Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HƯNG PHONG.
Công ty TNHH Nhật Linh Đà Nẵng làm rõ E-HSMT cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Điểm 2. Yêu cầu về kỹ thuật - STT 10: Bộ bàn ghế tiếp khách (- Ghế: + Kích thước: Dài 220cm x 150cm, sâu 45cm, tựa cao 80cm (±5%).+ Khung bằng gỗ, lót nệm mút, bọc ximili và vải.- Bàn:+ Kích thước: 50cm x 100cm x 40cm (±5%); Làm bằng gỗ MDF sơn PU cao cấp ba lớp. - Bảo hành: 12 tháng.). Do đó, nhà thầu đề nghị Bên mời thầu xem xét và cung cấp lại thông số hạng mục nêu trên để nhà thầu có đầy đủ thông tin chuẩn bị hồ sơ dự thầu đảm bảo đáp ứng E-HSM. Trân trọng! |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Kính gửi: Công ty TNHH Nhật Linh Đà Nẵng.
Bên mời thầu đã nhận được nội dung yêu cầu làm rõ E-HSMT, sau khi rà soát, kiểm tra đối chiếu với Hồ sơ pháp lý của gói thầu, Bên mời thầu xác định thông số kỹ thuật nêu tại E-HSMT đã đăng tải là đúng quy định. Trường hợp, Nhà thầu cần làm rõ thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa và làm rõ sự sai khác, bất hợp lý của thông số kỹ thuật yêu cầu, nhà thầu cần nêu cụ thể trong yêu cầu làm rõ. Việc làm rõ của Nhà thầu đảm bảo quy định tại Mục 7. Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu. Trân trọng cảm ơn! |
| File đính kèm nội dung trả lời | |
| Ngày trả lời | 13:43 23/08/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HƯNG PHONG |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Chi phí mua sắm trang thiết bị, công cụ dụng cụ Tên dự toán là: Mua sắm trang thiết bị, công cụ dụng cụ cho các cơ quan, đơn vị năm 2022 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Tại QĐ 961/QĐ-UBND ngày 06/5/2022 của UBND huyện Đam Rông |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: 2.1. Năng lực tài chính: a. Báo cáo tài chính như sau: + Báo cáo tài chính (bản nộp cơ quan thuế) trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản công chứng văn bản xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết quý II/2022. b. Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh theo Ghi chú số (7) Mẫu số 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm]; - Trường hợp Nhà thầu cung cấp hợp đồng hạn mức tín dụng với các tổ chức tín dụng, Nhà thầu cần phải chi tiết rõ hạn mức khả dụng của Nhà thầu tại thời điểm đóng thầu (Lưu ý: Các nguồn lực tài chính huy động từ các tổ chức tài chính phải chi tiết cụ thể, không kèm theo các điệu kiện gây khó khăn cho Bên mời thầu trong quá trình thực hiện gói thầu. 2.2. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự: - Bản sao công chứng: Hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt; - Nhà thầu cung cấp bản Scan hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) và tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu. - Nhà thầu phải kê khai trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt trên webform trùng khớp với trình độ chuyên môn ghi trên bằng cấp của nhân sự. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webform để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 4. Tài liệu chứng minh về kỹ thuật. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Cam kết hàng hóa mới 100% sản xuất từ năm 2022 trở lại đây - Tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: + Đối với loa kéo phải có tài liệu bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO/IEC 27001:2013 hoặc tương đương. + Đối với tivi phải có tài liệu bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO/IEC 27001:2013 hoặc tương đương, có tài liệu chứng minh đáp ứng các QCVN 54:2020/BTTTT, QCVN 112:2017/BTTTT, QCVN 118: 2018/BTTTT, QCVN 63: 2020/BTTTT hoặc tương đương. + Thiết bị đồ gỗ phải phải có tài liệu bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, OHSAS 18001:2007 hoặc tương đương. - Đối với các thiết bị dự thầu: Phải có catalogue kèm theo có xác nhận của nhà sản xuất về đặc tính và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị. - Cam kết trong quá trình cung cấp hàng hóa, Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO); giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ); Tờ khai hải quan; Invoice; Pakinglist đối với hàng hóa nhập khẩu; - Cam kết không vi phạm về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và Quốc tế; - Hàng hóa chào thầu phải ghi rõ nhãn mác, đơn vị (hãng) sản xuất, nước sản xuất; - Lập bảng tính đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa, trong đó Nhà thầu phải chỉ rõ tài liệu tham chiếu chứng minh tính đáp ứng nêu trên; - Tài liệu chứng minh chất liệu các loại gỗ và vải rèm; - Nhà thầu có cam kết nộp 01 bộ hàng mẫu đúng chủng loại hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT nếu được mời thương thảo hợp đồng để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn kiểm tra, đối chiếu. -Lưu ý: Các tài liệu ngôn ngữ nước ngoài phải đính kèm bản dịch thuật sang tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 2 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu nguồn lực tài chính cho gói thầu; 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt; - Nhà thầu cung cấp bản Scan hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) và tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu. - Nhà thầu phải kê khai trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt trên webform trùng khớp với trình độ chuyên môn ghi trên bằng cấp của nhân sự. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webform để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 4. Tài liệu chứng minh về kỹ thuật; 5. E-HSDT bản gốc. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông (Chủ đầu tư), Địa chỉ: Xã Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Đức Bắc. Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông, Địa chỉ: Xã Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 02633 907 636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông, Địa chỉ: Xã Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng, Điện thoại: 02633 617 022 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông, Địa chỉ: Xã Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng, Điện thoại: 02633 617 022 |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 10 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 10 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn, ghế làm việc | 25 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Bàn hội trường | 90 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Ghế hội trường | 270 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Tủ đựng hồ sơ loại 2 cánh tủ có khóa | 47 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Tủ đựng hồ sơ loại 2 cánh tủ có khóa | 18 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Tủ treo quần áo | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Loa kéo di động đa năng | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Rèm cửa hội trường thôn, phòng học | 761 | m2 | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Rèm cửa văn phòng cơ quan | 890 | m2 | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Giường tầng cho học sinh trường dân tộc nội trú | 144 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Mái che | 1.899 | m2 | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Tivi thông minh 55 inch | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 20Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bàn, ghế làm việc | 25 | Bộ | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông | 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 2 | Bàn hội trường | 90 | Cái | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông | 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 3 | Ghế hội trường | 270 | Cái | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông | 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 4 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông | 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 5 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông | 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 6 | Tủ đựng hồ sơ loại 2 cánh tủ có khóa | 47 | Cái | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông | 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 7 | Tủ đựng hồ sơ loại 2 cánh tủ có khóa | 18 | Cái | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông | 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 8 | Tủ treo quần áo | 8 | Cái | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông | 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 9 | Loa kéo di động đa năng | 3 | Cái | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông | 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 10 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 8 | Bộ | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông | 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 11 | Rèm cửa hội trường thôn, phòng học | 761 | m2 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông | 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 12 | Rèm cửa văn phòng cơ quan | 890 | m2 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông | 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 13 | Giường tầng cho học sinh trường dân tộc nội trú | 144 | Cái | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông | 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 14 | Mái che | 1.899 | m2 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông | 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 15 | Tivi thông minh 55 inch | 10 | Cái | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông | 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.390.306.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.478.000.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Các hợp đồng phải là những hợp đồng cung cấp với các Cơ quan nhà nước, đơn vị hành chính – sự nghiệp, Tổ chức chính trị – xã hội Tại Việt Nam. (Kèm theo các bản chụp chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.449.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.347.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.449.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.449.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.347.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.449.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.449.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.347.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại tỉnh Lâm Đồng đang còn hoạt động kinh doanh để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. -Trường hợp nhà thầu không có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại tỉnh Lâm Đồng. Nhà thầu có tài liệu chứng minh sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, đơn vị sử dụng. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý, chỉ đạo thực hiện | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong công việc tương tự;Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chỉ đạo lắp đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành thiết bị | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên. Trong đó:- 01 người chuyên ngành kỹ thuật Điện – Điện tử, CNTT hoặc tương đương;- 01 người chuyên ngành Cơ khí, Mộc hoặc Kết cấu hoặc tương đương;Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ; | 5 | 5 |
| 3 | Công nhân | 4 | - 02 người có chứng chỉ nghề mộc hoặc chế biến gỗ hoặc tương đương;- 02 người có chứng chỉ nghề Điện – Điện tử hoặc CNTT hoặc Cơ khí hoặc Kết cấu hoặc tương đương;(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ) | 4 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn, ghế làm việc | 25 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Bàn hội trường | 90 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Ghế hội trường | 270 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Tủ đựng hồ sơ loại 2 cánh tủ có khóa | 47 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Tủ đựng hồ sơ loại 2 cánh tủ có khóa | 18 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Tủ treo quần áo | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Loa kéo di động đa năng | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Rèm cửa hội trường thôn, phòng học | 761 | m2 | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Rèm cửa văn phòng cơ quan | 890 | m2 | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Giường tầng cho học sinh trường dân tộc nội trú | 144 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Mái che | 1.899 | m2 | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Tivi thông minh 55 inch | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HƯNG PHONG như sau:
- Có quan hệ với 86 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,99 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 94,74%, Xây lắp 2,26%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 3,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 129.339.146.953 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 125.877.814.299 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,68%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Muốn đo lường cá tính thực sự của một người, chỉ cần quan sát anh ta thừa nhận những việc anh ta làm khi không có người phát hiện. "
Markle (Anh)
Sự kiện trong nước: Anh hùng dân tộc Trần Quốc Tuấn sinh năm 1226 quê ở làng Tức Mặc, Mỹ Lộc tỉnh Nam Định. Ông có tài quân sự, khi giặc Nguyên sang cướp nước ta, ông được Trần Nhân Tông phong làm Tiết chế các đạo quân thuỷ bộ. Thế giặc mạnh, nhà vua lo ngại muốn tạm hàng, ông khảng khái nói: "Bệ hạ muốn hàng, xin hãy chém đầu tôi trước rồi hãy hàng". Ông làm "Hịch tướng sĩ" khích lệ lòng quân, đôn đốc các vương hầu, binh tướng tận trung cứu nước. Dưới tài lãnh đạo của ông, quân dân ta chiến thắng vang dội ở Chương Dương, Hàm Tử, Vạn Kiếp, Bạch Đằng, đuổi giặc ra khỏi nước. Ông được thăng chức Hưng Đạo Vương. Ông thường tiến cử nhiều người có tài ra giúp lập nên nghiệp lớn như Phạm Ngũ Lão, Dã Tượng, Yết Kiêu ... bất kể họ thuộc thành phần nào trong xã hội. Ngoài "Hịch tướng sĩ" ông còn là tác giả của "Binh thư yếu lược" và "Vạn Kiếp tông bí truyền thư". Ông mất ngày 3-9-1300, thọ 74 tuổi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HƯNG PHONG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HƯNG PHONG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.