Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty cổ phần MS SIGMA | Tư vấn lập E-HSMT | DV-08-LK-278 Khu đất dịch vụ Yên Lộ, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, Hà Nội |
| 2 | Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Phong | Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Số 93, ngõ 224 đường Hoàng Mai, tổ 35 phường Hoàng Văn Thụ, quận Hoàng Mai, Thành Phố Hà Nội |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN MS SIGMA |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí mua sắm trang thiết bị Mua sắm trang thiết bị, công cụ dụng cụ cho các cơ quan, đơn vị năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tại QĐ số 2532/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện Đam Rông:5.000.000.000 đồng, Tại QĐ số 2383/QĐ-UBND ngày 16/12/2020 của UBND huyện Đam Rông: 2.779.000 đồng. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSĐX; 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: 2.1. Năng lực tài chính: a. Báo cáo tài chính như sau: + Báo cáo tài chính (bản nộp cơ quan thuế) trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019, 2020); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản công chứng văn bản xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết quý IV/2020. b. Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh theo Ghi chú số (7) Mẫu số 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm]; - Trường hợp Nhà thầu cung cấp hợp đồng hạn mức tín dụng với các tổ chức tín dụng, Nhà thầu cần phải chi tiết rõ hạn mức khả dụng của Nhà thầu tại thời điểm đóng thầu (Lưu ý: Các nguồn lực tài chính huy động từ các tổ chức tài chính phải chi tiết cụ thể, không kèm theo các điệu kiện gây khó khăn cho Bên mời thầu trong quá trình thực hiện gói thầu. 2.2. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự: - Bản sao công chứng: Hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính, giấy báo có của ngân hàng. 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt; - Nhà thầu cung cấp bản Scan hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) và tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu. - Nhà thầu phải kê khai trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt trên webform trùng khớp với trình độ chuyên môn ghi trên bằng cấp của nhân sự. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webform để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 4. Tài liệu chứng minh về kỹ thuật. 5. Nhà thầu phải có chứng nhận ISO 9001:2015 hệ thống quản lý chất lượng (Bản gốc hoặc bản sao công chứng); 6. Nhà thầu phải có chứng chỉ xây dựng (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hóa mới 100% sản xuất từ năm 2020 trở lại đây - Tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: + Thiết bị đồ gỗ phải đạt tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, OHSAS 18001:2007, tương đương hoặc cao hơn. - Cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO); giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ); Tờ khai hải quan; Invoice; Pakinglist đối với hàng hóa nhập khẩu; (Lưu ý: Các tài liệu CO, CQ có tiếng nước ngoài phải đính kèm bản dịch thuật sang tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng); - Cam kết không vi phạm về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và Quốc tế; - Hàng hóa chào thầu phải ghi rõ nhãn mác, đơn vị (hãng) sản xuất, nước sản xuất; |
| E-CDNT 12.2 | Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 2 năm. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSĐX; 2. Tài liệu nguồn lực tài chính cho gói thầu; 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt; - Nhà thầu cung cấp bản Scan hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) và tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu. - Nhà thầu phải kê khai trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt trên webform trùng khớp với trình độ chuyên môn ghi trên bằng cấp của nhân sự. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webform để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 4. Tài liệu chứng minh về kỹ thuật; 5. E-HSĐX bản gốc. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông (Chủ đầu tư), Địa chỉ: Xã Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Đức Bắc. Điện thoại: 02633 907 636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông, Địa chỉ: Xã Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng, Điện thoại: 02633 617 022 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông, Địa chỉ: Xã Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng, Điện thoại: 02633 617 022 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn, ghế làm việc | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Bàn hội trường họp | 40 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Bàn ghế cho giáo viên | 18 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Bàn hội trường thôn | 85 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Ghế hội trường thôn | 200 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Ghế cho phòng họp | 73 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Bục phát biểu | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Bục tượng Bác | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Tủ đựng hồ sơ loại 2 cánh tủ có khóa | 39 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Tủ đựng hồ sơ loại 2 cánh tủ có khóa | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Tủ treo quần áo | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Rèm cửa hội trường thôn, phòng học | 833 | M2 | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Rèm cửa văn phòng cơ quan | 825 | M2 | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Giường tầng cho học sinh trường dân tộc nội trú. | 144 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Mái che | 1.899 | M2 | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bàn, ghế làm việc | 20 | Bộ | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 2 | Bàn hội trường họp | 40 | Cái | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 3 | Bàn ghế cho giáo viên | 18 | Bộ | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 4 | Bàn hội trường thôn | 85 | Cái | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 5 | Ghế hội trường thôn | 200 | Cái | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 6 | Ghế cho phòng họp | 73 | Cái | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 7 | Bục phát biểu | 2 | Cái | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 8 | Bục tượng Bác | 3 | Cái | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 9 | Tủ đựng hồ sơ loại 2 cánh tủ có khóa | 39 | Cái | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 10 | Tủ đựng hồ sơ loại 2 cánh tủ có khóa | 15 | Cái | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 11 | Tủ treo quần áo | 8 | Cái | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 12 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 4 | Bộ | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 13 | Rèm cửa hội trường thôn, phòng học | 833 | M2 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 14 | Rèm cửa văn phòng cơ quan | 825 | M2 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 15 | Giường tầng cho học sinh trường dân tộc nội trú. | 144 | Cái | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 16 | Mái che | 1.899 | M2 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý, chỉ đạo thực hiện | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế hoặc Quản trị kinh doanh.Có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong công việc tương tự;Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chỉ đạo lắp đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành thiết bị | 3 | Tốt nghiệp Đại học trở lên. Trong đó:- Có 01 người chuyên ngành kỹ thuật Điện hoặc tương đương;- 01 người chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương;- 01 người chuyên ngành Kỹ sư xây dựng hoặc tương đương;Có ít nhất 01 nhân sự có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành thiết bị | 3 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên. Tốt nghiệp Trung cấp tối thiểu 03 năm tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Trong đó:- Có 02 người chuyên ngành Điện công nghiệp;- Có 01 người chuyên ngành Hàn- Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ; | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự bảo hành | 2 | Có chứng chỉ nghề Thợ mộc/HànCung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ; | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân lắp đặt | 5 | Có chứng chỉ nghề Thợ mộc/HànCung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ; | 3 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn, ghế làm việc | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Bàn hội trường họp | 40 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Bàn ghế cho giáo viên | 18 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Bàn hội trường thôn | 85 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Ghế hội trường thôn | 200 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Ghế cho phòng họp | 73 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Bục phát biểu | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Bục tượng Bác | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Tủ đựng hồ sơ loại 2 cánh tủ có khóa | 39 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Tủ đựng hồ sơ loại 2 cánh tủ có khóa | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Tủ treo quần áo | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Rèm cửa hội trường thôn, phòng học | 833 | M2 | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Rèm cửa văn phòng cơ quan | 825 | M2 | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Giường tầng cho học sinh trường dân tộc nội trú. | 144 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Mái che | 1.899 | M2 | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hãy sẵn lòng lắng nghe người khác, và có tinh thần cầu thị. Bạn không đúng về mọi thứ đâu… không ai có thể đúng về mọi thứ. "
Khuyết Danh
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN MS SIGMA đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY CỔ PHẦN MS SIGMA đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.