Thông báo mời thầu

Chi phí xây dựng

Tìm thấy: 16:38 26/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp phòng học và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Hưng Nhân, xã Châu Nhân
Gói thầu
Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp phòng học và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Hưng Nhân, xã Châu Nhân
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
07:00 07/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
40 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:33 26/08/2022
đến
07:00 07/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
07:00 07/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
47.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
70 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 07/09/2022 (16/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Chi phí xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp phòng học và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Hưng Nhân, xã Châu Nhân
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Châu Nhân Địa chỉ: Xã Châu Nhân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty CP xây dựng và thương mại 486. Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, Tp. Vinh, Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tuấn Anh 16; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP xây dựng và thương mại 486; - Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Châu Nhân Địa chỉ: Xã Châu Nhân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty CP xây dựng và thương mại 486. Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, Tp. Vinh, Nghệ An.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III (đã được Sở Xây dựng cấp phép hoặc có tên trong danh sách Cấp chứng chỉ Hoạt động xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về năng lực kinh nghiệm và năng lực kĩ thuật (Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết, hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật liệu, phòng thí nghiệm Las XD, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,…); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Châu Nhân Địa chỉ: Xã Châu Nhân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty CP xây dựng và thương mại 486. Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, Tp. Vinh, Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND xã Châu Nhân. Đại diện ông: Lê Khánh Quang - Chức vụ: Chủ tịch Địa chỉ: Xã Châu Nhân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, Tp. Vinh, Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.500.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.159.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Dân dụng trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Kỹ sư xây dựng, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ nghiệp vụ Huấn luyện Chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng tối thiểu hạng III,+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh như: Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư,…)53
2Cán bộ kỹ thuật1Kỹ sư xây dựng, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành Dân dụng và Công nghiệp;+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh như: Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư,…)32
3Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị1Kỹ sư Kinh tế xây dựng, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh như: Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư,…)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG
1Bạt che xung quanh + khung sắt hộp công trình cao 3m để thi côngYêu cầu kỹ thuật tại chương V330m
2Lưới B40 xung quanh công trình cao 1,5mYêu cầu kỹ thuật tại chương V110m
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật tại chương V6,8688100m2
4Dọn vệ sinh sau khi hoàn thiệnYêu cầu kỹ thuật tại chương V682,55m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại chương V111,44m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật tại chương V2,692m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmYêu cầu kỹ thuật tại chương V21,714m3
8Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cmYêu cầu kỹ thuật tại chương V9,684m2
9Đục, trát tháo dỡ dây điện và thiết bị cũYêu cầu kỹ thuật tại chương V10công
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật tại chương V226,018m2
11Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật tại chương V291,86m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗYêu cầu kỹ thuật tại chương V3,3168tấn
13Tháo dỡ yếm thang gỗYêu cầu kỹ thuật tại chương V92,8m2
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7376m3
15Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3571100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3571100m3
17Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmYêu cầu kỹ thuật tại chương V10cây
18Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmYêu cầu kỹ thuật tại chương V5cây
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,5772m3
20Gia công cửa song sắtYêu cầu kỹ thuật tại chương V82,5256m2
21Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật tại chương V82,5256m2
22Xây gạch 5x10x20cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,2792m3
23Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,2792m2
24Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,056m2
25Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V454,422m2
26Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V315,618m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật tại chương V394,3324m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật tại chương V133,6475m2
29Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật tại chương V229,1495m2
30Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V253,3695m2
31Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật tại chương V788,0518m2
32Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật tại chương V597,1268m2
33Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật tại chương V190,925m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật tại chương V414,2991m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật tại chương V133,3605m2
36Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật tại chương V239,0837m2
37Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V239,0837m2
38Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật tại chương V796,9456m2
39Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật tại chương V601,4306m2
40Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật tại chương V195,515m2
41Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp hệ Austdoor kính an toàn màu trắng dày 6,38mm.Yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,14m2
42Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp hệ Austdoor kính an toàn màu trắng dày 6,38mm.Yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,36m2
43Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp hệ Austdoor kính an toàn màu trắng dày 6,38mm.Yêu cầu kỹ thuật tại chương V61,92m2
44Sản xuất và lắp dựng vách hệ nhôm hệ Việt Pháp hệ Austdoor kính an toàn màu trắng dày 6,38mm.Yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,35m2
45Sản xuất, lắp dựng hoa sắt trang trí bằng thép vuông đặc 14x14 sơn 3 nướcYêu cầu kỹ thuật tại chương V66,24m2
BXÂY DỰNG MỚI NHÀ KHO VÀ KHU VỆ SINH:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại chương V9,51121m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại chương V13,29951m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại chương V4,3341100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,9969m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,08tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7547tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1828100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,758m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V147,275m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2134tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1302tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,472m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,472m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,4673100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0296100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại chương V1,9998100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại chương V1,9998100m3/1km
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,163tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4958tấn
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2254100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,4685m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2069tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật tại chương V2,517tấn
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật tại chương V1,6746100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,3755m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật tại chương V2,0461100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật tại chương V3,9082tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,4608m3
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,008tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0704tấn
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0564100m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6204m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V56,8453m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,5088m3
35Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1294tấn
36Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật tại chương V4,0452tấn
37Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật tại chương V4,0452tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật tại chương V5,9602100m2
39Tôn úp nócYêu cầu kỹ thuật tại chương V81,382m
40Ke chống bão 3 cái /1m2Yêu cầu kỹ thuật tại chương V198,6733cái
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V363,156m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V395,325m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V74,448m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V167,46m2
45Trát trần, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V204,61m2
46Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V81,6m
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,779m3
48Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V211,068m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V142,58m2
50Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật tại chương V758,481m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật tại chương V446,518m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật tại chương V363,156m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật tại chương V841,843m2
54Lắp đặt đế nhựa âm tườngYêu cầu kỹ thuật tại chương V60bộ
55Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật tại chương V28bộ
56Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
57Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpYêu cầu kỹ thuật tại chương V33bộ
58Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpYêu cầu kỹ thuật tại chương V24bảng
59Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
60Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
62Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
63Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
64Tủ điện âm tường KT 600x450x200Yêu cầu kỹ thuật tại chương V2tủ
65Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AYêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
66Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AYêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
67Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AYêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
68Lắp đặt tủ điện automat 6PYêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Yêu cầu kỹ thuật tại chương V150m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.150m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.150m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V2.500m
73Băng dính thái lanYêu cầu kỹ thuật tại chương V30cuộn
74Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại chương V35,71m3
75Đắp móng đường ống bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại chương V35,7m3
76Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mYêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
77Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mYêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
78Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V180m
79Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V90m
80Gia công, đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật tại chương V5cọc
81Chân bật đỡ dây thu sét d=12 mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V22,8m
82Lắp đặt bồn nhựa loại nằm ngang 2000LYêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
83Lắp đặt phao điệnYêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
84Máy bơm nước Lên bồnYêu cầu kỹ thuật tại chương V2Cái
85Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
86Vách ngăn nhà vệ sinh composite phụ kiện inox 304Yêu cầu kỹ thuật tại chương V75m2
87Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật tại chương V16bộ
88Lắp đặt vách ngăn sứ tiểu namYêu cầu kỹ thuật tại chương V16Tấm
89Vòi xịt rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
90Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
91Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
92Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V1,65100m
97Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật tại chương V30cái
98Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật tại chương V22cái
99Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V22cái
101Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V22cái
102Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
103Cầu chắn rác inox D100Yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
104Băng tanYêu cầu kỹ thuật tại chương V30cuộn
105Keo dán nhựaYêu cầu kỹ thuật tại chương V15tuýp
CBỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại chương V24,28621m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại chương V4,3795m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3729m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1304tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0314100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,0593m3
7Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,1966m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V69,984m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,067tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0314100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6917m3
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,052tấn
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,088100m2
14Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến Yêu cầu kỹ thuật tại chương V201m khoan
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,71281m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7128m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,24m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộpYêu cầu kỹ thuật tại chương V34,96m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,175m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0815100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0673tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0193tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6676m3
DCẢI TẠO MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại chương V30,96361m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại chương V2,7867100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,2m3
4Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,846100m2
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V76,14m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật tại chương V5,64100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5228100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật tại chương V4,3789tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,84m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại chương V2821cấu kiện

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô Ben tự đổTải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp Đăng kí xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực2
2Máy đàoDung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp Hóa đơn mua bán hoặc đăng kí máy móc2
3Các thiết bị, máy móc khác phục vụ công tác thi công: máy trộn bê tông, Máy bơm, máy tời, đầm dùi, đầm bàn, máy cắt sắt..v.v…Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết sẽ đáp ứng đầy đủ các thiết bị phục vụ công tác thi công diễn ra thuận lợi nhất1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô Ben tự đổ
Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp Đăng kí xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực
2
2
Máy đào
Dung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp Hóa đơn mua bán hoặc đăng kí máy móc
2
3
Các thiết bị, máy móc khác phục vụ công tác thi công: máy trộn bê tông, Máy bơm, máy tời, đầm dùi, đầm bàn, máy cắt sắt..v.v…
Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết sẽ đáp ứng đầy đủ các thiết bị phục vụ công tác thi công diễn ra thuận lợi nhất
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Bạt che xung quanh + khung sắt hộp công trình cao 3m để thi công
330 m Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
2 Lưới B40 xung quanh công trình cao 1,5m
110 m Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
3 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
6,8688 100m2 Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
4 Dọn vệ sinh sau khi hoàn thiện
682,55 m2 Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
111,44 m2 Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
2,692 m3 Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm
21,714 m3 Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
8 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm
9,684 m2 Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
9 Đục, trát tháo dỡ dây điện và thiết bị cũ
10 công Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
226,018 m2 Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
11 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m
291,86 m2 Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
12 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ
3,3168 tấn Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
13 Tháo dỡ yếm thang gỗ
92,8 m2 Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw
0,7376 m3 Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
15 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3
0,3571 100m3 Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
0,3571 100m3 Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
17 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm
10 cây Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
18 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm
5 cây Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
45,5772 m3 Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
20 Gia công cửa song sắt
82,5256 m2 Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
21 Lắp dựng hoa sắt cửa
82,5256 m2 Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
22 Xây gạch 5x10x20cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40
6,2792 m3 Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
23 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40
6,2792 m2 Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
24 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40
25,056 m2 Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
25 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40
454,422 m2 Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
26 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40
315,618 m2 Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
394,3324 m2 Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
28 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
133,6475 m2 Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
29 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
229,1495 m2 Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
30 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40
253,3695 m2 Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
31 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần
788,0518 m2 Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
32 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
597,1268 m2 Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
33 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
190,925 m2 Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
34 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
414,2991 m2 Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
35 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
133,3605 m2 Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
36 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
239,0837 m2 Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
37 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40
239,0837 m2 Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
38 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần
796,9456 m2 Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
39 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
601,4306 m2 Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
40 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
195,515 m2 Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
41 Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp hệ Austdoor kính an toàn màu trắng dày 6,38mm.
66,14 m2 Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
42 Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp hệ Austdoor kính an toàn màu trắng dày 6,38mm.
18,36 m2 Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
43 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp hệ Austdoor kính an toàn màu trắng dày 6,38mm.
61,92 m2 Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
44 Sản xuất và lắp dựng vách hệ nhôm hệ Việt Pháp hệ Austdoor kính an toàn màu trắng dày 6,38mm.
11,35 m2 Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
45 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt trang trí bằng thép vuông đặc 14x14 sơn 3 nước
66,24 m2 Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III
9,5112 1m3 Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
47 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III
13,2995 1m3 Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
48 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
4,3341 100m3 Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
21,9969 m3 Yêu cầu kỹ thuật tại chương V
50 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,08 tấn Yêu cầu kỹ thuật tại chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Chi phí xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Chi phí xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 109

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây