Thông báo mời thầu

Chi phí xây dựng

Tìm thấy: 18:03 06/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Vĩnh Xương Trung, xã Mỹ Thành, huyện Mỹ Đức
Gói thầu
Chi phí xây dựng
Chủ đầu tư
+ Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Thành - Địa chỉ: Xã Mỹ Thành, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 (Là đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu thay mặt Chủ đầu tư đăng tải thông tin trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Vĩnh Xương Trung, xã Mỹ Thành, huyện Mỹ Đức
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
18:00 16/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:54 06/09/2022
đến
18:00 16/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
18:00 16/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
138.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/09/2022 (14/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Chi phí xây dựng
Tên dự án là: Tu bổ, tôn tạo di tích đình Vĩnh Xương Trung, xã Mỹ Thành, huyện Mỹ Đức
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 , địa chỉ: Số 1 ngách 19 ngõ 90 đường Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Thành - Địa chỉ: Xã Mỹ Thành, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 (Là đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu thay mặt Chủ đầu tư đăng tải thông tin trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần quy hoạch và kiến trúc Việt Nam. Địa chỉ: P4-H7 Tập thể Kim Liên, Phường Kim Liên, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội + Đơn vị thẩm định báo cáo KTKT: Phòng quản lý đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 , địa chỉ: Số 1 ngách 19 ngõ 90 đường Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Thành - Địa chỉ: Xã Mỹ Thành, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 (Là đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu thay mặt Chủ đầu tư đăng tải thông tin trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. Lĩnh vực: Thi công tu bổ di tích còn hiệu lực; - Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình các tài liệu này trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích hoặc các tài liệu không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với năng lực tài chính: Theo quy định tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với Hợp đồng tương tự: Theo quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: Theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với thiết bị thi công: Theo quy định tại khoản b Mục 2.2 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực theo quy định. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 138.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Thành - Địa chỉ: Xã Mỹ Thành, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 (Là đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu thay mặt Chủ đầu tư đăng tải thông tin trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Mỹ Thành - Địa chỉ: Xã Mỹ Thành, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 13.807.379.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.761.475.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND. - Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc Kiến trúc sư.- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng các công trình văn hóa (tu bổ di tích văn hóa), không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 3 năm (36 tháng).+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11c).• Xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu pháp lý có giá trị tương đương.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.53
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng1- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình văn hóa (tu bổ di tích văn hóa), không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 02 năm (24 tháng).+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11c).• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
3Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành1- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc Kiến trúc sư;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình văn hóa (tu bổ di tích văn hóa), không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 02 năm (24 tháng).+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11c).• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện1- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cơ điện/hệ thống điện/tự động hóa;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện các công trình văn hóa (tu bổ di tích văn hóa), không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 02 năm (24 tháng).+ Số lượng công trình đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11c).• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
5Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động/ Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao động các công trình văn hóa (tu bổ di tích văn hóa), không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 02 năm (24 tháng).+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11c).• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
6Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình1- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán các công trình văn hóa (tu bổ di tích văn hóa), không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 02 năm (24 tháng).+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình: Tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11c).• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: ĐẠI BÁI, TRUNG CUNG, HẬU CUNG - XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1,4234100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT7,9696m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT15,8168m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,5272100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1,0544100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1,0544100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT3,5092100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT17,6329m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT15,8203m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT25,5795m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,4652tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT2,5977tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT32,0768m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1,3306100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250, XM PCB40Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT26,0904m3
16Xây gạch đất sét 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT49,2289m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT211,2186m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT236,3184m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT236,3184m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT211,2186m2
BHẠNG MỤC: ĐẠI BÁI, TRUNG CUNG, HẬU CUNG - XÂY DỰNG CƠ BẢN - BỆ THỜ
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT7,3193m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT33,2696m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT33,2696m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,1341100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1,341m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,1341tấn
7Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT13,41m2
CHẠNG MỤC: ĐẠI BÁI, TRUNG CUNG, HẬU CUNG - XÂY DỰNG CƠ BẢN - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn tuyp led 15W dài 1.2mTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT12bộ
2Lắp đặt đèn lồng bóng led 15WTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT8bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16ATheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT18cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt 10A loại 2 phím đảo chiềuTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT4cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt 10A loại 2 phím bậtTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT3cái
6Lắp đặt công tắc loại 3 hạt 10A phím bậtTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT2cái
7Lắp đặt aptomat loại MCP 1P-32ATheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1cái
8Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT30m
9Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT150m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT120m
11Lắp đặt ống nhựa 60x22Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT150m
12Lắp đặt tủ điện tổng 200x180x120mm EMC6PL đế nhựa loại 2-6PTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1tủ
DHẠNG MỤC: ĐẠI BÁI, TRUNG CUNG, HẬU CUNG - CHỐNG MỐI
1Đào đất hàoTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT31,728m3
2Lấp đất hố đào hàoTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT29,56m3
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT42,823m3
4Đào hào chống mối trongTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT42,823m3
5Lấp đất hố đào hàoTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT42,823m3
6Phòng mối nền công trình xây mớiTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT112,5531m2
EHẠNG MỤC: ĐẠI BÁI, TRUNG CUNG, HẬU CUNG - TU BỔ
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn (Cột làm mới)Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT5,868m3
2Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT11,8057m3
3Vệ sinh xà cũTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT12,096m2
4Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT3,5354m3
5Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT4,1247m3
6Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT6,3006m3
7Nhân công Thay lõi ốp mang (vệ sinh , thay lõi)Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT2,6664m3
8Vệ sinh đấu kê con chồng giữ lạiTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1,064m2
9Vệ sinh tàu mái then co giữ lạiTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT63,2616m2
10Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật (100% làm mới)Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT6,9718m3
11Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT5,1677m3
12Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, (nhân công)Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT22,001m2
13Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, (vật liệu)Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,6599m3
14Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT26,0074m3
15Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT27,3926m3
16Căn chỉnh, định vị lại hệ khungTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT11hệ khung
17Chân đá tảngTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT64cái
18Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1.437,8049m2
19Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT32,5329m2
20Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái thay mới 70%Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT245,9772m2
21Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, tận dụng 30%Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT126,0372m2
22Bờ nóc, bờ máiTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT57,31md
23Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT8hiện vật
24Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2mTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT2con
25Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1m2
26Lắp dựng rồng, phượngTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT3con
FHẠNG MỤC: ĐẠI BÁI, TRUNG CUNG, HẬU CUNG - TU BỔ - PHẦN CỬA
1Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1,9483m3
2Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (vật liệu)Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT2,5268m3
3Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (nhân công)Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT75,071m2
4Ô chữ thọTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT2,1126m2
5Rồng đá đắp mớiTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1bộ
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT2,4858m3
7Mua đá xanh về làm bậcTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT3,5716m3
8Nhân công gia công đá bậcTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT3,5716m3
9Lắp đặt đá bậc tam cấpTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT771 cấu kiện
GHẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,1475100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1,9319m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,5153m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,0546100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,2657100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,2657100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,8484100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT2,9855m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT36,0267m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,0752tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,4637tấn
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT8,5347m3
HHẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC - PHẦN THÂN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,2534100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1,3939m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,1372tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,2952tấn
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT12,6614m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT57,5532m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT57,5532m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà khụng bả bằng sơn cỏc loại, 1 nước lút, 2 nước phủTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT57,5532m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT57,5532m2
10Sản xuất lắp dựng ô cửa D920Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT2cái
11Nhân công kẻ chỉ đắp hoa vănTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1gói
IHẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC - PHẦN MÁI
1Đắp bờ núc, bờ máiTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT20,15md
2Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT50,0858m2
JHẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC - PHẦN NỀN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT3,6279m3
2Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300x40mmTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT36,279m2
KHẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC - BỆ THỜ
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1,4667m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT6,6668m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT6,6668m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,0489100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,489m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,0489tấn
7Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT4,89m2
LHẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC - PHẦN GỖ
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,2185m3
2Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT3,0486m3
3Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,9532m3
4Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,2262m3
5Cử đi gỗ limTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT15,18m2
6Cửa sổTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT40,28m2
7Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT3,2671m3
8Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,9532m3
MHẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC - CHỐNG MỐI GỖ
1Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT555,6445m2
NHẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC - CHỐNG MỐI MÓNG
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT9,186m3
2Đào đất hàoTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT9,186m3
3Lấp đất hố đào hàoTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT9,186m3
4Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT6,6984m3
5Đào hào chống mối trongTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT6,6984m3
6Lấp đất hố đào hàoTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT6,6984m3
7Phòng mối nền công trình xây mớiTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT15,34931m2
OHẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn tuyp led 15W dài 1.2mTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT2bộ
2Lắp đặt đèn lồng bóng led 15WTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16ATheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT4cái
4Lắp đặt công tắc loại 3 hạt 10A phím bậtTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1cái
5Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT26m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT26m
PHẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,1499100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1,1747m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,4914m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,0555100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,1111100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,1111100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT9,0663100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT2,79m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT9,361m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,0811tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,4916tấn
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT6,4865m3
QHẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC - PHẦN THÂN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,283100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1,5565m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,0827tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,074100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,814m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,3407tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT11,1216m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT50,5527m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT50,5527m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà khụng bả bằng sơn cỏc loại, 1 nước lút, 2 nước phủTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT50,5527m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT50,5527m2
12Sản xuất lắp dựng ô cửa D920Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT2cái
13Nhân công kẻ chỉ đắp hoa vănTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1gói
RHẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC - PHẦN MÁI
1Đắp bờ núc, bờ máiTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT17,82md
2Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT49,6799m2
SHẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC - PHẦN NỀN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT2,8356m3
2Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300x40mmTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT28,356m2
THẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC - PHẦN GỖ
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,1639m3
2Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT2,425m3
3Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,7601m3
4Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,2262m3
5Cử đi gỗ limTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT15,18m2
6Cửa sổTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT40,28m2
7Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT2,5889m3
8Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,7601m3
UHẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC - CHỐNG MỐI GỖ
1Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT416,4947m2
VHẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC - CHỐNG MỐI MÓNG
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT8,046m3
2Đào đất hàoTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT8,046m3
3Lấp đất hố đào hàoTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT8,046m3
4Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT4,0482m3
5Đào hào chống mối trongTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT4,0482m3
6Lấp đất hố đào hàoTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT4,0482m3
7Phòng mối nền công trình xây mớiTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT8,47191m2
WHẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn tuyp led 15W dài 1.2mTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT2bộ
2Lắp đặt đèn lồng bóng led 15WTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16ATheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT4cái
4Lắp đặt công tắc loại 3 hạt 10A phím bậtTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1cái
5Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT26m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT26m
XHẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT6,0328m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,066100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,6188m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,1529100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT2,0721m3
6Bu lông móng M20x400Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT44bộ
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,4597tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,4597tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1,0634tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT4,8673tấn
11Gia công xà gồ thépTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1,5313tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT3,0144tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT4,1384100m2
14Tôn úp nócTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT40,59m
15Vật tư phụ thoát nướcTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1hm
YHẠNG MỤC: SƠN SỬA CỔNG NGHI MÔN
1Sơn sửa cổngTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1gói
ZHẠNG MỤC: HẠ GIẢI ĐẠI BÁI - TRUNG CUNG - HẬU CUNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT411,5122m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT31,2564m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT29,0444m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT84,2293m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT64,9343m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Ngói còn tốt tận dụng 30%Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT3,45671000v
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Ngói các loạiTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT3,45671000v
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ còn tốt tận dụng lại (10%)Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT3,1256m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT3,1256m3
10Làm sạch ngói cũTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT3.456,7025viên
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1,9084100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1,9084100m3
AAHẠNG MỤC: HẠ GIẢI TẢ MẠC
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT51,8085m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT12,1638m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT11,35m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT14,9993m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT12,6267m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,4264100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,4264100m3
ABHẠNG MỤC: HẠ GIẢI HỮU MẠC
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT36,72m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT8,9369m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT1,1616m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT13,3663m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT10,4875m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT0,3435100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT.0,3435100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổTải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT)1
2Máy trộn bê tôngDung tích thùng trộn ≥ 250 lít, sử dụng tốt3
3Máy trộn vữaDung tích thùng trộn ≥ 80 lít, sử dụng tốt3
4Đầm cócTrọng lượng ≥ 70kg, sử dụng tốt2
5Đầm dùiĐộng cơ điện, công suất ≥ 1,5KW, sử dụng tốt2
6Đầm bànĐộng cơ điện, công suất ≥ 1KW, sử dụng tốt2
7Máy cắt uốn thépCông suất ≤ 5KW, sử dụng tốt2
8Máy cắt gạch đáCông suất ≥ 1,7KW, sử dụng tốt2
9Máy khoan bê tôngSử dụng tốt2
10Máy tờiĐộng cơ điện1
11Máy màiSử dụng tốt1
12Máy hànSử dụng tốt1
13Máy bơm nướcSử dụng tốt1
14Máy thủy bìnhSử dụng tốt1
15Máy phát điệnSử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT)
1
2
Máy trộn bê tông
Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít, sử dụng tốt
3
3
Máy trộn vữa
Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít, sử dụng tốt
3
4
Đầm cóc
Trọng lượng ≥ 70kg, sử dụng tốt
2
5
Đầm dùi
Động cơ điện, công suất ≥ 1,5KW, sử dụng tốt
2
6
Đầm bàn
Động cơ điện, công suất ≥ 1KW, sử dụng tốt
2
7
Máy cắt uốn thép
Công suất ≤ 5KW, sử dụng tốt
2
8
Máy cắt gạch đá
Công suất ≥ 1,7KW, sử dụng tốt
2
9
Máy khoan bê tông
Sử dụng tốt
2
10
Máy tời
Động cơ điện
1
11
Máy mài
Sử dụng tốt
1
12
Máy hàn
Sử dụng tốt
1
13
Máy bơm nước
Sử dụng tốt
1
14
Máy thủy bình
Sử dụng tốt
1
15
Máy phát điện
Sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,4234 100m3 Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III
7,9696 m3 Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
15,8168 m3 Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,5272 100m3 Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
1,0544 100m3 Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
1,0544 100m3 Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
3,5092 100m2 Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
17,6329 m3 Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
15,8203 m3 Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
25,5795 m3 Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,4652 tấn Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
2,5977 tấn Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
32,0768 m3 Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
1,3306 100m3 Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250, XM PCB40
26,0904 m3 Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
16 Xây gạch đất sét 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
49,2289 m3 Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
211,2186 m2 Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
236,3184 m2 Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
236,3184 m2 Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
211,2186 m2 Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
7,3193 m3 Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
33,2696 m2 Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
33,2696 m2 Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
0,1341 100m2 Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200
1,341 m3 Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
0,1341 tấn Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
27 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75
13,41 m2 Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
28 Lắp đặt các loại đèn tuyp led 15W dài 1.2m
12 bộ Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
29 Lắp đặt đèn lồng bóng led 15W
8 bộ Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
30 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A
18 cái Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
31 Lắp đặt công tắc - 2 hạt 10A loại 2 phím đảo chiều
4 cái Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
32 Lắp đặt công tắc - 2 hạt 10A loại 2 phím bật
3 cái Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
33 Lắp đặt công tắc loại 3 hạt 10A phím bật
2 cái Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
34 Lắp đặt aptomat loại MCP 1P-32A
1 cái Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
35 Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2
30 m Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
36 Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2
150 m Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
37 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm
120 m Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
38 Lắp đặt ống nhựa 60x22
150 m Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
39 Lắp đặt tủ điện tổng 200x180x120mm EMC6PL đế nhựa loại 2-6P
1 tủ Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
40 Đào đất hào
31,728 m3 Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
41 Lấp đất hố đào hào
29,56 m3 Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
42 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào
42,823 m3 Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
43 Đào hào chống mối trong
42,823 m3 Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
44 Lấp đất hố đào hào
42,823 m3 Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
45 Phòng mối nền công trình xây mới
112,553 1m2 Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
46 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn (Cột làm mới)
5,868 m3 Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
47 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản
11,8057 m3 Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
48 Vệ sinh xà cũ
12,096 m2 Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
49 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản
3,5354 m3 Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT
50 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản
4,1247 m3 Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Chi phí xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Chi phí xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 133

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây