Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Chi phí xây dựng Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường Đạc 5, Đạc 5 giữa cụm 3 xã Thọ Xuân Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu - Bản Scan bản sao chứng thực của: Hợp đồng; hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự; Hợp đồng thầu phụ (Đối với Hợp đồng thầu phụ phải được xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh quy mô, kết cấu, cấp công trình - Bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực và các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực chứng chỉ nghề còn hiệu lực của công nhân bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực tài liệu chứng minh hình thức sở hữu thiết bị phục vụ thi công huy động cho gói thầu; - Bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác giữa các hạng mục công việc nêu trong cột “Mô tả công việc mời thầu” chưa chính xác so với thiết kế (nếu có). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thọ Xuân; Xã Thọ Xuân, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.818.114 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản; Địa chỉ: Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, xã Thượng Mỗ, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 10.247.761.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.049.550.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông (có các hạng mục thi công chính là Mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước), cấp IV trở lên. - Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn). + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng (có hạng mục thi công hệ thống điện). Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,42 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,07 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,121 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,121 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,121 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,121 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,005 | m3 |
| 8 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước,, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,891 | m3 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước,, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,534 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,755 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,755 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,755 | 100m3 |
| 15 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,465 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,465 | 100m3 |
| 17 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,34 | m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,901 | m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,479 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,479 | 100m2 |
| B | RÃNH B500 | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,193 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,779 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,37 | m3 |
| 8 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,461 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,461 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,461 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,461 | 100m3 |
| 12 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.302,89 | m2 |
| 13 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,574 | 100m |
| 14 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,172 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,709 | m3 |
| 16 | Cốt thép rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,956 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,708 | 100m2 |
| 18 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,482 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,574 | tấn |
| 20 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,796 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,792 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.085 | 1 cấu kiện |
| C | HỐ GA RÃNH B500 | |||
| 1 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,977 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,42 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,15 | m2 |
| 5 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,184 | m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,532 | tấn |
| 10 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,23 | m3 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 13 | Gia công và lắp đặt ghi gang và khung thép V40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | tấm |
| D | CHIẾU SÁNG (SL: 24 BỘ) | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cần đèn |
| 3 | Lắp bộ đèn gồm: choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, đèn cao áp 100W, choá cao áp (đèn LED đã bao gồm tấm pin năng lượng mặt trời và pin dự trữ, bộ điều khiển đầy đủ, khung đỡ tấm pin, vận chuyển toàn bộ thiết bị về chân công trình), nhân công lắp đặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tấm pin mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm, kèm tai bắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cọc |
| 8 | Đào móng trụ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,98 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,28 | m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,43 | m2 |
| F | CHI PHÍ DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| G | THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 cột |
| 2 | Thay hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 hộp |
| 3 | Thay cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | 100m |
| 4 | Vận chuyển cột điện, xà, dây điện, ... về nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| H | MÓNG CỘT ĐÔI - BTLT 8,5M (SL: 01 MÓNG) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| I | MÓNG CỘT ĐƠN - BTLT 8,5M ( 17 MÓNG) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,285 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m3 |
| J | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột điện BTLT 8,5m, lực đầu cột 430kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cột |
| K | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI RC1 (04 BỘ) | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,04 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 3 | Ghíp bọc 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ghíp bọc 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Dây đồng M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 8 | Đai và khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| L | DI CHUYỂN HÒM 6 CÔNG TƠ (05 HỘP) | |||
| 1 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 hộp |
| 2 | Cáp Muyler 0,6/1kV 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 6 | Đai thép và khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| M | DI CHUYỂN HÒM 4 CÔNG TƠ (16 HỘP) | |||
| 1 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 hộp |
| 2 | Cáp Muyler 0,6/1kV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 4 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 10 đầu cốt |
| 6 | Đai và khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| N | DI CHUYỂN HÒM 2 CÔNG TƠ (06 HỘP) | |||
| 1 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 hộp |
| 2 | Cáp Muyler 0,6/1kV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 6 | Đai và khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| O | DI CHUYỂN HÒM CÔNG TƠ 3 PHA (08 HỘP) | |||
| 1 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 hộp |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 4 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 10 đầu cốt |
| 6 | Đai và khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| P | HỘP PHÂN DÂY (18 BỘ) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | km/dây |
| 3 | Hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Đai và khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 6 | Ghíp bọc 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 7 | Lắp đặt ghíp bọc 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 10 đầu cốt |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x10mm2 (bổ xung cáp sau công tơ cấp vào hộ dân sau di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | 100m |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16mm2 (bổ xung cáp sau công tơ cấp vào hộ dân sau di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Kẹp ngừng cáp vặn xoắn ABC 4x25-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 15 | Ghíp nhôm bọc 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ghíp bọc 2 bulong và kẹp ngừng cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 17 | Ốp nối nhôm A120-A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 đầu cốt |
| 19 | Ốp cột+móc ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 20 | Đai và khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 21 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,77 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | km/dây |
| 23 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,47 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,295 | km/dây |
| 25 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm (A), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1km/1 dây |
| 27 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà nánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,1 | kg |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 29 | Tháo ra, lắp đặt lại hệ thống đèn chiếu sáng hiện có và bổ xung vật tư phụ (băng dính điện, nở sắt, dây thít nhựa, dây điện (nếu có)...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ (Kèm đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
| 2 | Ô tô có cần cẩu hoặc cần cẩu (Kèm đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 5 | Máy hàn | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 9 | Máy lu bánh sắt (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 10 | Máy lu bánh lốp (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ (Kèm đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
2 |
2 |
Ô tô có cần cẩu hoặc cần cẩu (Kèm đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
1 |
3 |
Máy đầm dùi |
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
2 |
4 |
Máy đầm bàn |
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
1 |
5 |
Máy hàn |
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
1 |
6 |
Máy trộn bê tông |
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
2 |
7 |
Máy khoan bê tông |
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
1 |
8 |
Máy cắt bê tông |
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
1 |
9 |
Máy lu bánh sắt (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) |
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
1 |
10 |
Máy lu bánh lốp (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) |
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
1 |
11 |
Máy rải bê tông nhựa (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) |
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cắt bê tông mặt đường | 118,42 | 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 112,07 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | 1,121 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IV | 1,121 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IV | 1,121 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IV | 1,121 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Đào nền đường, đất cấp III | 37,005 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Đào nền đường, đất cấp III | 3,33 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Đào rãnh thoát nước,, đất cấp III | 92,891 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Đào rãnh thoát nước,, đất cấp III | 8,36 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,534 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp III | 7,755 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp III | 7,755 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp III | 7,755 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 34,465 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,465 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Lót bạt dứa | 488,34 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | 87,901 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 43,479 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 43,479 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 14,193 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Đào móng công trình, đất cấp I | 1,278 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 1,419 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp I | 1,419 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp I | 1,419 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 232,779 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch | 213,37 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 4,461 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IV | 4,461 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IV | 4,461 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IV | 4,461 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Phên nứa | 1.302,89 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Đóng cọc tre, đất cấp II | 108,574 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Ván khuôn móng | 2,172 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 97,709 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Cốt thép rãnh nước, đường kính | 30,956 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Ván khuôn tường thẳng | 35,708 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 300 | 367,482 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Cốt thép tấm đan | 17,574 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Ván khuôn nắp đan | 5,796 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 157,792 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Lắp đặt tấm đan | 1.085 | 1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Ván khuôn móng hố ga | 0,582 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 17,977 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 54,42 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 243,15 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 41,184 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,548 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Ván khuôn móng | 0,593 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Bê tông móng, mác 250 | 6,55 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Nhìn bóng dáng mất hút trong bóng đêm không một chút vương vấn của cậu ấy ngay sau đó, lần đầu tiên tôi biết thế nào là lòng dạ sắt đá của đàn ông. Lúc tốt đẹp thì mềm mại ân cần như nước, một khi đã quyết tâm ra đi, người ta sẽ đi một cách vô cùng đường hoàng mà dứt khoát. "
Tào Đình
Sự kiện trong nước: Sư đoàn phòng không Hà Nội (tức sư đoàn 361) được Nhà nước tuyên dương đơn vị Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân ngày 15-1-1976. Sư đoàn đã bắn rơi 591 máy bay Mỹ (trong đó có 35 pháo đài bay B52), 225 chiếc rơi tại chỗ, bắt sống 92 giặc lái, bảo vệ vùng trời thủ đô Hà Nội và miền Bắc trong những nǎm có chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ. Đặc biệt tối 18-12-1972, sư đoàn đã phóng quả tên lửa đầu tiên hạ ngay một chiếc B52 mở đầu trận "Điện biên Phủ trên không". Sinh thời, Hồ Chủ tịch đã 7 lần tới thǎm các trận địa của sư đoàn 361 và khen ngợi chiến sĩ, cán bộ của sư đoàn.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.