặt hộp nối, phân dây âm sàn | 6 | hộp | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 46 | Lắp đặt đầu cos đồng các loại | 40 | cái | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 47 | Con sơn đón điện | 3 | bộ | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 48 | Ống sứ luồn tường | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 49 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | 88 | cấu kiện | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | ||
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 11,5cm, cao | 0,662 | m3 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Sửa mình làm cung, uốn ý tưởng làm tên, lấy nghĩa vững làm đích, ngắm cho ngay rồi bắn ra, bắn ra tất phải trúng đích. "
Khuyết Danh
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Ngãi đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Ngãi đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.