Thông báo mời thầu

Chăm sóc cây xanh

Tìm thấy: 17:02 01/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Phi tư vấn
Tên dự án
Chăm sóc cây xanh khu TTHC huyện Bù Đốp năm 2022
Gói thầu
Chăm sóc cây xanh
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Chăm sóc cây xanh khu TTHC huyện Bù Đốp năm 2022
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Sự nghiệp Kinh tế năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
18:00 11/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:57 01/07/2022
đến
18:00 11/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
18:00 11/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
42.600.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi hai triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/07/2022 (09/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY LẮP ĐẤT VIỆT
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Chăm sóc cây xanh
Tên dự án là: Chăm sóc cây xanh khu TTHC huyện Bù Đốp năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Sự nghiệp Kinh tế năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY LẮP ĐẤT VIỆT , địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, tổ 2, KP. Phú Cường Phường Tân Phú, TX. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Đội công trình đô thị huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ dự toán: Công ty TNHH MTV Đầu tư xây dựng Tổng hợp Nam Phong. Địa chỉ: Tổ 5, Khu phố 3, Phường Tân Đồng, Tp. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ dự toán: Đội công trình đô thị huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY LẮP ĐẤT VIỆT , địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, tổ 2, KP. Phú Cường Phường Tân Phú, TX. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Đội công trình đô thị huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.7 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý, bảm cam kết, hóa đơn, BCTC…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đội công trình đô thị huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đội công trình đô thị huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đội công trình đô thị huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 10 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 10 %

PHẠM VI CUNG CẤP
(áp dụng đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các dịch vụ yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ khối lượng mời
thầu và các mô tả dịch vụ với các diễn giải chi tiết (nếu thấy cần thiết).

STTDanh mục dịch vụ Mô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5mMô tả theo chương V1 cây/ năm145
2Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1Mô tả theo chương V1 cây7
3Quét vôi gốc cây, cây loại 1Mô tả theo chương V1 cây145
4Duy trì cây bóng mát loại 2Mô tả theo chương V1 cây/ năm277
5Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2Mô tả theo chương V1 cây15
6Quét vôi gốc cây, cây loại 2Mô tả theo chương V1 cây277
7Duy trì cây bóng mát loại 3Mô tả theo chương V1 cây/ năm2
8Quét vôi gốc cây, cây loại 3Mô tả theo chương V1 cây2
9Duy trì cây cảnh tạo hìnhMô tả theo chương V100 cây/ năm0,68
10Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng)Mô tả theo chương V100 cây/ lần68
11Duy trì cây cảnh trồng chậuMô tả theo chương V100chậu/năm0,02
12Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng)Mô tả theo chương V100chậu/lần2
13Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Bông giấyMô tả theo chương V100m2/ năm1,63
14Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Chuối hoaMô tả theo chương V100m2/ năm0,36
15Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Trâm ổiMô tả theo chương V100m2/ năm1,32
16Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Thạch thảoMô tả theo chương V100m2/ năm2,4
17Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Chuỗi ngọcMô tả theo chương V100m2/ năm0,84
18Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V100m2/ năm6,62
19Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng)Mô tả theo chương V100m2/ lần1.317
20Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/6 tháng)Mô tả theo chương V100m2/ lần39,51
21Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/6 tháng)Mô tả theo chương V100m2/ lần26,34
22Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng)Mô tả theo chương V100m2/ lần5.512
23Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (3 lần/6 tháng)Mô tả theo chương V100m2/ lần165,36
24Xén lề cỏ lá gừngMô tả theo chương V100m/lần21
25Xén lề cỏ lông heoMô tả theo chương V100m/lần34,12
26Làm cỏ tạp (3 lần/6 tháng)Mô tả theo chương V100m2/ lần165,36
27Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng)Mô tả theo chương V100m2/ lần165,36
28Bón phân thảm cỏMô tả theo chương V100m2/ lần55,12
29Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5mMô tả theo chương V1 cây/ năm7
30Quét vôi gốc cây, cây loại 1Mô tả theo chương V1 cây7
31Duy trì cây bóng mát loại 3Mô tả theo chương V1 cây/ năm1
32Quét vôi gốc cây, cây loại 3Mô tả theo chương V1 cây1
33Duy trì cây cảnh tạo hìnhMô tả theo chương V100 cây/ năm0,88
34Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng)Mô tả theo chương V100 cây/ lần88
35Duy trì cây cảnh trồng chậuMô tả theo chương V100chậu/năm0,08
36Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng)Mô tả theo chương V100chậu/lần8
37Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Thạch thảoMô tả theo chương V100m2/ năm0,36
38Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V100m2/ năm0,93
39Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng)Mô tả theo chương V100m2/ lần129
40Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/6 tháng)Mô tả theo chương V100m2/ lần3,87
41Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/6 tháng)Mô tả theo chương V100m2/ lần2,58
42Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng)Mô tả theo chương V100m2/ lần890
43Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (3 lần/6 tháng)Mô tả theo chương V100m2/ lần26,7
44Xén lề cỏ nhungMô tả theo chương V100m/lần8,9
45Làm cỏ tạp (3 lần/6 tháng)Mô tả theo chương V100m2/ lần26,7
46Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng)Mô tả theo chương V100m2/ lần26,7
47Bón phân thảm cỏMô tả theo chương V100m2/ lần8,9
48Duy trì cây cảnh tạo hìnhMô tả theo chương V100 cây/ năm0,21
49Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng)Mô tả theo chương V100 cây/ lần21
50Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm lá trắngMô tả theo chương V100m2/ năm0,7588
51Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Tường vyMô tả theo chương V100m2/ năm0,209
52Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Bông giấyMô tả theo chương V100m2/ năm1,4934
53Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V100m2/ năm0,5127
54Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (100 lần/6 tháng)Mô tả theo chương V100m2/ lần297,39
55Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/6 tháng)Mô tả theo chương V100m2/ lần8,9217
56Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/6 tháng)Mô tả theo chương V100m2/ lần5,9478
57Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng)Mô tả theo chương V100m2/ lần51,35
58Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (3 lần/6 tháng)Mô tả theo chương V100m2/ lần1,5405
59Xén lề cỏ lá gừngMô tả theo chương V100m/lần0,0929
60Xén lề cỏ nhungMô tả theo chương V100m/lần0,4206
61Làm cỏ tạp (3 lần/6 tháng)Mô tả theo chương V100m2/ lần1,5405
62Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng)Mô tả theo chương V100m2/ lần1,5405
63Bón phân thảm cỏMô tả theo chương V100m2/ lần0,5135
64Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5mMô tả theo chương V1 cây/ năm44
65Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1Mô tả theo chương V1 cây3
66Quét vôi gốc cây, cây loại 1Mô tả theo chương V1 cây44
67Duy trì cây cảnh tạo hìnhMô tả theo chương V100 cây/ năm0,58
68Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng)Mô tả theo chương V100 cây/ lần58
69Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm mắt naiMô tả theo chương V100m2/ năm0,455
70Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Trâm ổiMô tả theo chương V100m2/ năm0,196
71Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Chuỗi ngọcMô tả theo chương V100m2/ năm0,298
72Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V100m2/ năm0,966
73Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng)Mô tả theo chương V100m2/ lần191,5
74Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/6 tháng)Mô tả theo chương V100m2/ lần5,745
75Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/6 tháng)Mô tả theo chương V100m2/ lần3,83
76Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng)Mô tả theo chương V100m2/ lần1.839,9
77Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (3 lần/6 tháng)Mô tả theo chương V100m2/ lần55,197
78Xén lề cỏ lá gừngMô tả theo chương V100m/lần17,545
79Xén lề cỏ nhungMô tả theo chương V100m/lần0,854
80Làm cỏ tạp (3 lần/6 tháng)Mô tả theo chương V100m2/ lần55,197
81Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng)Mô tả theo chương V100m2/ lần55,197
82Bón phân thảm cỏMô tả theo chương V100m2/ lần18,399
83Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5mMô tả theo chương V1 cây/ năm29
84Quét vôi gốc cây, cây loại 1Mô tả theo chương V1 cây29
85Duy trì cây bóng mát loại 2Mô tả theo chương V1 cây/ năm311
86Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2Mô tả theo chương V1 cây10
87Quét vôi gốc cây, cây loại 2Mô tả theo chương V1 cây311
88Duy trì cây cảnh tạo hìnhMô tả theo chương V100 cây/ năm1,24
89Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (100 lần/6 tháng)Mô tả theo chương V100 cây/ lần124
90Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm mười giờMô tả theo chương V100m2/ năm1
91Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Bông giấyMô tả theo chương V100m2/ năm15,94
92Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (105 lần/6 tháng)Mô tả theo chương V100m2/ lần1.778,7
93Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/6 tháng)Mô tả theo chương V100m2/ lần50,82
94Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/6 tháng)Mô tả theo chương V100m2/ lần33,88
95Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5mMô tả theo chương V1 cây/ năm83
96Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1Mô tả theo chương V1 cây4
97Quét vôi gốc cây, cây loại 1Mô tả theo chương V1 cây83
98Duy trì cây bóng mát loại 2Mô tả theo chương V1 cây/ năm242
99Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2Mô tả theo chương V1 cây10
100Quét vôi gốc cây, cây loại 2Mô tả theo chương V1 cây242
101Duy trì cây cảnh tạo hìnhMô tả theo chương V100 cây/ năm1,57
102Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (100 lần/6 tháng)Mô tả theo chương V100 cây/ lần157
103Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Bông giấyMô tả theo chương V100m2/ năm15,71
104Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (100 lần/6 tháng)Mô tả theo chương V100m2/ lần1.571
105Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/6 tháng)Mô tả theo chương V100m2/ lần47,13
106Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/6 tháng)Mô tả theo chương V100m2/ lần31,42
107Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5mMô tả theo chương V1 cây/ năm102
108Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1Mô tả theo chương V1 cây5
109Quét vôi gốc cây, cây loại 1Mô tả theo chương V1 cây102
110Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5mMô tả theo chương V1 cây/ năm2
111Quét vôi gốc cây, cây loại 1Mô tả theo chương V1 cây2
112Duy trì cây bóng mát loại 2Mô tả theo chương V1 cây/ năm102
113Quét vôi gốc cây, cây loại 2Mô tả theo chương V1 cây102
114Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5mMô tả theo chương V1 cây/ năm7
115Quét vôi gốc cây, cây loại 1Mô tả theo chương V1 cây7
116Duy trì cây bóng mát loại 2Mô tả theo chương V1 cây/ năm93
117Quét vôi gốc cây, cây loại 2Mô tả theo chương V1 cây93
118Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5mMô tả theo chương V1 cây/ năm8
119Quét vôi gốc cây, cây loại 1Mô tả theo chương V1 cây8
120Duy trì cây bóng mát loại 2Mô tả theo chương V1 cây/ năm33
121Quét vôi gốc cây, cây loại 2Mô tả theo chương V1 cây33
122Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5mMô tả theo chương V1 cây/ năm22
123Quét vôi gốc cây, cây loại 1Mô tả theo chương V1 cây22
124Duy trì cây bóng mát loại 2Mô tả theo chương V1 cây/ năm20
125Quét vôi gốc cây, cây loại 2Mô tả theo chương V1 cây20
126Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5mMô tả theo chương V1 cây/ năm41
127Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1Mô tả theo chương V1 cây2
128Quét vôi gốc cây, cây loại 1Mô tả theo chương V1 cây41
129Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5mMô tả theo chương V1 cây/ năm12
130Quét vôi gốc cây, cây loại 1Mô tả theo chương V1 cây12
131Duy trì cây bóng mát loại 2Mô tả theo chương V1 cây/ năm77
132Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2Mô tả theo chương V1 cây3
133Quét vôi gốc cây, cây loại 2Mô tả theo chương V1 cây77
134Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5mMô tả theo chương V1 cây/ năm25
135Quét vôi gốc cây, cây loại 1Mô tả theo chương V1 cây25
136Duy trì cây bóng mát loại 2Mô tả theo chương V1 cây/ năm62
137Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2Mô tả theo chương V1 cây4
138Quét vôi gốc cây, cây loại 2Mô tả theo chương V1 cây62
139Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5mMô tả theo chương V1 cây/ năm68
140Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1Mô tả theo chương V1 cây3
141Quét vôi gốc cây, cây loại 1Mô tả theo chương V1 cây68
142Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5mMô tả theo chương V1 cây/ năm84
143Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1Mô tả theo chương V1 cây3
144Quét vôi gốc cây, cây loại 1Mô tả theo chương V1 cây84
145Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5mMô tả theo chương V1 cây/ năm118
146Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1Mô tả theo chương V1 cây5
147Quét vôi gốc cây, cây loại 1Mô tả theo chương V1 cây118
148Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Bông giấyMô tả theo chương V100m2/ năm13,908
149Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (100 lần/năm)Mô tả theo chương V100m2/ lần1.390,8
150Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/6 tháng)Mô tả theo chương V100m2/ lần41,724
151Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/6 tháng)Mô tả theo chương V100m2/ lần27,816
152Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5mMô tả theo chương V1 cây/ năm44
153Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1Mô tả theo chương V1 cây3
154Quét vôi gốc cây, cây loại 1Mô tả theo chương V1 cây44
155Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5mMô tả theo chương V1 cây/ năm149
156Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1Mô tả theo chương V1 cây7
157Quét vôi gốc cây, cây loại 1Mô tả theo chương V1 cây149

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian thực hiện hợp đồng theo ngày/tuần/tháng
Thời gian thực hiện hợp đồng180Ngày


STTDanh mục dịch vụKhối lượng mời thầuĐơn vịTiến độ thực hiệnYêu cầu đầu raĐịa điểm thực hiện

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;- Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Chăm sóc cây xanh tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
2Cán bộ kỹ thuật1Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m
145 1 cây/ năm Mô tả theo chương V
2 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1
7 1 cây Mô tả theo chương V
3 Quét vôi gốc cây, cây loại 1
145 1 cây Mô tả theo chương V
4 Duy trì cây bóng mát loại 2
277 1 cây/ năm Mô tả theo chương V
5 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2
15 1 cây Mô tả theo chương V
6 Quét vôi gốc cây, cây loại 2
277 1 cây Mô tả theo chương V
7 Duy trì cây bóng mát loại 3
2 1 cây/ năm Mô tả theo chương V
8 Quét vôi gốc cây, cây loại 3
2 1 cây Mô tả theo chương V
9 Duy trì cây cảnh tạo hình
0,68 100 cây/ năm Mô tả theo chương V
10 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng)
68 100 cây/ lần Mô tả theo chương V
11 Duy trì cây cảnh trồng chậu
0,02 100chậu/năm Mô tả theo chương V
12 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng)
2 100chậu/lần Mô tả theo chương V
13 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Bông giấy
1,63 100m2/ năm Mô tả theo chương V
14 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Chuối hoa
0,36 100m2/ năm Mô tả theo chương V
15 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Trâm ổi
1,32 100m2/ năm Mô tả theo chương V
16 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Thạch thảo
2,4 100m2/ năm Mô tả theo chương V
17 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Chuỗi ngọc
0,84 100m2/ năm Mô tả theo chương V
18 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao
6,62 100m2/ năm Mô tả theo chương V
19 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng)
1.317 100m2/ lần Mô tả theo chương V
20 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/6 tháng)
39,51 100m2/ lần Mô tả theo chương V
21 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/6 tháng)
26,34 100m2/ lần Mô tả theo chương V
22 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng)
5.512 100m2/ lần Mô tả theo chương V
23 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (3 lần/6 tháng)
165,36 100m2/ lần Mô tả theo chương V
24 Xén lề cỏ lá gừng
21 100m/lần Mô tả theo chương V
25 Xén lề cỏ lông heo
34,12 100m/lần Mô tả theo chương V
26 Làm cỏ tạp (3 lần/6 tháng)
165,36 100m2/ lần Mô tả theo chương V
27 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng)
165,36 100m2/ lần Mô tả theo chương V
28 Bón phân thảm cỏ
55,12 100m2/ lần Mô tả theo chương V
29 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m
7 1 cây/ năm Mô tả theo chương V
30 Quét vôi gốc cây, cây loại 1
7 1 cây Mô tả theo chương V
31 Duy trì cây bóng mát loại 3
1 1 cây/ năm Mô tả theo chương V
32 Quét vôi gốc cây, cây loại 3
1 1 cây Mô tả theo chương V
33 Duy trì cây cảnh tạo hình
0,88 100 cây/ năm Mô tả theo chương V
34 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng)
88 100 cây/ lần Mô tả theo chương V
35 Duy trì cây cảnh trồng chậu
0,08 100chậu/năm Mô tả theo chương V
36 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng)
8 100chậu/lần Mô tả theo chương V
37 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Thạch thảo
0,36 100m2/ năm Mô tả theo chương V
38 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao
0,93 100m2/ năm Mô tả theo chương V
39 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng)
129 100m2/ lần Mô tả theo chương V
40 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/6 tháng)
3,87 100m2/ lần Mô tả theo chương V
41 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/6 tháng)
2,58 100m2/ lần Mô tả theo chương V
42 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng)
890 100m2/ lần Mô tả theo chương V
43 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (3 lần/6 tháng)
26,7 100m2/ lần Mô tả theo chương V
44 Xén lề cỏ nhung
8,9 100m/lần Mô tả theo chương V
45 Làm cỏ tạp (3 lần/6 tháng)
26,7 100m2/ lần Mô tả theo chương V
46 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/6 tháng)
26,7 100m2/ lần Mô tả theo chương V
47 Bón phân thảm cỏ
8,9 100m2/ lần Mô tả theo chương V
48 Duy trì cây cảnh tạo hình
0,21 100 cây/ năm Mô tả theo chương V
49 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (100 lần/6 tháng)
21 100 cây/ lần Mô tả theo chương V
50 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm lá trắng
0,7588 100m2/ năm Mô tả theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Chăm sóc cây xanh". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Chăm sóc cây xanh" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 102

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây