Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
DUY TRÌ CÔNG VIÊN |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Duy trì thảm cỏ |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
3 |
Phát cỏ bằng máy |
682.8501 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
4 |
Tưới nước bằng máy bơm điện |
1318.1478 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
5 |
Làm cỏ tạp |
439.3826 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
6 |
Trồng dặm cỏ lá tre |
219.6913 |
1m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
7 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ |
659.0739 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
8 |
Bón phân thảm cỏ |
439.3826 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
9 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền, bồn cảnh |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
10 |
Tưới nước bằng máy bơm điện |
795.7212 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
11 |
Duy trì bồn cảnh không hàng rào |
0.0998 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
12 |
Duy trì cây hàng rào, hàng rào cao <1m |
33.0553 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
13 |
Trồng dặm cây hàng rào |
198.9303 |
1m2 trồng dặm/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
14 |
Duy trì cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
15 |
Tưới nước bằng máy bơm điện |
18.48 |
100cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
16 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
0.77 |
100cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
17 |
Duy trì vớt rác mặt nước |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
18 |
Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công, chiều rộng của mương, sông <=6 m (đô thị loại III ÷ V : K = 0,78) |
2.4 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
19 |
VỆ SINH CÔNG VIÊN |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
20 |
Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Quét đường (HS điều chỉnh K=0,8 đối với đô thị loại III-IV) |
62.856 |
10.000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
21 |
CÂY CẢNH DPC |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
22 |
Chăm sóc thảm cỏ |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
23 |
Tưới nước bằng ô tô tưới nước |
1197.81 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
24 |
Phát cỏ bằng máy |
199.635 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
25 |
Làm cỏ tạp |
199.635 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
26 |
Trồng dặm cỏ lá tre |
199.635 |
1m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
27 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ |
199.635 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
28 |
Bón phân thảm cỏ |
133.09 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
29 |
Cây hàng rào, đường viền, bồn cảnh |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
30 |
Tưới nước bằng ô tô tưới nước |
540.1188 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
31 |
Duy trì bồn cảnh không hàng rào |
5.4435 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
32 |
Duy trì cây hàng rào, hàng rào cao <1m |
9.5598 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
33 |
Trồng dặm cây hàng rào |
90.0198 |
1m2 trồng dặm/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
34 |
Cây cảnh ra hoa, tạo hình |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
35 |
Tưới nước bằng ô tô tưới nước |
769.14 |
100cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
36 |
Trồng dặm cây cảnh trổ hoa |
1.2819 |
100cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
37 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
21.365 |
100cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
38 |
DUY TRÌ CHẬU CẢNH |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
39 |
Tưới nước bằng ô tô tưới nước |
85.86 |
100chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
40 |
Thay đất, phân chậu cảnh |
9.54 |
100chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
41 |
Duy trì cây cảnh trồng chậu |
2.385 |
100chậu/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
42 |
Trồng dặm cây cảnh trồng chậu |
0.3 |
100chậu trồng dặm |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
43 |
Thay chậu hỏng vỡ |
0.05 |
100chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
44 |
BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN CHẬU CẢNH |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
45 |
Bốc xếp chậu cảnh có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên |
400 |
1 cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
46 |
Bốc xếp chậu cảnh có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống |
400 |
1 cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
47 |
Vận chuyển chậu cảnh bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km |
40 |
10 tấn/1km |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
48 |
Vận chuyển chậu cảnh bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km |
40 |
10 tấn/1km |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
49 |
DUY TRÌ CÂY XANH ĐƯỜNG PHỐ |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
50 |
Duy trì cây xanh |
Theo quy định tại Chương V |