Thông báo mời thầu

Chi phí mua sắm trang thiết bị, công cụ dụng cụ

E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!

-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!

Tìm thấy: 17:02 22/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm trang thiết bị, công cụ dụng cụ cho các cơ quan, đơn vị năm 2022
Gói thầu
Chi phí mua sắm trang thiết bị, công cụ dụng cụ
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm trang thiết bị, công cụ dụng cụ cho các cơ quan, đơn vị năm 2022
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Tại QĐ 961/QĐ-UBND ngày 06/5/2022 của UBND huyện Đam Rông
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
17:00 01/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:55 22/08/2022
đến
17:00 01/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 01/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
70.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 01/09/2022 (30/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Kính gửi: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HƯNG PHONG.
Công ty TNHH Nhật Linh Đà Nẵng làm rõ E-HSMT cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Điểm 2. Yêu cầu về kỹ thuật - STT 10: Bộ bàn ghế tiếp khách (- Ghế: + Kích thước: Dài 220cm x 150cm, sâu 45cm, tựa cao 80cm (±5%).+ Khung bằng gỗ, lót nệm mút, bọc ximili và vải.- Bàn:+ Kích thước: 50cm x 100cm x 40cm (±5%); Làm bằng gỗ MDF sơn PU cao cấp ba lớp. - Bảo hành: 12 tháng.). Do đó, nhà thầu đề nghị Bên mời thầu xem xét và cung cấp lại thông số hạng mục nêu trên để nhà thầu có đầy đủ thông tin chuẩn bị hồ sơ dự thầu đảm bảo đáp ứng E-HSM.
Trân trọng!
File đính kèm nội dung cần làm rõ
Nội dung trả lời Kính gửi: Công ty TNHH Nhật Linh Đà Nẵng.
Bên mời thầu đã nhận được nội dung yêu cầu làm rõ E-HSMT, sau khi rà soát, kiểm tra đối chiếu với Hồ sơ pháp lý của gói thầu, Bên mời thầu xác định thông số kỹ thuật nêu tại E-HSMT đã đăng tải là đúng quy định. Trường hợp, Nhà thầu cần làm rõ thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa và làm rõ sự sai khác, bất hợp lý của thông số kỹ thuật yêu cầu, nhà thầu cần nêu cụ thể trong yêu cầu làm rõ. Việc làm rõ của Nhà thầu đảm bảo quy định tại Mục 7. Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu. Trân trọng cảm ơn!
File đính kèm nội dung trả lời
Ngày trả lời 13:43 23/08/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HƯNG PHONG
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Chi phí mua sắm trang thiết bị, công cụ dụng cụ
Tên dự toán là: Mua sắm trang thiết bị, công cụ dụng cụ cho các cơ quan, đơn vị năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 20 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Tại QĐ 961/QĐ-UBND ngày 06/5/2022 của UBND huyện Đam Rông
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông (Chủ đầu tư), Địa chỉ: Xã Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá H-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Phong - Địa chỉ: Số 93, ngõ 224 đường Hoàng Mai, tổ 35 phường Hoàng Văn Thụ, quận Hoàng Mai, Thành Phố Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần MS SIGMA - Địa chỉ: DV-08-LK-278 Khu đất dịch vụ Yên Lộ, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HƯNG PHONG , địa chỉ: Số nhà 93, ngõ 224 đường Hoàng Mai, Tổ 35 Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông (Chủ đầu tư), Địa chỉ: Xã Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: 2.1. Năng lực tài chính: a. Báo cáo tài chính như sau: + Báo cáo tài chính (bản nộp cơ quan thuế) trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản công chứng văn bản xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết quý II/2022. b. Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh theo Ghi chú số (7) Mẫu số 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm]; - Trường hợp Nhà thầu cung cấp hợp đồng hạn mức tín dụng với các tổ chức tín dụng, Nhà thầu cần phải chi tiết rõ hạn mức khả dụng của Nhà thầu tại thời điểm đóng thầu (Lưu ý: Các nguồn lực tài chính huy động từ các tổ chức tài chính phải chi tiết cụ thể, không kèm theo các điệu kiện gây khó khăn cho Bên mời thầu trong quá trình thực hiện gói thầu. 2.2. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự: - Bản sao công chứng: Hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt; - Nhà thầu cung cấp bản Scan hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) và tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu. - Nhà thầu phải kê khai trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt trên webform trùng khớp với trình độ chuyên môn ghi trên bằng cấp của nhân sự. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webform để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 4. Tài liệu chứng minh về kỹ thuật.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
- Cam kết hàng hóa mới 100% sản xuất từ năm 2022 trở lại đây - Tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: + Đối với loa kéo phải có tài liệu bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO/IEC 27001:2013 hoặc tương đương. + Đối với tivi phải có tài liệu bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO/IEC 27001:2013 hoặc tương đương, có tài liệu chứng minh đáp ứng các QCVN 54:2020/BTTTT, QCVN 112:2017/BTTTT, QCVN 118: 2018/BTTTT, QCVN 63: 2020/BTTTT hoặc tương đương. + Thiết bị đồ gỗ phải phải có tài liệu bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, OHSAS 18001:2007 hoặc tương đương. - Đối với các thiết bị dự thầu: Phải có catalogue kèm theo có xác nhận của nhà sản xuất về đặc tính và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị. - Cam kết trong quá trình cung cấp hàng hóa, Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO); giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ); Tờ khai hải quan; Invoice; Pakinglist đối với hàng hóa nhập khẩu; - Cam kết không vi phạm về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và Quốc tế; - Hàng hóa chào thầu phải ghi rõ nhãn mác, đơn vị (hãng) sản xuất, nước sản xuất; - Lập bảng tính đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa, trong đó Nhà thầu phải chỉ rõ tài liệu tham chiếu chứng minh tính đáp ứng nêu trên; - Tài liệu chứng minh chất liệu các loại gỗ và vải rèm; - Nhà thầu có cam kết nộp 01 bộ hàng mẫu đúng chủng loại hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT nếu được mời thương thảo hợp đồng để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn kiểm tra, đối chiếu. -Lưu ý: Các tài liệu ngôn ngữ nước ngoài phải đính kèm bản dịch thuật sang tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng).
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 2 năm.
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu nguồn lực tài chính cho gói thầu; 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt; - Nhà thầu cung cấp bản Scan hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) và tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu. - Nhà thầu phải kê khai trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt trên webform trùng khớp với trình độ chuyên môn ghi trên bằng cấp của nhân sự. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webform để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 4. Tài liệu chứng minh về kỹ thuật; 5. E-HSDT bản gốc.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông (Chủ đầu tư), Địa chỉ: Xã Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Đức Bắc. Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông, Địa chỉ: Xã Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 02633 907 636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông, Địa chỉ: Xã Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng, Điện thoại: 02633 617 022
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông, Địa chỉ: Xã Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng, Điện thoại: 02633 617 022
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 10 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 10 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn, ghế làm việc25BộMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
2Bàn hội trường90CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
3Ghế hội trường270CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
4Bục phát biểu1CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
5Bục tượng Bác1CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
6Tủ đựng hồ sơ loại 2 cánh tủ có khóa47CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
7Tủ đựng hồ sơ loại 2 cánh tủ có khóa18CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
8Tủ treo quần áo8CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
9Loa kéo di động đa năng3CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
10Bộ bàn ghế tiếp khách8BộMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
11Rèm cửa hội trường thôn, phòng học761m2Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
12Rèm cửa văn phòng cơ quan890m2Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
13Giường tầng cho học sinh trường dân tộc nội trú144CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
14Mái che1.899m2Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
15Tivi thông minh 55 inch10CáiMô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng20Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Bàn, ghế làm việc25BộPhòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
2Bàn hội trường90CáiPhòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
3Ghế hội trường270CáiPhòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
4Bục phát biểu1CáiPhòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
5Bục tượng Bác1CáiPhòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
6Tủ đựng hồ sơ loại 2 cánh tủ có khóa47CáiPhòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
7Tủ đựng hồ sơ loại 2 cánh tủ có khóa18CáiPhòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
8Tủ treo quần áo8CáiPhòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
9Loa kéo di động đa năng3CáiPhòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
10Bộ bàn ghế tiếp khách8BộPhòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
11Rèm cửa hội trường thôn, phòng học761m2Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
12Rèm cửa văn phòng cơ quan890m2Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
13Giường tầng cho học sinh trường dân tộc nội trú144CáiPhòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
14Mái che1.899m2Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
15Tivi thông minh 55 inch10CáiPhòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.390.306.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.478.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Các hợp đồng phải là những hợp đồng cung cấp với các Cơ quan nhà nước, đơn vị hành chính – sự nghiệp, Tổ chức chính trị – xã hội Tại Việt Nam. (Kèm theo các bản chụp chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.449.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.347.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại tỉnh Lâm Đồng đang còn hoạt động kinh doanh để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. -Trường hợp nhà thầu không có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại tỉnh Lâm Đồng. Nhà thầu có tài liệu chứng minh sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, đơn vị sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Cán bộ quản lý, chỉ đạo thực hiện1Tốt nghiệp Đại học trở lên.Có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong công việc tương tự;Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ;55
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách chỉ đạo lắp đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành thiết bị2Tốt nghiệp Đại học trở lên. Trong đó:- 01 người chuyên ngành kỹ thuật Điện – Điện tử, CNTT hoặc tương đương;- 01 người chuyên ngành Cơ khí, Mộc hoặc Kết cấu hoặc tương đương;Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ;55
3Công nhân4- 02 người có chứng chỉ nghề mộc hoặc chế biến gỗ hoặc tương đương;- 02 người có chứng chỉ nghề Điện – Điện tử hoặc CNTT hoặc Cơ khí hoặc Kết cấu hoặc tương đương;(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ)43

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Bàn, ghế làm việc
25 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
2 Bàn hội trường
90 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
3 Ghế hội trường
270 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
4 Bục phát biểu
1 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
5 Bục tượng Bác
1 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
6 Tủ đựng hồ sơ loại 2 cánh tủ có khóa
47 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
7 Tủ đựng hồ sơ loại 2 cánh tủ có khóa
18 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
8 Tủ treo quần áo
8 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
9 Loa kéo di động đa năng
3 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
10 Bộ bàn ghế tiếp khách
8 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
11 Rèm cửa hội trường thôn, phòng học
761 m2 Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
12 Rèm cửa văn phòng cơ quan
890 m2 Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
13 Giường tầng cho học sinh trường dân tộc nội trú
144 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
14 Mái che
1.899 m2 Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
15 Tivi thông minh 55 inch
10 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HƯNG PHONG như sau:

  • Có quan hệ với 86 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,99 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 94,74%, Xây lắp 2,26%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 3,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 129.339.146.953 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 125.877.814.299 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,68%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Chi phí mua sắm trang thiết bị, công cụ dụng cụ". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Chi phí mua sắm trang thiết bị, công cụ dụng cụ" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 129

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây