Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phúc Lâm |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Chi phí xây dựng Tên dự án là: Xây mới nhà lớp học 3 tầng trường THCS và cải tạo, sửa chữa một số hạng mục phụ trợ trường THCS, tiểu học, xã Phúc Lâm Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã Phúc Lâm (nguồn thu từ đất), và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 và Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Lâm. Địa chỉ: Xã Phúc Lâm, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0982771428 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Phúc Lâm. Địa chỉ: Xã Phúc Lâm, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0982771428 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Phúc Lâm. Địa chỉ: Xã Phúc Lâm, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0982771428 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 300 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện, nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước- Đã trực tiếp thi công điện, nước tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG - PHẦN XD: PHẦN CỌC (TN 02 CỌC; ĐẠI TRÀ 68 CỌC) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 131,9938 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 16,0668 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 3,5442 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 13,7319 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,1671 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 2,727 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 2,727 | tấn | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 21,255 | 100m | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I - Ép dương | 0,004 | 100m | |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I - Ép âm | 0,408 | 100m | |
| 11 | Cọc thép ép âm | 1 | cọc | |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 140 | mối nối | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,8375 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 1,838 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | 1,838 | m3 | |
| B | NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG - PHẦN XD: KẾT CẤU MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 9,3952 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng | 6,99 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,4747 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8058 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,8339 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,834 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 11,7925 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài cọc | 0,174 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng | 0,2517 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 63,476 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 1,0326 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 1,6209 | 100m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,487 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 2,5377 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 4,0567 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột | 1,5358 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | 0,2254 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0353 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1342 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,9529 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,7107 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,0445 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,2685 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông tại chỗ, ván khuôn giằng móng | 0,4788 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3396 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1327 | tấn | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 20,8084 | m3 | |
| C | NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG - PHẦN XD: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II, tính 10% | 4,262 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3836 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1462 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2796 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,28 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,489 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,ván khuôn bê tông lót móng | 0,0166 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,473 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | 0,0918 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,3297 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1323 | tấn | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,4014 | m3 | |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,2 | m2 | |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 25,2 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 20 | m2 | |
| 16 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | 3 | m3 | |
| 17 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | 45,2 | m2 | |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 33,096 | m2 | |
| D | NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG - PHẦN XD: BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II, tính 10% | 3,5027 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3153 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1098 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,24 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,24 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,283 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,ván khuôn bê tông lót móng | 0,015 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,1452 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | 0,0613 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,1598 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1195 | tấn | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,7446 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,7326 | m3 | |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 33,72 | m2 | |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 33,72 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 8 | m2 | |
| 17 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | 4,932 | m3 | |
| 18 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | 41,72 | m2 | |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 30,8768 | m2 | |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,7919 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,093 | 100m2 | |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,1804 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 12 | cấu kiện | |
| E | NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG - PHẦN XD: PHẦN THÂN + KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 24,6677 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 3,6206 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5323 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,7047 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,152 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 37,5104 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,41 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,2072 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,0048 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,6133 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,6667 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 123,1706 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 9,8143 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 16,6467 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1553 | tấn | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 6,308 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,5508 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,7546 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2111 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 8,8629 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,2796 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1865 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,8603 | tấn | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,6668 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3354 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,181 | tấn | |
| 27 | Gia công xà gồ thép | 0,3049 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,305 | tấn | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,332 | m2 | |
| 30 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | 3,1795 | 100m2 | |
| 31 | Tôn úp sườn giữa 2 nhà | 2,62 | md | |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 9,656 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 158,7354 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,8427 | m3 | |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 16,8866 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 10,813 | m3 | |
| 37 | Đào móng băng, rộng | 0,2173 | m3 | |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0195 | 100m3 | |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0025 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0192 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,019 | 100m3 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,7245 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,0207 | 100m2 | |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,242 | m3 | |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 1,3838 | m3 | |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | 1,6335 | m3 | |
| F | NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG - PHẦN XD: PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,831 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 27,6998 | m3 | |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,5245 | m2 | |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 456,217 | m2 | |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.046,4644 | m2 | |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 427,9772 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 910,71 | m2 | |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 516,8462 | m2 | |
| 9 | Căng lưới thép trát tường | 441,7488 | m2 | |
| 10 | Chèn xốp khe co giãn 30mm | 18 | md | |
| 11 | Bơm MS SEALANT khe co giãn định mức 220ml/1md | 3,96 | 1 lit | |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 93 | m | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 485,741 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.902,001 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 785,6358 | m2 | |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 338,688 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | 70,2015 | m2 | |
| 18 | Trần nhôm Clip-in 600x600x0,8mm | 70,2906 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt trần nhôm Clip-in 600x600x0.8mm | 70,29 | m2 | |
| 20 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | 14,0404 | m3 | |
| 21 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sika (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớp | 62,184 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | 29,385 | m2 | |
| 23 | Khoét lỗ bàn đá | 12 | lỗ | |
| 24 | Gia công khung Inox đỡ bàn lavabo | 0,0749 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng khung Inox đỡ bàn lavabo | 0,075 | tấn | |
| 26 | Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loại | 8,448 | m2 | |
| 27 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | 114,8815 | m3 | |
| 28 | Quét Sika chống thấm (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớp | 127,83 | m2 | |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 92,07 | m2 | |
| 30 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 49,8144 | m2 | |
| 31 | Sản xuất lan can cầu thang Inox 304 | 0,2345 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 | 20,031 | m2 | |
| 33 | Lan can con tiện hành lang | 218 | cái | |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 11,9882 | m2 | |
| 35 | SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | 35,1 | m2 | |
| 36 | SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | 23,49 | m2 | |
| 37 | SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | 14,58 | m2 | |
| 38 | SX cửa sổ 4 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | 72,9 | m2 | |
| 39 | SX cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | 8,1 | m2 | |
| 40 | SX vách kính cố định nhôm hệ , kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | 64,53 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 154,17 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 64,53 | m2 | |
| 43 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 2,1851 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 124,74 | m2 | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 79,5312 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 10,5876 | 100m2 | |
| G | NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG - PHẦN XD: ĐƯỜNG DỐC KHUYẾT TẬT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | 1,0282 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,3428 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,0164 | 100m2 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,3634 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,2687 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0156 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | 1,047 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,007 | 100m2 | |
| 9 | Nylon lót chống mất nước | 10,47 | m2 | |
| 10 | Cắt rãnh đường dốc tạo ma sát | 35,04 | m | |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,62 | m2 | |
| 12 | Sản xuất lan can đường dốc bằng Inox 304 | 0,0698 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng lan can Inox 304 | 7,92 | m2 | |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 15,12 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 4,9526 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,199 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | 89,9112 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 158,4 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 16,4006 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | 16,401 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,012 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0012 | 100m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 90,6132 | m2 | |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 214,2 | m2 | |
| 12 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | 13,7108 | m3 | |
| 13 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớp | 60,3673 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | 118,32 | m2 | |
| 15 | Khoét lỗ bàn đá | 12 | lỗ | |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 7,68 | m2 | |
| 17 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá | 0,0833 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng Inox | 0,083 | tấn | |
| 19 | Trần nhôm Clip-in 600x600x0.8mm | 89,8212 | m2 | |
| 20 | Lắp đặt trần nhôm Clip-in 600x600x0.8mm | 89,821 | m2 | |
| 21 | SX cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính 6.38mm | 7,74 | m2 | |
| 22 | SX cửa sổ mở hất nhôm hệ kính 6.38mm | 7,2 | m2 | |
| 23 | SX vách kính nhôm hệ kính 6.38mm | 1,62 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 14,94 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 1,62 | m2 | |
| I | SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch sân hiện trạng | 400 | m2 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 20 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | 20 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,427 | 100m3 | |
| 5 | Lớp Nylon chống mất nước | 854 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | 85,4 | m3 | |
| 7 | Lát gạch Terrazzo | 400 | m2 | |
| J | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | 0,4262 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0383 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0094 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,0333 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,033 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,152 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,072 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,1384 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,9008 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 15,84 | m2 | |
| 11 | Ốp gạch thẻ bồn cây | 15,84 | m2 | |
| K | PHÁ DỠ NHÀ HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 333,192 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 2,036 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 204,9252 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17,82 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | 176,9648 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 31,3465 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 208,312 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | 208,312 | m3 | |
| L | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 3,2604 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,3402 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,324 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3152 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0576 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,058 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 2,28 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,0836 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 5,2026 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | 0,244 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2279 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 1,0017 | tấn | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | 30,933 | m3 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 311,8854 | m2 | |
| 15 | Bu lông đặt trong bê tông M16x400 | 76 | cái | |
| 16 | Gia công hệ khung thép | 2,5068 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung | 2,507 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 70,2901 | m2 | |
| 19 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳ | 3,2514 | 100m2 | |
| 20 | Máng tôn thu nước | 73 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | 0,02 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90 | 4 | cái | |
| 23 | Cút nhựa uPVC D75 | 2 | cái | |
| 24 | Rọ cầu chắn rác DN90 | 2 | quả | |
| 25 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | 4 | cái | |
| 26 | Ty ren zm8 | 2 | cái | |
| M | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 0,858 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,0756 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0841 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0736 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0203 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,02 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,6 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,022 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 1,3691 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | 0,0642 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,056 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,2282 | tấn | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | 7,2008 | m3 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 72,603 | m2 | |
| 15 | Bu lông đặt trong bê tông M16x400 | 20 | cái | |
| 16 | Gia công hệ khung thép | 0,6597 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung | 0,66 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,4973 | m2 | |
| 19 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳ | 0,7818 | 100m2 | |
| 20 | Máng tôn thu nước | 17 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | 0,02 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90 | 4 | cái | |
| 23 | Cút nhựa uPVC D75 | 2 | cái | |
| 24 | Rọ cầu chắn rác DN90 | 2 | quả | |
| 25 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | 4 | cái | |
| 26 | Ty ren zm8 | 2 | cái | |
| N | CẢI TẠO HÀNH LANG NỐI | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can sắt | 5,53 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,7821 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,3476 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,1468 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | 9,682 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 3,3374 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | 3,337 | m3 | |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,2408 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0124 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,012 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,4136 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,6768 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 1,0152 | m3 | |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 5,076 | m2 | |
| O | TƯỜNG RÀO PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 3,1898 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,9921 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,4915 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 7,674 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | 7,674 | m3 | |
| P | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | 3,713 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3342 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1784 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,1931 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,193 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,3802 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0526 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 16,8846 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,9573 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1315 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0272 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0668 | tấn | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 3,1898 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,7294 | m3 | |
| 15 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 28,7064 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 84,2218 | m2 | |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 8,153 | m2 | |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 102,24 | m | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 121,081 | m2 | |
| Q | TƯỜNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 256,9306 | m2 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 3,854 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | 3,854 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 256,9306 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 256,93 | m2 | |
| R | TƯỜNG RÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 2,0288 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 9,6438 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 11,673 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | 11,673 | m3 | |
| 5 | Đào móng băng, rộng | 8,3155 | m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7484 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3998 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,4312 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,431 | 100m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,3305 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1178 | 100m2 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 37,8138 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,9401 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2524 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0541 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2443 | tấn | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,965 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,856 | m3 | |
| 19 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 30,932 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 88,29 | m2 | |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 55,366 | m2 | |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 116,66 | m | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 174,588 | m2 | |
| 24 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 1,1418 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt | 42,1648 | m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,3047 | m2 | |
| S | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng led 12W | 30 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube 2x18W-1.2m máng phản quang Inox hình chữ V + ty treo | 81 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn led tube 1x18W-1.2m máng phản quang Inox hình chữ V + ty treo | 18 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn âm trần D120 bóng led 9W | 23 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt trần 1.4m-80W/220V | 42 | cái | |
| 6 | Hộp số quạt trần | 42 | cái | |
| 7 | Lắt đặt quạt thông gió 300x300, công suất 35W | 15 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | 9 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt) | 9 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt) | 36 | cái | |
| 12 | Cọc thép mạ đồng D16, dài 2.4m | 9 | cọc | |
| 13 | Lắp đặt kim thu sét d16, chiều dài kim 0.7m | 2 | cái | |
| 14 | Thanh đồng 25x3 | 20 | m | |
| 15 | Cáp thoát sét đồng M50 | 150 | m | |
| 16 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x35mm2 | 12 | m | |
| 17 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 2 | hộp | |
| 18 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 100 | m | |
| 19 | Ống HDPE D65/50 | 1 | 100m | |
| 20 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 140 | m | |
| 21 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | 50 | m | |
| 22 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | 1.800 | m | |
| 23 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | 3.260 | m | |
| 24 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 . Dây tiếp địa | 140 | m | |
| 25 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 . Dây tiếp địa | 50 | m | |
| 26 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | 900 | m | |
| 27 | Dây điện Cu/PVC - 1x1.5mm2. Dây tiếp địa | 1.630 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | 2.000 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | 140 | m | |
| 30 | MCCB-3P-80A, ICU =25kA | 1 | cái | |
| 31 | MCB-2P-50A, ICU =10kA | 3 | cái | |
| 32 | MCB-2P-40A, ICU =10kA | 4 | cái | |
| 33 | MCB-2P-20A, ICU =6kA | 2 | cái | |
| 34 | MCB-2P-10A, ICU =6kA | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 80/5A | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt biến dòng 80/5A | 3 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt đèn báo pha 220V, 3W | 3 | cái | |
| 39 | Khoá chuyển mạch đo vôn 3 pha | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cầu chì xoáy 2A | 3 | cái | |
| 41 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT : 1500x800x450mm, (kèm phụ kiện lắp đặt) | 1 | hộp | |
| 42 | MCB-2P-40A, ICU =10kA | 3 | cái | |
| 43 | MCB-1P-20A, ICU =6kA | 9 | cái | |
| 44 | MCB-1P-10A, ICU =6kA | 6 | cái | |
| 45 | RCBO-2P-16A-30MMA (6KA) | 6 | cái | |
| 46 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tường | 3 | hộp | |
| 47 | MCB-2P-50A, ICU =10kA | 3 | cái | |
| 48 | MCB-1P-20A, ICU =6kA | 12 | cái | |
| 49 | MCB-1P-10A, ICU =6kA | 9 | cái | |
| 50 | RCBO-2P-16A-30MMA (6KA) | 9 | cái | |
| 51 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 16MCB lắp âm tường | 3 | hộp | |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | 6 | cái | |
| 53 | Switch 8P-10/100/1000MBPS | 1 | bộ | |
| 54 | Cáp mạng UTP CAT 6-4P | 200 | m | |
| 55 | Ống PVC D20 | 1,8 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt tủ RACK 10U | 1 | bộ | |
| 57 | Giá đỡ tủ Rack | 1 | cái | |
| T | PHẦN NƯỚC NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | 12 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt si phông | 12 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | 12 | cái | |
| 9 | Dây nối mềm | 24 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 11 | Bộ van xả tiểu nhấn | 12 | cái | |
| 12 | Lắp đặt si phông | 12 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa DN15 | 3 | bộ | |
| 14 | Phễu thu nước sàn D90 | 18 | cái | |
| 15 | Phễu thu nước sàn D60 | 8 | cái | |
| 16 | Cầu thu nước mưa D90 | 10 | cái | |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | 1 | bể | |
| 18 | Máy bơm vận chuyển nước sinh hoạt Q = 5m3/h-H = 18m | 1 | cái | |
| 19 | Máy bơm hút nước giếng khoan Q = 2m3/h-H = 15m | 1 | cái | |
| 20 | Hệ thống lọc nước giếng khoan | 1 | cụm | |
| 21 | Giếng khoan 100m | 1 | cái | |
| 22 | Crefin DN40 | 1 | cái | |
| 23 | Van phao cơ D40 | 1 | cái | |
| 24 | Van phao cơ D32 | 1 | cái | |
| 25 | Rơ le báo mực nước | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | 0,31 | 100m | |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | 0,31 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | 0,44 | 100m | |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | 0,44 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | 0,282 | 100m | |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | 0,282 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | 0,075 | 100m | |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | 0,075 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | 1,227 | 100m | |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | 1,227 | 100m | |
| 36 | Măng sông PPR D50 | 8 | cái | |
| 37 | Măng sông PPR D40 | 11 | cái | |
| 38 | Măng sông PPR D32 | 7 | cái | |
| 39 | Măng sông PPR D25 | 2 | cái | |
| 40 | Măng sông PPR D20 | 31 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D50x32, (NC,M*1,5) | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D50x20, (NC,M*1,5) | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x32, (NC,M*1,5) | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x40, (NC,M*1,5) | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32, (NC,M*1,5) | 6 | cái | |
| 46 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x20, (NC,M*1,5) | 15 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20, (NC,M*1,5) | 12 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | 4 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | 8 | cái | |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | 3 | cái | |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | 62 | cái | |
| 52 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | 39 | cái | |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | 6 | cái | |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x20 | 6 | cái | |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | 6 | cái | |
| 57 | Van chặn PPR D50 | 1 | cái | |
| 58 | Van chặn PPR D40 | 2 | cái | |
| 59 | Van chặn PPR D32 | 6 | cái | |
| 60 | Van 2 chiều D40 | 1 | cái | |
| 61 | Van 2 chiều D32 | 2 | cái | |
| 62 | Van 2 chiều D25 | 1 | cái | |
| 63 | Y lọc DN40 | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt kép Inox D15 | 39 | cái | |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa PPR D40 | 1 | cái | |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa PPR D15 | 39 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 Class 2 | 0,235 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | 0,57 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | 1,87 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | 0,56 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2 | 0,39 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Class 2 | 0,06 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | 0,06 | 100m | |
| 74 | Măng sông nhựa uPVC D140 | 10 | cái | |
| 75 | Măng sông nhựa uPVC D110 | 19 | cái | |
| 76 | Măng sông nhựa uPVC D90 | 42 | cái | |
| 77 | Măng sông nhựa uPVC D75 | 21 | cái | |
| 78 | Măng sông nhựa uPVC D60 | 2 | cái | |
| 79 | Tê đều nhựa uPVC D110 | 14 | cái | |
| 80 | Tê đều nhựa uPVC D90 | 8 | cái | |
| 81 | Tê đều nhựa PVC D90/75 | 18 | cái | |
| 82 | Tê đều nhựa uPVC D110/60 | 12 | cái | |
| 83 | Tê đều nhựa PVC D90/60 | 20 | cái | |
| 84 | Tê vuông uPVC D140 | 1 | cái | |
| 85 | Tê vuông uPVC D60 | 5 | cái | |
| 86 | Tê kiểm tra uPVC D110 (NC*1,5) | 1 | cái | |
| 87 | Tê kiểm tra uPVC D90 (NC*1,5) | 11 | cái | |
| 88 | Lắp đăt cút 135 uPVC D140 | 3 | cái | |
| 89 | Lắp đăt cút 135 uPVC D110 | 26 | cái | |
| 90 | Lắp đăt cút 135 uPVC D90 | 49 | cái | |
| 91 | Lắp đăt cút 135 uPVC D60 | 72 | cái | |
| 92 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D90 | 4 | cái | |
| 93 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | 7 | cái | |
| 94 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 | 15 | cái | |
| 95 | Côn nhựa uPVC D110/90 | 1 | cái | |
| 96 | Côn nhựa uPVC D60/48 | 12 | cái | |
| 97 | Côn nhựa uPVC D60/42 | 12 | cái | |
| 98 | Nắp thông tắc sàn D110 | 2 | cái | |
| 99 | Nắp thông tắc sàn D90 | 3 | cái | |
| 100 | Nắp thông tắc trần D110 | 4 | cái | |
| 101 | Nắp thông tắc trần D90 | 8 | cái | |
| 102 | Xi phong uPVC D75 | 12 | cái | |
| 103 | Nút bịt uPVC D110 | 12 | cái | |
| 104 | Nút bịt uPVC D60 | 24 | cái | |
| U | PHẦN NƯỚC NHÀ WC CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | 12 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt si phông | 6 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 9 | Dây nối mềm | 18 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 11 | Bộ van xả tiểu nhấn | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt si phông | 4 | bộ | |
| 13 | Phễu thu nước sàn DN80 | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa DN15 | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | 0,1 | 100m | |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | 0,1 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | 0,04 | 100m | |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | 0,04 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | 0,28 | 100m | |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | 0,28 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | 0,24 | 100m | |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | 0,24 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | 1,366 | 100m | |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | 1,366 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D50x32, (NC,M*1,5) | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x32, (NC,M*1,5) | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32, (NC,M*1,5) | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25, (NC,M*1,5) | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x20, (NC,M*1,5) | 14 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20, (NC,M*1,5) | 20 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | 12 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | 44 | cái | |
| 35 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | 23 | cái | |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x20 | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | 8 | cái | |
| 40 | Van chặn PPR D50 | 1 | cái | |
| 41 | Van chặn PPR D32 | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt kép Inox D15 | 18 | cái | |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa PPR D40 | 2 | cái | |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa PPR D15 | 46 | cái | |
| V | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 Class 2 | 0,07 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | 0,52 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | 0,45 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | 0,04 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2 | 0,32 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Class 2 | 0,04 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | 0,06 | 100m | |
| 8 | Tê đều nhựa uPVC D110 | 28 | cái | |
| 9 | Tê đều nhựa uPVC D90 | 9 | cái | |
| 10 | Tê đều nhựa uPVC D140/110 | 4 | cái | |
| 11 | Tê đều nhựa uPVC D140/90 | 2 | cái | |
| 12 | Tê đều nhựa uPVC D110/60 | 6 | cái | |
| 13 | Tê đều nhựa PVC D90/60 | 14 | cái | |
| 14 | Tê đều nhựa PVC D75/60 | 2 | cái | |
| 15 | Tê vuông uPVC D140 | 2 | cái | |
| 16 | Tê vuông uPVC D110 | 2 | cái | |
| 17 | Tê vuông uPVC D60 | 5 | cái | |
| 18 | Tê kiểm tra uPVC D110 (NC*1,5) | 1 | cái | |
| 19 | Tê kiểm tra uPVC D90 (NC*1,5) | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đăt cút 135 uPVC D110 | 67 | cái | |
| 21 | Lắp đăt cút 135 uPVC D90 | 8 | cái | |
| 22 | Lắp đăt cút 135 uPVC D60 | 42 | cái | |
| 23 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | 12 | cái | |
| 24 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 | 12 | cái | |
| 25 | Côn nhựa uPVC D60/48 | 8 | cái | |
| 26 | Côn nhựa uPVC D60/42 | 12 | cái | |
| 27 | Nắp thông tắc sàn D110 | 4 | cái | |
| 28 | Nắp thông tắc sàn D90 | 2 | cái | |
| 29 | Nắp thông tắc trần D110 | 6 | cái | |
| 30 | Nắp thông tắc trần D90 | 2 | cái | |
| 31 | Xi phong uPVC D75 | 4 | cái | |
| 32 | Nút bịt uPVC D110 | 24 | cái | |
| 33 | Nút bịt uPVC D60 | 20 | cái | |
| W | HỐ GA + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 60 | 1 cấu kiện | |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 9,147 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | 0,1803 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 9,327 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | 9,327 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,2112 | m3 | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,019 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,009 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0121 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,012 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,13 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0046 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,1949 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn bê tông móng | 0,0068 | 100m2 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 0,5069 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,324 | m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,8296 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,3822 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2803 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,2222 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1503 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,7226 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 62 | cấu kiện | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 10 | Máy xúc | Dung tích gầu ≤ 1,25 m3. Có kiểm định còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT) | 1 |
| 11 | Máy Ép cọc | Lực ép ≥ 150T, Có kiểm định còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT) | 1 |
| 12 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt gạch đá |
Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
1 |
2 |
Máy khoan bê tông |
Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông |
Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
1 |
4 |
Máy trộn vữa |
Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
1 |
5 |
Máy đầm dùi |
Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
1 |
6 |
Máy cắt uốn thép |
Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
1 |
7 |
Máy đầm bàn |
Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
1 |
8 |
Máy thủy bình |
Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
1 |
9 |
Máy đầm cóc |
Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
1 |
10 |
Máy xúc |
Dung tích gầu ≤ 1,25 m3. Có kiểm định còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT) |
1 |
11 |
Máy Ép cọc |
Lực ép ≥ 150T, Có kiểm định còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT) |
1 |
12 |
Ô tô tải tự đổ |
Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 131,9938 | m3 | |||
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 16,0668 | 100m2 | |||
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 3,5442 | tấn | |||
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 13,7319 | tấn | |||
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,1671 | tấn | |||
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 2,727 | tấn | |||
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 2,727 | tấn | |||
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 21,255 | 100m | |||
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I - Ép dương | 0,004 | 100m | |||
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I - Ép âm | 0,408 | 100m | |||
| 11 | Cọc thép ép âm | 1 | cọc | |||
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 140 | mối nối | |||
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,8375 | m3 | |||
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 1,838 | m3 | |||
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | 1,838 | m3 | |||
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 9,3952 | m3 | |||
| 17 | Đào móng băng, rộng | 6,99 | m3 | |||
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,4747 | 100m3 | |||
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8058 | 100m3 | |||
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,8339 | 100m3 | |||
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,834 | 100m3 | |||
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 11,7925 | m3 | |||
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài cọc | 0,174 | 100m2 | |||
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng | 0,2517 | 100m2 | |||
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 63,476 | m3 | |||
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 1,0326 | 100m2 | |||
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 1,6209 | 100m2 | |||
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,487 | tấn | |||
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 2,5377 | tấn | |||
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 4,0567 | tấn | |||
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột | 1,5358 | m3 | |||
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | 0,2254 | 100m2 | |||
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0353 | tấn | |||
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1342 | tấn | |||
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,9529 | tấn | |||
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,7107 | m3 | |||
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,0445 | 100m2 | |||
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,2685 | m3 | |||
| 39 | Ván khuôn cho bê tông tại chỗ, ván khuôn giằng móng | 0,4788 | 100m2 | |||
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3396 | tấn | |||
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1327 | tấn | |||
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 20,8084 | m3 | |||
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II, tính 10% | 4,262 | m3 | |||
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3836 | 100m3 | |||
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1462 | 100m3 | |||
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2796 | 100m3 | |||
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,28 | 100m3 | |||
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,489 | m3 | |||
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,ván khuôn bê tông lót móng | 0,0166 | 100m2 | |||
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,473 | m3 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Có con thực sự thay đổi cách nhìn của bạn về những vấn đề này. Chúng ta sinh ra, chúng ta sống trong nháy mắt, và chúng ta chết. Mọi việc đã diễn ra như vậy từ rất lâu rồi. Công nghệ không thay đổi điều đó nhiều – nếu không phải là hoàn toàn không thay đổi. "
Steve Jobs
Sự kiện trong nước: Ông Dương Quảng Hàm sinh ngày 15-1-1898 quê ở tỉnh Hưng Yên, qua đời cuối nǎm 1946 tại Hà Nội. Nǎm 1920, ông tốt nghiệp trường cao đẳng sư phạm, rồi làm giáo sư trường trung học bảo hộ (tức trường Bưởi, nay là trường Chu Vǎn An, Hà Nội). Ông Dương Quảng Hàm là nhà giáo dục và nhà nghiên cứu vǎn học - Ông còn để lại nhiều tác phẩm có giá trị, nổi bật nhất là cuốn "Việt Nam Vǎn học sử yếu" xuất bản nǎm 1941, sách giáo khoa của nhiều thế hệ học sinh.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phúc Lâm đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ủy ban nhân dân xã Phúc Lâm đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.