Thông báo mời thầu

Cải tạo, xây mới các hạng mục

Tìm thấy: 16:25 22/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, mở rộng Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa (cơ sở 2)
Gói thầu
Cải tạo, xây mới các hạng mục
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, mở rộng Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa (cơ sở 2)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 02/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:53 22/03/2022
đến
08:00 02/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 02/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
35.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 02/04/2022 (29/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Cải tạo, xây mới các hạng mục
Tên dự án là: Cải tạo, mở rộng Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa (cơ sở 2)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An , địa chỉ: 30-32, Quốc lố 1A, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An (Địa chỉ: 30-32, Quốc lộ 1, Phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3826.105 - Fax: 0272.3552414)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp Châu Thành L.A. . Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tín Đức. . Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Long An. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng cá công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng cá công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An , địa chỉ: 30-32, Quốc lố 1A, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An (Địa chỉ: 30-32, Quốc lộ 1, Phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3826.105 - Fax: 0272.3552414)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng (hạng III) trở lên.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An (Địa chỉ: 30-32, Quốc lộ 1, Phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3826.105 - Fax: 0272.3552414)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An (Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.810 - Fax: 0272.3821.858)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An (Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.461 - Fax: 0272.3825.044)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An (Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.461 - Fax: 0272.3825.044)

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.31
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.11
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp – thoát nước1Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.11
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện1Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.11
5Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán1Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.11
6Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Đáp ứng một trong các điều kiện sau đây: a) Có trình độ cao đẳng thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và có ít nhất 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. b) Có trình độ trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc trực tiếp làm các công việc kỹ thuật và có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN XÂY DỰNG - HÀNG RÀO CẢI TẠO [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)]
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1699m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4743m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5877m3
5Tháo dỡ khung sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V89,6798m2
6Xây tường gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6161m3
7Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0575m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0011tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0018tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,38m2
11Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,374m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 có bả lớp bám dính bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1,38m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V644,5507m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V166,9676m2
15Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V513,0906m2
16Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V298,6921m2
17Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V811,7826m2
18Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21,9576m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (gạch đá chẻ 100x200mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4776m2
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 (gạch trang trí 150x500mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,48m2
21Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V3,378m2
22Sản xuất cửa cổng inox 304 (kích thước rộng 2700 x cao 2290mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0541tấn
23Inox sản suất cổng (Inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,084kg
24Lắp dựng cửa cổng inox (Inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0541tấn
25Phụ kiển cổng (Bản lề; chốt khóa, bánh xe …)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Cung cấp, lắp dựng bảng tên chữ inox hấp nhiệt màu đỏ và xanh dương (Bảng tên cao 1550 x dài 2000mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Cung cấp, lắp dựng vòng tròn inox D200, chữ thập 145x145 mica màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Cung cấp lắp dựng mô tơ không đường ray + bộ điều khiển chống va đập và phụ kiện kèm theo…(cao su chống mài mòn PA, tua bin điện, thiết bị chống xung động, hệ thống điều khiển không tiếp điểm, công tắc cảm ứng từ, thiết bị bảo hộ cảm ứng nhiệt, thiết bị li hợp không số, Nguồn điện 220V; Điện áp 12V-5A; Dòng điện 2,5A; Công suất 350W; Tốc độ di động: 15m/phút; Giới hạn kéo 30m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Sản xuất lắp dựng thân cổng hợp kim nhôm cao 1.6m, rộng 0.68m, chiều dài 5,5m (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
30Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2339tấn
31Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2339tấn
32Gia công hệ chông sắt đầu tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1127tấn
33Lắp dựng hệ chông sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V1,1127tấn
34Cung cấp, lắp đặt bulong nở D10, L=120mmMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
35Gia công khung sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,4877tấn
36Lắp dựng khung sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,4877tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V105,3866m2
BPHẦN XÂY DỰNG - KHỐI 04 PHÒNG LÀM VIỆC [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)]
1Tháo dỡ nhà xe hiện hữu kích thước 146,8m² (cột BTCT 200x200, xà gồ thép hộp 30x60x1,2, vì kèo thép hộp 40x80x1,4, mái lợp tole sóng vuông dày 0,45mm )Mô tả kỹ thuật theo chương V20công
2Cắt ron sân bê tông trước khi phá dỡ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V25,8510m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,2215m3
4Vận chuyển xà bần ra bãi thải, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0522100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V39,74881m3
6Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
7Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3025m3
9Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
10Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2829100m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1146100m3
12Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,244m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6002m3
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4756m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3978m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6301100m2
18Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5649100m2
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5127100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1532tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0089tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4495tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2434tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0773tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1613tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1408tấn
30Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1901100m3
31Trải ni lông chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5472100m2
32Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9923m3
33Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077100m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép nền, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2919tấn
35Lát gạch 300x300mm dày 3cm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
36Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0394m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7593m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2183m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V166,9225m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6687m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V150,816m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 bả lớp bám dính bằng xi măng (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1925m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,15m
44Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V174,01m2
45Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V146,236m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V174,01m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V146,236m2
48Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (gạch ceramic 600x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V141,2m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (gạch ceramic 300x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V217,36m2
50Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch ceramic 130x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95m2
51Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (đá chẻ 100x200mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7m2
52Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,566m2
53Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,58m2
54Thi công trần bằng tấm nhựa PVC 600x600x8mm khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V103,92m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5812m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V8,0212m2
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1055tấn
58Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1055tấn
59Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4328tấn
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4328tấn
61Lợp mái che tường tole sóng vuông mạ màu dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4348100m2
62Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5ly bao gồm phụ kiện lắp đặt: bản lề, chốt gài, hoa sắt...Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
63Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng 5ly bao gồm phụ kiện lắp đặt: bản lề, chốt gài, tay nắm, hoa sắt...Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
64Cung cấp, lắp dựng ổ khoá cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
65Cung cấp, lắp dựng lam nhôm trang trí bao gồm phụ kiện lắp đặt (Lam nhôm 1 kích thước: 600x2000, số lượng 02 lam; Lam nhôm 2 kích thước 600x5400, số lượng 01 lam; Lam nhôm 3 kích thước 600x3250, số lượng 01 lam; sơn tĩnh điện màu xám)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,59m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9763100m2
67Lắp đặt đèn led M36 1,2m 1x40WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
68Lắp đặt đèn led downlight D145 9WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
69Lắp đặt quạt trần cánh 1.4m, 1x80WMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
71Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 điều tốc trên mặt 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
74Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
75Lắp đặt MCB 2P-50A dòng cắt 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt MCB 2P-25A dòng cắt 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Lắp đặt RCBO 1P+N-25A dòng rò 30mA, dòng cắt 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Lắp đặt MCB 1P-20A dòng cắt 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
79Lắp đặt MCB 1P-16A dòng cắt 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V245m
81Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V470m
82Lắp đặt dây dẫn diện CV-4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V162m
83Lắp đặt dây dẫn diện CXV -2x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
84Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
85Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
86Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE- Đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
87Lắp đặt nối trơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
88Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
89Lắp đặt đầu nối ven răngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
90Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắpMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
91Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
92Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
93Kéo rải dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
94Lắp đặt mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
95Đo điện trờ đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
96Cắt đường rãnh trước khi phá dỡ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,110m
97Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,811m3
98Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,73031m3
99Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V4,8751m3
100Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,121m3
101Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121m3
102Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0044100m2
103Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4316m3
104Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0591100m2
105Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0338m3
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0018100m2
107Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0038tấn
108Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0006tấn
109Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
110Đắp đất công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0577100m3
111Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084100m3
112Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
113Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200x5,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114x4.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90x3.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,345100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m
120Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
121Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
123Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
125Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
126Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
127Lắp đặt bồn rửa tay inox 1 ngăn + phụ kiện (bộ xả, vòi rửa...)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
128Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
129Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
131Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
132Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
133Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
135Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
136Ống đồng Ø6,4/12,7 dày 0,8mm + cách nhiệt dày 19.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
137Lắp ống đồng Ø6,4/15,9 dày 0,8mm + cách nhiệt dày 19.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
138Lắp đặt ống nhựa Ø21 + gel xám bọc cách nhiệt Ø21dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
139Lắp đặt co, nối, lơi Ø 27Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
140Lắp đặt Ke đỡ giàn nóng sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
CPHẦN XÂY DỰNG - KHỐI 02 PHÒNG KHÁM SÀNG LỌC [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)]
1Cắt ron sân bê tông trước khi phá dỡ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V4,3610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
3Vận chuyển xà bần ra bãi thải, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V20,07721m3
5Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6996m3
8Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4375m3
9Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1356100m3
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0651100m3
11Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,098m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1684m3
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8978m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6248m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4873100m2
17Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7684100m2
18Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3566100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1026tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0734tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3152tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1437tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0642tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5075tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0365tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1389tấn
28Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1311100m3
29Trải ni lông chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5244100m2
30Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,664m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép nền, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1395tấn
32Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0768m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1458m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1699m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V128,445m2
36Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4264m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,868m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 bả lớp bám dính bằng xi măng (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,2m
40Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V137,648m2
41Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V30,988m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V137,648m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,988m2
44Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (gạch ceramic 600x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,84m2
45Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (gạch ceramic 300x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V135,28m2
46Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (đá chẻ 100x200mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,385m2
47Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,645m2
48Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m2
49Thi công trần bằng tấm nhựa PVC 600x600x8mm khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V56,16m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0944m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2944m2
52Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1731tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1731tấn
54Lợp mái che tường tole sóng vuông mạ màu dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5971100m2
55Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5ly bao gồm phụ kiện lắp đặt: bản lề, chốt gài, hoa sắt...Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
56Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng 5ly bao gồm phụ kiện lắp đặt: bản lề, chốt gài, tay nắm, khoá, hoa sắt...Mô tả kỹ thuật theo chương V16,32m2
57Cung cấp, lắp dựng ổ khoá cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
58Cung cấp, lắp dựng vách ngăn khung nhôm kính hệ 700, kính trắng 5ly, lambri nhôm, bao gồm phụ kiện lắp đặt...Mô tả kỹ thuật theo chương V7,83m2
59Kẻ ron âm tường 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1010m
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,394100m2
61Lắp đặt đèn led M36 1,2m 1x40WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
62Lắp đặt quạt trần cánh 1.4m, 1x80WMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
63Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
64Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 điều tốc trên mặt 3Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
65Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đường (400x600x100)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
66Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường (kích thước 200x300x100mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
67Lắp đặt MCB 2P-50A dòng cắt 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt MCB 2P-25A dòng cắt 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69Lắp đặt RCBO 1P+N-25A dòng rò 30mA, dòng cắt 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
70Lắp đặt MCB 1P-20A dòng cắt 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Lắp đặt MCB 1P-16A dòng cắt 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
72Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
73Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
74Lắp đặt dây dẫn diện CV-4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
75Lắp đặt dây dẫn diện CXV -2x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
76Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
77Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
78Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE- Đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
79Lắp đặt nối trơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
80Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
81Lắp đặt đầu nối ven răngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
82Lắp đặt hộp tròn âm nối dây + nắpMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
83Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90x3.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
88Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27~21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt bồn rửa tay inox 1 ngăn + phụ kiện (bộ xả, vòi rửa...)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
93Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Lắp ống đồng Ø6,4/15,9 dày 0,8mm + cách nhiệt dày 19.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
97Lắp đặt ống nhựa Ø21 + gel xám bọc cách nhiệt Ø21dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
98Lắp đặt co, nối, lơi Ø 27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Lắp đặt Ke đỡ giàn nóng sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
DPHẦN XÂY DỰNG - CĂN TIN [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)]
1Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,148m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
3Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,7462m3
4Trải ni lông chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4788100m2
5Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5485m3
6Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (gạch ceramic 600x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,625m2
7Tháo dỡ cột thép hiện hữu đã bị hư hỏng (Cột thép STK ø90 cao 3,6m; số lượng 01 CK)Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
8Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1043tấn
9Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1043tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1292tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1292tấn
12Cung cấp, lắp đặt bulong nở D10, L=120mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Cung cấp, lắp đặt eke sắt 140x240, bao gồm phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,5014100m2
15Thi công vách bằng tấm thạch cao dày 12,7mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt (lưới, đinh vít...)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,14m2
16Cung cấp sơn xịt chống sét mối hànMô tả kỹ thuật theo chương V2chai
17Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V50,14m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,14m2
19Thi công trần bằng tấm nhựa PVC 600x600x8mm khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V51,975m2
20Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5ly, có khung ốp lưới B40 sơn dầu màu trắng, kệ viền nhôm bao xung quanh, kính trong dày 5mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt: bản lề, chốt gài, hoa sắt...Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m2
21Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng 5ly bao gồm phụ kiện lắp đặt: bản lề, chốt gài, tay nắm, hoa sắt...Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
22Cung cấp, lắp đặt ổ khoá cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt đèn led Tube 1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Lắp đặt quạt trần cánh 1.4m, 1x80WMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 điều tốc trên mặt 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt tủ điện 4 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
28Lắp đặt MCB 1P-20A dòng cắt 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
30Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
31Lắp đặt dây dẫn diện CV-4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
32Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
33Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø 20Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
34Lắp đặt nối trơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
EPHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO TRẦN KHU KHÁM BỆNH [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)]
1Tháo dỡ khung vách ngăn tole (Vách tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,727m2
2Thi công trần bằng tấm nhựa PVC 600x600x8mm khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V153m2
3Cắt đường ron chèn tole vào tường khối 2 phòng khámMô tả kỹ thuật theo chương V0,5710m
4Lợp mái tole phẳng dày 0,5mm, chiều dài ≤2mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0711100m2
5Trát vữa đường ron cắt chèn tole vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7m
6Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0276tấn
7Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0276tấn
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1121tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1121tấn
10Lợp mái che tường bằng tấm polycarbonate dạng sóng dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2286100m2
11Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5277m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 (gạch ceramic 300x300mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,72m2
FPHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO KHU HÀNH CHÍNH [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)]
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V62m2
2Vệ sinh, làm sạch bề mặt thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3công
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62m2
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 (gạch ceramic 300x300mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V62m2
5Lợp mái tole phẳng dày 0,5mm, chiều dài ≤2mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0546100m2
6Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0174tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0174tấn
8Thi công trần bằng tấm nhựa PVC 600x600x8mm khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V347m2
9Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8349m3
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 (gạch ceramic 300x300mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V37m2
12Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
18Cung cấp lắp dựng cửa đi khung sắt, ốp tole 1mm 2 mặt, kính mờ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
GTHIẾT BỊ - KHỐI 04 PHÒNG LÀM VIỆC (Đơn giá chào thầu phải bao gồm: Chi phí thiết bị, thuế giá trị gia tăng (GTGT); Chi phí quản lý mua sắm thiết bị; Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ; Chi phí lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị; Chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật; Chi phí vận chuyển; Bảo hành, bảo trì theo quy định và các chi phí liên quan khác (nếu có))
1Máy điều hòa 2 cục treo tường 2.0HP-18000 BTU/hMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
2Máy điều hòa 2 cục treo tường 2.5HP-24000 BTU/hMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
HTHIẾT BỊ - KHỐI 02 PHÒNG KHÁM SÀNG LỌC (Đơn giá chào thầu phải bao gồm: Chi phí thiết bị, thuế giá trị gia tăng (GTGT); Chi phí quản lý mua sắm thiết bị; Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ; Chi phí lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị; Chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật; Chi phí vận chuyển; Bảo hành, bảo trì theo quy định và các chi phí liên quan khác (nếu có))
1Máy điều hòa 2 cục treo tường 2,5HP-24000 BTU/hMô tả kỹ thuật theo chương V1máy

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần cẩuSức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2Máy cắt gạch đáCông suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.1
3Máy cắt bê tôngCông suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.1
4Máy cắt uốn cốt thép (máy cắt thép + máy uốn thép)Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.1
5Máy đầm bê tông, dầm dùiCông suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.1
6Máy đầm bê tông, đầm bànCông suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.1
7Máy đầm đất cầm tayTrọng lượng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.1
8Máy hàn xoay chiềuCông suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.2
9Máy khoan bê tông cầm tayCông suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.2
10Máy màiCông suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.2
11Máy trộn bê tôngDung tích: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.1
12Dàn giáo1 bộ: 42 khung + 42 chéo (~100m2)2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu
Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực
1
2
Máy cắt gạch đá
Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.
1
3
Máy cắt bê tông
Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.
1
4
Máy cắt uốn cốt thép (máy cắt thép + máy uốn thép)
Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.
1
5
Máy đầm bê tông, dầm dùi
Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.
1
6
Máy đầm bê tông, đầm bàn
Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.
1
7
Máy đầm đất cầm tay
Trọng lượng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.
1
8
Máy hàn xoay chiều
Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.
2
9
Máy khoan bê tông cầm tay
Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.
2
10
Máy mài
Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.
2
11
Máy trộn bê tông
Dung tích: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.
1
12
Dàn giáo
1 bộ: 42 khung + 42 chéo (~100m2)
2

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Long An như sau:

  • Có quan hệ với 494 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,61 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 28,84%, Xây lắp 61,42%, Tư vấn 9,36%, Phi tư vấn 0,38%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 2.650.479.164.540 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 2.472.550.214.073 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 6,71%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cải tạo, xây mới các hạng mục". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cải tạo, xây mới các hạng mục" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 152

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây