Thông báo mời thầu

Chi phí xây dựng công trình

Tìm thấy: 17:14 18/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Mở rộng, nâng cấp, nhựa hóa đường Bình Đức - Bình An
Gói thầu
Chi phí xây dựng công trình
Chủ đầu tư
Ủy ban nhân dân xã Bình Lãng; Địa chỉ: Ấp Bình Đức, xã Bình Lãng, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mở rộng, nâng cấp, nhựa hóa đường Bình Đức - Bình An
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện và nhân dân đóng góp
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:30 28/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:09 18/08/2022
đến
17:30 28/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:30 28/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
120.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/08/2022 (26/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Chi phí xây dựng công trình
Tên dự án là: Mở rộng, nâng cấp, nhựa hóa đường Bình Đức - Bình An
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện và nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Lãng; Địa chỉ: Ấp Bình Đức, xã Bình Lãng, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự toán: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Xây dựng Ngân Anh Tân An; Địa chỉ: Số 419 đường ĐT.833, ấp Bình Hòa, xã Bình Lãng, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiệp Minh Huy; Địa chỉ: Số 720/8, ấp Thanh Tân, xã Thanh Phú Long, huyện Châu Thành, tỉnh Long An. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tân Trụ; Địa chỉ: Ấp Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: Số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tân Trụ; Địa chỉ: Ấp Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Lãng; Địa chỉ: Ấp Bình Đức, xã Bình Lãng, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Lãng; Địa chỉ: Ấp Bình Đức, xã Bình Lãng, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Bình Lãng; Địa chỉ: Ấp Bình Đức, xã Bình Lãng, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 13.204.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.640.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 và có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.707.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.414.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ) có thi công hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (thi công cả nền và mặt đường);Cống thoát nước; Cọc tiêu, biển báo.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.707.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.707.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.414.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công2- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN ĐƯỜNG - MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế61,213100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế98,823100m2
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V và hồ sơ thiết kế49,053100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,895100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,895100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế96,764100m2
7Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế96,764100m2
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,931100m3
9Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế211,216100m
10Khối lượng cừ tràmTheo chương V và hồ sơ thiết kế221,04100m
BCỐNG NGANG ĐƯỜNG (NỐI CỐNG) KM0+87.52
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,075tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,147tấn
3Bê tông đá 1x2, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45m3
4Bê tông đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,95m3
5Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,126100m2
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m3
7Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế9,619100m
8Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,88m3
9Bê tông đá dăm, bê tông tường dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,88m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,015100m2
11Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,23100m2
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế1đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,057mối nối
14Vữa M100Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,057m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế153m3
16Đào xúc đất, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,53100m3
CAN TOÀN GIAO THÔNG
DBIỂN BÁO
1Đào móng trụ biển báoTheo chương V và hồ sơ thiết kế2m3
2Bê tông móng trụ đỡ đá 1x2 M150Theo chương V và hồ sơ thiết kế2m3
3Trồng trụ đỡ biển báoTheo chương V và hồ sơ thiết kế16trụ
4Trụ đỡ biển báo L=3.2 mTheo chương V và hồ sơ thiết kế14trụ
5Trụ đỡ biển báo L=3.7mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2trụ
6Biển báo tam giácTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
7Biển báo trònTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
ECỌC TIÊU
1Đào móng cọc tiêuTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,644m3
2Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,126m3
3Cốt thép BT đúc sẵn cọc d Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,366tấn
4Ván khuôn cọc tiêuTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,759100m2
5BTCT cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M250 (đs 6-8)cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,846m3
6Lắp dựng cọc tiêuTheo chương V và hồ sơ thiết kế115cấu kiện
7Sơn cọc tiêuTheo chương V và hồ sơ thiết kế50,945m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ (dùng để vận chuyển vật tư, vật liệu)Tải trọng hàng ≥ 5 tấn3
2Lu bánh thépTải trọng ≥ 10 tấn2
3Lu rungLực rung ≥ 25 tấn1
4Máy đàoDung tích gàu ≥ 0,8 m31
5Ô tô tưới nướcTải trọng hàng ≥ 5 tấn hoặc dung tích ≥ 5 m31
6Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựaCông suất ≥ 190 CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng ≥ 5 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)1
7Máy ủiCông suất ≥ 110 CV1
8Máy kinh vĩ hoặc toàn đạcKhông yêu cầu1
9Thiết bị nấu nhựaKhông yêu cầu1
10Máy trộn bê tôngDung tích ≥ 250 lít1
11Máy cắt uốn thépKhông yêu cầu1
12Đầm dùiKhông yêu cầu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ (dùng để vận chuyển vật tư, vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 5 tấn
3
2
Lu bánh thép
Tải trọng ≥ 10 tấn
2
3
Lu rung
Lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
5
Ô tô tưới nước
Tải trọng hàng ≥ 5 tấn hoặc dung tích ≥ 5 m3
1
6
Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng ≥ 5 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)
1
7
Máy ủi
Công suất ≥ 110 CV
1
8
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
9
Thiết bị nấu nhựa
Không yêu cầu
1
10
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
1
11
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
1
12
Đầm dùi
Không yêu cầu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường, đất cấp II
61,213 100m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
2 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình
98,823 100m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98
49,053 100m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
18,895 100m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
18,895 100m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
96,764 100m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
7 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2
96,764 100m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
8 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90
25,931 100m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
9 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I
211,216 100m Theo chương V và hồ sơ thiết kế
10 Khối lượng cừ tràm
221,04 100m Theo chương V và hồ sơ thiết kế
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính
0,075 tấn Theo chương V và hồ sơ thiết kế
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính
0,147 tấn Theo chương V và hồ sơ thiết kế
13 Bê tông đá 1x2, mác 150
0,45 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
14 Bê tông đá 1x2, mác 250
1,95 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
15 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày
0,126 100m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,05 100m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
17 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I
9,619 100m Theo chương V và hồ sơ thiết kế
18 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình
1,88 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
19 Bê tông đá dăm, bê tông tường dày
4,88 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,015 100m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
21 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày
0,23 100m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
22 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính
1 đoạn ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế
23 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm
0,057 mối nối Theo chương V và hồ sơ thiết kế
24 Vữa M100
0,057 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
153 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
26 Đào xúc đất, đất cấp I
1,53 100m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
27 Đào móng trụ biển báo
2 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
28 Bê tông móng trụ đỡ đá 1x2 M150
2 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
29 Trồng trụ đỡ biển báo
16 trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế
30 Trụ đỡ biển báo L=3.2 m
14 trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế
31 Trụ đỡ biển báo L=3.7m
2 trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế
32 Biển báo tam giác
14 cái Theo chương V và hồ sơ thiết kế
33 Biển báo tròn
4 cái Theo chương V và hồ sơ thiết kế
34 Đào móng cọc tiêu
11,644 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
35 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150
11,126 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
36 Cốt thép BT đúc sẵn cọc d
0,366 tấn Theo chương V và hồ sơ thiết kế
37 Ván khuôn cọc tiêu
0,759 100m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
38 BTCT cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M250 (đs 6-8)cm
2,846 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
39 Lắp dựng cọc tiêu
115 cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế
40 Sơn cọc tiêu
50,945 m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Chi phí xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Chi phí xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 113

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây