Thông báo mời thầu

Chi phí xây dựng công trình

Tìm thấy: 11:40 24/02/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo ao môi trường ông Ngọ, cụm 6 xã Thọ An
Gói thầu
Chi phí xây dựng công trình
Chủ đầu tư
Ủy ban nhân dân xã Thọ An, địa chỉ: Xã Thọ An, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 02433.809.401
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo ao môi trường ông Ngọ, cụm 6 xã Thọ An
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
08:30 07/03/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:30 24/02/2022
đến
08:30 07/03/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 07/03/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 07/03/2022 (05/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thọ An
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Chi phí xây dựng công trình
Tên dự án là: Cải tạo ao môi trường ông Ngọ, cụm 6 xã Thọ An
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thọ An , địa chỉ: Xã Thọ An, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thọ An, địa chỉ: Xã Thọ An, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 02433.809.401
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Đơn vị Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng VIETST; Địa chỉ: Tòa nhà VC2 golden heart, Vinaconex2, Nguyễn Xiển, Quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội. - Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng S-LEAD Việt Nam; Địa chỉ: Số nhà 2A, tổ 2 Mỗ Lao, tổ dân phố 9, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Số 105, phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Đan Phượng; Địa chỉ: Đội 3, Xã Hạ Mỗ, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Kinh Bắc; Địa chỉ: Cụm 7, xã Phụng Thượng, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thọ An , địa chỉ: Xã Thọ An, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thọ An, địa chỉ: Xã Thọ An, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 02433.809.401

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) - Xác nhận không nợ thuế đến hết quý IV năm 2021 - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu. - Bản Scan bản sao chứng thực của: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương; Đối với hợp đồng thầu phụ (phải được xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh quy mô, kết cấu, cấp công trình - Bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực và các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực chứng chỉ nghề còn hiệu lực của công nhân bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực tài liệu chứng minh hình thức sở hữu thiết bị phục vụ thi công huy động cho gói thầu; - Bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác giữa các hạng mục công việc nêu trong cột “Mô tả công việc mời thầu” chưa chính xác so với thiết kế (nếu có). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi như kê khai gian lận. - Khi thương thảo Hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập chức năng Nhà thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu Bản gốc, xác minh tính thống nhất.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thọ An, địa chỉ: Xã Thọ An, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 02433.809.401
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn – thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 – Fax: 024. 33886384.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Kinh Bắc; Địa chỉ: Cụm 7, xã Phụng Thượng, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn – thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024.33886384 – Fax: 024. 33886384.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng kèm theo CMND/CCCD còn hiệu lực1- Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư Xây dựng cơ sở hạ tầng/ Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương.- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng, tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.52
2Cán bộ kỹ thuật kèm theo CMND/CCCD còn hiệu lực1Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư Xây dựng cơ sở hạ tầng/ Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương.- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp).- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.32
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán kèm theo CMND/CCCD còn hiệu lực1- Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp).- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.32
4Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT kèm theo CMND/CCCD còn hiệu lực1- Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ & VSMT còn hiệu lực.- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp).- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT ít nhất 01 công trình Hạ tâng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ATÁT AO, VÉT BÙN, ĐÀO ĐẮP
1Hút nước tát ao để thi công, dọn dẹp chất thải, phế thải trong aoMô tả kỹ thuật theo chương V7ca
2Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,936100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,936100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,936100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V47,032m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,233100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,811100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,388100m3
9Mua đất đồi đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.010,528m3
BKÈ GẠCH CHẮN ĐẤT LOẠI 1
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,87m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
3Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,355m3
4Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,659m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,496m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,775tấn
CKÈ GẠCH CHẮN ĐẤT LOẠI 2
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
3Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,388m3
4Công tác ốp gạch thẻ vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,88m2
DKÈ ĐÁ HỘC
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V102,883100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dăm có kích thước 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,721m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V235,774m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V328,744m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,574m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,429100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,395tấn
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
9Ống thoát nước D60Mô tả kỹ thuật theo chương V21,434m
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V50,799m2
11Rải vải địa kỹ thuật làm mái kè, tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,634100m2
ELAN CAN XÂY GẠCH
1Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,556m3
2Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,122m3
3Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,528m3
4Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,121m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V202,19m2
6Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V171,14m
7Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V241,311m2
8Gạch hoa gốm 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V215viên
FCỬA INOX BẢO VỆ CẦU AO
1Sản xuất lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
2Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,856m2
4Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
GBÓ VỈA HỐ TRỒNG CÂY
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,197m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m2
3Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,18m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,696m2
5Công tác ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V11,51m2
6Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V39,525m3
7Bụi cây nhỏ, cỏ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V56m2
8Ghế đáMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
HBÓ VỈA HÈ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 180x220x1000m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,18m
IHÈ LÁT GẠCH TERRAZZO
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V56,77m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V37,7m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V339,57m2
JBỔ SUNG MẶT ĐƯỜNG BTXM.
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m3
KHỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dăm có kích thước 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,941m3
2Đế cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V135cái
3Cống tròn BTCT D400Mô tả kỹ thuật theo chương V110,6m
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1351 cấu kiện
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V281 cấu kiện
LHỐ GA
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dăm có kích thước 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
4Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,842m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,33m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
11Cung cấp bộ nắp hố thu nước, kích thước nắp 430x860mm, kích thước khung 530x960mm, tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
12Lắp dựng tấm ghi gangMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
MBẬC LÊN XUỐNG AO.
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dăm có kích thước 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,09m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,029m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,339m3
9Trát bậc cầu ao, gờ chắn, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,896m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
NCHIẾU SÁNG ĐƯỜNG DẠO
1Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180,5m
5Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V180,5m
6Đào mương cáp điện đi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V29,783m3
7Đắp cát móng đường ống điện ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V22,337m3
8Lát gạch chỉ xếp dọcMô tả kỹ thuật theo chương V820,455viên
9Băng báo hiệu cáp ngầm, rộng 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V180,5m
10Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm, khoảng cách 20m/mốc sứMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304m3
15Ê cu và long đenMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
16Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
17Lắp đặt nối góc ống PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
18Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
19Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x340x340x500Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
20Dây tiếp địa bằng đôngMô tả kỹ thuật theo chương V20m
21Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
22Khóa cáp D-16Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
23Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm - L=200mMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
24Thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
25Lắp đặt đèn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V8cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)- Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.1
2Máy đào- Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.1
3Máy bơm nước- Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.1
4Máy cắt gạch- Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.1
5Máy hàn điện- Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.1
6Máy đầm dùi- Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.1
7Máy đầm cóc- Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.1
8Máy đầm bàn- Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.1
9Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử- Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.1
10Máy trộn vữa- Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.1
11Máy trộn bê tông- Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.1
12Máy cắt, uốn thép- Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
2
Máy đào
- Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
3
Máy bơm nước
- Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
4
Máy cắt gạch
- Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
5
Máy hàn điện
- Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
6
Máy đầm dùi
- Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
7
Máy đầm cóc
- Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
8
Máy đầm bàn
- Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
9
Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
10
Máy trộn vữa
- Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
11
Máy trộn bê tông
- Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
12
Máy cắt, uốn thép
- Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
1

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Chi phí xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Chi phí xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 87

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây