Thông báo mời thầu

Chi phí xây dựng

Tìm thấy: 12:44 18/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Vườn hoa kết hợp khu vui chơi thể thao thôn Chiến Thắng xã Thọ Xuân
Gói thầu
Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Công trình: Vườn hoa kết hợp khu vui chơi thể thao thôn Chiến Thắng xã Thọ Xuân
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
14:00 29/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
12:39 18/06/2022
đến
14:00 29/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 29/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/06/2022 (27/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Chi phí xây dựng
Tên dự án là: Vườn hoa kết hợp khu vui chơi thể thao thôn Chiến Thắng xã Thọ Xuân
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân , địa chỉ: Xã Thọ Xuân - Huyện Đan Phượng - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân; Xã Thọ Xuân, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.818.114
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc Tâm Bình; Địa chỉ: Số 36 phố Phượng Trì, Thị Trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội. + Tư vấn quản lý dự án: Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Kinh Bắc. Địa chỉ: Cụm 7, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản; Địa chỉ: Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, xã Thượng Mỗ, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân , địa chỉ: Xã Thọ Xuân - Huyện Đan Phượng - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân; Xã Thọ Xuân, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.818.114

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021). - Xác nhận nhà thầu không nợ thuế đến hết quý 1 năm 2022 của cơ quan quản lý thuế. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu - Bản Scan bản sao chứng thực của: Hợp đồng; hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự; Hợp đồng thầu phụ (Đối với Hợp đồng thầu phụ phải được xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh quy mô, kết cấu, cấp công trình - Bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực và các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực chứng chỉ nghề còn hiệu lực của công nhân bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực tài liệu chứng minh hình thức sở hữu thiết bị phục vụ thi công huy động cho gói thầu; - Bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác giữa các hạng mục công việc nêu trong cột “Mô tả công việc mời thầu” chưa chính xác so với thiết kế (nếu có). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân; Xã Thọ Xuân, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.818.114
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản; Địa chỉ: Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, xã Thượng Mỗ, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Là Kỹ sư xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.52
2Cán bộ kỹ thuật1- Là Kỹ sư cơ sở hạ tầng hoặc đô thị hoặc tương đương.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.31
3Cán bộ kỹ thuật1- Là Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương tương- Trình độ: Đại học trở lên- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.31
4Cán bộ kỹ thuật1- Là Kỹ sư điện hoặc hệ thống điện hoặc tương tương- Trình độ: Đại học trở lên- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.31
5Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Là Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.31
6Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Là Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANẠO VÉT BÙN, BÓC HỮU CƠ, PHÁ DỠ, SAN NỀN
1Tát nước ao hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
2Vét bùn đáy aoMô tả kỹ thuật theo chương V4,986100m3
3Đào lớp đất hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,834100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V16,82100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V16,82100m3
6Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V12cây
7Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V12gốc cây
8Vận chuyển cây đã chặt phá đến nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
9Phá dỡ nhà tạm hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V78,124100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,68100m3
BXÂY TƯỜNG RÀO ĐẶC (L=69M), TƯỜNG RÀO THOÁNG (L=197M)
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,52100m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V27,256m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,909100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,817100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,817100m3
6Lót bạt dứa trải nềnMô tả kỹ thuật theo chương V178,07m2
7Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,532100m2
8Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,807m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,366m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V63,331m3
11Ván khuôn giằng chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,532100m2
12Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
13Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73tấn
14Bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,778m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,503m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,398m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,261m3
18Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,039100m2
19Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,524tấn
20Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,37m3
21Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V267,67m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V861,42m2
23Đắp vữa đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V162m
25Công tác ốp đá vào tường, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V205,76m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V923,33m2
27Sản xuất hàng rào song sắt đặc 16 x 16Mô tả kỹ thuật theo chương V233,043m2
28Lắp dựng hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V233,043m2
29Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V233,043m2
CCỔNG CHÍNH (SL: 01); CỔNG PHỤ (SL: 01)
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,914m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
8Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,155m3
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
10Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m2
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
12Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,837m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,181m3
14Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
15Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
16Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
17Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,013m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,546m3
19Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,124m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m
21Đắp vữa đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Công tác ốp gạch Granite vào trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,324m2
24Sản xuất và lắp đặt cánh cửa cổng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V24,644m2
25Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Khóa cổng bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
DRÃNH THOÁT NƯỚC BTCT B500 (L=270M)
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,605100m3
2Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,941m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,965100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,929100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,929100m3
6Lót bạt dứa đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V243m2
7Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m2
8Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V36,45m3
9Ván khuôn tường rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,289100m2
10Cốt thép rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,993tấn
11Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V82,62m3
12Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,442100m2
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,75m3
14Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,373tấn
15Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2701 cấu kiện
EHỐ GA THOÁT NƯỚC B500 (SL:14)
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m3
2Đào móng hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,028m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m3
6Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V20,636m2
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m2
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,07m2
11Láng đáy, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,27m2
12Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
14Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,463tấn
15Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V141 cấu kiện
16Song chắn rác composite kích thước 53x96 cm, tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
FĐƯỜNG DẠO, SÂN LÁT GẠCH BT GIẢ ĐÁ (S=505M2)
1Lót bạt dứa trải nềnMô tả kỹ thuật theo chương V505m2
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V50,5m3
3Lát gạch sân, đường bằng gạch BT giả đá KT 40x40x5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V505m2
GBÓ VỈA BT ĐÚC SẴN 26X23CM (L=188M)
1Lót bạt dứa trải nềnMô tả kỹ thuật theo chương V65,8m2
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m2
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,768m3
4Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x99cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V166m
5Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 26x23x25cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
HĐỔ BÙ BT NỀN ĐƯỜNG (S=532.8M2)
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,799100m3
2Lót bạt dứa trải nềnMô tả kỹ thuật theo chương V532,8m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V79,92m3
ISÂN THẢM BTN CACBONCOR DÀY 5CM (S=1708M2)
1Lót bạt dứa trải nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1.708m2
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V256,2m3
3Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,08100m2
4Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,08100m2
JSƠN VẠCH SÂN CẦU LÔNG (SL:01)
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,59m2
2Cột thép, lưới sân cầu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
KLẮP ĐẶT DỤNG CỤ THỂ THAO NGOÀI TRỜI (SL:10 BỘ)
1Lắp dựng hoàn thiên dụng cụ chèo thuyền (bao gồm cả thi công đế móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp dựng hoàn thiện dụng cụ đạp xe (bao gồm cả thi công đế móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp dựng hoàn thiện dụng cụ xà kép (bao gồm cả thi công đế móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp dựng hoàn thiện dụng cụ tập chân (bao gồm cả thi công đế móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp dựng hoàn thiện dụng cụ tập vai (bao gồm cả thi công đế móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp dựng hoàn thiện dụng cụ tập toàn thân (bao gồm cả thi công đế móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp dựng hoàn thiện dụng cụ tập lưng bụng (bao gồm cả thi công đế móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp dựng hoàn thiện dụng cụ tập đi bộ (bao gồm cả thi công đế móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp dựng hoàn thiện dụng cụ xà đơn (bao gồm cả thi công đế móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp dựng hoàn thiện dụng cụ xoay eo (bao gồm cả thi công đế móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
LKẾT CẤU SÂN THỂ THAO KT: 40x60 M, LƯỚI CHẮN BÓNG (L=200M)
1Mua đất đồi san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V813,6m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3
4Đào móng cột, trụ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,982m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,374100m2
9Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
10Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m3
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,038tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,038tấn
13Cáp thép bọc nhựa căng lưới D8Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
14Dây thép buộc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V30kg
15Khung cầu mônMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Lưới chắn bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1.600m2
MCỘT ĐÈN PHA CHIẾU SÁNG SÂN THỂ THAO (SL:06)
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,58m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
6Khung móng cột đèn M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
7Đào móng hào cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,443100m3
8Đào móng hào cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,92m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,492100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m3
12Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V216m
13Rải cáp ngầm 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
14Đấu nối nguồn trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
15Rải cáp ngầm 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,09100m
16Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
17Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V7đầu cáp
18Luồn dây 2x1.5mm2 từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
19Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột h=10mMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
20Xà đỡ pha, bu lông liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
21Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
22Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cửa
23Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
24Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6đầu cáp
NCỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI (SL:16)
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,8m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,576100m2
6Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,24m3
8Khung móng cột đèn 4M16x260x260x480Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
9Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
10Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột đèn năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V16cột
11Lắp bộ đèn năng lượng mặt trời công suất 150W (gồm tấm panel, pin, đèn Led 150W)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
OBỒN CÂY, BỒN HOA
1Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,467100m2
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,874m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,413m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,377m2
5Công tác ốp gạch vào bồn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,677m2
6Bồi đất màu trồng cây TB 1m, san tại chỗ và vận chuyển 50mMô tả kỹ thuật theo chương V215,74m3
PTRỒNG CÂY XANH
1Mua cây Bằng Lăng Tím (đk=10-12cm, cao h=3.5-4.0m), chăm sóc tưới bón, cọc chống đầy đủ đảm bảo cây sốngMô tả kỹ thuật theo chương V45cây
2Mua cây Phong Linh (đk=13-15cm, cao h=4-5m) ,chăm sóc tưới bón, cọc chống đầy đủ đảm bảo cây sốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
3Mua cây Bằng lăng ổi (đk=13-15cm, cao h=4-5m), chăm sóc tưới bón, cọc chống đầy đủ đảm bảo cây sốngMô tả kỹ thuật theo chương V8
4Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V55cây/lần
5Mua cây Cau Nga Mi (h=1-1.5m; 3 cây/khóm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khóm
6Mua hoa mẫu đơn hoa đỏ, hoa vàng (h=30-40cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V529cây
QNHÀ ĐIỀU HÀNH (SL:01); NHÀ VỆ SINH (SL:01)
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,758m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m3
3Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,905m3
4Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,351100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
9Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m2
10Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,605m3
11Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m2
12Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m2
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,664tấn
15Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,106m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,07m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,423m3
18Ván khuôn giằng móng, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
19Cốt thép giằng móng, giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
20Cốt thép giằng móng, giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201tấn
21Bê tông giằng móng, giằng tường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,198m3
22Đào móng bể phốt, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,923m3
23Đào móng bể phốt, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m3
24Lót bạt dứa đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,46m2
25Ván khuôn móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
26Bê tông móng bể phốt, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,546m3
27Ván khuôn móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
28Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
29Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,624m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,326m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,982m2
33Ván khuôn nắp đan bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
34Cốt thép tấm đan bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
35Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
36Lắp đặt tấm đan bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
37Đắp cát nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301100m3
38Bạt dứa lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V63,24M2
39Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,324m3
40Ván khuôn móng tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
41Bê tông lót móng bể phốt, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,096m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,302m3
43Lát nền, sàn, kích thước granite 60x60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,872m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,368m2
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,949m2
46Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,433100m2
47Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,382m3
48Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
49Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,351tấn
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,808m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,694m3
52Hoa gốm thông gió kt 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
54Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
55Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
56Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
57Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,395100m2
58Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,692m3
59Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
60Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52tấn
61Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,064100m2
62Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,217tấn
63Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,137m3
64Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V110,055m2
65Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V110,055m2
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,444m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,983m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,127m2
69Lát gạch chống nóng mái, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,139m2
70Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm H40x80x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,444tấn
71Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm H40x80x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,444tấn
72Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,592100m2
73Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V19,32md
74Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,264m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,807m2
76Trát sênô, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,464m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V135,535m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,6m
79Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,187m2
81Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,811m2
82Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,4m2
83Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,5m2
84Công tác ốp gạch 30x60cm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,242m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V198,898m2
86Gia công hoa cửa sổ Inox 304 hộp 20x20x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,551kg
87Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính dày 6,38mm phụ kiện hoàn chỉnh, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V11,64m2
88Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính dày 6,38mm phụ kiện hoàn chỉnh,cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
89Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm , phụ kiện đầy đủ cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V5,64m2
90Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V24,32m2
91Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,64m2
92Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
94Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
95Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
96Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
98Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
100Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
104Khoan giếng nước sinh hoạt sâu TB 40mMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
105Máy bơm nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
106Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
107Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
108Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
111Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
112Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
113Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
115Lắp đặt bộ cảm biến máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
116Lắp đặt van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
117Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
118Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
119Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
120Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
121Van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Lắp đặt ống UPVC Class1 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
123Lắp đặt ống UPVC Class1 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
124Lắp đặt ống UPVC Class1 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
125Lắp đặt cút 90 độ U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
126Lắp đặt cút 90 độ U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
127Lắp đặt cút 90 độ U.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
128Lắp đặt phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
129Lắp đặt ống UPVC Class1 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
130Cầu chắn rác bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
RBỂ NƯỚC (SL:01)
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m3
2Đào móng hố kiểm tra, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,267m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
7Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
11Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,961m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,461m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
14Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,394m3
18Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
19Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,361m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,484m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,92m2
22Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,749m2
SNHÀ XE LỢP MÁI TÔN
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,206m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m2
6Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m3
8Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,322tấn
9Gia công vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,382tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,322tấn
12Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,382tấn
14Lợp mái bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,615100m2
15Lắp đặt tôn úp nóc, úp viềnMô tả kỹ thuật theo chương V22,34md
16Lắp đặt máng nước inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V14,95md
17Lắp đặt ống UPVC Class1 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
18Cầu chắn rác bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
2Máy đầm bànThiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
3Máy cắt, uốn thépThiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
4Máy đào (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực)Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
5Máy đầm dùiThiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
6Máy đầm cócThiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
7Máy trộn bê tôngThiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
8Máy trộn vữaThiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
9Máy ủi (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực)Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
10Máy lu rung (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực)Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
11Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạcThiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
2
1
Ô tô tự đổ (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
2
2
Máy đầm bàn
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1
2
Máy đầm bàn
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1
3
Máy cắt, uốn thép
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1
3
Máy cắt, uốn thép
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1
4
Máy đào (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực)
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1
4
Máy đào (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực)
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1
5
Máy đầm dùi
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1
5
Máy đầm dùi
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1
6
Máy đầm cóc
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
2
6
Máy đầm cóc
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
2
7
Máy trộn bê tông
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1
7
Máy trộn bê tông
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1
8
Máy trộn vữa
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1
8
Máy trộn vữa
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1
9
Máy ủi (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực)
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1
9
Máy ủi (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực)
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1
10
Máy lu rung (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực)
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1
10
Máy lu rung (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực)
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1
11
Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1
11
Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tát nước ao hiện trạng
2 ca Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Vét bùn đáy ao
4,986 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đào lớp đất hữu cơ, đất cấp I
11,834 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
16,82 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo, đất cấp I
16,82 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây
12 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đào gốc cây, đường kính gốc
12 gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Vận chuyển cây đã chặt phá đến nơi tập kết
1 khoản Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Phá dỡ nhà tạm hiện trạng
1 khoản Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95
78,124 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95
8,68 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đào móng công trình, đất cấp II
2,52 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Đào đất móng băng, đất cấp II
27,256 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,909 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
1,817 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo, đất cấp II
1,817 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Lót bạt dứa trải nền
178,07 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Ván khuôn lót móng
0,532 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150
17,807 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75
104,366 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
63,331 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Ván khuôn giằng chân tường
0,532 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Cốt thép giằng, đường kính cốt thép
0,109 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép
0,73 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 250
8,778 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75
24,503 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
10,398 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
21,261 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Ván khuôn giằng tường
1,039 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép
0,524 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250
7,37 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
267,67 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
861,42 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Đắp vữa đầu trụ
90 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75
162 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Công tác ốp đá vào tường, cột, vữa XM mác 75
205,76 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ
923,33 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Sản xuất hàng rào song sắt đặc 16 x 16
233,043 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp dựng hoa sắt tường rào
233,043 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ
233,043 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Đào móng cột, trụ, đất cấp II
9,914 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Đào đất móng băng, đất cấp II
0,72 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,035 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
0,071 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo, đất cấp II
0,071 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Ván khuôn móng
0,025 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Ván khuôn móng cột
0,028 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150
1,155 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Ván khuôn móng
0,064 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Ván khuôn móng cột
0,139 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Chi phí xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Chi phí xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 116

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây