Thông báo mời thầu

Cải tạo, sửa chữa

Tìm thấy: 07:50 22/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất Trường Trung học phổ thông Kiến Tường
Gói thầu
Cải tạo, sửa chữa
Chủ đầu tư
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng tỉnh Long An – Địa chỉ: Số 30-32, Quốc lộ 1 - Phường 2 - Thành phố Tân An - Long An
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lực chọn nhà thầu dự án Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất Trường Trung học phổ thông Kiến Tường
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 01/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
07:45 22/07/2022
đến
14:00 01/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 01/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 01/08/2022 (29/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Cải tạo, sửa chữa
Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất Trường Trung học phổ thông Kiến Tường
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An , địa chỉ: 30-32, Quốc lố 1A, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng tỉnh Long An – Địa chỉ: Số 30-32, Quốc lộ 1 - Phường 2 - Thành phố Tân An - Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn Thiết kế Kiến Trúc Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định Chất lượng Xây dựng. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Nam Long. + Thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An , địa chỉ: 30-32, Quốc lố 1A, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng tỉnh Long An – Địa chỉ: Số 30-32, Quốc lộ 1 - Phường 2 - Thành phố Tân An - Long An

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng (hạng III) trở lên; - Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng tỉnh Long An – Địa chỉ: Số 30-32, Quốc lộ 1 - Phường 2 - Thành phố Tân An - Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An. - Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An. - Điện thoại: 0272.3823.810. - Fax: 0272.3821.858
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An Số 61 Trương Định, Phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An Số 61 Trương Định, Phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.332.843.500 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.066.568.700 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải có tối thiểu một hợp đồng sửa chữa cải tạo công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.740.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. -Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng >=2,37 tỷ đồng. - Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng53
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng1- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Đã đảm nhận công việc tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng >=2,37 tỷ đồng. - Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn luyện nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng.31
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện1- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. - Đã đảm nhận công việc tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng >=2,37 tỷ đồng. - Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng.31
4Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán1- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. - Đã đảm nhận công việc tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng >=2,37 tỷ đồng.31
5Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ADÃY 24 PHÒNG HỌC
BI. PHẦN THÁO DỠ, CẢI TẠO:
1Chà nhám lớp sơn tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.470,404m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V408,109m2
3Chà nhám lớp sơn tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.280,616m2
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V42,626m3
5Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V5,92m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V616,68m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V96,51m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V105,883m2
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V264,772m2
10Tháo dỡ thiết bị đèn, quạtMô tả kỹ thuật theo chương V471cái
CII. PHẦN LÀM MỚI:
1Rải ny longMô tả kỹ thuật theo chương V3,376100m2
2Bê tông đá dăm bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V33,764m3
3Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V337,64m2
4Khoan cấy thép nền phi 8 vào đà kiềng (VT+NC, kể cả phụ gia liên kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.116lỗ khoan
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,025tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V616,68m2
7Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V96,51m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V368,63m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V105,883m2
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,416m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,199m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V117,648m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V117,648m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.600,686m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.280,616m2
DKHỐI THỰC HÀNH
EI. PHẦN THÁO DỠ, CẢI TẠO:
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V15,849m3
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V310,92m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V68,91m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V70,668m2
5Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V58,1m2
6Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V96,7m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V70,32m2
FII. PHẦN LÀM MỚI:
1Rải ny longMô tả kỹ thuật theo chương V1,234100m2
2Bê tông đá dăm bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,336m3
3Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V123,36m2
4Khoan cấy thép nền phi 8 vào đà kiềng (VT+NC, kể cả phụ gia liên kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V568lỗ khoan
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,497tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V310,92m2
7Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,91m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V230,456m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V70,668m2
10Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V225,12m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V128,42m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V96,7m2
GNHÀ ĐA NĂNG
HI. PHẦN THÁO DỠ, CẢI TẠO:
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,269m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
3Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V620,01m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V82,07m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V171,2m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V121,56m2
III. PHẦN LÀM MỚI:
1Rải ny longMô tả kỹ thuật theo chương V0,254100m2
2Bê tông đá dăm bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,269m3
3Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V25,44m2
4Khoan cấy thép nền phi 8 vào đà kiềng (VT+NC, kể cả phụ gia liên kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V100lỗ khoan
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
6Đóng lưới mắt cáo (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
8Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V741,57m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V741,57m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,07m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V441,6m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V171,2m2
JKHỐI HÀNH CHÍNH
KI. PHẦN THÁO DỠ, CẢI TẠO:
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,668m3
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V137,52m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V57,02m2
4Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V25,46m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V25,46m2
6Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V408,09m2
7Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V41,12m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V69,804m2
LII. PHẦN LÀM MỚI:
1Rải ny longMô tả kỹ thuật theo chương V0,831100m2
2Bê tông đá dăm bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,302m3
3Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V83,02m2
4Khoan cấy thép nền phi 8 vào đà kiềng (VT+NC, kể cả phụ gia liên kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V370lỗ khoan
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,323tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V137,52m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V227,96m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V82,48m2
9Lát nền, sàn, tiết diện ceramic 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,46m2
10Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V519,014m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V477,894m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,12m2
MKÝ TÚC XÁ
NI. PHẦN THÁO DỠ, CẢI TẠO:
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V19,876m3
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V134,4m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V189,864m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V212,04m2
5Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V116m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V116m2
7Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V709,1m2
OII. PHẦN LÀM MỚI:
1Rải ny longMô tả kỹ thuật theo chương V1,547100m2
2Bê tông đá dăm bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,468m3
3Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V154,68m2
4Khoan cấy thép nền phi 8 vào đà kiềng (VT+NC, kể cả phụ gia liên kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V640lỗ khoan
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,595tấn
6Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V134,4m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V734,032m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V305,864m2
9Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V116m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V212,04m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V212,04m2
PNHÀ CÔNG VỤ
QI. PHẦN THÁO DỠ, CẢI TẠO:
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V206,102m2
2Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V344,98m2
3Cạo bỏ lớp sơn cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V73,92m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V284m2
RII. PHẦN LÀM MỚI:
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V670,244m2
2Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V344,98m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V321,92m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V666,9m2
SSÂN ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,819m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V74,5m3
4Bê tông đá dăm bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,964m3
5Gối cống fi 400Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5đoạn ống
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,943m3
8Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,627100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,137tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,137tấn
13Rải ny lôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,45100m2
14Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V74,5m3
15Rulo tạo nhámMô tả kỹ thuật theo chương V745m2
16Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V69,910m
THÀNG RÀO MẶT TRƯỚC
UI. PHẦN THÁO DỠ, CẢI TẠO:
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V468,396m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V334,4m2
VII. PHẦN LÀM MỚI:
1Tháo dỡ, thay mới bánh xe cửa đẩy cổng chính (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V332,316m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V136,08m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V334,4m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V468,396m2
WĐIỆN CHIẾU SÁNG (KHỐI 24 PHÒNG)
XĐIỆN CHIẾU SÁNG
YTỦ ĐIỆN TỔNG
1Lắp đặt vỏ tủ điện nổi 2 lớp cánh 800x600x250x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt MCCB 3 cực 125A-25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt MCCB 3 cực 50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt công tắc chuyển mạch VOLTMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt công tắc chuyển mạch AMPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Biến dòng 125/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Lắp đặt cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Lắp đặt câu chì 100AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 4P-40kAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
ZTỦ ĐIỆN LẦU
1Lắp đặt tủ điện nổi 2 lớp cánh 400x300x250x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
2Lắp đặt MCCB 3 cực 50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
AATỦ ĐIỆN T1
1Lắp đặt vỏ tủ điện nổi 6 lineMô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
2Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
ABTỦ ĐIỆN T2
1Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 6 lineMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
2Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt đèn Led Tube 2 bóng 1,2m, 2x20W máng đôi lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V198bộ
6Lắp đặt đèn Led Tube 1 bóng 0,6m, 1x10W máng đơn lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
7Lắp đặt đèn Led Tube 1,2m, 1x20W, máng tản quang lắp bảngMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
8Lắp đặt đèn áp trần Led 18WMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
9Lắp đặt quạt hút lắp tường -30WMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
10Lắp đặt quạt trần 1x100W cánh 1,,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V99cái
11Lắp đặt quạt đảo lắp tường 1x47WMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Lắp đặt mặt 4 điều tốc quạt + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Lắp đặt mặt 4 công tắc 1 chiều + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
14Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
15Lắp đặt mặt 1 công tác 1 chiều + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
16Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều+ mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Lắp đặt mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
18Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm… âmMô tả kỹ thuật theo chương V192hộp
19Lắp đặt hộp nối điện + nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
20Lắp đặt dây LV-ABC (4x35mm2) dự kiến cấp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V50m
21Lắp đặt dây CV đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
22Lắp đặt dây CV đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.850m
23Lắp đặt dây CV đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V980m
24Lắp đặt dây CV đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6.520m
25Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
26Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
27Lắp đặt nẹp 16x30Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
28Lắp đặt nẹp 14x24Mô tả kỹ thuật theo chương V970m
29Móc treo quạt trần ( đối với trần BTCT)Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
30Thép tròn fi 8 treo quạtMô tả kỹ thuật theo chương V66m
31Thép hộp 40x80x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
32Eke lắp đèn bảngMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
33Ôc vis các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V500con
34Tắc kê nhựa 2-3cmMô tả kỹ thuật theo chương V500con
35Băng keo điện loại tốtMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
ACCHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét RBV Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt hộp kiểm tra dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3Lắp đặt cáp đồng vỏ bọc PVC 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
4Kéo rải cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
5Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D42, dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
6Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D49, dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
7Lắp đặt ống luồn điện trơn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
8Cọc tiếp địa D16 L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
9Khớp nối kim với trụMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Bảng đế thép 200x200x8Mô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
11Tấm thép D 150x75x6 (hàn đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
12Bu lông fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V4con
13Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V5mối
14Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
ADĐIỆN CHIẾU SÁNG (KHỐI ĐA NĂNG)
AEĐIỆN CHIẾU SÁNG
AFTỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt vỏ tủ điện nổi 14 lineMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt MCB 2 cực 32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt câu chì 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 2P-40kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt đèn treo HIGHBAY Led 150WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
7Lắp đặt dây CV đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
8Lắp đặt dây CV đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
9Lắp đặt ống luồn điện trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
10Ti fi 8 treo đèn HIGHBAYMô tả kỹ thuật theo chương V20m
11Ôc vis các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30con
12Băng keo điện loại tốtMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
13Bình bột chữa cháy 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V24bình
14Bình chữa cháy CO2 5 kgMô tả kỹ thuật theo chương V11bình

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đáCông suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
2Máy cắt uốn thép (hoặc máy cắt thép + máy uốn thép)Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.2
3Máy đầm bê tông, đầm bànCông suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.2
4Máy hàn xoay chiềuCông suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.2
5Máy khoan bê tông cầm tayCông suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.2
6Máy trộn bê tôngDung tích: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình1
7Dàn giáo1 bộ: 42 khung + 42 chéo (~100m2)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá
Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
2
2
Máy cắt uốn thép (hoặc máy cắt thép + máy uốn thép)
Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.
2
3
Máy đầm bê tông, đầm bàn
Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.
2
4
Máy hàn xoay chiều
Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.
2
5
Máy khoan bê tông cầm tay
Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.
2
6
Máy trộn bê tông
Dung tích: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
1
7
Dàn giáo
1 bộ: 42 khung + 42 chéo (~100m2)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chà nhám lớp sơn tường ngoài nhà
2.470,404 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông
408,109 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Chà nhám lớp sơn tường trong nhà
2.280,616 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép
42,626 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Phá dỡ nền gạch
5,92 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
616,68 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ
96,51 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái
105,883 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Tháo dỡ trần
264,772 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Tháo dỡ thiết bị đèn, quạt
471 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Rải ny long
3,376 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Bê tông đá dăm bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200
33,764 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400
337,64 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Khoan cấy thép nền phi 8 vào đà kiềng (VT+NC, kể cả phụ gia liên kết)
2.116 lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép
1,025 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
616,68 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
96,51 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …
368,63 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100
105,883 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày
6,416 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
80,199 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
117,648 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
117,648 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
2.600,686 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
2.280,616 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép
15,849 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
310,92 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ
68,91 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái
70,668 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà
58,1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà
96,7 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông
70,32 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Rải ny long
1,234 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Bê tông đá dăm bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200
12,336 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400
123,36 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Khoan cấy thép nền phi 8 vào đà kiềng (VT+NC, kể cả phụ gia liên kết)
568 lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,497 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
310,92 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
68,91 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …
230,456 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100
70,668 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Bả bằng bột bả vào tường
225,12 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
128,42 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
96,7 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép
3,269 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
2 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà
620,01 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
82,07 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái
171,2 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông
121,56 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cải tạo, sửa chữa". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cải tạo, sửa chữa" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 123

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây