Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Hạng mục: Duy trì công viên (thực hiện 6 tháng) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Duy trì thảm cỏ |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
3 |
Phát cỏ bằng máy |
612.72 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn phường Mường Thanh |
6 tháng |
||
4 |
Tưới nước bằng máy bơm điện |
3676.33 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn phường Mường Thanh |
6 tháng |
||
5 |
Làm cỏ tạp |
612.72 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn phường Mường Thanh |
6 tháng |
||
6 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ |
306.36 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn phường Mường Thanh |
6 tháng |
||
7 |
Bón phân thảm cỏ |
204.24 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn phường Mường Thanh |
6 tháng |
||
8 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền, bồn cảnh |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
9 |
Tưới nước bằng máy bơm điện |
1146.36 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn phường Mường Thanh |
6 tháng |
||
10 |
Duy trì cây hàng rào, hàng rào cao <1m |
15.92 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn phường Mường Thanh |
6 tháng |
||
11 |
Duy trì cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
12 |
Tưới nước bằng máy bơm điện |
29.88 |
100cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn phường Mường Thanh |
6 tháng |
||
13 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
0.415 |
100cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn phường Mường Thanh |
6 tháng |
||
14 |
Duy trì vớt rác mặt nước |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
15 |
Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công, chiều rộng của mương, sông <=6 m (đô thị loại III ÷ V : K = 0,78) |
20.273 |
10.000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn phường Mường Thanh |
6 tháng |
||
16 |
Hạng mục: Vệ sinh công viên (thực hiện 6 tháng) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
17 |
Công tác quét, gom rác sân chơi đường dạo công viên (HS điều chỉnh K=0,8 đối với đô thị loại III-IV) |
56.28 |
10.000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn phường Mường Thanh |
6 tháng |
||
18 |
Hạng mục: Cây cảnh DPC (thực hiện 6 tháng) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
19 |
Cây hàng rào, đường viền, bồn cảnh |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
20 |
Tưới nước bằng ô tô tưới nước |
90.792 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn phường Mường Thanh |
6 tháng |
||
21 |
Duy trì bồn cảnh không hàng rào |
0.1374 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn phường Mường Thanh |
6 tháng |
||
22 |
Duy trì cây hàng rào, hàng rào cao <1m |
0.9975 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn phường Mường Thanh |
6 tháng |
||
23 |
Cây cảnh ra hoa, tạo hình |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
24 |
Tưới nước bằng ô tô tưới nước |
404.8 |
100cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn phường Mường Thanh |
6 tháng |
||
25 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
5.06 |
100cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn phường Mường Thanh |
6 tháng |
||
26 |
Hạng mục: Duy trì chậu cảnh (thực hiện 6 tháng) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
27 |
Tưới nước bằng ô tô tưới nước |
28 |
100chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn phường Mường Thanh |
6 tháng |
||
28 |
Duy trì cây cảnh trồng chậu |
0.35 |
100chậu/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn phường Mường Thanh |
6 tháng |
||
29 |
Hạng mục: Duy trì cây xanh đường phố (thực hiện 6 tháng) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
30 |
Duy trì cây xanh |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
31 |
Giải toả cây gẫy, đổ, cây loại 1 |
1 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn phường Mường Thanh |
6 tháng |
||
32 |
Giải toả cây gẫy, đổ, cây loại 2 |
5 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn phường Mường Thanh |
6 tháng |
||
33 |
Giải toả cây gẫy, đổ, cây loại 3 |
1 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn phường Mường Thanh |
6 tháng |
||
34 |
Chặt hạ cây bị bệnh hoặc già cỗi không đảm bảo an toàn, cây loại 1 |
1 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn phường Mường Thanh |
6 tháng |
||
35 |
Chặt hạ cây bị bệnh hoặc già cỗi không đảm bảo an toàn, cây loại 2 |
5 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn phường Mường Thanh |
6 tháng |
||
36 |
Chặt hạ cây bị bệnh hoặc già cỗi không đảm bảo an toàn, cây loại 3 |
1 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn phường Mường Thanh |
6 tháng |
||
37 |
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 |
10 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn phường Mường Thanh |
6 tháng |
||
38 |
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 |
15 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn phường Mường Thanh |
6 tháng |
||
39 |
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 3 |
12 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn phường Mường Thanh |
6 tháng |