Thông báo mời thầu

Chi phí xây dựng

Tìm thấy: 20:09 12/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp đường Đạc 5, Đạc 5 giữa cụm 3 xã Thọ Xuân
Gói thầu
Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Công trình: Cải tạo, nâng cấp đường Đạc 5, Đạc 5 giữa cụm 3 xã Thọ Xuân
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
14:00 23/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
20:04 12/09/2022
đến
14:00 23/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 23/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/09/2022 (21/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Chi phí xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường Đạc 5, Đạc 5 giữa cụm 3 xã Thọ Xuân
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân , địa chỉ: Xã Thọ Xuân - Huyện Đan Phượng - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thọ Xuân; Xã Thọ Xuân, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.818.114
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán phần xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn khảo sát thiết kế và thương mại Thành An; Địa chỉ: Khu Gò Mèo, Phố Tây Sơn, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội; + Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán phần di chuyển cột điện: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư IEC; Địa chỉ: Tổ dân phố Tu Hoàng 1, Phường Phương Canh, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội; + Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán phần di chuyển cột điện: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng An Thiện Phát; Địa chỉ: Số nhà 01, ngách 20/120 đường Phú Minh, Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản; Địa chỉ: Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, xã Thượng Mỗ, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội + Tư vấn quản lý dự án: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Hồng Thái; Địa chỉ: Ngõ 5, Số nhà 11, Đường Cổng Tây, Xã Hồng Hà, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và quy hoạch kiến trúc Việt Nam; Địa chỉ: Số 9, hẻm 1 ngách 79 ngõ 230 Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân , địa chỉ: Xã Thọ Xuân - Huyện Đan Phượng - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thọ Xuân; Xã Thọ Xuân, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.818.114

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu - Bản Scan bản sao chứng thực của: Hợp đồng; hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự; Hợp đồng thầu phụ (Đối với Hợp đồng thầu phụ phải được xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh quy mô, kết cấu, cấp công trình - Bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực và các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực chứng chỉ nghề còn hiệu lực của công nhân bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực tài liệu chứng minh hình thức sở hữu thiết bị phục vụ thi công huy động cho gói thầu; - Bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác giữa các hạng mục công việc nêu trong cột “Mô tả công việc mời thầu” chưa chính xác so với thiết kế (nếu có). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thọ Xuân; Xã Thọ Xuân, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.818.114
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản; Địa chỉ: Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, xã Thượng Mỗ, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 10.247.761.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.049.550.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông (có các hạng mục thi công chính là Mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước), cấp IV trở lên. - Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn). + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Là kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân51
2Cán bộ kỹ thuật1- Là Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân31
3Cán bộ kỹ thuật1- Là Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng (có hạng mục thi công hệ thống điện). Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân31
4Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân31
5Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN MẶT ĐƯỜNG
1Cắt bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V118,4210m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V112,07m3
3Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,121100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,121100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,121100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,121100m3
7Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V37,005m3
8Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,33100m3
9Đào rãnh thoát nước,, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V92,891m3
10Đào rãnh thoát nước,, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,36100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,534100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,755100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,755100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,755100m3
15Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V34,465100m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,465100m3
17Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V488,34m2
18Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V87,901m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,479100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V43,479100m2
BRÃNH B500
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V14,193m3
2Đào móng công trình, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,278100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,419100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,419100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,419100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V232,779m3
7Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V213,37m3
8Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V4,461100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,461100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,461100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,461100m3
12Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V1.302,89m2
13Đóng cọc tre, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V108,574100m
14Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,172100m2
15Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V97,709m3
16Cốt thép rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30,956tấn
17Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V35,708100m2
18Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V367,482m3
19Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V17,574tấn
20Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,796100m2
21Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V157,792m3
22Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1.0851 cấu kiện
CHỐ GA RÃNH B500
1Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,582100m2
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,977m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,42m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V243,15m2
5Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,184m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,548tấn
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,593100m2
8Bê tông móng, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,55m3
9Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,532tấn
10Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,107100m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,23m3
12Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
13Gia công và lắp đặt ghi gang và khung thép V40x40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V78tấm
DCHIẾU SÁNG (SL: 24 BỘ)
1Lắp dựng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V24cột
2Lắp cần đèn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V24cần đèn
3Lắp bộ đèn gồm: choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, đèn cao áp 100W, choá cao áp (đèn LED đã bao gồm tấm pin năng lượng mặt trời và pin dự trữ, bộ điều khiển đầy đủ, khung đỡ tấm pin, vận chuyển toàn bộ thiết bị về chân công trình), nhân công lắp đặt thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
4Lắp đặt tấm pin mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
5Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
6Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm, kèm tai bắtMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
7Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V24cọc
8Đào móng trụ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,98m3
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,614100m2
10Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,28m3
EAN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V386,43m2
FCHI PHÍ DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
GTHU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V191 cột
2Thay hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V51 hộp
3Thay cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9100m
4Vận chuyển cột điện, xà, dây điện, ... về nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
HMÓNG CỘT ĐÔI - BTLT 8,5M (SL: 01 MÓNG)
1Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,408m3
3Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,857m3
4Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
6Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
7Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
IMÓNG CỘT ĐƠN - BTLT 8,5M ( 17 MÓNG)
1Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,816100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,896m3
3Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,285m3
4Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,221100m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,816100m2
6Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m2
7Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,448m3
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,04m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m3
JLẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột điện BTLT 8,5m, lực đầu cột 430kgMô tả kỹ thuật theo chương V19cột
2Dựng cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V19cột
KTIẾP ĐỊA LẶP LẠI RC1 (04 BỘ)
1Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V74,04kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cọc
3Ghíp bọc 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt ghíp bọc 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Dây đồng M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
6Đầu cốt đồng nhôm AM35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
8Đai và khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
LDI CHUYỂN HÒM 6 CÔNG TƠ (05 HỘP)
1Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CTMô tả kỹ thuật theo chương V51 hộp
2Cáp Muyler 0,6/1kV 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
4Đầu cốt M25Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V210 đầu cốt
6Đai thép và khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
MDI CHUYỂN HÒM 4 CÔNG TƠ (16 HỘP)
1Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V161 hộp
2Cáp Muyler 0,6/1kV 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
4Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V6,410 đầu cốt
6Đai và khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
NDI CHUYỂN HÒM 2 CÔNG TƠ (06 HỘP)
1Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V61 hộp
2Cáp Muyler 0,6/1kV 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
4Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu cốt
6Đai và khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
ODI CHUYỂN HÒM CÔNG TƠ 3 PHA (08 HỘP)
1Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V81 hộp
2Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
3Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m
4Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V6,410 đầu cốt
6Đai và khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
PHỘP PHÂN DÂY (18 BỘ)
1Cáp vặn xoắn ABC4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072km/dây
3Hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
4Lắp đặt hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Đai và khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
6Ghíp bọc 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
7Lắp đặt ghíp bọc 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
8Đầu cốt đồng nhôm AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V7,210 đầu cốt
10Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x10mm2 (bổ xung cáp sau công tơ cấp vào hộ dân sau di chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V159m
11Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59100m
12Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16mm2 (bổ xung cáp sau công tơ cấp vào hộ dân sau di chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
13Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
14Kẹp ngừng cáp vặn xoắn ABC 4x25-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
15Ghíp nhôm bọc 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
16Lắp đặt ghíp bọc 2 bulong và kẹp ngừng cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
17Ốp nối nhôm A120-A70Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
18Ép đầu cốtMô tả kỹ thuật theo chương V410 đầu cốt
19Ốp cột+móc ốpMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
20Đai và khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
21Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V653,77m
22Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,654km/dây
23Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V129,47m
24Lắp đặt cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V1,295km/dây
25Dây nhôm bọc 0,6/1kV 1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm (A), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161km/1 dây
27Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà nánhMô tả kỹ thuật theo chương V638,1kg
28Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
29Tháo ra, lắp đặt lại hệ thống đèn chiếu sáng hiện có và bổ xung vật tư phụ (băng dính điện, nở sắt, dây thít nhựa, dây điện (nếu có)...)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ (Kèm đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
2Ô tô có cần cẩu hoặc cần cẩu (Kèm đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
3Máy đầm dùiThiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
4Máy đầm bànThiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
5Máy hànThiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
6Máy trộn bê tôngThiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
7Máy khoan bê tôngThiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
8Máy cắt bê tôngThiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
9Máy lu bánh sắt (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
10Máy lu bánh lốp (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
11Máy rải bê tông nhựa (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ (Kèm đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
2
2
Ô tô có cần cẩu hoặc cần cẩu (Kèm đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1
3
Máy đầm dùi
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
2
4
Máy đầm bàn
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1
5
Máy hàn
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1
6
Máy trộn bê tông
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
2
7
Máy khoan bê tông
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1
8
Máy cắt bê tông
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1
9
Máy lu bánh sắt (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1
10
Máy lu bánh lốp (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1
11
Máy rải bê tông nhựa (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cắt bê tông mặt đường
118,42 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Phá dỡ kết cấu bê tông
112,07 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển
1,121 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IV
1,121 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IV
1,121 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IV
1,121 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đào nền đường, đất cấp III
37,005 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đào nền đường, đất cấp III
3,33 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đào rãnh thoát nước,, đất cấp III
92,891 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đào rãnh thoát nước,, đất cấp III
8,36 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95
1,534 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp III
7,755 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp III
7,755 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp III
7,755 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá
34,465 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
1,465 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Lót bạt dứa
488,34 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250
87,901 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2
43,479 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
43,479 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác
14,193 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Đào móng công trình, đất cấp I
1,278 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
1,419 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp I
1,419 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp I
1,419 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Phá dỡ kết cấu bê tông
232,779 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Phá dỡ kết cấu gạch
213,37 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển
4,461 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IV
4,461 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IV
4,461 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IV
4,461 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Phên nứa
1.302,89 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Đóng cọc tre, đất cấp II
108,574 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Ván khuôn móng
2,172 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150
97,709 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Cốt thép rãnh nước, đường kính
30,956 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Ván khuôn tường thẳng
35,708 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 300
367,482 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Cốt thép tấm đan
17,574 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Ván khuôn nắp đan
5,796 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250
157,792 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Lắp đặt tấm đan
1.085 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Ván khuôn móng hố ga
0,582 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150
17,977 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75
54,42 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
243,15 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75
41,184 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,548 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Ván khuôn móng
0,593 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Bê tông móng, mác 250
6,55 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Chi phí xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Chi phí xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 63

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây