Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Quét dung dịch chống thấm bể T01 |
135.36 |
m2 |
Quét dung dịch chống thấm bể T01 |
||||
2 |
Láng tạo dốc sàn nắp bể, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 |
19.82 |
m2 |
Láng tạo dốc sàn nắp bể, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 |
||||
3 |
BỂ XLNT T10, T11 |
BỂ XLNT T10, T11 |
||||||
4 |
Đào đất bể T10, T11, chiều rộng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II |
0.07 |
100m3 |
Đào đất bể T10, T11, chiều rộng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II |
||||
5 |
Bê tông lót đáy bể T10, T11 đá 1x2, vữa bê tông mác 150 |
0.857 |
m3 |
Bê tông lót đáy bể T10, T11 đá 1x2, vữa bê tông mác 150 |
||||
6 |
Cốt thép bể T10, T11, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.025 |
tấn |
Cốt thép bể T10, T11, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
||||
7 |
Cốt thép bể T10, T11, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
0.655 |
tấn |
Cốt thép bể T10, T11, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
||||
8 |
Ván khuôn đáy bể T10, T11 |
0.051 |
100m2 |
Ván khuôn đáy bể T10, T11 |
||||
9 |
Bê tông đáy bể T10, T11, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (BT thương phẩm, phụ gia bền sulfat) |
1.363 |
m3 |
Bê tông đáy bể T10, T11, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (BT thương phẩm, phụ gia bền sulfat) |
||||
10 |
Thi công tấm water stop mạch ngừng |
20.3 |
m |
Thi công tấm water stop mạch ngừng |
||||
11 |
Ván khuôn thành bể T10, T11, chiều dày <= 45cm |
0.508 |
100m2 |
Ván khuôn thành bể T10, T11, chiều dày <= 45cm |
||||
12 |
Bê tông thành bể T10, T11, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày <=45cm, chiều cao <=6m (BT thương phẩm, phụ gia bền sulfat) |
3.684 |
m3 |
Bê tông thành bể T10, T11, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày <=45cm, chiều cao <=6m (BT thương phẩm, phụ gia bền sulfat) |
||||
13 |
Đắp đất bể T10, T11 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.026 |
100m3 |
Đắp đất bể T10, T11 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
||||
14 |
Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II |
0.044 |
100m3 |
Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II |
||||
15 |
Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II |
0.044 |
100m3/km |
Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II |
||||
16 |
Trát, láng mặt trong bể T10, T11, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 |
30.72 |
m2 |
Trát, láng mặt trong bể T10, T11, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 |
||||
17 |
Quét dung dịch chống thấm bể T10, T11 |
30.72 |
m2 |
Quét dung dịch chống thấm bể T10, T11 |
||||
18 |
Trát tường phần nổi bể T10, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
18 |
m2 |
Trát tường phần nổi bể T10, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
||||
19 |
Bả bằng bột bả vào các cấu kiện ngoài bể T10 |
18 |
m2 |
Bả bằng bột bả vào các cấu kiện ngoài bể T10 |
||||
20 |
Sơn nước phần ngoài bể T10 đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
18 |
m2 |
Sơn nước phần ngoài bể T10 đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
||||
21 |
HỒ CHỨA SỰ CỐ T12 |
HỒ CHỨA SỰ CỐ T12 |
||||||
22 |
Đào hồ chứa T12, chiều rộng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II |
3.512 |
100m3 |
Đào hồ chứa T12, chiều rộng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II |
||||
23 |
San đầm đất đáy hồ bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.553 |
100m3 |
San đầm đất đáy hồ bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
||||
24 |
Rải vải địa kỹ thuật ART-7 hồ chứa T12 |
3.226 |
100m2 |
Rải vải địa kỹ thuật ART-7 hồ chứa T12 |
||||
25 |
Rải tấm HDPE Solmax dày 1,5mm |
3.226 |
100m2 |
Rải tấm HDPE Solmax dày 1,5mm |
||||
26 |
Bê tông đúc sẵn tấm đan T12 đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
2.456 |
m3 |
Bê tông đúc sẵn tấm đan T12 đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
||||
27 |
Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan T12 |
0.267 |
tấn |
Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan T12 |
||||
28 |
Ván khuôn tấm đan T12 |
0.172 |
100m2 |
Ván khuôn tấm đan T12 |
||||
29 |
Lắp đặt tấm đan T12 đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg |
61.4 |
cái |
Lắp đặt tấm đan T12 đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg |
||||
30 |
Hàng rào cáp bọc nhựa, cột STK |
61.6 |
m |
Hàng rào cáp bọc nhựa, cột STK |
||||
31 |
SỬA CHỮA BỂ HIỆN HỮU |
SỬA CHỮA BỂ HIỆN HỮU |
||||||
32 |
Tháo dỡ toàn bộ đường ống, thiết bị bể hiện hữu |
4 |
bể |
Tháo dỡ toàn bộ đường ống, thiết bị bể hiện hữu |
||||
33 |
Hút bùn, vệ sinh các bể hiện hữu |
222.72 |
m3 |
Hút bùn, vệ sinh các bể hiện hữu |
||||
34 |
Quét dung dịch chống thấm cụm bể |
301 |
m2 |
Quét dung dịch chống thấm cụm bể |
||||
35 |
Phá dỡ kết cấu bê tông vách ngăn hiện hữu |
1.216 |
m3 |
Phá dỡ kết cấu bê tông vách ngăn hiện hữu |
||||
36 |
Ván khuôn bịt lỗ thông vách |
0.038 |
100m2 |
Ván khuôn bịt lỗ thông vách |
||||
37 |
Bê tông bịt lỗ thông vách đá 1x2, vữa bê tông mác 300 |
0.38 |
m3 |
Bê tông bịt lỗ thông vách đá 1x2, vữa bê tông mác 300 |
||||
38 |
Ván khuôn sàn nắp bể |
1.206 |
100m2 |
Ván khuôn sàn nắp bể |
||||
39 |
Cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép >10mm |
1.809 |
tấn |
Cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép >10mm |
||||
40 |
Bê tông sàn nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 300 |
12.059 |
m3 |
Bê tông sàn nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 300 |
||||
41 |
Nắp thăm bể kích thước 800x800mm |
10 |
cái |
Nắp thăm bể kích thước 800x800mm |
||||
42 |
KHO CHỨA CHẤT THẢI NGUY HẠI |
KHO CHỨA CHẤT THẢI NGUY HẠI |
||||||
43 |
Đào đất móng, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II |
0.141 |
100m3 |
Đào đất móng, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II |
||||
44 |
Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 |
0.578 |
m3 |
Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 |
||||
45 |
Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.049 |
tấn |
Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
||||
46 |
Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
0.077 |
tấn |
Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
||||
47 |
Ván khuôn móng |
0.092 |
100m2 |
Ván khuôn móng |
||||
48 |
Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 |
2.031 |
m3 |
Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 |
||||
49 |
Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.02 |
tấn |
Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm |
||||
50 |
Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm |
0.12 |
tấn |
Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm |