Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | như file đính kèm |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | cvacn-cailay06.06.2019c.pdf |
| Nội dung trả lời | như File đính kèm |
| File đính kèm nội dung trả lời | scan0030.jpg |
| Ngày trả lời | 13:59 10/06/2019 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa khu vực Cai Lậy |
| E-CDNT 1.2 |
Biểu mẫu in năm 2019 Biểu mẫu in năm 2019 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Bên B phải nêu ký mã hiệu, thông số kỹ thuật và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Bảng giá chào đã bao gồm thuế VAT và các chi phí khác có liên quan. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Theo quy định tại Mục 2.1 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 16.1 | 40 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cai Lậy; địa chỉ: Quốc lộ 1A, phường 4, thị xã Cai Lậy, Tiền Giang. Điện thoại: 02733 826024, Fax: 02733820519, Email: cailay.bvdkkv@tiengiang.gov.vn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bs Nguyễn Văn Ngưu, Giám đốc Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy, địa chỉ: Quốc lộ 1A, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang, số điện thoại: 0913 721138, số fax: 02733 820 519; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ mua sắm - Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy; địa chỉ: Quốc lộ 1A, phường 4, thị xã Cai Lậy, Tiền Giang; số điện thoại 02733 826024; số fax: 02733.820 519 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -Bs Nguyễn Văn Luận; địa chỉ: Quốc lộ 1A, phường 4, thị xã Cai Lậy, Tiền Giang; số điện thoại 0983 990 253; số fax: 02733.820 519. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bệnh án Ngoại khoa (dùng cho BN TNGT) | 3.000 | Bộ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bệnh án Ngoại khoa | 10.000 | Bộ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bệnh án Nội khoa | 25.000 | Bộ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bệnh án Ngoại trú | 3.000 | Bộ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bệnh án Nhi khoa | 12.000 | Bộ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bệnh án Sơ sinh | 4.000 | Bộ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bệnh án Sản khoa | 10.000 | Bộ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bệnh án bệnh tay chân miệng | 3.000 | Bộ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Phiếu nhận bệnh | 50.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Phiếu tạm ứng trước tiền viện phí | 30.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Phiếu xét nghiệm | 12.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Giấy cam đoan chấp nhận phẩu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức | 12.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Biểu đồ chuyển dạ | 10.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1, chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh | 10.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Điện tâm đồ | 60.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Giấy thử phản ứng thuốc | 8.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Phiếu chăm sóc | 100.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Phiếu chăm sóc bệnh nhân hậu phẩu | 9.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Phiếu chăm sóc bé sơ sinh. | 10.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng | 20.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Phiếu gây mê hồi sức | 5.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Phiếu siêu âm tổng quát | 5.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 30.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Trích biên bản hội chẩn | 13.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Tờ điều trị | 100.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng nhi | 10.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 30.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Mẫu giấy khám sức khỏe của người lái xe (Phụ lục số 02) | 5.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Giấy khám sức khỏe (Phụ lục 1) | 7.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Giấy gói thuốc | 10.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Đơn thuốc | 800 | Cuốn | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 90 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bệnh án Ngoại khoa (dùng cho BN TNGT) | 3.000 | Bộ | Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. | Giao làm 2 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng. |
| 2 | Bệnh án Ngoại khoa | 10.000 | Bộ | Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. | Giao làm 2 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng. |
| 3 | Bệnh án Nội khoa | 25.000 | Bộ | Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. | Giao làm 2 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng. |
| 4 | Bệnh án Ngoại trú | 3.000 | Bộ | Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. | Giao làm 2 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng. |
| 5 | Bệnh án Nhi khoa | 12.000 | Bộ | Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. | Giao làm 2 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng. |
| 6 | Bệnh án Sơ sinh | 4.000 | Bộ | Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. | Giao làm 2 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng. |
| 7 | Bệnh án Sản khoa | 10.000 | Bộ | Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. | Giao làm 2 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng. |
| 8 | Bệnh án bệnh tay chân miệng | 3.000 | Bộ | Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. | Giao làm 2 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng. |
| 9 | Phiếu nhận bệnh | 50.000 | Tờ | Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. | Giao làm 1 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng |
| 10 | Phiếu tạm ứng trước tiền viện phí | 30.000 | Tờ | Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. | Giao làm 1 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng |
| 11 | Phiếu xét nghiệm | 12.000 | Tờ | Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. | Giao làm 1 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng |
| 12 | Giấy cam đoan chấp nhận phẩu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức | 12.000 | Tờ | Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. | Giao làm 1 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng |
| 13 | Biểu đồ chuyển dạ | 10.000 | Tờ | Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. | Giao làm 1 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng |
| 14 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh | 10.000 | Tờ | Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. | Giao làm 1 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng |
| 15 | Điện tâm đồ | 60.000 | Tờ | Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. | Giao làm 1 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng |
| 16 | Giấy thử phản ứng thuốc | 8.000 | Tờ | Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. | Giao làm 1 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng |
| 17 | Phiếu chăm sóc | 100.000 | Tờ | Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. | Giao làm 1 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng |
| 18 | Phiếu chăm sóc bệnh nhân hậu phẩu | 9.000 | Tờ | Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. | Giao làm 1 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng |
| 19 | Phiếu chăm sóc bé sơ sinh. | 10.000 | Tờ | Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. | Giao làm 1 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng |
| 20 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng | 20.000 | Tờ | Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. | Giao làm 1 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng |
| 21 | Phiếu gây mê hồi sức | 5.000 | Tờ | Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. | Giao làm 1 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng |
| 22 | Phiếu siêu âm tổng quát | 5.000 | Tờ | Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. | Giao làm 1 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng |
| 23 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 30.000 | Tờ | Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. | Giao làm 1 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng |
| 24 | Trích biên bản hội chẩn | 13.000 | Tờ | Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. | Giao làm 1 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng |
| 25 | Tờ điều trị | 100.000 | Tờ | Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. | Giao làm 1 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng |
| 26 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng nhi | 10.000 | Tờ | Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. | Giao làm 1 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng |
| 27 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 30.000 | Tờ | Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. | Giao làm 1 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng |
| 28 | Mẫu giấy khám sức khỏe của người lái xe (Phụ lục số 02) | 5.000 | Tờ | Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. | Giao làm 1 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng |
| 29 | Giấy khám sức khỏe (Phụ lục 1) | 7.000 | Tờ | Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. | Giao làm 1 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng |
| 30 | Giấy gói thuốc | 10.000 | Tờ | Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. | Giao làm 1 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng |
| 31 | Đơn thuốc | 800 | Cuốn | Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. | Giao làm 1 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bệnh án Ngoại khoa (dùng cho BN TNGT) | 3.000 | Bộ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bệnh án Ngoại khoa | 10.000 | Bộ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bệnh án Nội khoa | 25.000 | Bộ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bệnh án Ngoại trú | 3.000 | Bộ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bệnh án Nhi khoa | 12.000 | Bộ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bệnh án Sơ sinh | 4.000 | Bộ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bệnh án Sản khoa | 10.000 | Bộ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bệnh án bệnh tay chân miệng | 3.000 | Bộ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Phiếu nhận bệnh | 50.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Phiếu tạm ứng trước tiền viện phí | 30.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Phiếu xét nghiệm | 12.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Giấy cam đoan chấp nhận phẩu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức | 12.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Biểu đồ chuyển dạ | 10.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1, chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh | 10.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Điện tâm đồ | 60.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Giấy thử phản ứng thuốc | 8.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Phiếu chăm sóc | 100.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Phiếu chăm sóc bệnh nhân hậu phẩu | 9.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Phiếu chăm sóc bé sơ sinh. | 10.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng | 20.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Phiếu gây mê hồi sức | 5.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Phiếu siêu âm tổng quát | 5.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 30.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Trích biên bản hội chẩn | 13.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Tờ điều trị | 100.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng nhi | 10.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 30.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Mẫu giấy khám sức khỏe của người lái xe (Phụ lục số 02) | 5.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Giấy khám sức khỏe (Phụ lục 1) | 7.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Giấy gói thuốc | 10.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Đơn thuốc | 800 | Cuốn | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Nếu hai người yêu nhau, họ ngủ cùng nhau; đó là một công thức toán học, được kiểm chứng qua trải nghiệm của nhân loại. "
Graham Greene
Sự kiện trong nước: Sư đoàn phòng không Hà Nội (tức sư đoàn 361) được Nhà nước tuyên dương đơn vị Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân ngày 15-1-1976. Sư đoàn đã bắn rơi 591 máy bay Mỹ (trong đó có 35 pháo đài bay B52), 225 chiếc rơi tại chỗ, bắt sống 92 giặc lái, bảo vệ vùng trời thủ đô Hà Nội và miền Bắc trong những nǎm có chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ. Đặc biệt tối 18-12-1972, sư đoàn đã phóng quả tên lửa đầu tiên hạ ngay một chiếc B52 mở đầu trận "Điện biên Phủ trên không". Sinh thời, Hồ Chủ tịch đã 7 lần tới thǎm các trận địa của sư đoàn 361 và khen ngợi chiến sĩ, cán bộ của sư đoàn.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa khu vực Cai Lậy đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện Đa khoa khu vực Cai Lậy đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.