Thông báo mời thầu

Chi phí xây dựng

Tìm thấy: 08:50 04/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây mới nhà lớp học 3 tầng trường THCS và cải tạo, sửa chữa một số hạng mục phụ trợ trường THCS, tiểu học, xã Phúc Lâm
Gói thầu
Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây mới nhà lớp học 3 tầng trường THCS và cải tạo, sửa chữa một số hạng mục phụ trợ trường THCS, tiểu học, xã Phúc Lâm
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã Phúc Lâm (nguồn thu từ đất), và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
09:00 14/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:44 04/07/2022
đến
09:00 14/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 14/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
120.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 14/07/2022 (11/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phúc Lâm
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Chi phí xây dựng
Tên dự án là: Xây mới nhà lớp học 3 tầng trường THCS và cải tạo, sửa chữa một số hạng mục phụ trợ trường THCS, tiểu học, xã Phúc Lâm
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã Phúc Lâm (nguồn thu từ đất), và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phúc Lâm , địa chỉ: Xã Phúc Lâm, huyện Mỹ Đức
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Lâm. Địa chỉ: Xã Phúc Lâm, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0982771428
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng HNA. Địa chỉ: LK159-DV3 khu đào đất hàng bè Mậu Lương, Phường Kiến Hưng, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phúc Lâm , địa chỉ: Xã Phúc Lâm, huyện Mỹ Đức
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Lâm. Địa chỉ: Xã Phúc Lâm, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0982771428

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 và Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Lâm. Địa chỉ: Xã Phúc Lâm, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0982771428
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Phúc Lâm. Địa chỉ: Xã Phúc Lâm, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0982771428
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Phúc Lâm. Địa chỉ: Xã Phúc Lâm, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0982771428
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
300 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan53
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng1- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan33
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện, nước1- Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước- Đã trực tiếp thi công điện, nước tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan33
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán1- Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG - PHẦN XD: PHẦN CỌC (TN 02 CỌC; ĐẠI TRÀ 68 CỌC)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250131,9938m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột16,0668100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 3,5442tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 13,7319tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,1671tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 2,727tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 2,727tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I21,255100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I - Ép dương0,004100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I - Ép âm0,408100m
11Cọc thép ép âm1cọc
12Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm140mối nối
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,8375m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T1,838m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km1,838m3
BNHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG - PHẦN XD: KẾT CẤU MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 9,3952m3
2Đào móng băng, rộng 6,99m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,4747100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,8058100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,8339100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,834100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 11,7925m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài cọc0,174100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng0,2517100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 63,476m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột1,0326100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài1,6209100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,487tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 2,5377tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm4,0567tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột 1,5358m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột0,2254100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0353tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1342tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,9529tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,7107m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài0,0445100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,2685m3
24Ván khuôn cho bê tông tại chỗ, ván khuôn giằng móng0,4788100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3396tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1327tấn
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 20,8084m3
CNHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG - PHẦN XD: BỂ NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II, tính 10%4,262m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3836100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1462100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2796100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,28100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,489m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,ván khuôn bê tông lót móng0,0166100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2004,473m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể0,0918100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,3297tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1323tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,4014m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7525,2m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7525,2m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7520m2
16Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)3m3
17Đánh màu bằng xi măng nguyên chất45,2m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7533,096m2
DNHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG - PHẦN XD: BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II, tính 10%3,5027m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3153100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1098100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,24100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,24100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,283m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,ván khuôn bê tông lót móng0,015100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2002,1452m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể0,0613100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,1598tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1195tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,7446m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,7326m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7533,72m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7533,72m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 758m2
17Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)4,932m3
18Đánh màu bằng xi măng nguyên chất41,72m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7530,8768m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,7919m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,093100m2
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn0,1804tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu12cấu kiện
ENHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG - PHẦN XD: PHẦN THÂN + KIẾN TRÚC
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 24,6677m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 3,6206100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5323tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,7047tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,152tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25037,5104m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,41100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,2072100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,0048tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,6133tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 5,6667tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250123,1706m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 9,8143100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 16,6467tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1553tấn
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2506,308m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường0,5508100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,7546tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2111tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2008,8629m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,2796100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1865tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,8603tấn
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,6668m3
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,3354100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,181tấn
27Gia công xà gồ thép0,3049tấn
28Lắp dựng xà gồ thép0,305tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ28,332m2
30Lợp mái tôn dày 0.45mm3,1795100m2
31Tôn úp sườn giữa 2 nhà2,62md
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 9,656m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 158,7354m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,8427m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 16,8866m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,813m3
37Đào móng băng, rộng 0,2173m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0195100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0025100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0192100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,019100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,7245m3
43Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng0,0207100m2
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 751,242m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 751,3838m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao 1,6335m3
FNHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG - PHẦN XD: PHẦN HOÀN THIỆN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,831100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 15027,6998m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7529,5245m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75456,217m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.046,4644m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75427,9772m2
7Trát trần, vữa XM mác 75910,71m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75516,8462m2
9Căng lưới thép trát tường441,7488m2
10Chèn xốp khe co giãn 30mm18md
11Bơm MS SEALANT khe co giãn định mức 220ml/1md3,961 lit
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7593m
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ485,741m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.902,001m2
15Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75785,6358m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75338,688m2
17Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn70,2015m2
18Trần nhôm Clip-in 600x600x0,8mm70,2906m2
19Lắp đặt trần nhôm Clip-in 600x600x0.8mm70,29m2
20Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)14,0404m3
21Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sika (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớp62,184m2
22Lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)29,385m2
23Khoét lỗ bàn đá12lỗ
24Gia công khung Inox đỡ bàn lavabo0,0749tấn
25Lắp dựng khung Inox đỡ bàn lavabo0,075tấn
26Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loại8,448m2
27Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)114,8815m3
28Quét Sika chống thấm (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớp127,83m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7592,07m2
30Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 7549,8144m2
31Sản xuất lan can cầu thang Inox 3040,2345tấn
32Lắp dựng lan can cầu thang Inox 30420,031m2
33Lan can con tiện hành lang218cái
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7511,9882m2
35SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)35,1m2
36SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)23,49m2
37SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)14,58m2
38SX cửa sổ 4 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)72,9m2
39SX cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)8,1m2
40SX vách kính cố định nhôm hệ , kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)64,53m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm154,17m2
42Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền64,53m2
43Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm2,1851tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửa124,74m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ79,5312m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 10,5876100m2
GNHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG - PHẦN XD: ĐƯỜNG DỐC KHUYẾT TẬT
1Đào móng băng, rộng 1,0282m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,3428m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng0,0164100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,3634m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,2687m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0156100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 2501,047m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,007100m2
9Nylon lót chống mất nước10,47m2
10Cắt rãnh đường dốc tạo ma sát35,04m
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,62m2
12Sản xuất lan can đường dốc bằng Inox 3040,0698tấn
13Lắp dựng lan can Inox 3047,92m2
HHẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công15,12m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 4,9526m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW2,199m3
4Phá dỡ nền gạch lát cũ89,9112m2
5Tháo dỡ gạch ốp tường158,4m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T16,4006m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km16,401m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,012m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,0012100m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 7590,6132m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75214,2m2
12Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)13,7108m3
13Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớp60,3673m2
14Lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)118,32m2
15Khoét lỗ bàn đá12lỗ
16Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 757,68m2
17Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá0,0833tấn
18Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng Inox0,083tấn
19Trần nhôm Clip-in 600x600x0.8mm89,8212m2
20Lắp đặt trần nhôm Clip-in 600x600x0.8mm89,821m2
21SX cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính 6.38mm7,74m2
22SX cửa sổ mở hất nhôm hệ kính 6.38mm7,2m2
23SX vách kính nhôm hệ kính 6.38mm1,62m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm14,94m2
25Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền1,62m2
ISÂN
1Phá dỡ nền gạch sân hiện trạng400m2
2Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T20m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km20m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,427100m3
5Lớp Nylon chống mất nước854m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 25085,4m3
7Lát gạch Terrazzo400m2
JBÓ VỈA
1Đào móng băng, rộng 0,4262m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0383100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0094100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,0333100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,033100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,152m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,072100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,1384m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,9008m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7515,84m2
11Ốp gạch thẻ bồn cây15,84m2
KPHÁ DỠ NHÀ HỌC SINH
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 333,192m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 2,036tấn
3Tháo dỡ trần204,9252m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công17,82m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn176,9648m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 31,3465m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T208,312m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km208,312m3
LNHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 3,2604m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,3402m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,324100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3152100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0576100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,058100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 2,28m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng0,0836100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 5,2026m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng0,244100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2279tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 1,0017tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng 30,933m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75311,8854m2
15Bu lông đặt trong bê tông M16x40076cái
16Gia công hệ khung thép2,5068tấn
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung2,507tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ70,2901m2
19Lợp mái tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳ3,2514100m2
20Máng tôn thu nước73m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D900,02100m
22Lắp đặt chếch nhựa UPVC D904cái
23Cút nhựa uPVC D752cái
24Rọ cầu chắn rác DN902quả
25Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm4cái
26Ty ren zm82cái
MNHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 0,858m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,0756m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0841100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0736100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0203100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,02100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,6m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng0,022100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 1,3691m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng0,0642100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,056tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,2282tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng 7,2008m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7572,603m2
15Bu lông đặt trong bê tông M16x40020cái
16Gia công hệ khung thép0,6597tấn
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung0,66tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18,4973m2
19Lợp mái tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳ0,7818100m2
20Máng tôn thu nước17m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D900,02100m
22Lắp đặt chếch nhựa UPVC D904cái
23Cút nhựa uPVC D752cái
24Rọ cầu chắn rác DN902quả
25Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm4cái
26Ty ren zm82cái
NCẢI TẠO HÀNH LANG NỐI
1Tháo dỡ lan can sắt5,53m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,7821m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,3476m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,1468m3
5Phá dỡ nền gạch lát cũ9,682m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T3,3374m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km3,337m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,2408m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0124100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,012100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,4136m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 750,6768m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 751,0152m3
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 755,076m2
OTƯỜNG RÀO PHÁ DỠ
1Phá dỡ cột, trụ gạch đá3,1898m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,9921m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,4915m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T7,674m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km7,674m3
PTƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Đào móng băng, rộng 3,713m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3342100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1784100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,1931100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,193100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,3802m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0526100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7516,8846m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,9573m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1315100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0272tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0668tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 3,1898m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,7294m3
15Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7528,7064m2
16Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7584,2218m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 758,153m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75102,24m
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ121,081m2
QTƯỜNG RÀO CẢI TẠO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ256,9306m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T3,854m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km3,854m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75256,9306m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ256,93m2
RTƯỜNG RÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC
1Phá dỡ cột, trụ gạch đá2,0288m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 9,6438m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T11,673m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km11,673m3
5Đào móng băng, rộng 8,3155m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7484100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3998100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,4312100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,431100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,3305m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1178100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7537,8138m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,9401m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2524100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0541tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2443tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,965m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,856m3
19Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7530,932m2
20Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7588,29m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 7555,366m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75116,66m
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ174,588m2
24Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm1,1418tấn
25Lắp dựng hoa sắt42,1648m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,3047m2
SHẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng led 12W30bộ
2Lắp đặt đèn led tube 2x18W-1.2m máng phản quang Inox hình chữ V + ty treo81bộ
3Lắp đặt đèn led tube 1x18W-1.2m máng phản quang Inox hình chữ V + ty treo18bộ
4Lắp đặt đèn âm trần D120 bóng led 9W23bộ
5Lắp đặt quạt trần 1.4m-80W/220V42cái
6Hộp số quạt trần42cái
7Lắt đặt quạt thông gió 300x300, công suất 35W15cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)12cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)9cái
10Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt)9cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt)36cái
12Cọc thép mạ đồng D16, dài 2.4m9cọc
13Lắp đặt kim thu sét d16, chiều dài kim 0.7m2cái
14Thanh đồng 25x320m
15Cáp thoát sét đồng M50150m
16Dây tiếp địa CU/PVC 1x35mm212m
17Hộp kiểm tra tiếp địa2hộp
18Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2100m
19Ống HDPE D65/501100m
20Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2140m
21Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm250m
22Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm21.800m
23Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm23.260m
24Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 . Dây tiếp địa140m
25Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 . Dây tiếp địa50m
26Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa900m
27Dây điện Cu/PVC - 1x1.5mm2. Dây tiếp địa1.630m
28Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D202.000m
29Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32140m
30MCCB-3P-80A, ICU =25kA1cái
31MCB-2P-50A, ICU =10kA3cái
32MCB-2P-40A, ICU =10kA4cái
33MCB-2P-20A, ICU =6kA2cái
34MCB-2P-10A, ICU =6kA1cái
35Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 80/5A3cái
36Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế1cái
37Lắp đặt biến dòng 80/5A3bộ
38Lắp đặt đèn báo pha 220V, 3W3cái
39Khoá chuyển mạch đo vôn 3 pha1cái
40Lắp đặt cầu chì xoáy 2A3cái
41Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT : 1500x800x450mm, (kèm phụ kiện lắp đặt)1hộp
42MCB-2P-40A, ICU =10kA3cái
43MCB-1P-20A, ICU =6kA9cái
44MCB-1P-10A, ICU =6kA6cái
45RCBO-2P-16A-30MMA (6KA)6cái
46Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tường3hộp
47MCB-2P-50A, ICU =10kA3cái
48MCB-1P-20A, ICU =6kA12cái
49MCB-1P-10A, ICU =6kA9cái
50RCBO-2P-16A-30MMA (6KA)9cái
51Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 16MCB lắp âm tường3hộp
52Lắp đặt ổ cắm mạng RJ456cái
53Switch 8P-10/100/1000MBPS1bộ
54Cáp mạng UTP CAT 6-4P200m
55Ống PVC D201,8100m
56Lắp đặt tủ RACK 10U1bộ
57Giá đỡ tủ Rack1cái
TPHẦN NƯỚC NHÀ 3 TẦNG
1Lắp đặt chậu xí bệt12bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh12cái
3Lắp đặt hộp đựng12cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi12bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi12bộ
6Lắp đặt si phông12bộ
7Lắp đặt gương soi12cái
8Lắp đặt kệ kính12cái
9Dây nối mềm24cái
10Lắp đặt chậu tiểu nam12bộ
11Bộ van xả tiểu nhấn12cái
12Lắp đặt si phông12bộ
13Lắp đặt vòi rửa DN153bộ
14Phễu thu nước sàn D9018cái
15Phễu thu nước sàn D608cái
16Cầu thu nước mưa D9010cái
17Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m31bể
18Máy bơm vận chuyển nước sinh hoạt Q = 5m3/h-H = 18m1cái
19Máy bơm hút nước giếng khoan Q = 2m3/h-H = 15m1cái
20Hệ thống lọc nước giếng khoan1cụm
21Giếng khoan 100m1cái
22Crefin DN401cái
23Van phao cơ D401cái
24Van phao cơ D321cái
25Rơ le báo mực nước2cái
26Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN100,31100m
27Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm0,31100m
28Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN100,44100m
29Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm0,44100m
30Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN100,282100m
31Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm0,282100m
32Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN100,075100m
33Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm0,075100m
34Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D201,227100m
35Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm1,227100m
36Măng sông PPR D508cái
37Măng sông PPR D4011cái
38Măng sông PPR D327cái
39Măng sông PPR D252cái
40Măng sông PPR D2031cái
41Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D50x32, (NC,M*1,5)4cái
42Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D50x20, (NC,M*1,5)1cái
43Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x32, (NC,M*1,5)2cái
44Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x40, (NC,M*1,5)1cái
45Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32, (NC,M*1,5)6cái
46Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x20, (NC,M*1,5)15cái
47Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20, (NC,M*1,5)12cái
48Lắp đặt cút nhựa PPR D504cái
49Lắp đặt cút nhựa PPR D408cái
50Lắp đặt cút nhựa PPR D323cái
51Lắp đặt cút nhựa PPR D2062cái
52Cút nhựa ren trong PPR D2039cái
53Lắp đặt côn nhựa PPR D50x401cái
54Lắp đặt côn nhựa PPR D32x256cái
55Lắp đặt côn nhựa PPR D32x206cái
56Lắp đặt côn nhựa PPR D25x206cái
57Van chặn PPR D501cái
58Van chặn PPR D402cái
59Van chặn PPR D326cái
60Van 2 chiều D401cái
61Van 2 chiều D322cái
62Van 2 chiều D251cái
63Y lọc DN401cái
64Lắp đặt kép Inox D1539cái
65Lắp nút bịt nhựa PPR D401cái
66Lắp nút bịt nhựa PPR D1539cái
67Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 Class 20,235100m
68Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 20,57100m
69Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 21,87100m
70Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 20,56100m
71Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 20,39100m
72Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Class 20,06100m
73Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 20,06100m
74Măng sông nhựa uPVC D14010cái
75Măng sông nhựa uPVC D11019cái
76Măng sông nhựa uPVC D9042cái
77Măng sông nhựa uPVC D7521cái
78Măng sông nhựa uPVC D602cái
79Tê đều nhựa uPVC D11014cái
80Tê đều nhựa uPVC D908cái
81Tê đều nhựa PVC D90/7518cái
82Tê đều nhựa uPVC D110/6012cái
83Tê đều nhựa PVC D90/6020cái
84Tê vuông uPVC D1401cái
85Tê vuông uPVC D605cái
86Tê kiểm tra uPVC D110 (NC*1,5)1cái
87Tê kiểm tra uPVC D90 (NC*1,5)11cái
88Lắp đăt cút 135 uPVC D1403cái
89Lắp đăt cút 135 uPVC D11026cái
90Lắp đăt cút 135 uPVC D9049cái
91Lắp đăt cút 135 uPVC D6072cái
92Lắp đăt cút nhựa uPVC D904cái
93Lắp đăt cút nhựa uPVC D757cái
94Lắp đăt cút nhựa uPVC D6015cái
95Côn nhựa uPVC D110/901cái
96Côn nhựa uPVC D60/4812cái
97Côn nhựa uPVC D60/4212cái
98Nắp thông tắc sàn D1102cái
99Nắp thông tắc sàn D903cái
100Nắp thông tắc trần D1104cái
101Nắp thông tắc trần D908cái
102Xi phong uPVC D7512cái
103Nút bịt uPVC D11012cái
104Nút bịt uPVC D6024cái
UPHẦN NƯỚC NHÀ WC CẢI TẠO
1Lắp đặt chậu xí bệt12bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh12cái
3Lắp đặt hộp đựng12cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi6bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
6Lắp đặt si phông6bộ
7Lắp đặt gương soi6cái
8Lắp đặt kệ kính6cái
9Dây nối mềm18cái
10Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
11Bộ van xả tiểu nhấn4cái
12Lắp đặt si phông4bộ
13Phễu thu nước sàn DN804cái
14Lắp đặt vòi rửa DN151bộ
15Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN100,1100m
16Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm0,1100m
17Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN100,04100m
18Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm0,04100m
19Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN100,28100m
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm0,28100m
21Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN100,24100m
22Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm0,24100m
23Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D201,366100m
24Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm1,366100m
25Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D50x32, (NC,M*1,5)4cái
26Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x32, (NC,M*1,5)4cái
27Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32, (NC,M*1,5)2cái
28Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25, (NC,M*1,5)4cái
29Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x20, (NC,M*1,5)14cái
30Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20, (NC,M*1,5)20cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR D502cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR D324cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR D2512cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR D2044cái
35Cút nhựa ren trong PPR D2023cái
36Lắp đặt côn nhựa PPR D50x402cái
37Lắp đặt côn nhựa PPR D32x254cái
38Lắp đặt côn nhựa PPR D32x202cái
39Lắp đặt côn nhựa PPR D25x208cái
40Van chặn PPR D501cái
41Van chặn PPR D324cái
42Lắp đặt kép Inox D1518cái
43Lắp nút bịt nhựa PPR D402cái
44Lắp nút bịt nhựa PPR D1546cái
VPHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 Class 20,07100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 20,52100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 20,45100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 20,04100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 20,32100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Class 20,04100m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 20,06100m
8Tê đều nhựa uPVC D11028cái
9Tê đều nhựa uPVC D909cái
10Tê đều nhựa uPVC D140/1104cái
11Tê đều nhựa uPVC D140/902cái
12Tê đều nhựa uPVC D110/606cái
13Tê đều nhựa PVC D90/6014cái
14Tê đều nhựa PVC D75/602cái
15Tê vuông uPVC D1402cái
16Tê vuông uPVC D1102cái
17Tê vuông uPVC D605cái
18Tê kiểm tra uPVC D110 (NC*1,5)1cái
19Tê kiểm tra uPVC D90 (NC*1,5)1cái
20Lắp đăt cút 135 uPVC D11067cái
21Lắp đăt cút 135 uPVC D908cái
22Lắp đăt cút 135 uPVC D6042cái
23Lắp đăt cút nhựa uPVC D7512cái
24Lắp đăt cút nhựa uPVC D6012cái
25Côn nhựa uPVC D60/488cái
26Côn nhựa uPVC D60/4212cái
27Nắp thông tắc sàn D1104cái
28Nắp thông tắc sàn D902cái
29Nắp thông tắc trần D1106cái
30Nắp thông tắc trần D902cái
31Xi phong uPVC D754cái
32Nút bịt uPVC D11024cái
33Nút bịt uPVC D6020cái
WHỐ GA + RÃNH THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu601 cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác9,147m3
3Phá dỡ nền bê tông có cốt thép0,1803m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T9,327m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km9,327m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II0,2112m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,019100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,009100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0121100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,012100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,13m3
12Ván khuôn bê tông lót móng0,0046100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,1949m3
14Ván khuôn bê tông móng0,0068100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 750,5069m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,324m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,8296m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,3822100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2803tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2002,2222m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1503100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,7226tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu62cấu kiện

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đáSử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
2Máy khoan bê tôngSử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
3Máy trộn bê tôngSử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
4Máy trộn vữaSử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
5Máy đầm dùiSử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
6Máy cắt uốn thépSử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
7Máy đầm bànSử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
8Máy thủy bìnhSử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
9Máy đầm cócSử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
10Máy xúcDung tích gầu ≤ 1,25 m3. Có kiểm định còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT)1
11Máy Ép cọcLực ép ≥ 150T, Có kiểm định còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT)1
12Ô tô tải tự đổTải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá
Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
1
2
Máy khoan bê tông
Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
1
3
Máy trộn bê tông
Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
1
4
Máy trộn vữa
Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
1
5
Máy đầm dùi
Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
1
6
Máy cắt uốn thép
Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
1
7
Máy đầm bàn
Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
1
8
Máy thủy bình
Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
1
9
Máy đầm cóc
Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
1
10
Máy xúc
Dung tích gầu ≤ 1,25 m3. Có kiểm định còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT)
1
11
Máy Ép cọc
Lực ép ≥ 150T, Có kiểm định còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT)
1
12
Ô tô tải tự đổ
Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250
131,9938 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột
16,0668 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
3,5442 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
13,7319 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm
0,1671 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
2,727 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
2,727 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I
21,255 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I - Ép dương
0,004 100m
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I - Ép âm
0,408 100m
11 Cọc thép ép âm
1 cọc
12 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm
140 mối nối
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
1,8375 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
1,838 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km
1,838 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng
9,3952 m3
17 Đào móng băng, rộng
6,99 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,4747 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,8058 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,8339 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,834 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
11,7925 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài cọc
0,174 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng
0,2517 100m2
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng
63,476 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột
1,0326 100m2
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài
1,6209 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
0,487 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
2,5377 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
4,0567 tấn
31 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột
1,5358 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột
0,2254 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,0353 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,1342 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
0,9529 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
0,7107 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài
0,0445 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
5,2685 m3
39 Ván khuôn cho bê tông tại chỗ, ván khuôn giằng móng
0,4788 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,3396 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,1327 tấn
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
20,8084 m3
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II, tính 10%
4,262 m3
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,3836 100m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,1462 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,2796 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,28 100m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100
1,489 m3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,ván khuôn bê tông lót móng
0,0166 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200
4,473 m3

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Chi phí xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Chi phí xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 100

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây