Thông báo mời thầu

Chi phí xây dựng

Tìm thấy: 10:49 13/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường THCS Phùng Xá
Gói thầu
Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT công trình: Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường THCS Phùng Xá
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã Phùng Xá (nguồn thu từ đất), ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
10:45 23/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:44 13/04/2022
đến
10:45 23/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:45 23/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
90.000.000 VND
Bằng chữ
Chín mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/04/2022 (21/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phùng Xá
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Chi phí xây dựng
Tên dự án là: Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường THCS Phùng Xá
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã Phùng Xá (nguồn thu từ đất), ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phùng Xá , địa chỉ: Xã Phùng Xá, huyện Mỹ Đức
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phùng Xá. Địa chỉ: Xã Phùng Xá, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và thiết kế xây dựng Legacy Architects (Địa chỉ: Tầng 3, số 35B Lê Văn Thiêm, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Quy Hoạch Hà Nội. (Địa chỉ: Số 101, đường Lê Hồng Phong, Phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội)

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phùng Xá , địa chỉ: Xã Phùng Xá, huyện Mỹ Đức
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phùng Xá. Địa chỉ: Xã Phùng Xá, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và yêu cầu về kỹ thuật phù hợp với nội dung kê khai của Nhà thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia để làm căn cứ kiểm tra đánh giá E-HSDT. Các tài liệu này được Scan từ bản gốc, bản công chứng/chứng thực, bản sao y bản chính của Nhà thầu, tùy theo loại tài liệu yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phùng Xá. Địa chỉ: Xã Phùng Xá, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức. (Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành pphố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Mỹ Đức .Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức , thành phố Hà Nội

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Có hợp đồng lao động kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.31
2Cán bộ kỹ thuật hiện trường2- 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có hợp đồng lao động kèm theo.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc hệ thống điện;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có hợp đồng lao động kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.31
3Cán bộ phụ trách ATLĐ1- Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao độngHoặc trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Có hợp đồng lao động kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN XÂY DỰNG
1PHẦN CỌC BTCT - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Chương V- E-HSMT80,9082m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V- E-HSMT8,0908100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V- E-HSMT4,906tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V- E-HSMT7,337tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V- E-HSMT0,215tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- E-HSMT1,4309tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- E-HSMT1,4309tấn
8Gia công thép nối cọcChương V- E-HSMT0,5426tấn
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IIChương V- E-HSMT9,006100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmChương V- E-HSMT72mối nối
11Cọc dẫn ép âm cọcChương V- E-HSMT1cọc
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V- E-HSMT3,33m3
13PHẦN MÓNG - Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT4,0958100m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V- E-HSMT45,5085m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT10,7429m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT53,4135m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột. Ván khuôn lót đài móngChương V- E-HSMT0,144100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài. Ván khuôn lót giằng móngChương V- E-HSMT0,2183100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột. Ván khuôn đài móngChương V- E-HSMT0,9984100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài. Ván khuôn giằng móngChương V- E-HSMT1,4008100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- E-HSMT1,2144m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V- E-HSMT0,1896100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT2,441tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,099tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,958tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,769tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- E-HSMT4,533tấn
28Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT18,454m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200. Bê tông giằng cổ móngChương V- E-HSMT2,9696m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài. Ván khuôn giằng cổ móngChương V- E-HSMT0,27100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,033tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,097tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,017tấn
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT3,8237100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,7272100m3
36Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,8871100m3
37KẾT CẤU THÂN - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- E-HSMT17,4874m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V- E-HSMT2,7302100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,868tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- E-HSMT4,379tấn
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT42,712m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- E-HSMT5,1368100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT1,568tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,427tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT3,261tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- E-HSMT4,899tấn
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT105,2381m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- E-HSMT8,5189100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT15,036tấn
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT6,9285m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Chương V- E-HSMT0,6904100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,07tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,819tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,288tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT4,8081m3
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao Chương V- E-HSMT0,6739100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,08tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,819tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,288tấn
60PHẦN KIẾN TRÚC - Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT135,2631m3
61Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V- E-HSMT6,5127m3
62Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- E-HSMT16,7461m3
63Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT36,9754m3
64Gia công xà gồ thép C100x50x2.5Chương V- E-HSMT1,4754tấn
65Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT1,4754tấn
66Bu lông M14Chương V- E-HSMT180cái
67Lợp mái tôn liên doanh dày 0,42lyChương V- E-HSMT3,2985100m2
68Tôn úp nóc, úp sườnChương V- E-HSMT47,4428md
69Đóng lưới chống nứt phần tiếp giáp giữa tường với cột, tường với dầmChương V- E-HSMT272m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT606,5352m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT1.646,9676m2
72Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT158,058m2
73Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT33,2862m2
74Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT63,3072m2
75Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT93,112m2
76Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT97,376m2
77Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT47,688m2
78Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT509,6832m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT69,04m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75. Trát gờ chỉ tường chắn máiChương V- E-HSMT81,88m
81Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100. Láng sê nôChương V- E-HSMT68,6928m2
82Quét dung dịch chống thấm sê nô Sika Top seal 107 hoặc tương đương 3 lớp (1,5kg/lớp)Chương V- E-HSMT68,6928m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Bê tông nềnChương V- E-HSMT25,3739m3
84Quét dung dịch chống thấm sàn WC Sika top seal 107 hoặc tương đương 3 lớp (1,5kg/lớp)Chương V- E-HSMT112,7168m2
85Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch men kính trắng 300x600, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT272,664m2
86Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT144,0672m2
87Lát nền gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT613,5565m2
88Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 100x600, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT20,44m2
89Làm trần nhôm khung nổi 600x600Chương V- E-HSMT143,8578m2
90Vách ngăn khu WC, phụ kiện Inox 304Chương V- E-HSMT151,542m2
91Cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa phụ kiện đồng bộ, kính an toàn mờ dày 6,38 lyChương V- E-HSMT42,768m2
92Cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa phụ kiện đồng bộ, kính mờ an toàn dày 6,38 lyChương V- E-HSMT12,96m2
93Cửa sổ cánh mở nhôm Xingfa phụ kiện đồng bộ, kính mờ an toàn dày 6,38 lyChương V- E-HSMT80,568m2
94Vách kính nhôm Xingfa, kính mờ an toàn dày 6,38 lyChương V- E-HSMT17,01m2
95Lắp dựng cửa đi, cửa sổChương V- E-HSMT136,296m2
96Lắp dựng vách kính mặt tiềnChương V- E-HSMT17,01m2
97Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12x1.2 (0,42kg/m)Chương V- E-HSMT0,3395tấn
98Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- E-HSMT76,248m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT76,248m2
100SXLD khung đỡ đá chậu rửa bằng inox hộp 304 KT 40x80x1.5Chương V- E-HSMT40,3218md
101Lát đá granite mặt bệ lavaboChương V- E-HSMT12m2
102Sản xuất lan can sắt hành langChương V- E-HSMT58,67md
103Lắp dựng lan can sắtChương V- E-HSMT58,67m2
104BỤC GIẢNG - Tôn nền bục giảng bằng xốp nhẹ XPSChương V- E-HSMT6,0683m3
105Lưới thép D4 bục giảngChương V- E-HSMT39,15m2
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V- E-HSMT1,9575m3
107CẦU THANG - Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- E-HSMT1,782m3
108Trát bậc cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT45,918m2
109Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT45,918m2
110Sản xuất lan can sắt cầu thangChương V- E-HSMT18,876md
111Lắp dựng lan can cầu thangChương V- E-HSMT17,9322m2
112CẦU THANG - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT2,4562m3
113Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- E-HSMT4,0337m3
114Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT43,4948m2
115Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT43,4948m2
116Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT1.646,968m2
117Sơn dầm, trần, cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT772,6926m2
118Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT606,5352m2
119Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT298,858m2
120Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V- E-HSMT212m3
121Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V- E-HSMT14,8tấn
122Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V- E-HSMT10,2210m2
123Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V- E-HSMT19,69310m2
124Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V- E-HSMT1,93tấn
125Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V- E-HSMT35,410m2
126Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V- E-HSMT1,6110m2
127Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E-HSMT8,3246100m2
BHẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN HOA, SÂN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT17,7533m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT3,9085m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT6,9722m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT3,224m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT69,576m2
6Láng rãnh, hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT37,68m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT2,4416m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,2388tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,1453100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- E-HSMT61cấu kiện
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT5,9763100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT4,0109100m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT133,697m3
CHẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI - BỂ NƯỚC NGẦM - NHÀ ĐỂ XE
1BỂ TỰ HOẠI - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,289m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, chiều rộng Chương V- E-HSMT3,156m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT1,207m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót, bê tông bểChương V- E-HSMT0,0962100m2
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,0726100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,054tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép = 10mmChương V- E-HSMT0,021tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép >18mmChương V- E-HSMT0,475tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,105tấn
10Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT4,2657m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Lần 1Chương V- E-HSMT23,07m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Lần 2Chương V- E-HSMT23,07m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT25,5612m2
14Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng đáy bểChương V- E-HSMT7,6692m2
15Đánh màu tường trong, tường ngoài bểChương V- E-HSMT48,6312m2
16Ngâm nước xi măng bể (5kg XM/m3)Chương V- E-HSMT6,8139m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng nắp bểChương V- E-HSMT9,9m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- E-HSMT19cấu kiện
19BỂ NƯỚC NGẦM - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,0662m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,8347m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,9585m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót, bê tông bểChương V- E-HSMT0,1002100m2
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,0567100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,055tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép = 10mmChương V- E-HSMT0,015tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,385tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,09tấn
28Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT3,0624m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT17,6636m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT17,6636m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT19,968m2
32Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng đáy bểChương V- E-HSMT6,8224m2
33Đánh màu tường trong, tường ngoài bểChương V- E-HSMT37,6316m2
34Ngâm nước xi măng bể (5kg XM/m3)Chương V- E-HSMT9,4149m3
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng nắp bểChương V- E-HSMT9,3744m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- E-HSMT141 cấu kiện
37NHÀ ĐỂ XE - Gia công cột bằng thép hìnhChương V- E-HSMT0,2744tấn
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- E-HSMT0,5734tấn
39Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT0,8966tấn
40Lắp dựng cột thép các loạiChương V- E-HSMT0,2744tấn
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- E-HSMT0,5734tấn
42Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT0,8966tấn
43Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0,42 lyChương V- E-HSMT1,4224100m2
44Bu lông liên kết cộtChương V- E-HSMT36cái
DHẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ
1HỆ THỐNG CẤP NGUỒN TỔNG - Vỏ tủ điện tôn dày 1,5mm KT 600x400x300mmChương V- E-HSMT1tủ
2Aptomat MCCB 3P 200A 30KAChương V- E-HSMT1cái
3Aptomat MCCB 3P 125A 30KAChương V- E-HSMT1cái
4Aptomat MCCB 3P 40A 22KAChương V- E-HSMT3cái
5Aptomat MCB 1P 20A 6KAChương V- E-HSMT1cái
6Cầu chì 2AChương V- E-HSMT1cái
7Đèn báo xanh vàng đỏChương V- E-HSMT1cái
8Hệ thống thanh cái, cáp nốiChương V- E-HSMT1bộ
9Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4Cx70+1Cx35mm2Chương V- E-HSMT79m
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110Chương V- E-HSMT0,6100m
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT30m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,3100m3
13HỐ GA KÉO CÁP - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V- E-HSMT5,3814m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,3763m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,3763m3
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT0,8019m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT6,888m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT1,47m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông miệng ga, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,1604m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép miệng ga, giằng cổ đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,056tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,1517m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,074tấn
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- E-HSMT6cái
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,0445100m3
25HỆ THỐNG CẤP NGUỒN TRONG NHÀ LỚP HỌC - Aptomat MCCB 3P 50A 18KAChương V- E-HSMT3cái
26Aptomat MCCB 2P 40A 6KAChương V- E-HSMT6cái
27Aptomat MCB 1P 20A 6KAChương V- E-HSMT6cái
28Đèn báo xanh vàng đỏChương V- E-HSMT3cái
29Cầu chì 5AChương V- E-HSMT3cái
30Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh. tôn dày 1,5mm KT: 600x400x300mmChương V- E-HSMT3cái
31Hệ thống thanh cái, cáp nốiChương V- E-HSMT3bộ
32TỦ ĐIỆN MODUL LỚP HỌC - Aptomat MCB 2P 40A 30KAChương V- E-HSMT6cái
33Aptomat MCB 1P 20A 6KAChương V- E-HSMT18cái
34Aptomat MCB 1P 16A 6KAChương V- E-HSMT30cái
35Tủ 12 modulChương V- E-HSMT6tủ
36Cáp điện cấp nguồn tủ điện tầng Cu/XLPE/PVC 4Cx10+1Cx10mm2Chương V- E-HSMT0,4m
37Cáp điện cấp nguồn tủ điện phòng Cu/PVC 1Cx6mm2Chương V- E-HSMT184m
38Cáp điện cấp nguồn ổ cắm Cu/PVC 1Cx2,5mm2Chương V- E-HSMT322m
39Cáp điện cấp nguồn điều hòa Cu/PVC 1Cx4mm2Chương V- E-HSMT468m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmChương V- E-HSMT16m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V- E-HSMT62m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V- E-HSMT275m
43Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V- E-HSMT24cái
44Đế âm ổ cắmChương V- E-HSMT24cái
45HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - Đèn chiếu sáng lớp học loại tuýp đôi có máng phản quang Inox hình chữ V - bóng Led 2x28W dài 1,2mChương V- E-HSMT54bộ
46Đèn chiếu sáng bảng lớp học loại tuýp đơn có máng phản quang Inox hình chữ V - bóng Led 1x36W dài 1,2mChương V- E-HSMT12bộ
47Đèn chiếu sáng hành lang, cầu thang loại ốp trần, bóng Led 20WChương V- E-HSMT25bộ
48Đèn Led dowlight âm trần chiếu sáng nhà vệ sinh loại chống nước 1x12WChương V- E-HSMT30bộ
49Quạt hút nhà vệ sinhChương V- E-HSMT6cái
50Quạt trần + hộp điều khiểnChương V- E-HSMT24cái
51Cáp điện Cu/PVC 1Cx1,5mm2Chương V- E-HSMT3.450m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V- E-HSMT720m
53Công tắc đơn 1 chiềuChương V- E-HSMT1cái
54Công tắc đôi 1 chiềuChương V- E-HSMT18cái
55Công tắc đơn đảo chiềuChương V- E-HSMT4cái
56Đế âm công tắcChương V- E-HSMT23cái
57Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp >15MChương V- E-HSMT10.0
58Cọc tiếp địa V Inox 63x63x6 L=2,5mChương V- E-HSMT4cọc
59Cáp điện dẫn sét Cu/PVC 1Cx50mm2Chương V- E-HSMT40m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V- E-HSMT40m
61Thanh thép sẹt 40x4Chương V- E-HSMT15m
62Hộp đo điện trở nối đất 15x15cmChương V- E-HSMT1cái
63Cáp điện dẫn sét Cu/PVC 1Cx16mm2Chương V- E-HSMT25m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V- E-HSMT25m
65Đào đấtChương V- E-HSMT30m3
66Lấp đấtChương V- E-HSMT0,3100m3
67Băng cánh, lưới bảo vệ, gạchChương V- E-HSMT1
68Âm ly công suất 240W + 6 ZoneChương V- E-HSMT1bộ
69Bàn gọiChương V- E-HSMT1bộ
70Bộ phát nhạc nềnChương V- E-HSMT1bộ
71Loa hộp gắn tường công suất 6wChương V- E-HSMT8bộ
72Cáp âm thanh chống nhiễu 16AWGChương V- E-HSMT1510 m
73Ống ghen luồn dây PVC D20Chương V- E-HSMT150m
74HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC - Modern + RouterChương V- E-HSMT1cái
75POE SWITCH 24 PORT + 4SFPChương V- E-HSMT1cái
76SWITCH POE 8 PORTChương V- E-HSMT2cái
77Tủ Rack 6UChương V- E-HSMT2tủ
78Tủ Rack 10UChương V- E-HSMT1tủ
79Ổ cắm mạng RJ45Chương V- E-HSMT6cái
80Lắp đặt đế âm ổ cắm mạng RJ45Chương V- E-HSMT6cái
81Dây nhảy Cat 6 dài 1mChương V- E-HSMT6cái
82Cáp mạng UTP 4P CAT6Chương V- E-HSMT910 m
83Ống ghen luồn dây PVC D20Chương V- E-HSMT90m
84HỆ THỐNG CAMERA - Đầu ghi hình NVR 8 kênh IP kèm ổ cứng 4TBChương V- E-HSMT1bộ
85UPS 2 KVAChương V- E-HSMT1bộ
86Camera thân trụ gắn tường IP67 2MP. - Camera thân trụ - Cảm biến 1/2.8" progressive s can CMOS - Độ phân giải 1920x1080@25fps - Ống kính cố định 2.8mm (đặt hàng 4mm) - Độ nhạy sáng 0.01Lux@F1.2 - Hồng ngoại 30m - DWDR, AGC, BLC, 3D DNR - Nguồn 12 DVC, PoE - IP67, D70x172.7mm, 270gChương V- E-HSMT6bộ
87Máy tính Core i3, Ram 4GChương V- E-HSMT1bộ
88Màn hình quan sát 32 inchChương V- E-HSMT1bộ
89Cáp mạng UTP CAT6Chương V- E-HSMT8,210 m
90Cáp HDMI dài 10mChương V- E-HSMT1sợi
91Ống ghen luồn dây PVC D20Chương V- E-HSMT82m
92Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V- E-HSMT2tấn
93HẠNG MỤC PCCC - Hộp đựng bình chữa cháyChương V- E-HSMT12hộp
94Bình CO2-4kgChương V- E-HSMT12bình
95Bình bột SMAF-4kgChương V- E-HSMT12bình
96Tiêu lệnh chữa cháyChương V- E-HSMT12cái
97Nội quy chữa cháyChương V- E-HSMT12cái
EHẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt Lavabo âm bànChương V- E-HSMT18bộ
2Lắp đặt gương soiChương V- E-HSMT6cái
3Lắp đặt chậu xí bệtChương V- E-HSMT24bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namChương V- E-HSMT15bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nữChương V- E-HSMT15bộ
6Lắp đặt vòi lavaboChương V- E-HSMT18bộ
7Lắp đặt vòi xịt mềmChương V- E-HSMT24cái
8Lắp đặt hộp đựng giấyChương V- E-HSMT24cái
9Van tiểu nam xả tayChương V- E-HSMT15cái
10Van tiểu nữ xả tayChương V- E-HSMT15cái
11Van gócChương V- E-HSMT39bộ
12Vòi cấp nước rửa sànChương V- E-HSMT6cái
13Phễu thoát nước sànChương V- E-HSMT24cái
14Xi phôngChương V- E-HSMT18cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D50 PN10Chương V- E-HSMT0,32100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40 PN10Chương V- E-HSMT0,28100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D32 PN10Chương V- E-HSMT0,4100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D25 PN10Chương V- E-HSMT0,12100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D20 PN10Chương V- E-HSMT2,53100m
20Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V- E-HSMT2bể
21Van khóa PPR D32Chương V- E-HSMT3cái
22Van khóa PPR D40Chương V- E-HSMT6cái
23Van khóa PPR D50Chương V- E-HSMT5cái
24Van phao điện D32Chương V- E-HSMT1cái
25Van phao cơ D32Chương V- E-HSMT2cái
26Máy bơm nước Q=5m3/h, H=15mChương V- E-HSMT1cái
27Cụm van cấp nướcChương V- E-HSMT1cụm
28Phụ kiện ống cấp nướcChương V- E-HSMT1
29Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m D140 C2Chương V- E-HSMT0,24100m
30Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m D110 C2Chương V- E-HSMT0,68100m
31Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m D90 C2Chương V- E-HSMT1,96100m
32Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m D60 C2Chương V- E-HSMT0,08100m
33Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m D48 C2Chương V- E-HSMT0,28100m
34Lắp đặt bịt xả thông tắc U.PVC D110Chương V- E-HSMT6cái
35Lắp đặt bịt xả thông tắc U.PVC D90Chương V- E-HSMT6cái
36Y thông tắc trục đứng D140Chương V- E-HSMT4cái
37Y thông tắc trục đứng D90Chương V- E-HSMT4cái
38Cầu chắn rác nước mưa Inox D90Chương V- E-HSMT8cái
39Phụ kiện ống thoát nước mưaChương V- E-HSMT1

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tôngDung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2Máy trộn vữaDung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3Máy cắt uốn thépCông suất >= 5,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4Đầm dùiCông suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5Đầm bànCông suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6Đầm cócCông suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7Máy hànCông suất >= 10KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8Ô tô tự đổTải trọng hàng hóa = 2
9Máy đàoDung tích gầu 0,4m3-:- 0,8m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực.1
10Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tửSử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11Máy tờiSử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
2
Máy trộn vữa
Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
3
Máy cắt uốn thép
Công suất >= 5,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
4
Đầm dùi
Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
5
Đầm bàn
Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
6
Đầm cóc
Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
7
Máy hàn
Công suất >= 10KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
8
Ô tô tự đổ
Tải trọng hàng hóa =
2
9
Máy đào
Dung tích gầu 0,4m3-:- 0,8m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực.
1
10
Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử
Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
11
Máy tời
Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 PHẦN CỌC BTCT - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300
80,9082 m3 Chương V- E-HSMT
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột
8,0908 100m2 Chương V- E-HSMT
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
4,906 tấn Chương V- E-HSMT
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
7,337 tấn Chương V- E-HSMT
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm
0,215 tấn Chương V- E-HSMT
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
1,4309 tấn Chương V- E-HSMT
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
1,4309 tấn Chương V- E-HSMT
8 Gia công thép nối cọc
0,5426 tấn Chương V- E-HSMT
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II
9,006 100m Chương V- E-HSMT
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm
72 mối nối Chương V- E-HSMT
11 Cọc dẫn ép âm cọc
1 cọc Chương V- E-HSMT
12 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn
3,33 m3 Chương V- E-HSMT
13 PHẦN MÓNG - Đào móng công trình, chiều rộng móng
4,0958 100m3 Chương V- E-HSMT
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu
45,5085 m3 Chương V- E-HSMT
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
10,7429 m3 Chương V- E-HSMT
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng
53,4135 m3 Chương V- E-HSMT
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột. Ván khuôn lót đài móng
0,144 100m2 Chương V- E-HSMT
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài. Ván khuôn lót giằng móng
0,2183 100m2 Chương V- E-HSMT
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột. Ván khuôn đài móng
0,9984 100m2 Chương V- E-HSMT
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài. Ván khuôn giằng móng
1,4008 100m2 Chương V- E-HSMT
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
1,2144 m3 Chương V- E-HSMT
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao
0,1896 100m2 Chương V- E-HSMT
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
2,441 tấn Chương V- E-HSMT
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép
0,099 tấn Chương V- E-HSMT
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
0,958 tấn Chương V- E-HSMT
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,769 tấn Chương V- E-HSMT
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
4,533 tấn Chương V- E-HSMT
28 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
18,454 m3 Chương V- E-HSMT
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200. Bê tông giằng cổ móng
2,9696 m3 Chương V- E-HSMT
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài. Ván khuôn giằng cổ móng
0,27 100m2 Chương V- E-HSMT
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,033 tấn Chương V- E-HSMT
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao
0,097 tấn Chương V- E-HSMT
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,017 tấn Chương V- E-HSMT
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90
3,8237 100m3 Chương V- E-HSMT
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II
0,7272 100m3 Chương V- E-HSMT
36 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,8871 100m3 Chương V- E-HSMT
37 KẾT CẤU THÂN - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
17,4874 m3 Chương V- E-HSMT
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao
2,7302 100m2 Chương V- E-HSMT
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,868 tấn Chương V- E-HSMT
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
4,379 tấn Chương V- E-HSMT
41 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250
42,712 m3 Chương V- E-HSMT
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
5,1368 100m2 Chương V- E-HSMT
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,568 tấn Chương V- E-HSMT
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao
0,427 tấn Chương V- E-HSMT
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
3,261 tấn Chương V- E-HSMT
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
4,899 tấn Chương V- E-HSMT
47 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250
105,2381 m3 Chương V- E-HSMT
48 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao
8,5189 100m2 Chương V- E-HSMT
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao
15,036 tấn Chương V- E-HSMT
50 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250
6,9285 m3 Chương V- E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Chi phí xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Chi phí xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 186

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây