Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cung cấp chậu lục giác xi măng kích thước: DxH=100x60, sâu 58cm |
2 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
Văn Miếu Trấn Biên tỉnh Đồng Nai |
24/2/2026 |
||
2 |
Trồng cây vào chậu, kích thước chậu (80x80)cm. Trồng Tùng dáng trực (h 1,3-1,6m; đkg 12-15cm; đường kính tán 1,6m) |
2 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
Văn Miếu Trấn Biên tỉnh Đồng Nai |
24/2/2026 |
||
3 |
Duy trì cây cảnh trồng chậu (4 tháng) |
0.0067 |
100 chậu/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Văn Miếu Trấn Biên tỉnh Đồng Nai |
24/2/2026 |
||
4 |
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (4 lần/tuần/4 tháng) |
1.28 |
100 chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Văn Miếu Trấn Biên tỉnh Đồng Nai |
24/2/2026 |
||
5 |
Thay đất phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn (1 lần/4tháng) |
0.02 |
100 chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Văn Miếu Trấn Biên tỉnh Đồng Nai |
24/2/2026 |
||
6 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
0.24 |
100 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Văn Miếu Trấn Biên tỉnh Đồng Nai |
24/2/2026 |
||
7 |
Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện, đối với đô thị vùng III (4 lần/tuần/4 tháng) |
46.08 |
100 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Văn Miếu Trấn Biên tỉnh Đồng Nai |
24/2/2026 |
||
8 |
Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II |
4.446 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Văn Miếu Trấn Biên tỉnh Đồng Nai |
24/2/2026 |
||
9 |
Cung cấp đất màu |
326.04 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Văn Miếu Trấn Biên tỉnh Đồng Nai |
24/2/2026 |
||
10 |
Cung cấp xơ dừa |
59.28 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Văn Miếu Trấn Biên tỉnh Đồng Nai |
24/2/2026 |
||
11 |
Cung cấp tro trấu |
59.28 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Văn Miếu Trấn Biên tỉnh Đồng Nai |
24/2/2026 |
||
12 |
Trồng cỏ Hoàng lạc (trồng 50% diện tích khu đất) |
14.82 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Văn Miếu Trấn Biên tỉnh Đồng Nai |
24/2/2026 |
||
13 |
Trồng dặm cỏ hoàng lạc quanh hồ cá (trồng dặm 40% diện tích) |
162.4 |
1m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Văn Miếu Trấn Biên tỉnh Đồng Nai |
24/2/2026 |
||
14 |
Làm cỏ tạp (1 lần/tháng, trong 4 tháng) diện tích cỏ hoàng lạc |
134.8 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Văn Miếu Trấn Biên tỉnh Đồng Nai |
24/2/2026 |
||
15 |
Bón phân thảm cỏ (1 tháng/lần, trong 4 tháng) |
134.8 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Văn Miếu Trấn Biên tỉnh Đồng Nai |
24/2/2026 |
||
16 |
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện, đối với đô thị vùng III. (4 lần/tuần/4 tháng) |
2156.8 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Văn Miếu Trấn Biên tỉnh Đồng Nai |
24/2/2026 |
||
17 |
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng (2 lần/ tháng,trong 4 tháng) |
157.44 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Văn Miếu Trấn Biên tỉnh Đồng Nai |
24/2/2026 |
||
18 |
Công tác gom rác bằng thủ công của đô thị loại III (4 lần/tuần,trong 4 tháng) |
115.2 |
10000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Văn Miếu Trấn Biên tỉnh Đồng Nai |
24/2/2026 |
||
19 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III |
0.696 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Văn Miếu Trấn Biên tỉnh Đồng Nai |
24/2/2026 |
||
20 |
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm |
5.8 |
100 m |
Theo quy định tại Chương V |
Văn Miếu Trấn Biên tỉnh Đồng Nai |
24/2/2026 |
||
21 |
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm |
0.568 |
100 m |
Theo quy định tại Chương V |
Văn Miếu Trấn Biên tỉnh Đồng Nai |
24/2/2026 |
||
22 |
Lắp đặt T nhựa D42 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Văn Miếu Trấn Biên tỉnh Đồng Nai |
24/2/2026 |
||
23 |
Lắp đặt tê HDPE D42/25 |
71 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Văn Miếu Trấn Biên tỉnh Đồng Nai |
24/2/2026 |
||
24 |
Lắp đặt van khóa nhựa D42 |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Văn Miếu Trấn Biên tỉnh Đồng Nai |
24/2/2026 |
||
25 |
Lắp đặt van khóa nhựa D25 |
71 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Văn Miếu Trấn Biên tỉnh Đồng Nai |
24/2/2026 |
||
26 |
Lắp đặt nối ren trong HDPE D25 |
71 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Văn Miếu Trấn Biên tỉnh Đồng Nai |
24/2/2026 |
||
27 |
Lắp đặt co nhựa D27 gai trong |
71 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Văn Miếu Trấn Biên tỉnh Đồng Nai |
24/2/2026 |
||
28 |
Lắp đặt béc xoay cánh đập cố định góc, bán kính 5m |
71 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Văn Miếu Trấn Biên tỉnh Đồng Nai |
24/2/2026 |
||
29 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 |
0.568 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Văn Miếu Trấn Biên tỉnh Đồng Nai |
24/2/2026 |
||
30 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III |
35.84 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Văn Miếu Trấn Biên tỉnh Đồng Nai |
24/2/2026 |
||
31 |
Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(30x30)cm. Cây Huỳnh anh cao 0,8-1m (2 cây/cụm; 5m/1 cụm) |
280 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
Văn Miếu Trấn Biên tỉnh Đồng Nai |
24/2/2026 |
||
32 |
Cung cấp đất màu |
24.696 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Văn Miếu Trấn Biên tỉnh Đồng Nai |
24/2/2026 |
||
33 |
Cung cấp xơ dừa |
1.792 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Văn Miếu Trấn Biên tỉnh Đồng Nai |
24/2/2026 |
||
34 |
Cung cấp tro trấu |
1.792 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Văn Miếu Trấn Biên tỉnh Đồng Nai |
24/2/2026 |
||
35 |
Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện. 4 tháng |
373.333 |
cây/90ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Văn Miếu Trấn Biên tỉnh Đồng Nai |
24/2/2026 |
||
36 |
Trồng hoa mười giờ (vị trí taluy gạch 8 lỗ tỉ lệ trồng 30% diện tích bờ hồ) |
4.35 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Văn Miếu Trấn Biên tỉnh Đồng Nai |
24/2/2026 |
||
37 |
Bón phân thảm hoa mười giờ (1 lần/tháng) trong 4 tháng |
17.4 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Văn Miếu Trấn Biên tỉnh Đồng Nai |
24/2/2026 |
||
38 |
Tưới nước bảo dưỡng hoa mười giờ bằng nước giếng khoan bơm điện (4 tháng bảo dưỡng) |
58 |
100m2/tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Văn Miếu Trấn Biên tỉnh Đồng Nai |
24/2/2026 |
||
39 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m (trong 4 tháng) |
0.323 |
100 m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Văn Miếu Trấn Biên tỉnh Đồng Nai |
24/2/2026 |
||
40 |
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (5% diện tích cây hàng rào) |
4.85 |
m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Văn Miếu Trấn Biên tỉnh Đồng Nai |
24/2/2026 |
||
41 |
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng (2 lần/tháng, trong 4 tháng) |
1024 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Văn Miếu Trấn Biên tỉnh Đồng Nai |
24/2/2026 |
||
42 |
Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước chiều rộng của mương, sông > 15m, đô thị loại III, cự li trung chuyển 150m (4 lần/ tháng, trong 4 tháng) |
12.16 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
Văn Miếu Trấn Biên tỉnh Đồng Nai |
24/2/2026 |
||
43 |
Công tác gom rác bằng thủ công của đô thị loại III (4 lần/tuần, trong 4 tháng) |
125.44 |
10000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Văn Miếu Trấn Biên tỉnh Đồng Nai |
24/2/2026 |