Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH Đầu tư VIETGO | Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | số 243 đường Bông Sao, Phường 5, Quận 8, Tp.HCM |
| Nội dung cần làm rõ | Danh mục hàng hóa nêu tại Mẫu số 01A - Webform Hệ thống mạng đấu thầu khác với Danh mục hàng hóa nêu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. Kính đề nghị Bên mời thầu làm rõ nội dung trên. Rất mong được sự phúc đáp sớm từ quý Công ty. Trân trọng. |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Bên mời thầu trả lời thắc mắc của Nhà thầu như sau:
Mẫu số 01A : ghi nhận tổng hợp tên, số lượng hàng hóa vào webform Chương V - Yêu cầu kỹ thuật: ghi nhận chi tiết thông số kỹ thuật hàng hóa Bên mời thầu gia hạn thời gian mở thầu của gói thầu (đính kèm QĐ gia hạn thời gian đóng thầu, phụ lục thay đổi 1 số nội dung của Mẫu 01A - Webform và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật) từ Chủ đầu tư. Nhà thầu có thể vào E-TBMT mới nhất để cập nhật nội dung mới. |
| File đính kèm nội dung trả lời | QD 70 - GIA HAN THOI GIAN.pdf |
| Ngày trả lời | 10:57 07/09/2020 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VIETGO |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí thiết bị Chi phí thiết bị 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các Giấy chứng nhận theo yêu cầu tại Phần 2. Chương 5. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, các giấy này phải còn hiệu lực (bản chụp từ bản chính; Chủ đầu tư, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nộp bản chính để đối chiếu sau). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với thiết bị nhập khẩu. - Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng đối với thiết bị, hàng hóa trong nước. - Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Thiết bị được sản xuất phải đáp ứng các yêu cầu về số lượng, chất lượng và tính năng kỹ thuật của thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật của danh mục thiết bị chào thầu. - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá giao hàng đến tận nơi sử dụng theo danh mục mua sắm của của chủ đầu tư. Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt bàn giao, đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, kiểm định, chạy thử và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥ 03 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế, gồm những hàng hóa như sau: Tivi màu, Đàn organ, Máy thu vật thể đa phương tiện, Thiết bị công nghệ cảm biến đồng bộ…. trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 16.1 | 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo Tân Trụ, địa chỉ: đường Trương Gia Mô, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo Tân Trụ, địa chỉ: đường Trương Gia Mô, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo Tân Trụ, địa chỉ: đường Trương Gia Mô, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo Tân Trụ, địa chỉ: đường Trương Gia Mô, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Amper kế xoay chiều | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Ampli | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 80 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuậ | ||
| 4 | Bàn cho trẻ 24-36 tháng | 12 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuậ | ||
| 5 | Bàn cho trẻ 3-4 tuổi | 52 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bàn cho trẻ 4-5 tuổi | 45 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bàn cho trẻ 5-6 tuổi | 126 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bàn chuẩn bị | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bàn ghế giáo viên | 17 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bàn ghế học sinh THCS (loại 2 chỗ ngồi) | 200 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bàn ghế học sinh tiểu học (loại 2 chỗ ngồi) | 200 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bàn giáo viên | 16 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bàn là và cầu là | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bàn thí nghiệm thực hành Công nghệ (giáo viên) | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bàn thí nghiệm thực hành Công nghệ (học sinh) | 40 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bàn thủ kho | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bàn tính học đếm | 35 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bảng chủ điểm | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bảng chun học toán | 14 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bảng con | 130 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bảng điện thực hành (thùng 1) | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bảng điện+bảng gỗ lắp MĐ (thùng 8) | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bảng phấn từ mặt tôn | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bảng quay 2 mặt | 16 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 14 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 14 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 14 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề | 7 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 17 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 14 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bập bênh | 4 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bập bênh đôi (bập bênh con ong) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bể chơi với cát và nước | 14 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bình ủ nước + giá đỡ | 16 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ thang vòng | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bộ vận động leo núi sinh vật biển | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ âm ly loa hỗn hợp | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bộ ảnh về Bác Hồ | 7 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ bàn ghế giường tủ | 4 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ băng đĩa bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật (1 đĩa/bộ) | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ búa cọc | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ chữ cái | 105 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bộ chữ số và số lượng | 45 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bộ chữ và số cô | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bộ chun học toán | 18 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bô có nắp đậy | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bộ con rối (kể chuyện nhà trẻ) | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bộ côn trùng | 28 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bộ con vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bộ con vật sống dưới nước | 18 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bộ con vật sống trong rừng | 32 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bộ DC sửa chữa xe đạp | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bộ DC trồng cây ăn quả | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bộ đĩa DVD giáo dục phát triển vận động cho trẻ trong trường mầm non | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bộ dinh dưỡng 1 | 18 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bộ dinh dưỡng 2 | 18 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bộ dinh dưỡng 3 | 18 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bộ dinh dưỡng 4 | 18 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 14 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 14 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bộ đồ chơi gia đình | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 27 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 14 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bộ động vật biển | 14 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 28 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 32 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bộ dụng cụ lao động | 14 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Bộ ghép hình hoa | 23 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Bộ hình học phẳng | 60 | Túi | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bộ hình khối | 35 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Bộ hình phẳng | 45 | Túi | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Bộ làm quen với toán | 175 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Bộ lắp ghép | 20 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 25 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bộ lắp ráp nút tròn | 9 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Bộ lắp ráp xe lửa | 17 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Bộ luồn hạt | 29 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Bộ mẫu vải (vải, phụ liệu may, cổ áo) | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Bộ nhận biết hình phẳng | 70 | Túi | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Bộ que tính | 70 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Bộ rau, củ, quả | 6 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Bộ sa bàn giao thông | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Bộ sách nhận biết, tập nói | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Bộ thang xếp ngũ sắc | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Bộ trang phục Bác sỹ | 17 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Bộ trang phục Bộ đội | 17 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Bộ trang phục Công an | 17 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Bộ trang phục công nhân | 14 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Bộ trang phục nấu ăn | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Bộ tranh cảnh báo | 3 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 14 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Bộ tranh MG 4-5 tuổi theo chủ đề | 6 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 4 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 14 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Bộ tranh minh họa thơ MG 4- 5 tuổi | 6 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 4 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 6 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 14 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 4 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 4 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Bộ vận động đa năng (Thang leo - Cầu trượt - Ống chui) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Bộ vận động thăng bằng | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Bộ vận động thăng bằng 12 chi tiết | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Bộ vòng tháp | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Bộ xâu dây | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Bộ xâu dây tạo hình | 30 | Hộp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Bộ xâu hạt | 20 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Bộ xây dựng | 9 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Bộ xây dựng trên xe | 4 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 21 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Bộ xếp hình trên xe | 24 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Bộ xếp hình xây dựng | 28 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Bóng các loại | 112 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Bóng nhỏ | 130 | Quả | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Bóng to | 40 | Quả | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Búa 3 bi 2 tầng | 4 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Bục bật sâu | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Bục bước địa hình | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Bục sân khấu lắp ráp | 46 | Tấm | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Bụi hoa | 4 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Búp bê bé gái | 39 | Con | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Búp bê bé trai | 46 | Con | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 100 | Hộp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Các con vật kéo dây có khớp | 6 | Con | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Các khối hình học | 30 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Cảm biến khoảng cách | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Cảm biến lực | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Cảm biến nhiệt độ | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Cân chia vạch | 7 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Cân thăng bằng | 6 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Cánh gà sân khấu | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Cây xanh sân khấu | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Chậu nhựa | 32 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Cốc uống nước | 485 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Con rối | 7 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Cổng chui | 70 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Công tơ điện | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Cột ném bóng | 32 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Cung chui gỗ | 4 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Đàn organ | 14 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Đàn organ (GV và học sinh dùng chung) | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Dàn tủ trang phục và vật dụng âm nhạc ( 3 cái ghép lại) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Đất nặn | 115 | Hộp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Dây thừng | 21 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Đồ chơi Bowling | 35 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 4 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 28 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 21 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Đồ chơi nhồi bông | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Đồ chơi với cát | 4 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Doanh trại bộ đội | 14 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Domino chữ cái và số | 70 | Hộp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Đomino học toán | 15 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Đồng hồ học số học hình | 8 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Đồng hồ học số, học hình | 14 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Đồng hồ lắp ráp | 9 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Đồng hồ vạn năng | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Đu quay mâm không ray (Đu quay thỏ ngọc) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Dụng cụ âm nhạc | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Dụng cụ chạy bộ | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Dụng cụ đo, vẽ, cắt, là ) | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 97 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Dụng cụ sửa điện-VLTH (thùng 6) | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Dụng cụ tập đi bộ | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Gạch xây dựng | 25 | Thùng | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Gậy thể dục cho giáo viên | 6 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Gậy thể dục nhỏ | 310 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Gậy thể dục to | 26 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Ghế băng thể dục | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Ghế cho trẻ 24-36 tháng | 50 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Ghế cho trẻ 3-4 tuổi | 104 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Ghế cho trẻ 4-5 tuổi | 90 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Ghế cho trẻ 5-6 tuổi | 252 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Ghế giáo viên | 32 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Ghế xếp | 90 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Ghép nút lớn | 31 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Giá để đồ chơi và học liệu | 78 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Giá để giày dép | 23 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Giá ném bóng rổ | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Giá phơi khăn | 16 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Giường búp bê | 4 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Giường lưới | 335 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Hàng rào nhựa to | 48 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Hộp thả hình | 22 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Kệ để dụng cụ âm nhạc | 2 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Kệ để gậy | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 4 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Khối hình nhỏ | 16 | Bộ | 16 Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Khối hình to | 16 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Khối mouse vận động | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Kính lúp | 42 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Leo núi (Vách leo ngoài trời) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Leo núi (Vách leo trong nhà) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Lịch của bé | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Lịch của trẻ | 11 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Lô tô các con vật | 30 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Lô tô các hoa | 30 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Lô tô các loại quả | 30 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Lô tô các phương tiện giao thông | 30 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Lô tô dinh dưỡng | 18 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Lô tô đồ vật | 100 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Lô tô động vật | 100 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Lô tô hình và số lượng | 45 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 35 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Lô tô phương tiện giao thông | 100 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Lô tô thực vật | 100 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Loa kéo điện | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Lồng hộp tròn | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Lồng hộp vuông | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Mạch điện chiếu sáng (thùng 2) | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Màu nước | 175 | Hộp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Máy may chân chữ Z (Yanome) hoặc tương đương | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Máy tập xe đạp | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Máy thu vật thể đa phương tiện AVERVISION F17-8M hoặc tương đương | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | MĐ 1 công tắc, 3 cực (thùng 5) | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | MĐ 2 công tắc, 2 cực (thùng 3) | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | MĐ đèn huỳnh quang (thùng 4) | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Micro không dây | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Mô hình hàm răng | 38 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Nam châm | 30 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Nam châm thẳng | 12 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Nguyên liệu để đan tết | 14 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Nhà bóng | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Phách gõ | 20 | Đôi | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Phản (giường) nằm cho trẻ | 126 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Phễu nhựa | 42 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Sàn nhún | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Thảm mouse trải trong phòng | 80 | m2 | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Thang leo (thang leo cầu trượt đa năng) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Thang leo 03 lứa tuổi | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Thang leo 3 lứa tuổi | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Tháp dinh dưỡng | 7 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Thiết bị điện -VLTH (thùng7) | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Thiết bị xử lí dữ liệu và hiển thị kết quả thí nghiệm | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Thú ném vòng | 4 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Thú nhún hình con vật trong nhà | 10 | Con | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Thùng đựng nước có vòi | 16 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 30 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Ti vi màu | 16 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 7 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 7 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Tranh các con vật | 8 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 8 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Tranh các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Tranh cảnh báo | 7 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 6 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Tranh ghép các loại quả | 2 | Bức | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Tranh ghép con vật | 2 | Bức | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Tranh số lượng | 3 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | 6 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 7 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Trống cơm | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Trống con | 20 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Trống da | 4 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Trụ để vòng 50 cm | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Tủ thuốc y tế treo tường | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Tủ (giá) ca, cốc | 16 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ 4-5 tuổi | 6 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ 5-6 tuổi | 14 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 6 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu 4-5 | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu 5-6 | 7 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ 3-4 tuổi | 4 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Tủ đựng dụng cụ | 4 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Tủ phòng bộ môn | 4 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Ván dốc thể dục | 4 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Vận động leo núi 2 máng trượt | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Volt kế xoay chiều | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Vòng thể dục cho giáo viên | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Vòng thể dục nhỏ | 310 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Vòng thể dục to | 26 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Xắc xô | 22 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Xắc xô nhỏ | 20 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Xắc xô to | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox) 304 | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | Xích đu (Xích đu 6 chỗ) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | Xích đu sàn lắc | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | Xô nhựa 20 lít | 32 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Xúc xắc | 12 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 90 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Amper kế xoay chiều | 10 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 2 | Ampli | 1 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 3 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 80 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 4 | Bàn cho trẻ 24-36 tháng | 12 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 5 | Bàn cho trẻ 3-4 tuổi | 52 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 6 | Bàn cho trẻ 4-5 tuổi | 45 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 7 | Bàn cho trẻ 5-6 tuổi | 126 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 8 | Bàn chuẩn bị | 2 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 9 | Bàn ghế giáo viên | 17 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 10 | Bàn ghế học sinh THCS (loại 2 chỗ ngồi) | 200 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 11 | Bàn ghế học sinh tiểu học (loại 2 chỗ ngồi) | 200 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 12 | Bàn giáo viên | 16 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 13 | Bàn là và cầu là | 10 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 14 | Bàn thí nghiệm thực hành Công nghệ (giáo viên) | 2 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 15 | Bàn thí nghiệm thực hành Công nghệ (học sinh) | 40 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 16 | Bàn thủ kho | 2 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 17 | Bàn tính học đếm | 35 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 18 | Bảng chủ điểm | 2 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 19 | Bảng chun học toán | 14 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 20 | Bảng con | 130 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 21 | Bảng điện thực hành (thùng 1) | 10 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 22 | Bảng điện+bảng gỗ lắp MĐ (thùng 8) | 10 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 23 | Bảng phấn từ mặt tôn | 2 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 24 | Bảng quay 2 mặt | 16 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 25 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 14 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 26 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 14 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 27 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 14 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 28 | Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề | 7 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 29 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 17 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 30 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 14 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 31 | Bập bênh | 4 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 32 | Bập bênh đôi (bập bênh con ong) | 1 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 33 | Bể chơi với cát và nước | 14 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 34 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | 2 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 35 | Bình ủ nước + giá đỡ | 16 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 36 | Bộ thang vòng | 1 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 37 | Bộ vận động leo núi sinh vật biển | 1 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 38 | Bộ âm ly loa hỗn hợp | 2 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 39 | Bộ ảnh về Bác Hồ | 7 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 40 | Bộ bàn ghế giường tủ | 4 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 41 | Bộ băng đĩa bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ | 2 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 42 | Bộ băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật (1 đĩa/bộ) | 2 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 43 | Bộ búa cọc | 10 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 44 | Bộ chữ cái | 105 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 45 | Bộ chữ số và số lượng | 45 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 46 | Bộ chữ và số cô | 3 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 47 | Bộ chun học toán | 18 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 48 | Bô có nắp đậy | 10 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 49 | Bộ con rối (kể chuyện nhà trẻ) | 2 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 50 | Bộ côn trùng | 28 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 51 | Bộ con vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 52 | Bộ con vật sống dưới nước | 18 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 53 | Bộ con vật sống trong rừng | 32 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 54 | Bộ DC sửa chữa xe đạp | 10 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 55 | Bộ DC trồng cây ăn quả | 10 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 56 | Bộ đĩa DVD giáo dục phát triển vận động cho trẻ trong trường mầm non | 1 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 57 | Bộ dinh dưỡng 1 | 18 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 58 | Bộ dinh dưỡng 2 | 18 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 59 | Bộ dinh dưỡng 3 | 18 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 60 | Bộ dinh dưỡng 4 | 18 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 61 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 14 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 62 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 14 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 63 | Bộ đồ chơi gia đình | 3 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 64 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 27 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 65 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 14 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 66 | Bộ động vật biển | 14 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 67 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 28 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 68 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 32 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 69 | Bộ dụng cụ lao động | 14 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 70 | Bộ ghép hình hoa | 23 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 71 | Bộ hình học phẳng | 60 | Túi | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 72 | Bộ hình khối | 35 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 73 | Bộ hình phẳng | 45 | Túi | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 74 | Bộ làm quen với toán | 175 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 75 | Bộ lắp ghép | 20 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 76 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 25 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 77 | Bộ lắp ráp nút tròn | 9 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 78 | Bộ lắp ráp xe lửa | 17 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 79 | Bộ luồn hạt | 29 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 80 | Bộ mẫu vải (vải, phụ liệu may, cổ áo) | 10 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 81 | Bộ nhận biết hình phẳng | 70 | Túi | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 82 | Bộ que tính | 70 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 83 | Bộ rau, củ, quả | 6 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 84 | Bộ sa bàn giao thông | 10 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 85 | Bộ sách nhận biết, tập nói | 2 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 86 | Bộ thang xếp ngũ sắc | 3 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 87 | Bộ trang phục Bác sỹ | 17 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 88 | Bộ trang phục Bộ đội | 17 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 89 | Bộ trang phục Công an | 17 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 90 | Bộ trang phục công nhân | 14 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 91 | Bộ trang phục nấu ăn | 10 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 92 | Bộ tranh cảnh báo | 3 | Tờ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 93 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 14 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 94 | Bộ tranh MG 4-5 tuổi theo chủ đề | 6 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 95 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 4 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 96 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 14 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 97 | Bộ tranh minh họa thơ MG 4- 5 tuổi | 6 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 98 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 4 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 99 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 6 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 100 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 14 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 101 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 4 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 102 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 4 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 103 | Bộ vận động đa năng (Thang leo - Cầu trượt - Ống chui) | 1 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 104 | Bộ vận động thăng bằng | 2 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 105 | Bộ vận động thăng bằng 12 chi tiết | 1 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 106 | Bộ vòng tháp | 10 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 107 | Bộ xâu dây | 10 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 108 | Bộ xâu dây tạo hình | 30 | Hộp | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 109 | Bộ xâu hạt | 20 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 110 | Bộ xây dựng | 9 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 111 | Bộ xây dựng trên xe | 4 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 112 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 21 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 113 | Bộ xếp hình trên xe | 24 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 114 | Bộ xếp hình xây dựng | 28 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 115 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 3 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 116 | Bóng các loại | 112 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 117 | Bóng nhỏ | 130 | Quả | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 118 | Bóng to | 40 | Quả | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 119 | Búa 3 bi 2 tầng | 4 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 120 | Bục bật sâu | 10 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 121 | Bục bước địa hình | 1 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 122 | Bục sân khấu lắp ráp | 46 | Tấm | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 123 | Bụi hoa | 4 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 124 | Búp bê bé gái | 39 | Con | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 125 | Búp bê bé trai | 46 | Con | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 126 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 100 | Hộp | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 127 | Các con vật kéo dây có khớp | 6 | Con | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 128 | Các khối hình học | 30 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 129 | Cảm biến khoảng cách | 2 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 130 | Cảm biến lực | 2 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 131 | Cảm biến nhiệt độ | 2 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 132 | Cân chia vạch | 7 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 133 | Cân thăng bằng | 6 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 134 | Cánh gà sân khấu | 1 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 135 | Cây xanh sân khấu | 2 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 136 | Chậu nhựa | 32 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 137 | Cốc uống nước | 485 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 138 | Con rối | 7 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 139 | Cổng chui | 70 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 140 | Công tơ điện | 10 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 141 | Cột ném bóng | 32 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 142 | Cung chui gỗ | 4 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 143 | Đàn organ | 14 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 144 | Đàn organ (GV và học sinh dùng chung) | 2 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 145 | Dàn tủ trang phục và vật dụng âm nhạc ( 3 cái ghép lại) | 1 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 146 | Đất nặn | 115 | Hộp | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 147 | Dây thừng | 21 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 148 | Đồ chơi Bowling | 35 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 149 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 4 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 150 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 28 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 151 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 10 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 152 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 21 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 153 | Đồ chơi nhồi bông | 2 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 154 | Đồ chơi với cát | 4 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 155 | Doanh trại bộ đội | 14 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 156 | Domino chữ cái và số | 70 | Hộp | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 157 | Đomino học toán | 15 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 158 | Đồng hồ học số học hình | 8 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 159 | Đồng hồ học số, học hình | 14 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 160 | Đồng hồ lắp ráp | 9 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 161 | Đồng hồ vạn năng | 10 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 162 | Đu quay mâm không ray (Đu quay thỏ ngọc) | 1 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 163 | Dụng cụ âm nhạc | 1 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 164 | Dụng cụ chạy bộ | 1 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 165 | Dụng cụ đo, vẽ, cắt, là ) | 10 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 166 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 97 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 167 | Dụng cụ sửa điện-VLTH (thùng 6) | 10 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 168 | Dụng cụ tập đi bộ | 1 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 169 | Gạch xây dựng | 25 | Thùng | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 170 | Gậy thể dục cho giáo viên | 6 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 171 | Gậy thể dục nhỏ | 310 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 172 | Gậy thể dục to | 26 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 173 | Ghế băng thể dục | 10 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 174 | Ghế cho trẻ 24-36 tháng | 50 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 175 | Ghế cho trẻ 3-4 tuổi | 104 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 176 | Ghế cho trẻ 4-5 tuổi | 90 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 177 | Ghế cho trẻ 5-6 tuổi | 252 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 178 | Ghế giáo viên | 32 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 179 | Ghế xếp | 90 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 180 | Ghép nút lớn | 31 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 181 | Giá để đồ chơi và học liệu | 78 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 182 | Giá để giày dép | 23 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 183 | Giá ném bóng rổ | 2 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 184 | Giá phơi khăn | 16 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 185 | Giường búp bê | 4 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 186 | Giường lưới | 335 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 187 | Hàng rào nhựa to | 48 | Chiếc | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 188 | Hộp thả hình | 22 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 189 | Kệ để dụng cụ âm nhạc | 2 | cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 190 | Kệ để gậy | 1 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 191 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 4 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 192 | Khối hình nhỏ | 16 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 193 | Khối hình to | 16 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 194 | Khối mouse vận động | 3 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 195 | Kính lúp | 42 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 196 | Leo núi (Vách leo ngoài trời) | 1 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 197 | Leo núi (Vách leo trong nhà) | 1 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 198 | Lịch của bé | 3 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 199 | Lịch của trẻ | 11 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 200 | Lô tô các con vật | 30 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 201 | Lô tô các hoa | 30 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 202 | Lô tô các loại quả | 30 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 203 | Lô tô các phương tiện giao thông | 30 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 204 | Lô tô dinh dưỡng | 18 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 205 | Lô tô đồ vật | 100 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 206 | Lô tô động vật | 100 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 207 | Lô tô hình và số lượng | 45 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 208 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 35 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 209 | Lô tô phương tiện giao thông | 100 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 210 | Lô tô thực vật | 100 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 211 | Loa kéo điện | 1 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 212 | Lồng hộp tròn | 10 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 213 | Lồng hộp vuông | 10 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 214 | Mạch điện chiếu sáng (thùng 2) | 10 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 215 | Màu nước | 175 | Hộp | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 216 | Máy may chân chữ Z (Yanome) hoặc tương đương | 10 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 217 | Máy tập xe đạp | 1 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 218 | Máy thu vật thể đa phương tiện AVERVISION F17-8M hoặc tương đương | 2 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 219 | MĐ 1 công tắc, 3 cực (thùng 5) | 10 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 220 | MĐ 2 công tắc, 2 cực (thùng 3) | 10 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 221 | MĐ đèn huỳnh quang (thùng 4) | 10 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 222 | Micro không dây | 2 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 223 | Mô hình hàm răng | 38 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 224 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 3 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 225 | Nam châm | 30 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 226 | Nam châm thẳng | 12 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 227 | Nguyên liệu để đan tết | 14 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 228 | Nhà bóng | 1 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 229 | Phách gõ | 20 | Đôi | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 230 | Phản (giường) nằm cho trẻ | 126 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 231 | Phễu nhựa | 42 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 232 | Sàn nhún | 1 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 233 | Thảm mouse trải trong phòng | 80 | m2 | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 234 | Thang leo (thang leo cầu trượt đa năng) | 1 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 235 | Thang leo 03 lứa tuổi | 2 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 236 | Thang leo 3 lứa tuổi | 1 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 237 | Tháp dinh dưỡng | 7 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 238 | Thiết bị điện -VLTH (thùng7) | 10 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 239 | Thiết bị xử lí dữ liệu và hiển thị kết quả thí nghiệm | 2 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 240 | Thú ném vòng | 4 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 241 | Thú nhún hình con vật trong nhà | 10 | Con | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 242 | Thùng đựng nước có vòi | 16 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 243 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 30 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 244 | Ti vi màu | 16 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 245 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 7 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 246 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 7 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 247 | Tranh các con vật | 8 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 248 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 8 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 249 | Tranh các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 250 | Tranh cảnh báo | 7 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 251 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 6 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 252 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 253 | Tranh ghép các loại quả | 2 | Bức | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 254 | Tranh ghép con vật | 2 | Bức | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 255 | Tranh số lượng | 3 | Tờ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 256 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | 6 | Tờ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 257 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 2 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 258 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 7 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 259 | Trống cơm | 10 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 260 | Trống con | 20 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 261 | Trống da | 4 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 262 | Trụ để vòng 50 cm | 1 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 263 | Tủ thuốc y tế treo tường | 2 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 264 | Tủ (giá) ca, cốc | 16 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 265 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ 4-5 tuổi | 6 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 266 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ 5-6 tuổi | 14 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 267 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 6 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 268 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu 4-5 | 3 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 269 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu 5-6 | 7 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 270 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 271 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ 3-4 tuổi | 4 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 272 | Tủ đựng dụng cụ | 4 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 273 | Tủ phòng bộ môn | 4 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 274 | Ván dốc thể dục | 4 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 275 | Vận động leo núi 2 máng trượt | 1 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 276 | Volt kế xoay chiều | 10 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 277 | Vòng thể dục cho giáo viên | 3 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 278 | Vòng thể dục nhỏ | 310 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 279 | Vòng thể dục to | 26 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 280 | Xắc xô | 22 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 281 | Xắc xô nhỏ | 20 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 282 | Xắc xô to | 2 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 283 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox) 304 | 2 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 284 | Xích đu (Xích đu 6 chỗ) | 1 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 285 | Xích đu sàn lắc | 2 | Bộ | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 286 | Xô nhựa 20 lít | 32 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
| 287 | Xúc xắc | 12 | Cái | Các trường trên địa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | 90 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý chung hoặc Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc ngành cơ khí hoặc thiết kế nội thất hoặc điện – điện tử hoặc điện tử.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp và giấy CMND của người được cấp bằng (bản chụp từ bản chính; Chủ đầu tư, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nộp bản chính để đối chiếu sau). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên môn lắp đặt, kiểm tra, bàn giao thiết bị | 2 | Tốt nghiệp từ Cao đẳng thuộc ngành cơ khí hoặc thiết kế nội thất hoặc điện – điện tử hoặc điện tử.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp và giấy CMND của người được cấp bằng (bản chụp từ bản chính; Chủ đầu tư, Bên mời thầu | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật lắp đặt, bảo hành, bảo trì – bảo dưỡng thiết bị | 2 | Tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên thuộc ngành cơ khí hoặc thiết kế nội thất hoặc điện – điện tử hoặc điện tử.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp và giấy CMND của người được cấp bằng (bản chụp từ bản chính; Chủ đầu tư, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nộp bản chính để đối chiếu sau). | 2 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Amper kế xoay chiều | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Ampli | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 80 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuậ | ||
| 4 | Bàn cho trẻ 24-36 tháng | 12 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuậ | ||
| 5 | Bàn cho trẻ 3-4 tuổi | 52 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bàn cho trẻ 4-5 tuổi | 45 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bàn cho trẻ 5-6 tuổi | 126 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bàn chuẩn bị | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bàn ghế giáo viên | 17 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bàn ghế học sinh THCS (loại 2 chỗ ngồi) | 200 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bàn ghế học sinh tiểu học (loại 2 chỗ ngồi) | 200 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bàn giáo viên | 16 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bàn là và cầu là | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bàn thí nghiệm thực hành Công nghệ (giáo viên) | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bàn thí nghiệm thực hành Công nghệ (học sinh) | 40 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bàn thủ kho | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bàn tính học đếm | 35 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bảng chủ điểm | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bảng chun học toán | 14 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bảng con | 130 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bảng điện thực hành (thùng 1) | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bảng điện+bảng gỗ lắp MĐ (thùng 8) | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bảng phấn từ mặt tôn | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bảng quay 2 mặt | 16 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 14 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 14 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 14 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề | 7 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 17 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 14 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bập bênh | 4 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bập bênh đôi (bập bênh con ong) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bể chơi với cát và nước | 14 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bình ủ nước + giá đỡ | 16 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ thang vòng | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bộ vận động leo núi sinh vật biển | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ âm ly loa hỗn hợp | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bộ ảnh về Bác Hồ | 7 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ bàn ghế giường tủ | 4 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ băng đĩa bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật (1 đĩa/bộ) | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ búa cọc | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ chữ cái | 105 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bộ chữ số và số lượng | 45 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bộ chữ và số cô | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bộ chun học toán | 18 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bô có nắp đậy | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bộ con rối (kể chuyện nhà trẻ) | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bộ côn trùng | 28 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Cái gọi là mối tình đầu, Là hiện tại chưa chắc đã hình dung ra khuôn mặt của anh, Nhưng khi ngửi thấy mùi hương ấy, Đột nhiên lại nhớ ra đã từng có người đó xuất hiện trong cuộc đời mình. "
Ảnh Chiếu
Sự kiện ngoài nước: Xôphia Vaxiliépna Cavalépxcaia là nữ bác học xuất sắc người Nga, sinh ngày 15-1-1850 tại Matxcơva. Nǎm 1873 bà đã nghiên cứu thành công về Lý thuyết phương trình vi phân đạo hàm riêng và đưa vào giáo trình cơ bản của toán giải tích. Sau đó bà có công trình Bổ sung và nhận xét về nghiên cứu hình dáng vành sao Thổ. Nǎm 1883 bà là người phụ nữ đầu tiên trên thế giới được phong chức phó giáo sư rồi giáo sư của Vương quốc Thụy Điển. Ngoài nghiên cứu khoa học bà còn viết vǎn, viết kịch như tiểu thuyết Người theo chủ nghĩa hư vô (1884), vở kịch Cuộc đấu tranh vì hạnh phúc (1887). Nǎm 1888 bà hoàn thành công trình Về sự quay của một vật rắn xung quanh một điểm đứng yên và được giải thưởng của Viện Hàn lâm khoa học Pari và Thụy Điển. Bà qua đời vào nǎm 1891 ở tuổi 41.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VIETGO đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VIETGO đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.