Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy mơn chạy pin |
Makita hoặc Bosch hoặc Milwaukee |
Makita hoặc Bosch hoặc Milwaukee |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
10 |
Bộ |
- Đường kính đĩa mài/cắt: ≥ 100mm;
- Tốc độ không tải: ≥ 8500 vòng/phút;
- Sử dụng pin 18V;
- Bộ sản phẩm gồm: 01 máy, 02 pin 18V:5Ah, 01 sạc nhanh, 01 hộp đựng;
- Phụ kiện đi kèm: Đá mài, tuýp mở ốc, tay cầm bên. |
Thành phố Huế |
||||||
2 |
Máy cưa cây chạy xăng |
Makita hoặc STIHL hoặc Oshima |
Makita hoặc STIHL hoặc Oshima |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
3 |
Máy |
- Công suất động cơ: ≥ 1,7kW;
- Lưới cưa xích có Bước răng: 3/8";
- Chiều dài thanh cưa: ≥ 400mm;
- Nhiên liệu sử dụng dụng chính: xăng;
- Bộ sản phẩm gồm: 01 máy, phụ kiện đi kèm. |
Thành phố Huế |
||||||
3 |
Dàn đèn chiếu sáng |
Makita hoặc Dewalt hoặc Milwaukee |
Makita hoặc Dewalt hoặc Milwaukee |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
7 |
Bộ |
- Chiều cao thân đèn tối đa: có khả năng mở rộng đến 2200mm;
- Thời gian chiếu sáng liên tục: ≥ 3/5,5/10h (Cao/trung bình/thấp);
- Độ sáng (cao/vừa/thấp): ≥ 3,000/1,700/900 lumens;
- Màu sắc của đèn LED là màu ánh sáng trắng ban ngày, tương tự như ánh sáng tự nhiên, lý tưởng cho không gian làm việc;
- Chế độ chiếu sáng: điểm và khu vực;
- Chức năng cảnh báo dung lượng pin, tự động thông báo cho người dùng khi pin yếu, độ chiếu sáng giảm;
- Chống nước và bụi tiêu chuẩn IP 55;
- Sử dụng Pin 18V;
- Bộ sản phẩm gồm: 01 máy, 01 pin 18V:5Ah, 01 sạc nhanh. |
Thành phố Huế |
||||||
4 |
Máy siết bulong |
Makita hoặc Bosch hoặc Milwaukee |
Makita hoặc Bosch hoặc Milwaukee |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
14 |
Bộ |
- Sử dụng Pin 18V;
- Chế độ đèn LED chiếu sáng: Có;
- Đường kính bu lông: Ốc tiêu chuẩn: M10 – M20 (3/8 “- 3/4”) / Ốc cường độ cao: M10 – M16 (3/8 “- 5/8”);
- Tốc độ đập: ≥ 0 - 4.000/3.400/2.600/1.800 lần/phút;
- Tốc độ không tải: ≥ 0 - 3.200/2.600/1.800/1.000 vòng/phút;
- Lực siết tối đa: 330Nm;
- Bộ sản phẩm gồm: 01 máy, 02 pin 18V:5Ah, 01 sạc nhanh, 01 hộp đựng; |
Thành phố Huế |
||||||
5 |
Súng bắn vít |
Makita hoặc Bosch hoặc Milwaukee |
Makita hoặc Bosch hoặc Milwaukee |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
22 |
Bộ |
- Sử dụng Pin 12V;
- Chế độ đèn LED chiếu sáng: Có;
- Đường kính bu lông: Ốc máy M4-M8mm, Ốc tiêu chuẩn M5-M12, Ốc đàn hồi cao M5-M10;
- Tốc độ không tải: ≥ 0-3500 vòng/phút;
- Momen xoắn: 125Nm;
- Bộ sản phẩm gồm: 01 máy, 02 pin 12V:1,5Ah, 01 sạc nhanh, 01 hộp đựng; |
Thành phố Huế |
||||||
6 |
Bộ dụng cụ cách điện 1000V để lắp đặt công tơ |
- Bosch hoặc Yato hoặc Tolsen |
- Bosch hoặc Yato hoặc Tolsen |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
12 |
Bộ |
- Bộ sản phẩm gồm các loại tuốc vít, kềm (kìm nhọn, kìm cắt, kìm tuốt dây, kìm cắt cáp,…), dao cắt,... có cách điện ≥ 1000V;
- Tay cầm bọc nhựa thiết kế vừa vặn, chống sốc và chống trơn trượt. |
Thành phố Huế |
||||||
7 |
Máy cưa cành |
Makita hoặc Dewalt hoặc Milwaukee |
Makita hoặc Dewalt hoặc Milwaukee |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
1 |
Bộ |
- Được thiết kế để cắt, tỉa cành cây trên cao;
- Sử dụng Pin 18Vx2;
- Tốc độ xích: ≥ 0 – 20.0 m/s (0 – 1,200 m/min);
- Độ dài lam: ≥ 300mm;
- Thiết kế ống nối dài tối ưu, trọng lượng phân bổ hợp lý, giảm mỏi tay khi làm việc trên cao;
- Hệ thống bôi trơn xích tự động, đảm bảo xích luôn hoạt động trơn tru và bền bỉ;
- Điều khiển tốc độ thay đổi bằng công tắc bóp;
- Bộ sản phẩm gồm: 01 máy, 02 pin 18V ,01 sạc nhanh;
- Phụ kiện: đủ bộ |
Thành phố Huế |
||||||
8 |
Teromet |
Kyoritsu |
Kyoritsu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
10 |
Bộ |
Giải đo:
+ Điện trở: 0 đến 20Ω, 0 đến 200Ω, 0 đến 2000Ω
+ Điện áp đất: 0 đến 200V AC
Độ chính xác:
+ Điện trở: ±2%rdg±0.1Ω
+ Điện áp đất: ±1%rdg±4dgt
Bảo vệ quá tải:
– Điện trở đất: 280V AC (10 giây)
– Điện áp đất: 300V AC (1 phút ) |
Thành phố Huế |
||||||
9 |
Cóc kẹp cáp NGK 3 tấn (240mm2) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
4 |
Cái |
- Khả năng chịu tải: ≥ 3 tấn;
- Phù hợp tiết diện dây dẫn đến 240mm2. |
Thành phố Huế |
||||||
10 |
Dây cáp vải cẩu hàng vàng 3Tx3m |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
4 |
Cái |
- Khả năng chịu tải: ≥ 3 tấn;
- Chiều dài: ≥ 3 mét. |
Thành phố Huế |
||||||
11 |
Đồng hồ vạn năng VOM |
Kyoritsu hoặc Hioki |
Kyoritsu hoặc Hioki |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
1 |
Máy |
- Dải đo DCV: 400mV/4/40/400/600V
Độ chính xác: ±0.6%rdg±4dgt
- Dải đo ACV: 400mV/4/40/400/600V
Độ chính xác: ±1.6%rdg±4dgt
- Dải đo DCA: 400/4000µA/40/400mA/4/10A
Độ chính xác: ±2.0%rdg±4dgt
- Dải đo ACA: 400/4000µA/40/400mA/4/10A
Độ chính xác: ±2.6%rdg±4dgt )
- Dải đo Ω: 400Ω/4/40/400kΩ/4/40MΩ
Độ chính xác: ±1.0%rdg±4dgt
Phụ kiện: Hướng dẫn sử dụng
Bộ sản phẩm bao gồm: 01 máy, 01 Hộp đựng, Dây đo, Que đo, Pin x 2. |
Thành phố Huế |
||||||
12 |
Ampe kìm |
Kyoritsu hoặc Hioki |
Kyoritsu hoặc Hioki |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
7 |
Máy |
– Đường kính kẹp: ≥ Ø33mm
– ACA: 0 – 600.0A
Độ chính xác:
±2.0%rdg±5dgt (50/60Hz)
±3.5%rdg±5dgt (40 – 500Hz)
– DCA: 0 – 600.0A
Độ chính xác: ±1.5%rdg±5dgt
– AC V: 6/60/600V (Tự động dải đo)
Độ chính xác:
±1.5%rdg±4dgt (50/60Hz)
±3.5%rdg±5dgt (40 – 400Hz)
– DC V: 600m/6/60/600V (Tự động dải đo)
Độ chính xác: ±1.0%rdg±3dgt
– Ω: 600/6k/60k/600k/6M/60MΩ (Auto Ranging)
Độ chính xác:
±1%rdg±5dgt (600 – 6M)
±5%rdg±8dgt (60M)
Phụ kiện: Hướng dẫn sử dụng
Bộ sản phẩm bao gồm: 01 máy, 01 Hộp đựng, Dây đo, Que đo, Pin x 2. |
Thành phố Huế |
||||||
13 |
Máy đo chiều cao, khoảng cách dây dẫn |
Nikon Laser Rangefinder Forestry Pro II |
Nikon |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
2 |
Máy |
- Phạm vi đo: 7,5-1,600m;
- Đo đơn hoặc liên tục (tối đa 8 giây);
- Không thấm nước;
- Chịu được nhiệt độ rộng: -10 ° C đến + 50 ° C;
- Không thấm nước: Chống nước, IPX7;
- Độ phóng đại: 6.0x |
Thành phố Huế |
||||||
14 |
Máy hút bụi cầm tay dùng pin |
Bosch GAS 18V-1 |
Bosch |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
2 |
Máy |
- Sử dụng pin: 18V;
- Thể tích bình: 700 ml;
- Công nghệ: Luồng khí luân chuyển (2 giai đoạn);
- Áp lực tối đa: 6kPa/60 mbar;
- Lưu lượng tối đa: 10 l/s;
- Bộ sản phẩm gồm: 01 máy, 02 pin 18V:3,0Ah, 01 sạc kèm theo phụ kiện. |
Thành phố Huế |
||||||
15 |
Máy bộ đàm |
Icom IC |
Icom |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
5 |
Cái |
- Dải tần số VHF: 136-174 Mhz;
- Công suất cao tần: 7 watt;
- Trở kháng anten: 50 W;
- Loại pin chuẩn BP209N: Ni-MH;
- Điện áp pin: 7,2 V;
- Thời gian sạc pin: 8 giờ;
- Công suất âm thanh: 300 mW (8 ohm);
- Kiểu điều chế: F3E;
- Độ giãn kênh: 12,5khz / 25khz;
- Dung lượng: 1100 mAh;
- Độ nhạy thu: 0,16 mV;
- Dung lượng kênh tần số: 200 kênh;
- Thời gian sử dụng pin: 3,20 giờ (Theo chu kỳ 5-5-90);
- 107 Kênh nhớ và 10 nhóm nhớ.
- 104×2 DTCS hoặc 50 mã tín hiệu CTCSS.
- 16 bộ nhớ DTMF.
- Chức năng tiết kiệm điện.
- Đèn màn hình LCD.
- Mạch giải mã UT-108 DTMF tùy chọn.
- Kết cấu vững chắc, hoạt động đơn giản.
- Phím lên/xuống và nút điều chỉnh có thể chuyển đổi chức năng.
- Chế độ FM băng hẹp.
- Kênh thời tiết với chức năng cảnh báo thời tiết. |
Thành phố Huế |
||||||
16 |
Pin máy bộ đàm |
Icom IC |
Icom |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
10 |
Viên |
- Phù hợp với bộ đàm Icom IC V82
- Điện áp: 7,2 VDC;
- Dung lượng: ≥ 1650 mAh. |
Thành phố Huế |
||||||
17 |
Máy Vặn Vít Dùng Pin |
Makita hoặc Bosch hoặc Milwaukee |
Makita hoặc Bosch hoặc Milwaukee |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
1 |
Bộ |
- Sử dụng Pin 12V;
- Chế độ đèn LED chiếu sáng: Có;
- Đường kính bu lông: Ốc máy M4-M8mm, Ốc tiêu chuẩn M5-M12, Ốc đàn hồi cao M5-M10;
- Tốc độ không tải: ≥ 0-3500 vòng/phút;
- Momen xoắn: 125Nm;
- Bộ sản phẩm gồm: 01 máy, 02 pin 12V:1,5Ah, 01 sạc nhanh, 01 hộp đựng; |
Thành phố Huế |
||||||
18 |
Máy thổi dùng Pin |
Makita hoặc Bosch hoặc Milwaukee |
Makita hoặc Bosch hoặc Milwaukee |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
1 |
Bộ |
- Sử dụng Pin 12V/18V;
- Tốc đô không tải: ≥ 0 - 15.800 vòng/phút;
- Tốc độ thổi (tối đa): ≥ 75 m / giây;
- Khối lượng không khí tối đa: ≥ 2,6 m³ / phút;
- Bộ sản phẩm gồm: 01 máy, 01 pin, 01 sạc nhanh và phụ kiện; |
Thành phố Huế |
||||||
19 |
Máy bấm tọa độ GPS |
Garmin |
Garmin |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
3 |
Máy |
- Tự động chuyển hướng: có;
- Thông tin mặt trời và mặt trăng: có
- Bảng thủy triều: có
- Tính diện tích: có
- Custom POIs (khả năng thêm điểm): có
- Pin: 2 pin AA;
- Chống nước: Có (IPX7);
- Độ nhạy thu cao: Có;
- Bản đồ nền: có
- Khả năng thêm bản đồ: có
- Waypoints/favorites/locations: ≥ 2000;
- Routes: ≥ 200;
- Track log: ≥ 10.000 points, ≥ 200 saved tracks. |
Thành phố Huế |
||||||
20 |
Máy đo bề dày mạ kẽm |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
1 |
Máy |
- Đầu đo loại có dây kết nối với máy chính giúp dễ dàng thao tác trong điều kiện hạn chế về không gian;
- Màn hình màu ≥ 2,4 inch;
- Độ phân dải cao 0,1 μm;
- Độ chính xác cao ± (2% + 1μm);
- Phạm vi đo là 0 ~ 2000μm;
- Phân tích thống kê dữ liệu;
- Giao diện menu tiêu chuẩn hóa;
- Hiển thị một đường cong, biểu đồ thanh hoặc biểu đồ xu hướng;
- Hỗ trợ hiệu chuẩn Zero và hiệu chuẩn đa điểm;
- Tốc độ tối đa là 2 lần/s;
- Độ sáng đèn nền tự thích ứng;
- Màn hình xoay tự động;
- Điều chỉnh âm lượng;
- Cảnh báo LED đỏ, nhắc nhở trạng thái LED xanh lam và xanh lục;
- Tự động tắt nguồn;
- Bảo vệ nguồn điện thấp. |
Thành phố Huế |
||||||
21 |
Đèn pin cầm tay |
Makita hoặc Bosch hoặc Milwaukee |
Makita hoặc Bosch hoặc Milwaukee |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
2 |
Máy |
- Điều chỉnh độ sáng được với 3 chế độ khác nhau để phù hợp với nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau.
- Độ sáng: Hội tụ/ Lan tỏa/ Hội tụ-Lan tỏa: ≥ 600/1.000/1.250 lm;
- Thiết kế bền chắc, chịu va đập tốt và chống bụi nước đạt tiêu chuẩn IP64;
- Màu sắc của đèn LED là màu ánh sáng trắng ban ngày, tương tự như ánh sáng tự nhiên, lý tưởng cho không gian làm việc;
- Sử dụng Pin 18V;
- Sản phẩm gồm: 01 đèn, 01 pin và 01 sạc. |
Thành phố Huế |