Thông báo mời thầu

Cải tạo, sửa chữa

Tìm thấy: 09:38 01/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa Trường THPT Đức Huệ
Gói thầu
Cải tạo, sửa chữa
Chủ đầu tư
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An, địa chỉ: 30-32 Quốc lộ 1, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An. - Điện thoại: 0272.3826.105 - Fax: 0272.3552414.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT dự án Sửa chữa Trường THPT Đức Huệ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:15 11/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:24 01/04/2022
đến
15:15 11/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:15 11/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
70.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/04/2022 (07/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Cải tạo, sửa chữa
Tên dự án là: Sửa chữa Trường THPT Đức Huệ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An , địa chỉ: 30-32, Quốc lố 1A, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An, địa chỉ: 30-32 Quốc lộ 1, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An. - Điện thoại: 0272.3826.105 - Fax: 0272.3552414.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
. Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Kiến trúc Long An. . Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định Chất lượng Xây dựng. . Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Long An. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng cá công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng cá công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An , địa chỉ: 30-32, Quốc lố 1A, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An, địa chỉ: 30-32 Quốc lộ 1, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An. - Điện thoại: 0272.3826.105 - Fax: 0272.3552414.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng (hạng III) trở lên.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An, địa chỉ: 30-32 Quốc lộ 1, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An. - Điện thoại: 0272.3826.105 - Fax: 0272.3552414.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An (Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.810 - Fax: 0272.3821.858).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An (Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.461 - Fax: 0272.3825.044).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An (Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.461 - Fax: 0272.3825.044).

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.51
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.31
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện1Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lýtheo quy định.31
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp – thoát nước1Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.31
5Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán1Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.31
6Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Đáp ứng một trong các điều kiện sau đây:a) Có trình độ cao đẳng thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và có ít nhất 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.b) Có trình độ trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc trực tiếp làm các công việc kỹ thuật và có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. s- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AKHỐI LÝ THUYẾT - PHẦN XÂY DỰNG [Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, dàn giáo ngoài, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)]
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V7.421,4m2
2Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7.421,4m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.178,9m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.242,5m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V376,86m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V376,86m2
7Phá dỡ nền gạch bôngMô tả kỹ thuật theo chương V805,042m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V46,323m3
9Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V46,232m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,382tấn
11Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V661,762m2
12Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V143,28m2
13Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V751,744m2
14Trần prima dày 3,5mm, khung nhôm nổi sơn tĩnh điện (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V751,744m2
15Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V469,02m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V469,02m2
17Cửa đi khung nhôm kính mờ 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V133,92m2
18Cửa sắt kéoMô tả kỹ thuật theo chương V30,78m2
19Cửa sổ khung nhôm kính mờ 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V304,32m2
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
22Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V18,18m2
23Lan can sắt mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V18,18m2
24Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V18,18m2
25Lắp tấm Mica viền khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V62,4m2
26Tấm Mica viền khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V62,4m2
27Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,632m3
29Bê tông gạch vỡ, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,16m2
BKHỐI LÝ THUYẾT - HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG [Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, dàn giáo ngoài, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)]
1Tủ điện tổng (800x600x250x1,5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Tủ điện lầu (400x300x250x1,5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tủ điện T1 (207x220x82mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
4Tủ điện T2 (207x220x82mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt đèn led tube 1,2m, 1x20w + máng đôi lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt đèn led tube 1,2m, 2x20w + máng đôi lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
7Lắp đặt đèn led tube 1 bóng 0,6m, 1x10w + máng đôi lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
8Lắp đặt đèn led 1,2m, loại 1x20w + máng tản quang lắp bảngMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
9Lắp đặt đèn áp trần led 18wMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
10Lắp đặt quạt hút âm trần 200x200 30wMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Lắp đặt quạt trần 1x100wMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
12Lắp đặt quạt đảo 1x47wMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Mặt 4 điều tốc quạt + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
14Lắp mặt 4 công tắc 1 chiều + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
15Lắp mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
16Lắp mặt 1 công tắc - 2 chiều + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp mặt 1 công tắc - 1 chiều + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
18Lắp mặt 1 ổ cắm điện 3 cực + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
19Đế âm công tắc, ổ cắm….nổiMô tả kỹ thuật theo chương V128cái
20Hộp nối điện + nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
21Lắp đặt dây CXV 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
22Lắp đặt dây đơn CV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
23Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V960m
24Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
25Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.340m
26Thép tròn f8 treo quạtMô tả kỹ thuật theo chương V66m
27Thép hộp 40x80x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
28Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
29Cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
30Nẹp nhựa 16x30Mô tả kỹ thuật theo chương V620m
31Nẹp nhựa D14x24Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
32Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
33Eke lắp đèn bảngMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
34Ốc vítMô tả kỹ thuật theo chương V500cái
35Tắc kê nhựa 2-3cmMô tả kỹ thuật theo chương V500cái
36Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
CKHỐI LÝ THUYẾT - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC [Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, dàn giáo ngoài, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)]
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,323100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 34x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,367100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,731100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90x3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,325100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,224100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 34x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,326100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,259100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90x3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,986100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,257100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 168x7,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
15Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V167cái
16Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
17Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
18Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
19Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 34-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
20Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 42-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt tê nhựa, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34- 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
23Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Lắp đặt tê nhựa, đường kính cút 42-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt tê nhựa, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt tê nhựa, đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt cút nhựa, đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Lắp đặt tê nhựa, đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt tê nhựa, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
31Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
32Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 114-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
33Thông tắc fi114Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
34Lắp đặt tê nhựa, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Lắp đặt tê nhựa, đường kính 114-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặtY nhựa, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
37Lắp đặt cút nhựa, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt cút nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
39Lắp đặt cút nhựa, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V61cái
41Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 60-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
44Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 114-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Thông tắc fi90Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
47Thông tắc fí114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt tê nhựa, đường kính 60-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
50Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
51Xi phông D34Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
52Xi phông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
53Lắp đặtY nhựa, đường kính90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặtY nhựa, đường kính90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
55Lắp đặtY nhựa, đường kính 114-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặtY nhựa, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt cút nhựa, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt cút nhựa, đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
59Thông tắc fi60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt tê nhựa, đường kính 60-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
62Phểu thoát sàn 125mm x125mmMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
63Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
64Lắp đặt vòi sen tắm (bao gồm củ sen)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
65Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
66Lắp đặt van khóa, đường kính 21mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
67Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 (loại nằm ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
68Lắp đặt van khóa, đường kính 34mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
69Lắp đặt van khóa, đường kính 42mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
DNHÀ CÔNG VỤ - PHẦN XÂY DỰNG [Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, dàn giáo ngoài, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)]
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,049100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,064m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
4Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,34m3
5Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,35m3
6Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,506m3
7Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,036m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,382100m2
9Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,631100m2
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,738100m3
11Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,84m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,147100m2
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V55,098m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V396,795m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V949,36m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V138,84m2
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.346,155m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V138,84m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V435,275m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V939,01m2
21Vách ngăn Prima dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V218,88m2
22Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,545tấn
23Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,272tấn
24Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,545tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,272tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V203,74m2
27Lợp mái che tường bằng tôn PU D=0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,494100m2
28Lợp mái che tường bằng tôn nhựa lấy sáng D=0,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,531100m2
29Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 0,15*0,25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,35m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V139,62m2
31Cửa đi khung sắt kính+ khung bảo vệ thépMô tả kỹ thuật theo chương V73,02m2
32Cửa sổ khung sắt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V66,6
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,177100m3
34Rải lớp ny lôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,609100m2
35Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V66,086m3
36Lát nền, sàn, tiết diện gạch 0,25*0,25mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,4m2
37Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400*400 nhámMô tả kỹ thuật theo chương V352,8m2
38Trần Prima dày 4,5ly, khung kim loại (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V393,6m2
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,069m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,824m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,486m2
42Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,96m2
43Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
44Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
45Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148m3
46Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,532tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,267tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,454tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,091tấn
ENHÀ CÔNG VỤ - HỆ THỐNG ĐIỆN [Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, dàn giáo ngoài, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)]
1Tủ điện tổng (400x300x250x1,5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Tủ điện T1 (207x220x82mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Lắp đặt đèn led tube 1,2m, 1x20wMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
4Lắp đặt đèn led tube 1 bóng 0,6m, 1x10wMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
5Lắp đặt đèn led Bult + đế treo 20wMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
6Lắp đặt quạt đảo 1x47wMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Lắp đặt đèn ngủ 1x5wMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
8Lắp đặt quạt hút âm trần 1x30w (200x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Lắp mặt 3 công tắc - 1 chiều + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp mặt 1 công tắc - 1 chiều + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
11Lắp mặt 4 công tắc - 1 chiều + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Mặt 2 Dimer quạt + 1 Dimer đèn + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Lắp mặt 1 ổ cắm điện 3 cực + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
14Đế âm công tắc, ổ cắm….nổiMô tả kỹ thuật theo chương V85cái
15Hộp nối điện + nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16Lắp đặt dây dây dẫn 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
17Lắp đặt dây đơn CV 8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
18Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.080m
19Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.950m
20Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
21Cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
22Nẹp nhựa 16x30Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
23Nẹp nhựa D14x24Mô tả kỹ thuật theo chương V410m
24Ốc vítMô tả kỹ thuật theo chương V300cái
25Tắc kê nhựa 2-3cmMô tả kỹ thuật theo chương V300cái
26Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
FNHÀ CÔNG VỤ - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC [Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, dàn giáo ngoài, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)]
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,696100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 34x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,652100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,804100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,477100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 34x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,287100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90x3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,509100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 168x7,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,382100m
9Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V122cái
10Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 34-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt tê nhựa, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
13Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34- 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
16Lắp đặt tê nhựa, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
17Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
18Thông tắc fi114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt tê nhựa, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt tê nhựa, đường kính 114-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặtY nhựa, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Lắp đặt cút nhựa, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt cút nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
24Lắp đặt cút nhựa, đường kính 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
26Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 60-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Thông tắc fi90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Thông tắc fí168Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Xi phông D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Lắp đặtY nhựa, đường kính90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặtY nhựa, đường kính90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
34Lắp đặtY nhựa, đường kính168mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
36Phểu thoát sàn 125mm x125mmMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
37Lắp đặt vòi xả+sen tắmMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
38Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
39Lắp đặt van khóa, đường kính 21mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
GNHÀ THI ĐẤU [Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, dàn giáo ngoài, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)]
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.287,233m2
2Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.287,233m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V606,043m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V576,05m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V129,58m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V129,58m2
7Phá dỡ nền gạch bôngMô tả kỹ thuật theo chương V54,4m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,808m3
9Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,808m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
11Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400*400mmMô tả kỹ thuật theo chương V54,4m2
12Quét nước xi măng 2 nước+ làm sạch sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V63,836m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V63,836m2
HCỔNG - HÀNG RÀO [Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, dàn giáo ngoài, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)]
1Tháo dỡ gạch ốp tường, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V24,8m2
2Cạo bỏ lớp sơn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V122,84m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V123,478m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 150x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,8m2
5Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V122,84m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,94m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,9m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V123,478m2
9Tháo dỡ 40 khung lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V154m2
10Khung lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V154m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần cẩuSức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2Máy cắt gạch đáCông suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.2
3Máy cắt uốn thép (hoặc máy cắt thép + máy uốn thép)Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.2
4Máy đào một gầuDung tích gầu: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực.1
5Máy đầm bê tông, dầm dùiCông suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.2
6Máy đầm bê tông, đầm bànCông suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.1
7Máy đầm đất cầm tayTrọng lượng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.1
8Máy hàn xoay chiềuCông suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.2
9Máy khoan bê tông cầm tayCông suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.2
10Máy trộn bê tôngDung tích: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.1
11Dàn giáo1 bộ: 42 khung + 42 chéo (~100m2)2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu
Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực
1
2
Máy cắt gạch đá
Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.
2
3
Máy cắt uốn thép (hoặc máy cắt thép + máy uốn thép)
Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.
2
4
Máy đào một gầu
Dung tích gầu: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực.
1
5
Máy đầm bê tông, dầm dùi
Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.
2
6
Máy đầm bê tông, đầm bàn
Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.
1
7
Máy đầm đất cầm tay
Trọng lượng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.
1
8
Máy hàn xoay chiều
Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.
2
9
Máy khoan bê tông cầm tay
Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.
2
10
Máy trộn bê tông
Dung tích: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.
1
11
Dàn giáo
1 bộ: 42 khung + 42 chéo (~100m2)
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ
7.421,4 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Bả bằng bột bả vào tường
7.421,4 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
2.178,9 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
5.242,5 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Tháo dỡ gạch ốp tường
376,86 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x200mm
376,86 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Phá dỡ nền gạch bông
805,042 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép
46,323 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200
46,232 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép
2,382 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm
661,762 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm
143,28 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Tháo dỡ trần
751,744 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Trần prima dày 3,5mm, khung nhôm nổi sơn tĩnh điện (VL+NC)
751,744 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Tháo dỡ cửa
469,02 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
469,02 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Cửa đi khung nhôm kính mờ 5ly
133,92 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Cửa sắt kéo
30,78 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Cửa sổ khung nhôm kính mờ 5ly
304,32 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn cầu
24 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
24 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Tháo dỡ lan can
18,18 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Lan can sắt mặt tiền
18,18 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Lắp dựng lan can sắt
18,18 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Lắp tấm Mica viền khung nhôm
62,4 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Tấm Mica viền khung nhôm
62,4 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Phá dỡ kết cấu gạch đá
7,2 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày
1,632 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Bê tông gạch vỡ, mác 75
6 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
8,16 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Tủ điện tổng (800x600x250x1,5mm)
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Tủ điện lầu (400x300x250x1,5mm)
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Tủ điện T1 (207x220x82mm)
16 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Tủ điện T2 (207x220x82mm)
2 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Lắp đặt đèn led tube 1,2m, 1x20w + máng đôi lắp nổi
4 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Lắp đặt đèn led tube 1,2m, 2x20w + máng đôi lắp nổi
96 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng 0,6m, 1x10w + máng đôi lắp nổi
36 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lắp đặt đèn led 1,2m, loại 1x20w + máng tản quang lắp bảng
32 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp đặt đèn áp trần led 18w
27 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lắp đặt quạt hút âm trần 200x200 30w
10 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Lắp đặt quạt trần 1x100w
66 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Lắp đặt quạt đảo 1x47w
16 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Mặt 4 điều tốc quạt + mặt nạ
16 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lắp mặt 4 công tắc 1 chiều + mặt nạ
16 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lắp mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ
18 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Lắp mặt 1 công tắc - 2 chiều + mặt nạ
6 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lắp mặt 1 công tắc - 1 chiều + mặt nạ
36 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Lắp mặt 1 ổ cắm điện 3 cực + mặt nạ
36 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Đế âm công tắc, ổ cắm….nổi
128 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Hộp nối điện + nắp đậy
25 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cải tạo, sửa chữa". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cải tạo, sửa chữa" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 65

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây