Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY LẮP ĐẤT VIỆT |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Chăm sóc cây xanh Tên dự án là: Chăm sóc cây xanh khu TTHC huyện Bù Đốp năm 2022 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Sự nghiệp Kinh tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý, bảm cam kết, hóa đơn, BCTC…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đội công trình đô thị huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đội công trình đô thị huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đội công trình đô thị huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 10 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 10 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
(áp dụng đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các dịch vụ yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ khối lượng mời
thầu và các mô tả dịch vụ với các diễn giải chi tiết (nếu thấy cần thiết).
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
| 1 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 145 | |
| 2 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 7 | |
| 3 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 145 | |
| 4 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 277 | |
| 5 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 15 | |
| 6 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 277 | |
| 7 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 2 | |
| 8 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 2 | |
| 9 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả theo chương V | 100 cây/ năm | 0,68 | |
| 10 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng) | Mô tả theo chương V | 100 cây/ lần | 68 | |
| 11 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Mô tả theo chương V | 100chậu/năm | 0,02 | |
| 12 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng) | Mô tả theo chương V | 100chậu/lần | 2 | |
| 13 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Bông giấy | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 1,63 | |
| 14 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Chuối hoa | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,36 | |
| 15 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Trâm ổi | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 1,32 | |
| 16 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Thạch thảo | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 2,4 | |
| 17 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Chuỗi ngọc | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,84 | |
| 18 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 6,62 | |
| 19 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 1.317 | |
| 20 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/6 tháng) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 39,51 | |
| 21 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/6 tháng) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 26,34 | |
| 22 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 5.512 | |
| 23 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (3 lần/6 tháng) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 165,36 | |
| 24 | Xén lề cỏ lá gừng | Mô tả theo chương V | 100m/lần | 21 | |
| 25 | Xén lề cỏ lông heo | Mô tả theo chương V | 100m/lần | 34,12 | |
| 26 | Làm cỏ tạp (3 lần/6 tháng) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 165,36 | |
| 27 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 165,36 | |
| 28 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 55,12 | |
| 29 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 7 | |
| 30 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 7 | |
| 31 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 1 | |
| 32 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 1 | |
| 33 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả theo chương V | 100 cây/ năm | 0,88 | |
| 34 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng) | Mô tả theo chương V | 100 cây/ lần | 88 | |
| 35 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Mô tả theo chương V | 100chậu/năm | 0,08 | |
| 36 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng) | Mô tả theo chương V | 100chậu/lần | 8 | |
| 37 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Thạch thảo | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,36 | |
| 38 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,93 | |
| 39 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 129 | |
| 40 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/6 tháng) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 3,87 | |
| 41 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/6 tháng) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 2,58 | |
| 42 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 890 | |
| 43 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (3 lần/6 tháng) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 26,7 | |
| 44 | Xén lề cỏ nhung | Mô tả theo chương V | 100m/lần | 8,9 | |
| 45 | Làm cỏ tạp (3 lần/6 tháng) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 26,7 | |
| 46 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 26,7 | |
| 47 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 8,9 | |
| 48 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả theo chương V | 100 cây/ năm | 0,21 | |
| 49 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng) | Mô tả theo chương V | 100 cây/ lần | 21 | |
| 50 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm lá trắng | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,7588 | |
| 51 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Tường vy | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,209 | |
| 52 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Bông giấy | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 1,4934 | |
| 53 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,5127 | |
| 54 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (100 lần/6 tháng) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 297,39 | |
| 55 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/6 tháng) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 8,9217 | |
| 56 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/6 tháng) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 5,9478 | |
| 57 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 51,35 | |
| 58 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (3 lần/6 tháng) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 1,5405 | |
| 59 | Xén lề cỏ lá gừng | Mô tả theo chương V | 100m/lần | 0,0929 | |
| 60 | Xén lề cỏ nhung | Mô tả theo chương V | 100m/lần | 0,4206 | |
| 61 | Làm cỏ tạp (3 lần/6 tháng) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 1,5405 | |
| 62 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 1,5405 | |
| 63 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 0,5135 | |
| 64 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 44 | |
| 65 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 3 | |
| 66 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 44 | |
| 67 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả theo chương V | 100 cây/ năm | 0,58 | |
| 68 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng) | Mô tả theo chương V | 100 cây/ lần | 58 | |
| 69 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm mắt nai | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,455 | |
| 70 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Trâm ổi | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,196 | |
| 71 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Chuỗi ngọc | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,298 | |
| 72 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,966 | |
| 73 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 191,5 | |
| 74 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/6 tháng) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 5,745 | |
| 75 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/6 tháng) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 3,83 | |
| 76 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 1.839,9 | |
| 77 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (3 lần/6 tháng) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 55,197 | |
| 78 | Xén lề cỏ lá gừng | Mô tả theo chương V | 100m/lần | 17,545 | |
| 79 | Xén lề cỏ nhung | Mô tả theo chương V | 100m/lần | 0,854 | |
| 80 | Làm cỏ tạp (3 lần/6 tháng) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 55,197 | |
| 81 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 55,197 | |
| 82 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 18,399 | |
| 83 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 29 | |
| 84 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 29 | |
| 85 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 311 | |
| 86 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 10 | |
| 87 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 311 | |
| 88 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả theo chương V | 100 cây/ năm | 1,24 | |
| 89 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (100 lần/6 tháng) | Mô tả theo chương V | 100 cây/ lần | 124 | |
| 90 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm mười giờ | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 1 | |
| 91 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Bông giấy | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 15,94 | |
| 92 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (105 lần/6 tháng) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 1.778,7 | |
| 93 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/6 tháng) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 50,82 | |
| 94 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/6 tháng) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 33,88 | |
| 95 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 83 | |
| 96 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 4 | |
| 97 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 83 | |
| 98 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 242 | |
| 99 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 10 | |
| 100 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 242 | |
| 101 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả theo chương V | 100 cây/ năm | 1,57 | |
| 102 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (100 lần/6 tháng) | Mô tả theo chương V | 100 cây/ lần | 157 | |
| 103 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Bông giấy | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 15,71 | |
| 104 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (100 lần/6 tháng) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 1.571 | |
| 105 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/6 tháng) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 47,13 | |
| 106 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/6 tháng) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 31,42 | |
| 107 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 102 | |
| 108 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 5 | |
| 109 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 102 | |
| 110 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 2 | |
| 111 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 2 | |
| 112 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 102 | |
| 113 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 102 | |
| 114 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 7 | |
| 115 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 7 | |
| 116 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 93 | |
| 117 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 93 | |
| 118 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 8 | |
| 119 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 8 | |
| 120 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 33 | |
| 121 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 33 | |
| 122 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 22 | |
| 123 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 22 | |
| 124 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 20 | |
| 125 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 20 | |
| 126 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 41 | |
| 127 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 2 | |
| 128 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 41 | |
| 129 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 12 | |
| 130 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 12 | |
| 131 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 77 | |
| 132 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 3 | |
| 133 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 77 | |
| 134 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 25 | |
| 135 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 25 | |
| 136 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 62 | |
| 137 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 4 | |
| 138 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 62 | |
| 139 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 68 | |
| 140 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 3 | |
| 141 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 68 | |
| 142 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 84 | |
| 143 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 3 | |
| 144 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 84 | |
| 145 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 118 | |
| 146 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 5 | |
| 147 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 118 | |
| 148 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Bông giấy | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 13,908 | |
| 149 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (100 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 1.390,8 | |
| 150 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/6 tháng) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 41,724 | |
| 151 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/6 tháng) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 27,816 | |
| 152 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 44 | |
| 153 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 3 | |
| 154 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 44 | |
| 155 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 149 | |
| 156 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 7 | |
| 157 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 149 |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Nêu yêu cầu về thời gian thực hiện hợp đồng theo ngày/tuần/tháng | |
|---|---|
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 180Ngày |
| STT | Danh mục dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Tiến độ thực hiện | Yêu cầu đầu ra | Địa điểm thực hiện |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;- Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Chăm sóc cây xanh tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | 145 | 1 cây/ năm | Mô tả theo chương V | ||
| 2 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | 7 | 1 cây | Mô tả theo chương V | ||
| 3 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | 145 | 1 cây | Mô tả theo chương V | ||
| 4 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | 277 | 1 cây/ năm | Mô tả theo chương V | ||
| 5 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | 15 | 1 cây | Mô tả theo chương V | ||
| 6 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | 277 | 1 cây | Mô tả theo chương V | ||
| 7 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | 2 | 1 cây/ năm | Mô tả theo chương V | ||
| 8 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | 2 | 1 cây | Mô tả theo chương V | ||
| 9 | Duy trì cây cảnh tạo hình | 0,68 | 100 cây/ năm | Mô tả theo chương V | ||
| 10 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng) | 68 | 100 cây/ lần | Mô tả theo chương V | ||
| 11 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | 0,02 | 100chậu/năm | Mô tả theo chương V | ||
| 12 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng) | 2 | 100chậu/lần | Mô tả theo chương V | ||
| 13 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Bông giấy | 1,63 | 100m2/ năm | Mô tả theo chương V | ||
| 14 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Chuối hoa | 0,36 | 100m2/ năm | Mô tả theo chương V | ||
| 15 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Trâm ổi | 1,32 | 100m2/ năm | Mô tả theo chương V | ||
| 16 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Thạch thảo | 2,4 | 100m2/ năm | Mô tả theo chương V | ||
| 17 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Chuỗi ngọc | 0,84 | 100m2/ năm | Mô tả theo chương V | ||
| 18 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | 6,62 | 100m2/ năm | Mô tả theo chương V | ||
| 19 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng) | 1.317 | 100m2/ lần | Mô tả theo chương V | ||
| 20 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/6 tháng) | 39,51 | 100m2/ lần | Mô tả theo chương V | ||
| 21 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/6 tháng) | 26,34 | 100m2/ lần | Mô tả theo chương V | ||
| 22 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng) | 5.512 | 100m2/ lần | Mô tả theo chương V | ||
| 23 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (3 lần/6 tháng) | 165,36 | 100m2/ lần | Mô tả theo chương V | ||
| 24 | Xén lề cỏ lá gừng | 21 | 100m/lần | Mô tả theo chương V | ||
| 25 | Xén lề cỏ lông heo | 34,12 | 100m/lần | Mô tả theo chương V | ||
| 26 | Làm cỏ tạp (3 lần/6 tháng) | 165,36 | 100m2/ lần | Mô tả theo chương V | ||
| 27 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) | 165,36 | 100m2/ lần | Mô tả theo chương V | ||
| 28 | Bón phân thảm cỏ | 55,12 | 100m2/ lần | Mô tả theo chương V | ||
| 29 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | 7 | 1 cây/ năm | Mô tả theo chương V | ||
| 30 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | 7 | 1 cây | Mô tả theo chương V | ||
| 31 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | 1 | 1 cây/ năm | Mô tả theo chương V | ||
| 32 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | 1 | 1 cây | Mô tả theo chương V | ||
| 33 | Duy trì cây cảnh tạo hình | 0,88 | 100 cây/ năm | Mô tả theo chương V | ||
| 34 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng) | 88 | 100 cây/ lần | Mô tả theo chương V | ||
| 35 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | 0,08 | 100chậu/năm | Mô tả theo chương V | ||
| 36 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng) | 8 | 100chậu/lần | Mô tả theo chương V | ||
| 37 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Thạch thảo | 0,36 | 100m2/ năm | Mô tả theo chương V | ||
| 38 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | 0,93 | 100m2/ năm | Mô tả theo chương V | ||
| 39 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng) | 129 | 100m2/ lần | Mô tả theo chương V | ||
| 40 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/6 tháng) | 3,87 | 100m2/ lần | Mô tả theo chương V | ||
| 41 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/6 tháng) | 2,58 | 100m2/ lần | Mô tả theo chương V | ||
| 42 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng) | 890 | 100m2/ lần | Mô tả theo chương V | ||
| 43 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (3 lần/6 tháng) | 26,7 | 100m2/ lần | Mô tả theo chương V | ||
| 44 | Xén lề cỏ nhung | 8,9 | 100m/lần | Mô tả theo chương V | ||
| 45 | Làm cỏ tạp (3 lần/6 tháng) | 26,7 | 100m2/ lần | Mô tả theo chương V | ||
| 46 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng) | 26,7 | 100m2/ lần | Mô tả theo chương V | ||
| 47 | Bón phân thảm cỏ | 8,9 | 100m2/ lần | Mô tả theo chương V | ||
| 48 | Duy trì cây cảnh tạo hình | 0,21 | 100 cây/ năm | Mô tả theo chương V | ||
| 49 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng) | 21 | 100 cây/ lần | Mô tả theo chương V | ||
| 50 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm lá trắng | 0,7588 | 100m2/ năm | Mô tả theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Ý nghĩa cuộc sống không phải ở chỗ nó đem đến cho ta điều gì, mà ở chỗ ta có thái độ đối với nó ra sao; không phải ở chỗ điều gì xảy ra với ta, mà ở chỗ ra phản ứng với những điều đó như thế nào. "
Lewins L. Dunnington
Sự kiện trong nước: Ngày 3-9-1945, Hồ Chủ tịch đã chủ toạ phiên họp đầu tiên của Chính phủ Lâm thời nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà. Người đề ra những nhiệm vụ cấp bách để ổn định tình hình trong nước, giữ vững và củng cố chính quyền dân chủ nhân dân. Nội dung cụ thể là: 1. Phát động phong trào tăng gia sản xuất để chống nạn đói, mở ngay cuộc lạc quyên gạo để giúp đỡ người nghèo. 2. Mở chiến dịch chống nạn mù chữ. 3. Tổ chức càng sớm càng hay cuộc tổng tuyển cử với chế độ phổ thông đầu phiếu, soạn thảo Hiến pháp dân chủ. 4. Mở chiến dịch giáo dục cần, kiệm, liêm, chính để bài trừ những thói hư tật xấu của chế độ thực dân để lại. 5. Bỏ ngay thuế thân, thuế chợ, thuế đò, tuyệt đối cấm hút thuốc phiện. 6. Ra tuyên bố tự do tín ngưỡng và đoàn kết lương giáo.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Đội công trình Đô thị huyện Bù Đốp đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Đội công trình Đô thị huyện Bù Đốp đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.