Thông báo mời thầu

Biểu mẫu in năm 2019

Tìm thấy: 10:44 27/05/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Biểu mẫu in năm 2019
Gói thầu
Biểu mẫu in năm 2019
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Biểu mẫu in năm 2019
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của bệnh viện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:20 11/06/2019
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:43 27/05/2019
đến
15:20 11/06/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:20 11/06/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
3.000.000 VND
Bằng chữ
Ba triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ như file đính kèm
File đính kèm nội dung cần làm rõ cvacn-cailay06.06.2019c.pdf
Nội dung trả lời như File đính kèm
File đính kèm nội dung trả lời scan0030.jpg
Ngày trả lời 13:59 10/06/2019

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa khu vực Cai Lậy
E-CDNT 1.2 Biểu mẫu in năm 2019
Biểu mẫu in năm 2019
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa khu vực Cai Lậy; địa chỉ: Quốc lộ 1A, phường 4, thị xã Cai Lậy, Tiền Giang. Điện thoại: 02733 826024, Fax: 02733820519, Email: cailay.bvdkkv@tiengiang.gov.vn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: không có; + Tư vấn lập E-HSMT không có; thẩm định E-HSMT do tổ Thẩm định được Giám đốc Bệnh viện thành lập thực hiện thẩm định; + Tư vấn đánh giá E-HSDT không có; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu do tổ Thẩm định được Giám đốc Bệnh viện thành lập thực hiện thẩm định


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa khu vực Cai Lậy , địa chỉ: Phường IV - Thị xã Cai Lậy - Tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực Cai Lậy; địa chỉ: Quốc lộ 1A, phường 4, thị xã Cai Lậy, Tiền Giang. Điện thoại: 02733 826024, Fax: 02733820519, Email: cailay.bvdkkv@tiengiang.gov.vn


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Bên B phải nêu ký mã hiệu, thông số kỹ thuật và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa
E-CDNT 12.2
Bảng giá chào đã bao gồm thuế VAT và các chi phí khác có liên quan.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Theo quy định tại Mục 2.1 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực Cai Lậy; địa chỉ: Quốc lộ 1A, phường 4, thị xã Cai Lậy, Tiền Giang. Điện thoại: 02733 826024, Fax: 02733820519, Email: cailay.bvdkkv@tiengiang.gov.vn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bs Nguyễn Văn Ngưu, Giám đốc Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy, địa chỉ: Quốc lộ 1A, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang, số điện thoại: 0913 721138, số fax: 02733 820 519;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ mua sắm - Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy; địa chỉ: Quốc lộ 1A, phường 4, thị xã Cai Lậy, Tiền Giang; số điện thoại 02733 826024; số fax: 02733.820 519
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-Bs Nguyễn Văn Luận; địa chỉ: Quốc lộ 1A, phường 4, thị xã Cai Lậy, Tiền Giang; số điện thoại 0983 990 253; số fax: 02733.820 519.
E-CDNT 34

0

0

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bệnh án Ngoại khoa (dùng cho BN TNGT) 3.000 Bộ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
2 Bệnh án Ngoại khoa 10.000 Bộ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
3 Bệnh án Nội khoa 25.000 Bộ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
4 Bệnh án Ngoại trú 3.000 Bộ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
5 Bệnh án Nhi khoa 12.000 Bộ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
6 Bệnh án Sơ sinh 4.000 Bộ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
7 Bệnh án Sản khoa 10.000 Bộ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
8 Bệnh án bệnh tay chân miệng 3.000 Bộ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
9 Phiếu nhận bệnh 50.000 Tờ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
10 Phiếu tạm ứng trước tiền viện phí 30.000 Tờ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
11 Phiếu xét nghiệm 12.000 Tờ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
12 Giấy cam đoan chấp nhận phẩu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức 12.000 Tờ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
13 Biểu đồ chuyển dạ 10.000 Tờ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1, chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
14 Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh 10.000 Tờ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
15 Điện tâm đồ 60.000 Tờ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
16 Giấy thử phản ứng thuốc 8.000 Tờ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
17 Phiếu chăm sóc 100.000 Tờ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
18 Phiếu chăm sóc bệnh nhân hậu phẩu 9.000 Tờ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
19 Phiếu chăm sóc bé sơ sinh. 10.000 Tờ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
20 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng 20.000 Tờ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
21 Phiếu gây mê hồi sức 5.000 Tờ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
22 Phiếu siêu âm tổng quát 5.000 Tờ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
23 Phiếu theo dõi truyền dịch 30.000 Tờ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
24 Trích biên bản hội chẩn 13.000 Tờ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
25 Tờ điều trị 100.000 Tờ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
26 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng nhi 10.000 Tờ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
27 Phiếu theo dõi chức năng sống 30.000 Tờ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
28 Mẫu giấy khám sức khỏe của người lái xe (Phụ lục số 02) 5.000 Tờ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
29 Giấy khám sức khỏe (Phụ lục 1) 7.000 Tờ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
30 Giấy gói thuốc 10.000 Tờ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
31 Đơn thuốc 800 Cuốn Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 90 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Bệnh án Ngoại khoa (dùng cho BN TNGT) 3.000 Bộ Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. Giao làm 2 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng.
2 Bệnh án Ngoại khoa 10.000 Bộ Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. Giao làm 2 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng.
3 Bệnh án Nội khoa 25.000 Bộ Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. Giao làm 2 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng.
4 Bệnh án Ngoại trú 3.000 Bộ Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. Giao làm 2 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng.
5 Bệnh án Nhi khoa 12.000 Bộ Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. Giao làm 2 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng.
6 Bệnh án Sơ sinh 4.000 Bộ Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. Giao làm 2 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng.
7 Bệnh án Sản khoa 10.000 Bộ Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. Giao làm 2 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng.
8 Bệnh án bệnh tay chân miệng 3.000 Bộ Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. Giao làm 2 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng.
9 Phiếu nhận bệnh 50.000 Tờ Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. Giao làm 1 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng
10 Phiếu tạm ứng trước tiền viện phí 30.000 Tờ Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. Giao làm 1 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng
11 Phiếu xét nghiệm 12.000 Tờ Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. Giao làm 1 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng
12 Giấy cam đoan chấp nhận phẩu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức 12.000 Tờ Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. Giao làm 1 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng
13 Biểu đồ chuyển dạ 10.000 Tờ Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. Giao làm 1 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng
14 Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh 10.000 Tờ Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. Giao làm 1 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng
15 Điện tâm đồ 60.000 Tờ Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. Giao làm 1 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng
16 Giấy thử phản ứng thuốc 8.000 Tờ Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. Giao làm 1 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng
17 Phiếu chăm sóc 100.000 Tờ Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. Giao làm 1 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng
18 Phiếu chăm sóc bệnh nhân hậu phẩu 9.000 Tờ Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. Giao làm 1 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng
19 Phiếu chăm sóc bé sơ sinh. 10.000 Tờ Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. Giao làm 1 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng
20 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng 20.000 Tờ Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. Giao làm 1 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng
21 Phiếu gây mê hồi sức 5.000 Tờ Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. Giao làm 1 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng
22 Phiếu siêu âm tổng quát 5.000 Tờ Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. Giao làm 1 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng
23 Phiếu theo dõi truyền dịch 30.000 Tờ Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. Giao làm 1 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng
24 Trích biên bản hội chẩn 13.000 Tờ Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. Giao làm 1 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng
25 Tờ điều trị 100.000 Tờ Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. Giao làm 1 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng
26 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng nhi 10.000 Tờ Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. Giao làm 1 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng
27 Phiếu theo dõi chức năng sống 30.000 Tờ Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. Giao làm 1 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng
28 Mẫu giấy khám sức khỏe của người lái xe (Phụ lục số 02) 5.000 Tờ Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. Giao làm 1 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng
29 Giấy khám sức khỏe (Phụ lục 1) 7.000 Tờ Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. Giao làm 1 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng
30 Giấy gói thuốc 10.000 Tờ Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. Giao làm 1 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng
31 Đơn thuốc 800 Cuốn Tại kho văn phòng phẩm Phòng HCQT Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy. Giao làm 1 đợt trong vòng 90 ngày kể từ khi ký hợp đồng

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Bệnh án Ngoại khoa (dùng cho BN TNGT)
3.000 Bộ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
2 Bệnh án Ngoại khoa
10.000 Bộ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
3 Bệnh án Nội khoa
25.000 Bộ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
4 Bệnh án Ngoại trú
3.000 Bộ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
5 Bệnh án Nhi khoa
12.000 Bộ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
6 Bệnh án Sơ sinh
4.000 Bộ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
7 Bệnh án Sản khoa
10.000 Bộ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
8 Bệnh án bệnh tay chân miệng
3.000 Bộ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
9 Phiếu nhận bệnh
50.000 Tờ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
10 Phiếu tạm ứng trước tiền viện phí
30.000 Tờ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
11 Phiếu xét nghiệm
12.000 Tờ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
12 Giấy cam đoan chấp nhận phẩu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức
12.000 Tờ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
13 Biểu đồ chuyển dạ
10.000 Tờ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1, chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
14 Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh
10.000 Tờ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
15 Điện tâm đồ
60.000 Tờ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
16 Giấy thử phản ứng thuốc
8.000 Tờ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
17 Phiếu chăm sóc
100.000 Tờ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
18 Phiếu chăm sóc bệnh nhân hậu phẩu
9.000 Tờ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
19 Phiếu chăm sóc bé sơ sinh.
10.000 Tờ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
20 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng
20.000 Tờ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
21 Phiếu gây mê hồi sức
5.000 Tờ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
22 Phiếu siêu âm tổng quát
5.000 Tờ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
23 Phiếu theo dõi truyền dịch
30.000 Tờ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
24 Trích biên bản hội chẩn
13.000 Tờ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
25 Tờ điều trị
100.000 Tờ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
26 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng nhi
10.000 Tờ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
27 Phiếu theo dõi chức năng sống
30.000 Tờ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
28 Mẫu giấy khám sức khỏe của người lái xe (Phụ lục số 02)
5.000 Tờ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
29 Giấy khám sức khỏe (Phụ lục 1)
7.000 Tờ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
30 Giấy gói thuốc
10.000 Tờ Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật
31 Đơn thuốc
800 Cuốn Dẫn chiếu đến hạng mục số 1,chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Biểu mẫu in năm 2019". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Biểu mẫu in năm 2019" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 117

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây