Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Tên dự án là: Sửa chữa Trường THPT Đức Huệ Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng (hạng III) trở lên. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An, địa chỉ: 30-32 Quốc lộ 1, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An. - Điện thoại: 0272.3826.105 - Fax: 0272.3552414. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An (Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.810 - Fax: 0272.3821.858). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An (Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.461 - Fax: 0272.3825.044). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An (Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.461 - Fax: 0272.3825.044). |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lýtheo quy định. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp – thoát nước | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đáp ứng một trong các điều kiện sau đây:a) Có trình độ cao đẳng thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và có ít nhất 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.b) Có trình độ trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc trực tiếp làm các công việc kỹ thuật và có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. s- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI LÝ THUYẾT - PHẦN XÂY DỰNG [Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, dàn giáo ngoài, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)] | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.421,4 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.421,4 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.178,9 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.242,5 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,86 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,86 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805,042 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,323 | m3 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,232 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,382 | tấn |
| 11 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,762 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,28 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751,744 | m2 |
| 14 | Trần prima dày 3,5mm, khung nhôm nổi sơn tĩnh điện (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751,744 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,02 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,02 | m2 |
| 17 | Cửa đi khung nhôm kính mờ 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,92 | m2 |
| 18 | Cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,78 | m2 |
| 19 | Cửa sổ khung nhôm kính mờ 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,32 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,18 | m2 |
| 23 | Lan can sắt mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,18 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,18 | m2 |
| 25 | Lắp tấm Mica viền khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m2 |
| 26 | Tấm Mica viền khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | m3 |
| 29 | Bê tông gạch vỡ, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| B | KHỐI LÝ THUYẾT - HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG [Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, dàn giáo ngoài, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)] | |||
| 1 | Tủ điện tổng (800x600x250x1,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điện lầu (400x300x250x1,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điện T1 (207x220x82mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Tủ điện T2 (207x220x82mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m, 1x20w + máng đôi lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m, 2x20w + máng đôi lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng 0,6m, 1x10w + máng đôi lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led 1,2m, loại 1x20w + máng tản quang lắp bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn áp trần led 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt hút âm trần 200x200 30w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt trần 1x100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt đảo 1x47w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Mặt 4 điều tốc quạt + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 14 | Lắp mặt 4 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp mặt 1 công tắc - 2 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp mặt 1 công tắc - 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 18 | Lắp mặt 1 ổ cắm điện 3 cực + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 19 | Đế âm công tắc, ổ cắm….nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 20 | Hộp nối điện + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây CXV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.340 | m |
| 26 | Thép tròn f8 treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 27 | Thép hộp 40x80x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 28 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 29 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 30 | Nẹp nhựa 16x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 31 | Nẹp nhựa D14x24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 32 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 33 | Eke lắp đèn bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 34 | Ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 35 | Tắc kê nhựa 2-3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 36 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| C | KHỐI LÝ THUYẾT - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC [Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, dàn giáo ngoài, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)] | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,323 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,367 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,731 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 168x7,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 34-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 42-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34- 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính cút 42-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 114-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Thông tắc fi114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 114-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặtY nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 60-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 114-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Thông tắc fi90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 47 | Thông tắc fí114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 60-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 51 | Xi phông D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 52 | Xi phông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 53 | Lắp đặtY nhựa, đường kính90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặtY nhựa, đường kính90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặtY nhựa, đường kính 114-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặtY nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 59 | Thông tắc fi60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 60-49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 62 | Phểu thoát sàn 125mm x125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi sen tắm (bao gồm củ sen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 66 | Lắp đặt van khóa, đường kính 21m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 (loại nằm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 68 | Lắp đặt van khóa, đường kính 34m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt van khóa, đường kính 42m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | NHÀ CÔNG VỤ - PHẦN XÂY DỰNG [Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, dàn giáo ngoài, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)] | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,049 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,34 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,35 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,506 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,036 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,84 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,147 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,098 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,795 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 949,36 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,84 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.346,155 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,84 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,275 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 939,01 | m2 |
| 21 | Vách ngăn Prima dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,88 | m2 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,545 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,545 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,74 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn PU D=0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,494 | 100m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn nhựa lấy sáng D=0,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | 100m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 0,15*0,25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,62 | m2 |
| 31 | Cửa đi khung sắt kính+ khung bảo vệ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,02 | m2 |
| 32 | Cửa sổ khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6 | |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,177 | 100m3 |
| 34 | Rải lớp ny lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,609 | 100m2 |
| 35 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,086 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 0,25*0,25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400*400 nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,8 | m2 |
| 38 | Trần Prima dày 4,5ly, khung kim loại (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,6 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,069 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,824 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,486 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 45 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | m3 |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,454 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,091 | tấn |
| E | NHÀ CÔNG VỤ - HỆ THỐNG ĐIỆN [Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, dàn giáo ngoài, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)] | |||
| 1 | Tủ điện tổng (400x300x250x1,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điện T1 (207x220x82mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m, 1x20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng 0,6m, 1x10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led Bult + đế treo 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo 1x47w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ngủ 1x5w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt hút âm trần 1x30w (200x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp mặt 3 công tắc - 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp mặt 1 công tắc - 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp mặt 4 công tắc - 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Mặt 2 Dimer quạt + 1 Dimer đèn + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp mặt 1 ổ cắm điện 3 cực + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 14 | Đế âm công tắc, ổ cắm….nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 15 | Hộp nối điện + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dây dẫn 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CV 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.950 | m |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 21 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 22 | Nẹp nhựa 16x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 23 | Nẹp nhựa D14x24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 24 | Ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 25 | Tắc kê nhựa 2-3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 26 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| F | NHÀ CÔNG VỤ - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC [Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, dàn giáo ngoài, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)] | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 168x7,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 34-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34- 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 18 | Thông tắc fi114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 114-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặtY nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 60-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Thông tắc fi90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Thông tắc fí168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Xi phông D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặtY nhựa, đường kính90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặtY nhựa, đường kính90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặtY nhựa, đường kính168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 36 | Phểu thoát sàn 125mm x125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi xả+sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 39 | Lắp đặt van khóa, đường kính 21m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| G | NHÀ THI ĐẤU [Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, dàn giáo ngoài, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)] | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.287,233 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.287,233 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,043 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,05 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,58 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,58 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,808 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,808 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 11 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400*400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước+ làm sạch sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,836 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,836 | m2 |
| H | CỔNG - HÀNG RÀO [Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, dàn giáo ngoài, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)] | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,84 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,478 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 150x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,84 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,94 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,9 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,478 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ 40 khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m2 |
| 10 | Khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần cẩu | Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép (hoặc máy cắt thép + máy uốn thép) | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. | 2 |
| 4 | Máy đào một gầu | Dung tích gầu: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. | 1 |
| 11 | Dàn giáo | 1 bộ: 42 khung + 42 chéo (~100m2) | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần cẩu |
Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực |
1 |
2 |
Máy cắt gạch đá |
Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. |
2 |
3 |
Máy cắt uốn thép (hoặc máy cắt thép + máy uốn thép) |
Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. |
2 |
4 |
Máy đào một gầu |
Dung tích gầu: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực. |
1 |
5 |
Máy đầm bê tông, dầm dùi |
Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. |
2 |
6 |
Máy đầm bê tông, đầm bàn |
Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. |
1 |
7 |
Máy đầm đất cầm tay |
Trọng lượng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. |
1 |
8 |
Máy hàn xoay chiều |
Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. |
2 |
9 |
Máy khoan bê tông cầm tay |
Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. |
2 |
10 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. |
1 |
11 |
Dàn giáo |
1 bộ: 42 khung + 42 chéo (~100m2) |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 7.421,4 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | 7.421,4 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.178,9 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5.242,5 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 376,86 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x200mm | 376,86 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Phá dỡ nền gạch bông | 805,042 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 46,323 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 46,232 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | 2,382 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm | 661,762 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm | 143,28 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Tháo dỡ trần | 751,744 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Trần prima dày 3,5mm, khung nhôm nổi sơn tĩnh điện (VL+NC) | 751,744 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Tháo dỡ cửa | 469,02 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 469,02 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Cửa đi khung nhôm kính mờ 5ly | 133,92 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Cửa sắt kéo | 30,78 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Cửa sổ khung nhôm kính mờ 5ly | 304,32 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn cầu | 24 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 24 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Tháo dỡ lan can | 18,18 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Lan can sắt mặt tiền | 18,18 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | 18,18 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Lắp tấm Mica viền khung nhôm | 62,4 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Tấm Mica viền khung nhôm | 62,4 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 7,2 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 1,632 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Bê tông gạch vỡ, mác 75 | 6 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,16 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Tủ điện tổng (800x600x250x1,5mm) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Tủ điện lầu (400x300x250x1,5mm) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Tủ điện T1 (207x220x82mm) | 16 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Tủ điện T2 (207x220x82mm) | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m, 1x20w + máng đôi lắp nổi | 4 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m, 2x20w + máng đôi lắp nổi | 96 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng 0,6m, 1x10w + máng đôi lắp nổi | 36 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Lắp đặt đèn led 1,2m, loại 1x20w + máng tản quang lắp bảng | 32 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Lắp đặt đèn áp trần led 18w | 27 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Lắp đặt quạt hút âm trần 200x200 30w | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Lắp đặt quạt trần 1x100w | 66 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Lắp đặt quạt đảo 1x47w | 16 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Mặt 4 điều tốc quạt + mặt nạ | 16 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Lắp mặt 4 công tắc 1 chiều + mặt nạ | 16 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Lắp mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ | 18 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Lắp mặt 1 công tắc - 2 chiều + mặt nạ | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Lắp mặt 1 công tắc - 1 chiều + mặt nạ | 36 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Lắp mặt 1 ổ cắm điện 3 cực + mặt nạ | 36 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Đế âm công tắc, ổ cắm….nổi | 128 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Hộp nối điện + nắp đậy | 25 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Ta muốn tìm hạnh phúc của người. Người lại thèm hạnh phúc của ta. "
Tục ngữ La Tinh
Sự kiện ngoài nước: Môlie (Molière) là nhà viết hài kịch Pháp. Ông sinh ngày 15-1-1622. Thời trẻ ông học luật nhưng lại ham mê sân khấu. Từ nǎm 1644 ông thành lập đoàn kịch. Ông là diễn viên và kiêm viết kịch bản. Các vở kịch của ông chủ yếu phê phán giai cấp quí tộc rởm đời, bọn tu hành lợi dụng tôn giáo; và luôn luôn đứng về phía nhân dân lao động. Ông nổi tiếng với các vở "Trường học làm chồng", "Trường học làm vợ", "Jac Tuyphơ", "Đông Goǎng", "Người ghét đời", "Lão hà tiện", "Trưởng giả học làm quý tộc", "Người bệnh tưởng". Ông mất vào ngày 10-8-1673.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.