Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Cải tạo, xây mới các hạng mục Tên dự án là: Cải tạo, mở rộng Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa (cơ sở 2) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng (hạng III) trở lên. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An (Địa chỉ: 30-32, Quốc lộ 1, Phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3826.105 - Fax: 0272.3552414) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An (Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.810 - Fax: 0272.3821.858) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An (Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.461 - Fax: 0272.3825.044) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An (Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.461 - Fax: 0272.3825.044) |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp – thoát nước | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đáp ứng một trong các điều kiện sau đây: a) Có trình độ cao đẳng thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và có ít nhất 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. b) Có trình độ trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc trực tiếp làm các công việc kỹ thuật và có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG - HÀNG RÀO CẢI TẠO [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)] | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1699 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4743 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5877 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ khung sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6798 | m2 |
| 6 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6161 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,374 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 có bả lớp bám dính bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,5507 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,9676 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,0906 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,6921 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,7826 | m2 |
| 18 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9576 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (gạch đá chẻ 100x200mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4776 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 (gạch trang trí 150x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,378 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa cổng inox 304 (kích thước rộng 2700 x cao 2290mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | tấn |
| 23 | Inox sản suất cổng (Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,084 | kg |
| 24 | Lắp dựng cửa cổng inox (Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | tấn |
| 25 | Phụ kiển cổng (Bản lề; chốt khóa, bánh xe …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng bảng tên chữ inox hấp nhiệt màu đỏ và xanh dương (Bảng tên cao 1550 x dài 2000mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng vòng tròn inox D200, chữ thập 145x145 mica màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Cung cấp lắp dựng mô tơ không đường ray + bộ điều khiển chống va đập và phụ kiện kèm theo…(cao su chống mài mòn PA, tua bin điện, thiết bị chống xung động, hệ thống điều khiển không tiếp điểm, công tắc cảm ứng từ, thiết bị bảo hộ cảm ứng nhiệt, thiết bị li hợp không số, Nguồn điện 220V; Điện áp 12V-5A; Dòng điện 2,5A; Công suất 350W; Tốc độ di động: 15m/phút; Giới hạn kéo 30m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Sản xuất lắp dựng thân cổng hợp kim nhôm cao 1.6m, rộng 0.68m, chiều dài 5,5m (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2339 | tấn |
| 31 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2339 | tấn |
| 32 | Gia công hệ chông sắt đầu tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1127 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hệ chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1127 | tấn |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt bulong nở D10, L=120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 35 | Gia công khung sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4877 | tấn |
| 36 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4877 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,3866 | m2 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG - KHỐI 04 PHÒNG LÀM VIỆC [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)] | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà xe hiện hữu kích thước 146,8m² (cột BTCT 200x200, xà gồ thép hộp 30x60x1,2, vì kèo thép hộp 40x80x1,4, mái lợp tole sóng vuông dày 0,45mm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 2 | Cắt ron sân bê tông trước khi phá dỡ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,85 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2215 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần ra bãi thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7488 | 1m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3025 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 10 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2829 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1146 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6002 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4756 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3978 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6301 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5649 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5127 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1532 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4495 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2434 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0773 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1613 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | tấn |
| 30 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1901 | 100m3 |
| 31 | Trải ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5472 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9923 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép nền, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2919 | tấn |
| 35 | Lát gạch 300x300mm dày 3cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 36 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7593 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2183 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,9225 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6687 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,816 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 bả lớp bám dính bằng xi măng (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1925 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,15 | m |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,01 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,236 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,01 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,236 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (gạch ceramic 600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,2 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (gạch ceramic 300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,36 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch ceramic 130x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (đá chẻ 100x200mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,566 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | m2 |
| 54 | Thi công trần bằng tấm nhựa PVC 600x600x8mm khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,92 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5812 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0212 | m2 |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1055 | tấn |
| 58 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1055 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4328 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4328 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường tole sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4348 | 100m2 |
| 62 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5ly bao gồm phụ kiện lắp đặt: bản lề, chốt gài, hoa sắt... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng 5ly bao gồm phụ kiện lắp đặt: bản lề, chốt gài, tay nắm, hoa sắt... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 64 | Cung cấp, lắp dựng ổ khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Cung cấp, lắp dựng lam nhôm trang trí bao gồm phụ kiện lắp đặt (Lam nhôm 1 kích thước: 600x2000, số lượng 02 lam; Lam nhôm 2 kích thước 600x5400, số lượng 01 lam; Lam nhôm 3 kích thước 600x3250, số lượng 01 lam; sơn tĩnh điện màu xám) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9763 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt đèn led M36 1,2m 1x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn led downlight D145 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt trần cánh 1.4m, 1x80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 điều tốc trên mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 75 | Lắp đặt MCB 2P-50A dòng cắt 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB 2P-25A dòng cắt 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A dòng rò 30mA, dòng cắt 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCB 1P-20A dòng cắt 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCB 1P-16A dòng cắt 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV -2x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 85 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE- Đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt nối trơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 88 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 89 | Lắp đặt đầu nối ven răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 91 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 92 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 93 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 94 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 95 | Đo điện trờ đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 96 | Cắt đường rãnh trước khi phá dỡ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | 10m |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | m3 |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7303 | 1m3 |
| 99 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,875 | 1m3 |
| 100 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 101 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 103 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4316 | m3 |
| 104 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0591 | 100m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 100m2 |
| 107 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | tấn |
| 108 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | tấn |
| 109 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 110 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m3 |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 113 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200x5,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114x4.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m |
| 120 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt bồn rửa tay inox 1 ngăn + phụ kiện (bộ xả, vòi rửa...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Ống đồng Ø6,4/12,7 dày 0,8mm + cách nhiệt dày 19.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 137 | Lắp ống đồng Ø6,4/15,9 dày 0,8mm + cách nhiệt dày 19.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa Ø21 + gel xám bọc cách nhiệt Ø21dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 139 | Lắp đặt co, nối, lơi Ø 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt Ke đỡ giàn nóng sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | PHẦN XÂY DỰNG - KHỐI 02 PHÒNG KHÁM SÀNG LỌC [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)] | |||
| 1 | Cắt ron sân bê tông trước khi phá dỡ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần ra bãi thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0772 | 1m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6996 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4375 | m3 |
| 9 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1356 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1684 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8978 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6248 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4873 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7684 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3566 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3152 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1437 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5075 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1389 | tấn |
| 28 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1311 | 100m3 |
| 29 | Trải ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5244 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,664 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép nền, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1395 | tấn |
| 32 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1458 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1699 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,445 | m2 |
| 36 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4264 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,868 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 bả lớp bám dính bằng xi măng (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,2 | m |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,648 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,988 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,648 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,988 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (gạch ceramic 600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,84 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (gạch ceramic 300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,28 | m2 |
| 46 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (đá chẻ 100x200mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,385 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,645 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| 49 | Thi công trần bằng tấm nhựa PVC 600x600x8mm khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0944 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2944 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1731 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1731 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường tole sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5971 | 100m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5ly bao gồm phụ kiện lắp đặt: bản lề, chốt gài, hoa sắt... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 56 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng 5ly bao gồm phụ kiện lắp đặt: bản lề, chốt gài, tay nắm, khoá, hoa sắt... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp dựng ổ khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn khung nhôm kính hệ 700, kính trắng 5ly, lambri nhôm, bao gồm phụ kiện lắp đặt... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | m2 |
| 59 | Kẻ ron âm tường 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10m |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,394 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt đèn led M36 1,2m 1x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt trần cánh 1.4m, 1x80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 64 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 điều tốc trên mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đường (400x600x100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường (kích thước 200x300x100mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 67 | Lắp đặt MCB 2P-50A dòng cắt 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt MCB 2P-25A dòng cắt 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A dòng rò 30mA, dòng cắt 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCB 1P-20A dòng cắt 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCB 1P-16A dòng cắt 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV -2x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 76 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 77 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE- Đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt nối trơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 80 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 81 | Lắp đặt đầu nối ven răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp tròn âm nối dây + nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 83 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 88 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27~21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt bồn rửa tay inox 1 ngăn + phụ kiện (bộ xả, vòi rửa...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp ống đồng Ø6,4/15,9 dày 0,8mm + cách nhiệt dày 19.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa Ø21 + gel xám bọc cách nhiệt Ø21dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 98 | Lắp đặt co, nối, lơi Ø 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt Ke đỡ giàn nóng sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | PHẦN XÂY DỰNG - CĂN TIN [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)] | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7462 | m3 |
| 4 | Trải ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4788 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5485 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (gạch ceramic 600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,625 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cột thép hiện hữu đã bị hư hỏng (Cột thép STK ø90 cao 3,6m; số lượng 01 CK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1043 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1043 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1292 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1292 | tấn |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bulong nở D10, L=120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt eke sắt 140x240, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5014 | 100m2 |
| 15 | Thi công vách bằng tấm thạch cao dày 12,7mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt (lưới, đinh vít...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,14 | m2 |
| 16 | Cung cấp sơn xịt chống sét mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chai |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,14 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,14 | m2 |
| 19 | Thi công trần bằng tấm nhựa PVC 600x600x8mm khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,975 | m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5ly, có khung ốp lưới B40 sơn dầu màu trắng, kệ viền nhôm bao xung quanh, kính trong dày 5mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt: bản lề, chốt gài, hoa sắt... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng 5ly bao gồm phụ kiện lắp đặt: bản lề, chốt gài, tay nắm, hoa sắt... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ổ khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn led Tube 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt trần cánh 1.4m, 1x80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 điều tốc trên mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện 4 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt MCB 1P-20A dòng cắt 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt nối trơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| E | PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO TRẦN KHU KHÁM BỆNH [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)] | |||
| 1 | Tháo dỡ khung vách ngăn tole (Vách tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,727 | m2 |
| 2 | Thi công trần bằng tấm nhựa PVC 600x600x8mm khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | m2 |
| 3 | Cắt đường ron chèn tole vào tường khối 2 phòng khám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 10m |
| 4 | Lợp mái tole phẳng dày 0,5mm, chiều dài ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0711 | 100m2 |
| 5 | Trát vữa đường ron cắt chèn tole vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m |
| 6 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1121 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1121 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tấm polycarbonate dạng sóng dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2286 | 100m2 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5277 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 (gạch ceramic 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m2 |
| F | PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO KHU HÀNH CHÍNH [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)] | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, làm sạch bề mặt thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 (gạch ceramic 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m2 |
| 5 | Lợp mái tole phẳng dày 0,5mm, chiều dài ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | 100m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 8 | Thi công trần bằng tấm nhựa PVC 600x600x8mm khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347 | m2 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8349 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 (gạch ceramic 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 18 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung sắt, ốp tole 1mm 2 mặt, kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| G | THIẾT BỊ - KHỐI 04 PHÒNG LÀM VIỆC (Đơn giá chào thầu phải bao gồm: Chi phí thiết bị, thuế giá trị gia tăng (GTGT); Chi phí quản lý mua sắm thiết bị; Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ; Chi phí lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị; Chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật; Chi phí vận chuyển; Bảo hành, bảo trì theo quy định và các chi phí liên quan khác (nếu có)) | |||
| 1 | Máy điều hòa 2 cục treo tường 2.0HP-18000 BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 2 | Máy điều hòa 2 cục treo tường 2.5HP-24000 BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| H | THIẾT BỊ - KHỐI 02 PHÒNG KHÁM SÀNG LỌC (Đơn giá chào thầu phải bao gồm: Chi phí thiết bị, thuế giá trị gia tăng (GTGT); Chi phí quản lý mua sắm thiết bị; Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ; Chi phí lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị; Chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật; Chi phí vận chuyển; Bảo hành, bảo trì theo quy định và các chi phí liên quan khác (nếu có)) | |||
| 1 | Máy điều hòa 2 cục treo tường 2,5HP-24000 BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần cẩu | Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép (máy cắt thép + máy uốn thép) | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. | 2 |
| 10 | Máy mài | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. | 1 |
| 12 | Dàn giáo | 1 bộ: 42 khung + 42 chéo (~100m2) | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần cẩu |
Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực |
1 |
2 |
Máy cắt gạch đá |
Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. |
1 |
3 |
Máy cắt bê tông |
Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. |
1 |
4 |
Máy cắt uốn cốt thép (máy cắt thép + máy uốn thép) |
Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. |
1 |
5 |
Máy đầm bê tông, dầm dùi |
Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. |
1 |
6 |
Máy đầm bê tông, đầm bàn |
Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. |
1 |
7 |
Máy đầm đất cầm tay |
Trọng lượng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. |
1 |
8 |
Máy hàn xoay chiều |
Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. |
2 |
9 |
Máy khoan bê tông cầm tay |
Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. |
2 |
10 |
Máy mài |
Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. |
2 |
11 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. |
1 |
12 |
Dàn giáo |
1 bộ: 42 khung + 42 chéo (~100m2) |
2 |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Long An như sau:
- Có quan hệ với 494 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,61 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 28,84%, Xây lắp 61,42%, Tư vấn 9,36%, Phi tư vấn 0,38%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 2.650.479.164.540 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 2.472.550.214.073 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 6,71%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Thực ra có nhiều lúc tôi cảm thấy rằng không nhất thiết phải ở bên người mình thích mãi mãi. Tôi tin rằng, chỉ cần thích đối phương thật lòng, kể cả mỗi người một phương tình cảm của hai người vẫn luôn gắn bó. "
Ảnh Chiếu
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.