Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ Phần Sông Đà 20 | Tư vấn lập E-HSMT | thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| 2 | Công ty Cổ Phần Sông Đà 20 | Tư vấn đánh giá E-HSDT | thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành
Trong quá trình chuẩn bị hồ sơ dự thầu công ty TNHH Nhật Linh Đà Nẵng có công văn làm rõ (đính kèm file scan). Mong quý cơ quan sớm phản hồi để công ty chuẩn bị kịp thời và chính xác hồ sơ, |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | cvlr-binhphuoc.pdf |
| Nội dung trả lời | Kính gửi: Công ty TNHH Nhật Linh Đà Nẵng
Sau khi xem xét yêu cầu làm rõ HSMT của nhà thầu, Bên mời thầu trả lời yêu cầu làm rõ với nội dung theo công văn số 10/CV-BQLDA ngày 30/06/2020 đính kèm dưới đây. |
| File đính kèm nội dung trả lời | CV TRA LOI LAM RO HSMT.pdf |
| Ngày trả lời | 14:56 01/07/2020 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí thiết bị Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh ( Nguồn thu từ sổ số kiến thiết) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Thiết bị phải đáp ứng yêu cầu và phù hợp với danh mục trong hồ sơ mời thầu. 2. Hàng hóa phải mới 100% chưa qua sử dụng. 3. Tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Máy vi tính: Đạt tiêu chuẩn ISO: ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; tương đương hoặc cao hơn. - Bàn ghế học sinh: Đạt tiêu chuẩn TCVN 7490:2005 hoặc tương đương. 4. Đối với hàng hóa thương hiệu Việt Nam sản xuất trong nước phải có bản sao chứng thực giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa do cơ quan thẩm quyền cấp. 5. Đối với hàng hóa sản xuất ngoài nước: Cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ), tài liệu hướng dẫn sử dụng trước khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV] |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành. Địa chỉ: Đường D5, Khu Trung tâm hành chính huyện, Thị trấn Chơn Thành, Huyện Chơn Thành, Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chơn Thành: Nguyễn Như Tuân. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện, Thị trấn Chơn Thành, Huyện Chơn Thành, Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 626, QL 14, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn học sinh 2 chổ ngồi | 480 | Cái | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng học (24 phòng học, 40 học sinh/ lớp/phòng): diện tích: 7,8x7,0=54,6m2 | |
| 2 | Ghế Học Sinh | 960 | Cái | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng học (24 phòng học, 40 học sinh/ lớp/phòng): diện tích: 7,8x7,0=54,6m2 | |
| 3 | Bàn giáo viên | 24 | Cái | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng học (24 phòng học, 40 học sinh/ lớp/phòng): diện tích: 7,8x7,0=54,6m2 | |
| 4 | Ghế ngồi giáo viên | 24 | Cái | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng học (24 phòng học, 40 học sinh/ lớp/phòng): diện tích: 7,8x7,0=54,6m2 | |
| 5 | Bảng từ chống lóa Hàn quốc | 24 | Cái | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng học (24 phòng học, 40 học sinh/ lớp/phòng): diện tích: 7,8x7,0=54,6m2 | |
| 6 | Máy vi tính Giáo viên | 3 | Bộ | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng ngoại ngữ (03 phòng) | |
| 7 | Bộ điều khiển Giáo Viên | 3 | Bộ | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng ngoại ngữ (03 phòng) | |
| 8 | Power System | 3 | Bộ | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng ngoại ngữ (03 phòng) | |
| 9 | Phần mềm điều khiển phòng lab Hiclass IK-600 dành cho giáo viên và học viên | 3 | Bộ | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng ngoại ngữ (03 phòng) | |
| 10 | Thiết bị học viên | 120 | Bộ | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng ngoại ngữ (03 phòng) | |
| 11 | Bộ chia tín hiệu - Cisno | 120 | Cái | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng ngoại ngữ (03 phòng) | |
| 12 | Tai nghe cho giáo viên và học viên | 123 | Cái | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng ngoại ngữ (03 phòng) | |
| 13 | Hệ thống cáp kết nối chuyên dụng RS232 nối từ bảng điều khiển xử lý dữ liệu của giáo viên tới máy học viên | 3 | HT | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng ngoại ngữ (03 phòng) | |
| 14 | Bảng tương tác thông minh IQBoard RPT 87'' + chân khung di động | 3 | Cái | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng ngoại ngữ (03 phòng) | |
| 15 | MÁY CHIẾU PANASONIC PT-LB280A | 3 | Cái | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng ngoại ngữ (03 phòng) | |
| 16 | Máy trợ giảng | 3 | Cái | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng ngoại ngữ (03 phòng) | |
| 17 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt, vật tư thi công, hướng dẫn sử dụng cho hệ thống Lab Hiclass IK-600S | 3 | HT | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng ngoại ngữ (03 phòng) | |
| 18 | Bàn Lab giáo viên chuyên dụng | 3 | Cái | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng ngoại ngữ (03 phòng) | |
| 19 | Bàn học sinh 2 chổ ngồi | 60 | Cái | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng ngoại ngữ (03 phòng) | |
| 20 | Ghế gấp | 123 | Cái | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng ngoại ngữ (03 phòng) | |
| 21 | Bảng từ Ceramic | 3 | Cái | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng ngoại ngữ (03 phòng) | |
| 22 | Ghế thí nghiệm | 40 | Cái | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng bộ môn lý (01 phòng): DT: 11,5x7,0=80,5m2 | |
| 23 | Ghế ngồi bằng sắt xếp bọc nệm | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng bộ môn lý (01 phòng): DT: 11,5x7,0=80,5m2 | |
| 24 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng bộ môn lý (01 phòng): DT: 11,5x7,0=80,5m2 | |
| 25 | Bàn thí nghiệm học sinh 02 chỗ ngồi | 20 | Cái | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng bộ môn lý (01 phòng): DT: 11,5x7,0=80,5m2 | |
| 26 | Bảng từ Ceramic | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng bộ môn lý (01 phòng): DT: 11,5x7,0=80,5m2 | |
| 27 | Tủ điều khiển điện trung tâm | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng bộ môn lý (01 phòng): DT: 11,5x7,0=80,5m2 | |
| 28 | Hệ thống cung cấp điện cho học sinh | 21 | Bộ | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng bộ môn lý (01 phòng): DT: 11,5x7,0=80,5m2 | |
| 29 | Chi phí lắp đặt | 1 | Phòng | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng bộ môn lý (01 phòng): DT: 11,5x7,0=80,5m2 | |
| 30 | Máy vi tính (Máy chủ) | 2 | Bộ | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng bộ môn tin học (02 phòng) DT: 11,5x7,0=80,5m2 | |
| 31 | Máy vi tính (Máy trạm) | 80 | Bộ | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng bộ môn tin học (02 phòng) DT: 11,5x7,0=80,5m2 | |
| 32 | Bộ chuyển mạch | 4 | Bộ | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng bộ môn tin học (02 phòng) DT: 11,5x7,0=80,5m2 | |
| 33 | Cáp mạng Cat5e | 4 | Thùng | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng bộ môn tin học (02 phòng) DT: 11,5x7,0=80,5m2 | |
| 34 | Đầu cáp mạng RJ45 | 3 | Hộp | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng bộ môn tin học (02 phòng) DT: 11,5x7,0=80,5m2 | |
| 35 | Dây điện 2x6 | 200 | M | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng bộ môn tin học (02 phòng) DT: 11,5x7,0=80,5m2 | |
| 36 | Dây điện 2x2,5 | 250 | M | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng bộ môn tin học (02 phòng) DT: 11,5x7,0=80,5m2 | |
| 37 | Mạng | 2 | T.bộ | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng bộ môn tin học (02 phòng) DT: 11,5x7,0=80,5m2 | |
| 38 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng bộ môn tin học (02 phòng) DT: 11,5x7,0=80,5m2 | |
| 39 | Ghế ngồi bằng sắt xếp bọc nệm | 82 | Cái | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng bộ môn tin học (02 phòng) DT: 11,5x7,0=80,5m2 | |
| 40 | Bàn máy tính học sinh 02 chỗ | 40 | Cái | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng bộ môn tin học (02 phòng) DT: 11,5x7,0=80,5m2 | |
| 41 | Bảng từ Ceramic | 2 | Cái | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng bộ môn tin học (02 phòng) DT: 11,5x7,0=80,5m2 | |
| 42 | Bảng từ Ceramic | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng bộ môn hóa (01 phòng) DT: 11,5x7,0=80,5m2 | |
| 43 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng bộ môn hóa (01 phòng) DT: 11,5x7,0=80,5m2 | |
| 44 | Bàn thí nghiệm học sinh 02 chỗ ngồi | 20 | Cái | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng bộ môn hóa (01 phòng) DT: 11,5x7,0=80,5m2 | |
| 45 | Ghế thí nghiệm | 40 | Cái | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng bộ môn hóa (01 phòng) DT: 11,5x7,0=80,5m2 | |
| 46 | Ghế ngồi bằng sắt xếp bọc nệm, có tựa lưng | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng bộ môn hóa (01 phòng) DT: 11,5x7,0=80,5m2 | |
| 47 | Tủ điều khiển điện trung tâm | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng bộ môn hóa (01 phòng) DT: 11,5x7,0=80,5m2 | |
| 48 | Hệ thống cung cấp điện cho học sinh | 21 | Bộ | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng bộ môn hóa (01 phòng) DT: 11,5x7,0=80,5m2 | |
| 49 | Chi phí lắp đặt | 1 | Phòng | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng bộ môn hóa (01 phòng) DT: 11,5x7,0=80,5m2 | |
| 50 | Bảng từ Ceramic | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng bộ môn sinh (01 phòng): DT: 11,5x7,0=80,5m2 | |
| 51 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng bộ môn sinh (01 phòng): DT: 11,5x7,0=80,5m2 | |
| 52 | Bàn thí nghiệm học sinh 02 chỗ ngồi | 20 | Cái | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng bộ môn sinh (01 phòng): DT: 11,5x7,0=80,5m2 | |
| 53 | Ghế thí nghiệm | 40 | Cái | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng bộ môn sinh (01 phòng): DT: 11,5x7,0=80,5m2 | |
| 54 | Ghế ngồi bằng sắt xếp bọc nệm | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng bộ môn sinh (01 phòng): DT: 11,5x7,0=80,5m2 | |
| 55 | Bồn rửa đơn | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng bộ môn sinh (01 phòng): DT: 11,5x7,0=80,5m2 | |
| 56 | Bồn rửa đôi | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng bộ môn sinh (01 phòng): DT: 11,5x7,0=80,5m2 | |
| 57 | Tủ điều khiển điện trung tâm | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng bộ môn sinh (01 phòng): DT: 11,5x7,0=80,5m2 | |
| 58 | Hệ thống cung cấp điện cho học sinh | 21 | Bộ | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng bộ môn sinh (01 phòng): DT: 11,5x7,0=80,5m2 | |
| 59 | Chi phí lắp đặt | 1 | Phòng | Mô tả theo chương V | II- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng bộ môn sinh (01 phòng): DT: 11,5x7,0=80,5m2 | |
| 60 | Đàn Organ casio CTK-3400 | 40 | Cái | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng bộ môn âm nhạc (01 phòng) DT: 11,5x7,0=80,5m2 | |
| 61 | Đàn Organ giáo viên(Casio CTK-7200 | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng bộ môn âm nhạc (01 phòng) DT: 11,5x7,0=80,5m2 | |
| 62 | Ghế ngồi bằng sắt xếp bọc nệm | 41 | Cái | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng bộ môn âm nhạc (01 phòng) DT: 11,5x7,0=80,5m2 | |
| 63 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng bộ môn âm nhạc (01 phòng) DT: 11,5x7,0=80,5m2 | |
| 64 | Ghế ngồi giáo viên | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | I- THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC: Phòng bộ môn (09 phòng ) - Phòng bộ môn âm nhạc (01 phòng) DT: 11,5x7,0=80,5m2 | |
| 65 | Máy bơm nước PCCC (động cơ Điện) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | II- THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |
| 66 | Máy bơm nước PCCC (động cơ xăng) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | II- THIẾT BỊ XÂY DỰNG |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 150 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bàn học sinh 2 chổ ngồi | 480 | Cái | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 2 | Ghế Học Sinh | 960 | Cái | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 3 | Bàn giáo viên | 24 | Cái | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 4 | Ghế ngồi giáo viên | 24 | Cái | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 5 | Bảng từ chống lóa Hàn quốc | 24 | Cái | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 6 | Máy vi tính Giáo viên | 3 | Bộ | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 7 | Bộ điều khiển Giáo Viên | 3 | Bộ | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 8 | Power System | 3 | Bộ | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 9 | Phần mềm điều khiển phòng lab Hiclass IK-600 dành cho giáo viên và học viên | 3 | Bộ | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 10 | Thiết bị học viên | 120 | Bộ | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 11 | Bộ chia tín hiệu - Cisno | 120 | Cái | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 12 | Tai nghe cho giáo viên và học viên | 123 | Cái | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 13 | Hệ thống cáp kết nối chuyên dụng RS232 nối từ bảng điều khiển xử lý dữ liệu của giáo viên tới máy học viên | 3 | HT | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 14 | Bảng tương tác thông minh IQBoard RPT 87'' + chân khung di động | 3 | Cái | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 15 | MÁY CHIẾU PANASONIC PT-LB280A | 3 | Cái | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 16 | Máy trợ giảng | 3 | Cái | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 17 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt, vật tư thi công, hướng dẫn sử dụng cho hệ thống Lab Hiclass IK-600S | 3 | HT | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 18 | Bàn Lab giáo viên chuyên dụng | 3 | Cái | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 19 | Bàn học sinh 2 chổ ngồi | 60 | Cái | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 20 | Ghế gấp | 123 | Cái | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 21 | Bảng từ Ceramic | 3 | Cái | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 22 | Ghế thí nghiệm | 40 | Cái | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 23 | Ghế ngồi bằng sắt xếp bọc nệm | 1 | Cái | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 24 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | Cái | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 25 | Bàn thí nghiệm học sinh 02 chỗ ngồi | 20 | Cái | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 26 | Bảng từ Ceramic | 1 | Cái | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 27 | Tủ điều khiển điện trung tâm | 1 | Bộ | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 28 | Hệ thống cung cấp điện cho học sinh | 21 | Bộ | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 29 | Chi phí lắp đặt | 1 | Phòng | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 30 | Máy vi tính (Máy chủ) | 2 | Bộ | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 31 | Máy vi tính (Máy trạm) | 80 | Bộ | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 32 | Bộ chuyển mạch | 4 | Bộ | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 33 | Cáp mạng Cat5e | 4 | Thùng | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 34 | Đầu cáp mạng RJ45 | 3 | Hộp | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 35 | Dây điện 2x6 | 200 | M | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 36 | Dây điện 2x2,5 | 250 | M | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 37 | Mạng | 2 | T.bộ | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 38 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 39 | Ghế ngồi bằng sắt xếp bọc nệm | 82 | Cái | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 40 | Bàn máy tính học sinh 02 chỗ | 40 | Cái | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 41 | Bảng từ Ceramic | 2 | Cái | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 42 | Bảng từ Ceramic | 1 | Cái | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 43 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | Cái | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 44 | Bàn thí nghiệm học sinh 02 chỗ ngồi | 20 | Cái | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 45 | Ghế thí nghiệm | 40 | Cái | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 46 | Ghế ngồi bằng sắt xếp bọc nệm, có tựa lưng | 1 | Cái | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 47 | Tủ điều khiển điện trung tâm | 1 | Cái | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 48 | Hệ thống cung cấp điện cho học sinh | 21 | Bộ | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 49 | Chi phí lắp đặt | 1 | Phòng | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 50 | Bảng từ Ceramic | 1 | Cái | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 51 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | Cái | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 52 | Bàn thí nghiệm học sinh 02 chỗ ngồi | 20 | Cái | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 53 | Ghế thí nghiệm | 40 | Cái | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 54 | Ghế ngồi bằng sắt xếp bọc nệm | 1 | Cái | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 55 | Bồn rửa đơn | 1 | Cái | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 56 | Bồn rửa đôi | 1 | Cái | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 57 | Tủ điều khiển điện trung tâm | 1 | Bộ | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 58 | Hệ thống cung cấp điện cho học sinh | 21 | Bộ | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 59 | Chi phí lắp đặt | 1 | Phòng | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 60 | Đàn Organ casio CTK-3400 | 40 | Cái | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 61 | Đàn Organ giáo viên(Casio CTK-7200 | 1 | Cái | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 62 | Ghế ngồi bằng sắt xếp bọc nệm | 41 | Cái | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 63 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 64 | Ghế ngồi giáo viên | 1 | Cái | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 65 | Máy bơm nước PCCC (động cơ Điện) | 1 | Cái | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
| 66 | Máy bơm nước PCCC (động cơ xăng) | 1 | Cái | Trường cấp 2,3 Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 150 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về Điện- Điện tử.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình tương tự ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.; (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).+ Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chung hợp đồng có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách quản lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư có tên cán bộ phụ trách quản lý); | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật phụ trách nội thất | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về thiết kế nội thất.+ Đã làm cán bộ phụ trách quản lý kỹ thuật hợp đồng có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách quản lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư có tên cán bộ phụ trách quản lý); | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý kỹ thuật phụ trách điện | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về Điện, Điện – Điện tử, Kỹ thuật điện.+ Đã làm cán bộ phụ trách quản lý kỹ thuật hợp đồng có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách quản lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư có tên cán bộ phụ trách quản lý); | 3 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn học sinh 2 chổ ngồi | 480 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 2 | Ghế Học Sinh | 960 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 3 | Bàn giáo viên | 24 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 4 | Ghế ngồi giáo viên | 24 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 5 | Bảng từ chống lóa Hàn quốc | 24 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 6 | Máy vi tính Giáo viên | 3 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 7 | Bộ điều khiển Giáo Viên | 3 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 8 | Power System | 3 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 9 | Phần mềm điều khiển phòng lab Hiclass IK-600 dành cho giáo viên và học viên | 3 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 10 | Thiết bị học viên | 120 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 11 | Bộ chia tín hiệu - Cisno | 120 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 12 | Tai nghe cho giáo viên và học viên | 123 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 13 | Hệ thống cáp kết nối chuyên dụng RS232 nối từ bảng điều khiển xử lý dữ liệu của giáo viên tới máy học viên | 3 | HT | Mô tả theo chương V | ||
| 14 | Bảng tương tác thông minh IQBoard RPT 87'' + chân khung di động | 3 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 15 | MÁY CHIẾU PANASONIC PT-LB280A | 3 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 16 | Máy trợ giảng | 3 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 17 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt, vật tư thi công, hướng dẫn sử dụng cho hệ thống Lab Hiclass IK-600S | 3 | HT | Mô tả theo chương V | ||
| 18 | Bàn Lab giáo viên chuyên dụng | 3 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 19 | Bàn học sinh 2 chổ ngồi | 60 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 20 | Ghế gấp | 123 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 21 | Bảng từ Ceramic | 3 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 22 | Ghế thí nghiệm | 40 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 23 | Ghế ngồi bằng sắt xếp bọc nệm | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 24 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 25 | Bàn thí nghiệm học sinh 02 chỗ ngồi | 20 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 26 | Bảng từ Ceramic | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 27 | Tủ điều khiển điện trung tâm | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 28 | Hệ thống cung cấp điện cho học sinh | 21 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 29 | Chi phí lắp đặt | 1 | Phòng | Mô tả theo chương V | ||
| 30 | Máy vi tính (Máy chủ) | 2 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 31 | Máy vi tính (Máy trạm) | 80 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 32 | Bộ chuyển mạch | 4 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 33 | Cáp mạng Cat5e | 4 | Thùng | Mô tả theo chương V | ||
| 34 | Đầu cáp mạng RJ45 | 3 | Hộp | Mô tả theo chương V | ||
| 35 | Dây điện 2x6 | 200 | M | Mô tả theo chương V | ||
| 36 | Dây điện 2x2,5 | 250 | M | Mô tả theo chương V | ||
| 37 | Mạng | 2 | T.bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 38 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 39 | Ghế ngồi bằng sắt xếp bọc nệm | 82 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 40 | Bàn máy tính học sinh 02 chỗ | 40 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 41 | Bảng từ Ceramic | 2 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 42 | Bảng từ Ceramic | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 43 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 44 | Bàn thí nghiệm học sinh 02 chỗ ngồi | 20 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 45 | Ghế thí nghiệm | 40 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 46 | Ghế ngồi bằng sắt xếp bọc nệm, có tựa lưng | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 47 | Tủ điều khiển điện trung tâm | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 48 | Hệ thống cung cấp điện cho học sinh | 21 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 49 | Chi phí lắp đặt | 1 | Phòng | Mô tả theo chương V | ||
| 50 | Bảng từ Ceramic | 1 | Cái | Mô tả theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Bất kì người nào cũng có lỗi vì đã không làm những điều tốt. "
Voltaire
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.