Thông báo mời thầu

Chi phí xây dựng

Tìm thấy: 11:02 17/08/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Bổ sung hạng mục trường MN Chi Lăng, huyện Tràng Định
Gói thầu
Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Bổ sung hạng mục trường MN Chi Lăng, huyện Tràng Định
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Chương trình mục tiêu quốc gia nguồn ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương phân cấp cho cấp huyện quản lý và nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
14:00 22/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:44 09/08/2022
đến
14:00 22/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 22/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
90.000.000 VND
Bằng chữ
Chín mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/08/2022 (20/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Chi phí xây dựng
Tên dự án là: Bổ sung hạng mục trường MN Chi Lăng, huyện Tràng Định
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Chương trình mục tiêu quốc gia nguồn ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương phân cấp cho cấp huyện quản lý và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định , địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng ADB. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tràng Định. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Vĩnh Long. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Thiết kế xây dựng và Thương mại Long Thành.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định , địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT): - Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực; - Các tài liệu khác có liên quan (nếu có). Đối với Kết quả hoạt động tài chính: Đính kèm bản chụp có chứng thực của một trong những tài liệu sau: - Các báo cáo tài chính của 03 năm gần nhất 2019; 2020; 2021 phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 11.607.822.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.934.637.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.416.983.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.833.967.200 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Chỉ huy trưởng công trường (01 người):- Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình (bản sao có chứng thực).72
2Cán bộ kỹ thuật1Cán bộ kỹ thuật (01 người);- Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng ( bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực)52
3Cán bộ ATLĐ1Cán bộ ATLĐ (01 người): trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ (bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ có chứng thực).52

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC
1Mua cọc bê tông 200x200 tại thành phố Lạng SơnChương V E-HSMT997,8m
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V E-HSMT1201 cấu kiện
3Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmChương V E-HSMT9,97810 tấn/1km
4Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤30kmChương V E-HSMT9,97810 tấn/1km
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V E-HSMT1201 cấu kiện
6Vận chuyển máy ép cọc bằng ô tô vận tải thùng 10 tấn đi và vềChương V E-HSMT1ca
7Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V E-HSMT9,84100m
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,138100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmChương V E-HSMT1201 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT2,4m3
11Vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn ( cự ly vc 90 km)Chương V E-HSMT10,810 tấn/1km
12Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TChương V E-HSMT1621 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máyChương V E-HSMT3cái
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,8371100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT18,4099m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT1,645100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,1131tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT3,195tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT1,1097tấn
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT41,5292m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT2,1781100m2
22Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT1,2211tấn
23Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,836tấn
24Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT4,7075tấn
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT37,5178m3
26Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT40,8113m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT1,6783100m3
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1508100m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,04m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0168100m2
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,864m3
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0691tấn
33Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT4,7387m3
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT18,722m2
35Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT23,4548m2
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0528100m2
37Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V E-HSMT0,0963tấn
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,864m3
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT16cái
40Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT18,722m2
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT2,772100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,7681tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,4646tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,0626tấn
45Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT16,9013m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT1,124100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,5627tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmChương V E-HSMT0,1739tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT6,0154m3
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT3,5443100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,2224tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT3,7951tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT4,4785tấn
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT38,5414m3
55Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT7,2141100m2
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT12,0685tấn
57Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT73,1437m3
58Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E-HSMT0,2358100m2
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,3839tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0642tấn
61Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,221m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT167,9649m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT15,8397m3
64Đào móng tam cấp, bồn hoaChương V E-HSMT9,4537m3
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,3067m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm,vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT18,0059m3
67Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT10,0109m3
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT652,4424m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT1.338,245m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT91,3932m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT148,5645m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT724,7967m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT207,31m2
74Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT126,098m2
75Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT129,2m
76Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT92,956m2
77Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT92,956m2
78Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT47,782m3
79Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT709,1959m2
80Gạch xỉ tôn nền nhà vệ sinh tầng 2Chương V E-HSMT1,8793m3
81Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40Chương V E-HSMT56,3784m2
82Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mmChương V E-HSMT188,784m2
83Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 500x860mmChương V E-HSMT385,5592m2
84Lát gạch thẻ màu đỏ bồn hoa, vữa lót M75, XM PCB40Chương V E-HSMT2,5776m2
85Ốp gạch thẻ inax lên phía mặt tiền, vữa M75Chương V E-HSMT41,476m2
86Mài granitô cầu thangChương V E-HSMT79,8872m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT944,3744m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1.670,6566m2
89Sản xuất cửa đi thép định hình sơn tĩnh điện(đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa)Chương V E-HSMT90,288m2
90Sản xuất cửa sổ thép định hình sơn tĩnh điên (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa)Chương V E-HSMT64,235m2
91Khóa cửaChương V E-HSMT37bộ
92Chốt móc cửa sổChương V E-HSMT32bộ
93Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mmChương V E-HSMT0,7962tấn
94Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT64,392m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT33,80741m2
96Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox 304Chương V E-HSMT0,1003tấn
97Lắp dựng lan can INOX 304Chương V E-HSMT11,1264m2
98Sản xuất lan can hành lang bằng Inox 304Chương V E-HSMT0,9054tấn
99Lắp dựng lan can INOX 304Chương V E-HSMT110,4387m2
100Vách ngăn vệ sinh Compoxit bao gồm phụ kiệnChương V E-HSMT20,76m2
101Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600Chương V E-HSMT192,9072m2
102Thang sắt lên máiChương V E-HSMT32,8313kg
103Nắp tôn đậy chỗ thang lên máiChương V E-HSMT0,36m2
104Lan can thang dốc bằng inox 304 cho người khuyết tậtChương V E-HSMT3,888m2
105Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT12,3697m3
106Gia công cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,0191tấn
107Lắp cột thép các loạiChương V E-HSMT0,0191tấn
108Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT1,3814tấn
109Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT1,3814tấn
110Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1,4Chương V E-HSMT1,7197tấn
111Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,7197tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT226,81281m2
113Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mmChương V E-HSMT5,4724100m2
114Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT6,6701100m2
115Lắp đặt các automat 3 pha ≤80AChương V E-HSMT1cái
116Lắp đặt các automat 3 pha ≤40AChương V E-HSMT2cái
117Lắp đặt các automat 2pha ≤32AChương V E-HSMT8cái
118Lắp đặt các automat 1 pha ≤16AChương V E-HSMT8cái
119Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V E-HSMT10cái
120Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT16cái
121Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT16cái
122Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thangChương V E-HSMT2cái
123Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT36cái
124Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT6bộ
125Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT36bộ
126Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V E-HSMT35bộ
127Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT12cái
128Tủ điện tổng sơn cách điện 2 lớp KT300x450x170Chương V E-HSMT1cái
129Lắp đặt tủ điện phòng chứa 2 đến 4 atomatChương V E-HSMT8hộp
130Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automatChương V E-HSMT20hộp
131Lắp đặt quạt treo tườngChương V E-HSMT12cái
132Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 2 ruột 4x16mm2Chương V E-HSMT50m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V E-HSMT85m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V E-HSMT170m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E-HSMT610m
136Lắp đặt ống gen HDPE - Đường kính 50mmChương V E-HSMT50m
137Lắp đặt ống gen HDPE - Đường kính 25mmChương V E-HSMT85m
138Lắp đặt ống gen HDPE - Đường kính 20mmChương V E-HSMT650m
139Đào hố,rãnh đóng cọc tiếp địa,chôn dây tiếp địaChương V E-HSMT161m3
140Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT5cái
141Bầu sứ chân kim thu sétChương V E-HSMT5cái
142Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT120m
143Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmChương V E-HSMT40m
144Lắp đặt chân bật sắt tròn D10 : 100x150x100Chương V E-HSMT10cái
145Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V E-HSMT8cọc
146Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,16100m3
147Tủ đựng bình chữa cháyChương V E-HSMT6cái
148Bình bột chữa cháy MFZ4Chương V E-HSMT6bình
149Bình khí chữa cháy MT3Chương V E-HSMT6bình
150Bộ nội quy tiêu lệnhChương V E-HSMT2bộ
151Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1636100m3
152Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,4608m3
153Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT6,1776m3
154Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0347100m2
155Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V E-HSMT0,014tấn
156Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,2633m3
157Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT2cái
158Lớp than củi + than xỉ lọcChương V E-HSMT1,8691m3
159Lớp gạch vỡ 30x30 và 60x60Chương V E-HSMT1,8691m3
160Lớp gạch xếp dầy 0,3mChương V E-HSMT1,4018m3
161Lắp đặt xí bệt (trẻ em)Chương V E-HSMT30bộ
162Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT30cái
163Máy bơm nướcChương V E-HSMT2cái
164Lắp đặt bể nước Inox ngang 2m3Chương V E-HSMT2bể
165Vòi rửa đồng D20Chương V E-HSMT24cái
166Máng tiểu nam bằng inoxChương V E-HSMT6cái
167Máng rửa tay bằng inoxChương V E-HSMT12cái
168Lắp đặt van 2 chiều- Đường kính 32mmChương V E-HSMT2cái
169Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT0,8100m
170Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT0,6100m
171Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT0,9100m
172Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V E-HSMT12cái
173Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V E-HSMT16cái
174Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V E-HSMT48cái
175Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V E-HSMT1cái
176Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V E-HSMT16cái
177Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V E-HSMT48cái
178Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mmChương V E-HSMT12cái
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,8100m
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT1,15100m
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V E-HSMT0,12100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmChương V E-HSMT0,12100m
183Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT16cái
184Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT28cái
185Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT24cái
186Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT18cái
187Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V E-HSMT2cái
188Cầu thép chắn rácChương V E-HSMT7quả
189Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V E-HSMT30cái
190Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT14cái
191Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT7cái
192Đai giữ ốngChương V E-HSMT21cái
193Keo dánChương V E-HSMT10tuýp
BNHÀ KHO
1Mua cọc bê tông 200x200 tại thành phố Lạng SơnChương V E-HSMT124,5m
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V E-HSMT151 cấu kiện
3Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmChương V E-HSMT1,24510 tấn/1km
4Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤30kmChương V E-HSMT1,24510 tấn/1km
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V E-HSMT151 cấu kiện
6Vận chuyển máy ép cọc bằng ô tô vận tải thùng 10 tấn đi và vềChương V E-HSMT1ca
7Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,245100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmChương V E-HSMT151 mối nối
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT0,3m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,2826100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,769m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,2996100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0224tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,4936tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT0,1998tấn
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT5,7648m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,3344100m2
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,1788tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0676tấn
20Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT0,4841tấn
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,6788m3
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT5,053m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,2306100m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,2851100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0605tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,2733tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,5682m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,1469100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0619tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0449tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,8506m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,2713100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,2769tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT3,7951tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,4856tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,9845m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,6932100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,0281tấn
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT6,9316m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT17,7927m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT1,583m3
42Đào móng tam cấp, bồn hoaChương V E-HSMT1,8823m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,5524m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm,vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT1,9751m3
45Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT1,4731m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT128,175m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT78,3m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT8,5932m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT10,924m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT69,3164m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT18,69m2
52Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT10,5228m2
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT27,06m
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT26,466m2
55Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT16,842m2
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT5,2888m3
57Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT53,416m2
58Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mmChương V E-HSMT3,2808m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT157,3878m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT155,2596m2
61Sản xuất cửa đi thép định hình sơn tĩnh điện(đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa)Chương V E-HSMT6,24m2
62Sản xuất cửa sổ thép định hình sơn tĩnh điên (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa)Chương V E-HSMT4,08m2
63Khóa cửaChương V E-HSMT2bộ
64Chốt móc cửa sổChương V E-HSMT2bộ
65Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mmChương V E-HSMT0,0489tấn
66Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT5,112m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT2,68611m2
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT4,9236m3
69Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1,4Chương V E-HSMT0,2157tấn
70Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,2157tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT19,64161m2
72Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mmChương V E-HSMT0,8306100m2
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( tạm tính thi công 6 tháng)Chương V E-HSMT1,1261100m2
74Lắp đặt các automat 1 pha ≤20AChương V E-HSMT1cái
75Lắp đặt các automat 1 pha ≤16AChương V E-HSMT1cái
76Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V E-HSMT1cái
77Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT2cái
78Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT6cái
79Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT4bộ
80Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V E-HSMT2bộ
81Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT2cái
82Lắp đặt tủ điện phòng chứa 2 đến 4 atomatChương V E-HSMT1hộp
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V E-HSMT30m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V E-HSMT35m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E-HSMT85m
86Lắp đặt ống gen HDPE - Đường kính 20mmChương V E-HSMT150m
87Đào hố,rãnh đóng cọc tiếp địa,chôn dây tiếp địaChương V E-HSMT4,241m3
88Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT2cái
89Bầu sứ chân kim thu sétChương V E-HSMT2cái
90Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT17m
91Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmChương V E-HSMT13m
92Lắp đặt chân bật sắt tròn D10 : 100x150x100Chương V E-HSMT1cái
93Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V E-HSMT3cọc
94Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0424100m3
95Tủ đựng bình chữa cháyChương V E-HSMT1cái
96Bình bột chữa cháy MFZ4Chương V E-HSMT1bình
97Bình khí chữa cháy MT3Chương V E-HSMT1bình
98Bộ nội quy tiêu lệnhChương V E-HSMT1bộ
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,15100m
100Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT4cái
101Cầu thép chắn rácChương V E-HSMT4quả
102Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT4cái
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT4cái
104Đai giữ ốngChương V E-HSMT4cái
105Keo dánChương V E-HSMT1tuýp
CNHÀ 2 LỚP HỌC ĐIỂM TRƯỜNG KHẢO BÀN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,8721100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT6,712m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,4099100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0373tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,6146tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT8,3845m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT4,7439m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT22,4653m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,5273100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,1065tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,8269tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT5,8001m3
13Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V E-HSMT3,0335m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT1,2134m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT2,0503m3
16Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm, PCB40Chương V E-HSMT6,5608m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,4149100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT15,158m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT41,2914m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT3,6384m3
21Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mmChương V E-HSMT38,196m2
22Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mmChương V E-HSMT4,3632m2
23Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mmChương V E-HSMT41,488m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT203,0848m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT265,274m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT6,16m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT141,5657m2
28Trát cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT20,745m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT37,456m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT203,0848m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT450,4557m2
32Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mmChương V E-HSMT0,2605tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT11,06021m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT21,486m2
35Cửa sổ sắt hộp sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT19,68m2
36Cửa đi sắt hộp sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT10,4m2
37Khóa cửaChương V E-HSMT4bộ
38Chốt cửa sổChương V E-HSMT10cái
39Tấm Composite dày 12mm chịu nước làm vách ngăn vệ sinh ( bao gồm công vận chuyển, lắp đặt, phụ kiện)Chương V E-HSMT9,24m2
40Sản xuất và lắp dựng inoxChương V E-HSMT109,2919kg
41Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmChương V E-HSMT0,0464100m2
42Sản xuất và lắp dựng bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,2029m3
43Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,0761tấn
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT3cái
45Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40Chương V E-HSMT124,3856m2
46Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40Chương V E-HSMT24,2248m2
47Láng granitô đường dốcChương V E-HSMT5,016m2
48Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,5702100m2
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V E-HSMT0,0918tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V E-HSMT0,519tấn
51Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,1363m3
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,5677100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1895tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,5939tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,7684tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT6,2445m3
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,1046100m2
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0214tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0566tấn
60Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,6006m3
61Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT2,3859100m2
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,6784tấn
63Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT23,3205m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT8,1184m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT5,9736m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT34,636m2
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,1212100m2
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,8888m3
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0134tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1465tấn
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT76,032m2
72Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT30,9792m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT110,668m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT118,8m
75Sản xuất xà gồ thép hộp 100x50x1,4mmChương V E-HSMT0,709tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT64,5121m2
77Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,6852tấn
78Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmChương V E-HSMT1,8798100m2
79Tôn úp sườnChương V E-HSMT20,98m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,08100m
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT8cái
82Cầu chắn rác D110Chương V E-HSMT2cái
83Lắp đặt các automat 2 pha ≤25AChương V E-HSMT1cái
84Lắp đặt các automat 1 pha ≤20AChương V E-HSMT1cái
85Lắp đặt các automat 1 pha ≤16AChương V E-HSMT5cái
86Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V E-HSMT3cái
87Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT4cái
88Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT6cái
89Lắp đặt ô cắm đơnChương V E-HSMT8cái
90Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT8bộ
91Lắp đặt đèn Compac 40W đui chếchChương V E-HSMT12bộ
92Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT4cái
93Tủ điện sắt dày 1mm cánh ELECTRIC 250x200x170Chương V E-HSMT1cái
94Vỏ nhựa âm tường, mặt chứa 2-4MCBChương V E-HSMT2bộ
95Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V E-HSMT1cái
96Con sơn sứ đỡ cápChương V E-HSMT1cái
97Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x6Chương V E-HSMT45m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V E-HSMT10m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V E-HSMT130m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E-HSMT210m
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmChương V E-HSMT230m
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V E-HSMT10m
103Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Chương V E-HSMT20m
104Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT3cái
105Bầu sứ chân kim thu sétChương V E-HSMT3quả
106Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT35m
107Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmChương V E-HSMT15m
108Lắp đặt chân bật sắt tròn D10 : 100x150x100Chương V E-HSMT2cái
109Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V E-HSMT5cọc
110Đào hố,rãnh đóng cọc tiếp địa,chôn dây tiếp địaChương V E-HSMT71m3
111Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,07100m3
112Tủ đựng bình chữa cháyChương V E-HSMT2cái
113Bình bột chữa cháy MFZ4Chương V E-HSMT2bình
114Bình khí chữa cháy MT3Chương V E-HSMT2bình
115Bộ nội quy tiêu lệnhChương V E-HSMT2bộ
116Máy bơm nước 0.5KwChương V E-HSMT1cái
117Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V E-HSMT1bể
118Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT12bộ
119Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT12bộ
120Vòi rửa đồng D20Chương V E-HSMT4cái
121Van hai chiều D50Chương V E-HSMT2cái
122Van hai chiều D25Chương V E-HSMT2cái
123Van một chiều D20Chương V E-HSMT2cái
124Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT0,1100m
125Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT0,14100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT0,12100m
127Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT0,9100m
128Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT0,12100m
129Thập PPR D32-20Chương V E-HSMT2cái
130Lắp đặt PPR 50-50Chương V E-HSMT2cái
131Lắp đặt PPR 50-32;D40-32;D32-25Chương V E-HSMT5cái
132Lắp đặt PPR 25-25Chương V E-HSMT6cái
133Lắp đặt tê PPR 32-20Chương V E-HSMT8cái
134Lắp đặt tê PPR 25-20; D20-20Chương V E-HSMT26cái
135Lắp đặt tê PPR ren trong D50Chương V E-HSMT2cái
136Lắp đặt tê PPR ren trong D20-20Chương V E-HSMT12cái
137Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V E-HSMT4cái
138Lắp đặt cút thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-40mmChương V E-HSMT2cái
139Lắp đặt cút thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-32mmChương V E-HSMT2cái
140Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mmChương V E-HSMT2cái
141Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mmChương V E-HSMT2cái
142Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V E-HSMT10cái
143Lắp đặt cút thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mmChương V E-HSMT2cái
144Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V E-HSMT30cái
145Cút ren trong PPR 20-20Chương V E-HSMT20cái
146Măng xông ren trong D50Chương V E-HSMT2cái
147Zac co PPR 50-50Chương V E-HSMT2cái
148Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmChương V E-HSMT24cái
149Kép nối D20Chương V E-HSMT30cái
150Crephin D32Chương V E-HSMT1cái
151Máng rửa tay bằng inoxChương V E-HSMT2cái
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,4100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,2100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmChương V E-HSMT0,04100m
155Tê 135 độ,d =110mmChương V E-HSMT7cái
156Tê 135 độ,d =90mmChương V E-HSMT4cái
157Cút nhựa 90 độ, d=110mmChương V E-HSMT10cái
158Cút nhựa 90 độ, d=90mmChương V E-HSMT4cái
159Cút nhựa 135 độ, d=110; 110-34mmChương V E-HSMT22cái
160Cút nhựa 135 độ, d=90mmChương V E-HSMT6cái
161Cút nhựa 135 độ, d=34mmChương V E-HSMT4cái
162Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V E-HSMT6cái
163Lắp đặt phễu thoát nước sàn nhựa đường kính ống 100 mmChương V E-HSMT2cái
164Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,5865100m3
165Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT2,5073m3
166Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT14,6329m3
167Trát tường ngoài hộc máy bơm dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,92m2
168Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT57,549m2
169Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT70,5484m2
170Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0338100m2
171Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0382100m2
172Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,1856100m2
173Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mmChương V E-HSMT0,0418tấn
174Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,1199tấn
175Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0186tấn
176Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0932tấn
177Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,716m3
178Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,837m3
179Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,693m3
180Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT2cái
181Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT6cái
182Xếp gạch lớp gạch chỉ dày 300Chương V E-HSMT4,828m2
183Lớp gạch vỡ 30x30 và 60x60Chương V E-HSMT1,757m3
184Lớp than củi + than xỉ lọcChương V E-HSMT0,5018m3
185Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0065tấn
186Ốp tôn hoa hộc máy bơmChương V E-HSMT0,7056m2
187Nắp đậy lỗ hút bằng gangD=150Chương V E-HSMT2cái
DBỂ NƯỚC,SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, PHÁ DỠ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0767100m3
2Rải ni lông chống mất nướcChương V E-HSMT255,6m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT25,56m3
4Lát gạch đất nung kích thước 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT255,6m2
5Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng máy đào 0,4m3,cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1671100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,5124m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT4,459m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT38,7m2
9Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT18,21m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,1933100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,2879tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT2,5472m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT115cái
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,9248100m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,1348m3
16Ván khuôn bể nướcChương V E-HSMT0,3972100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,7027tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,3798tấn
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT11,5768m3
20Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT18,612m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT70,91m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,488m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT22,155m2
24Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT70,91m2
25Gia công vì kèo, khung thép bằng V5x5Chương V E-HSMT0,1146tấn
26Lắp vì kèo khung thépChương V E-HSMT0,1146tấn
27Gia công xà gồ thép 60x30x1,4Chương V E-HSMT0,0558tấn
28Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,0001tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4mmChương V E-HSMT0,2072100m2
30Cửa tôn khung thép hộp 40x20x1,1mmChương V E-HSMT1,98m2
31Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT0,2798m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT3,1376m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT0,54m3
34Máy bơm nước CMA -100m, 0,75Kw, H=34,5-25m, Q=20-100l/phútChương V E-HSMT2cái
35Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT0,85100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT0,04100m
37Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V E-HSMT2cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V E-HSMT2cái
39CrephinChương V E-HSMT3cái
40Lắp đặt van 1 chiều PPR D32Chương V E-HSMT3cái
41Lắp đặt van 2 chiều PPR D32mmChương V E-HSMT3cái
42Lắp đặt van 2 chiều Đường kính 25mmChương V E-HSMT2cái
43Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT54,72m2
44Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,8426tấn
45Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT346,06m2
46Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT67,0411m3
47Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V E-HSMT102,1016m3
48Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT28,512m3
49Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,7413100m3
50Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V E-HSMT271,7847m3
51Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E-HSMT271,7847m3
52Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TChương V E-HSMT271,7847m3
EDỰ PHÒNG
1Dự phòng cho khối lượng phát sinhChương V E-HSMT1khoản

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần cẩu bánh hơi ≥6Tcẩu1
2Ô tô tự đổ ≥5 tấnchở2
3Máy cắt gạch đá ≥1,7kWcắt gạch2
4Máy cắt uốn cốt thép ≥5kWcắt thép2
5Máy đầm bàn ≥1kWđầm2
6Máy đầm đất cầm tay ≥70kgđầm1
7Máy đầm dùi ≥1,5kWđầm2
8Máy đào ≥0,4m3đào1
9Máy hàn điện ≥23kWhàn1
10Máy khoan taykhoan2
11Máy mài ≥2,7kWmài2
12Máy nén khí diezel ≥360m3/hnén khí1
13Máy trộn bê tông ≥250 líttrộn2
14Máy trộn vữa ≥150ltrộn2
15Máy ép cọcép cọc1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu bánh hơi ≥6T
cẩu
1
2
Ô tô tự đổ ≥5 tấn
chở
2
3
Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
cắt gạch
2
4
Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
cắt thép
2
5
Máy đầm bàn ≥1kW
đầm
2
6
Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
đầm
1
7
Máy đầm dùi ≥1,5kW
đầm
2
8
Máy đào ≥0,4m3
đào
1
9
Máy hàn điện ≥23kW
hàn
1
10
Máy khoan tay
khoan
2
11
Máy mài ≥2,7kW
mài
2
12
Máy nén khí diezel ≥360m3/h
nén khí
1
13
Máy trộn bê tông ≥250 lít
trộn
2
14
Máy trộn vữa ≥150l
trộn
2
15
Máy ép cọc
ép cọc
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Mua cọc bê tông 200x200 tại thành phố Lạng Sơn
997,8 m Chương V E-HSMT
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên
120 1 cấu kiện Chương V E-HSMT
3 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km
9,978 10 tấn/1km Chương V E-HSMT
4 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤30km
9,978 10 tấn/1km Chương V E-HSMT
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống
120 1 cấu kiện Chương V E-HSMT
6 Vận chuyển máy ép cọc bằng ô tô vận tải thùng 10 tấn đi và về
1 ca Chương V E-HSMT
7 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II
9,84 100m Chương V E-HSMT
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II
0,138 100m Chương V E-HSMT
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm
120 1 mối nối Chương V E-HSMT
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
2,4 m3 Chương V E-HSMT
11 Vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn ( cự ly vc 90 km)
10,8 10 tấn/1km Chương V E-HSMT
12 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T
162 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm Chương V E-HSMT
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy
3 cái Chương V E-HSMT
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
1,8371 100m3 Chương V E-HSMT
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40
18,4099 m3 Chương V E-HSMT
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
1,645 100m2 Chương V E-HSMT
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,1131 tấn Chương V E-HSMT
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
3,195 tấn Chương V E-HSMT
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
1,1097 tấn Chương V E-HSMT
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
41,5292 m3 Chương V E-HSMT
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
2,1781 100m2 Chương V E-HSMT
22 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm
1,2211 tấn Chương V E-HSMT
23 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm
0,836 tấn Chương V E-HSMT
24 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm
4,7075 tấn Chương V E-HSMT
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
37,5178 m3 Chương V E-HSMT
26 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40
40,8113 m3 Chương V E-HSMT
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,6783 100m3 Chương V E-HSMT
28 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,1508 100m3 Chương V E-HSMT
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
1,04 m3 Chương V E-HSMT
30 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,0168 100m2 Chương V E-HSMT
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
0,864 m3 Chương V E-HSMT
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,0691 tấn Chương V E-HSMT
33 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40
4,7387 m3 Chương V E-HSMT
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
18,722 m2 Chương V E-HSMT
35 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
23,4548 m2 Chương V E-HSMT
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
0,0528 100m2 Chương V E-HSMT
37 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm
0,0963 tấn Chương V E-HSMT
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
0,864 m3 Chương V E-HSMT
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg
16 cái Chương V E-HSMT
40 Quét nước xi măng 2 nước
18,722 m2 Chương V E-HSMT
41 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
2,772 100m2 Chương V E-HSMT
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,7681 tấn Chương V E-HSMT
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,4646 tấn Chương V E-HSMT
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
2,0626 tấn Chương V E-HSMT
45 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40
16,9013 m3 Chương V E-HSMT
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
1,124 100m2 Chương V E-HSMT
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm
0,5627 tấn Chương V E-HSMT
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm
0,1739 tấn Chương V E-HSMT
49 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
6,0154 m3 Chương V E-HSMT
50 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
3,5443 100m2 Chương V E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Chi phí xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Chi phí xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 128

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây