Thông báo mời thầu

Chi phí xây dựng công trình

Tìm thấy: 16:25 10/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo giếng làng thôn Tổ xã Liên Hồng
Gói thầu
Chi phí xây dựng công trình
Chủ đầu tư
Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng. Địa chỉ: Xã Liên Hồng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội. Điện thoại: 02433.815091
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT công trình: Cải tạo giếng làng thôn Tổ xã Liên Hồng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
14:00 21/03/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:16 10/03/2022
đến
14:00 21/03/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 21/03/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 21/03/2022 (19/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Chi phí xây dựng công trình
Tên dự án là: Cải tạo giếng làng thôn Tổ xã Liên Hồng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng , địa chỉ: Xã Liên Hồng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng. Địa chỉ: Xã Liên Hồng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội. Điện thoại: 02433.815091
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn khảo sát thiết kế và thương mại Thành An. Địa chỉ: Khu Gò Mèo, phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Đan Phượng; địa chỉ: Số 105 phố Tây Sơn, Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Phú Gia Kiên. Địa chỉ: Cụm 9, xã Liên Hiệp, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội. Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tổ chức thẩm định.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng , địa chỉ: Xã Liên Hồng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng. Địa chỉ: Xã Liên Hồng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội. Điện thoại: 02433.815091

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Nhà thầu tham dự có đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) kèm theo xác nhận nội dung ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu. - Nhà thầu đủ điều kiện năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng. Địa chỉ: Xã Liên Hồng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội. Điện thoại: 02433.815091
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Toàn. Địa chỉ: Xã Liên Hồng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội. Số điện thoại: 02433.815091.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Phú Gia Kiên. Địa chỉ: Cụm 9, xã Liên Hiệp, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đan Phượng. Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
210 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư ngành, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.31
2Cán bộ kỹ thuật1- Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành hạ tầng hoặc xây dựng công trình- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.21
3cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng, công nghệ kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACHI PHÍ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Tát ao thi côngTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5Ca
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác -thủ công 5%Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt18,035m3
3Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 máy 95%Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,427100m3
4Vận chuyển tiếp 50 m, bùn lỏngTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt360,698m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp ITheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,607100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp ITheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,607100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,607100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,696100m3
9Mua đất đắp C3 (K95)Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt869,659m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,385100m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12,121m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,571m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp IVTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,197100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IVTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,197100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,197100m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,256m3
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,013tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,068tấn
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,704m3
21Bạt dứa chống mất nướcTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt47,2m2
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,028100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản bậc móng đường kính Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,096tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bản bậc, đường kính Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,31tấn
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bản bậc, đá 1x2, chiều rộng Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,664m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,312m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,004m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12,461m2
29Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt53,916m2
30Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10,058100m3
31Mua đất đắp cấp 3 K95Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1.136,554m3
32Lớp bạt dứa chống mất nướcTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1.058m2
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt68m3
34Lát đá nhám kt 400x400x4Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt42m2
35Lát nền, sàn bằng gạch terazzo 400x400mmTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt638m2
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,09100m2
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,35m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,89m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,508m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16,8m2
41Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,88m3
42Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,28100m2
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt11,76m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt24,64m3
45Ván khuôn mũ mốTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,56100m2
46Cốt thép mũ mốTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,435tấn
47Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,16m3
48Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10,976m3
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,885tấn
50Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,498100m2
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1401 cấu kiện
52Ốp đường dạo bằng đá ongTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt94,251m3
53Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt360,6m2
54Công tác ốp đá nhám bậc lên xuốngTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt31,8m2
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt76,072m3
56Xây tường lan can bằng đá ongTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt24,717m3
57CHi tiết hoa văn bằng đá ongTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt156cái
58Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giácTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,762100m2
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12,039m3
60Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,628tấn
61Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,174tấn
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt34,357m3
63Đào móng băng, rộng Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,471m3
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,312100m3
65Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,065100m3
66Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt28,21m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp IITheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,282100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,282100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,282100m3
70Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giácTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,053100m2
71Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,005m3
72Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt24,03m3
73Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt40,05m3
74Đào móng băng, rộng Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,556m3
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m3
76Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,007100m3
77Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,86m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp IITheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,049100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,049100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,049100m3
81Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,006100m2
82Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,69m3
83Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,14m3
84Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9,12m3
85Bạt dứa chống mất nướcTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt26,46m2
86Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,021100m2
87Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,053tấn
88Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,178tấn
89Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,175m3
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,036m3
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt14,773m2
92Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mmTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,036tấn
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,85m2
94Bản lề cửaTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
95Chốt cửaTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
96Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,093100m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,358100m2
98Khung móng M16x240x240Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt14bộ
99Lắp đặt tiếp địa cho cột đènTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt14bộ
100Kéo rải dây thép D10mmTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt28m
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,168m3
102Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn hình tròn cao 4mTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt14cột
103Lắp đèn năng lượng mặt trời đĩa bay hình tròn 250WTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt14bộ
104Khung móng M16x240x240x525Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
105Lắp dựng cột đèn cao áp bằng máy, cột đèn bát giác liền cần đơn cao 7mTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cột
106Lắp đặt chao cao áp, chóa đèn năng lượng mặt trời công suất 100W, thời gian sạc 4-6h, thời gian sáng 14-16h, quang thông 120lm/w, Tấm pin mặt trời Kt 820x510x30mm Công suất: 60w/1 tấm 18V, Pin lưu trữ: lithium 32700, 3.2V/60AH, kt 300x142x99mm, bộ điều khiển bên trong pin lưu trữTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
107Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,95m3
108Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,072100m2
109Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,08m3
110Lắp đặt tiếp địa cho cột đènTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,957m3
112Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt42,789m2
113Đổ đất trồng câyTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8,836m3
114Trồng cỏ lạcTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt22,089m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đá≥1,5 KW1
2Máy đào, xúc≥ 0,4 m31
3Máy đầm bàn≥1,0 KW1
4Máy đầm cóc≥ 70 kg1
5Đầm dùi≥1,5 KW1
6Máy hàn≥ 14KW1
7Máy trộn bê tông≥ 250 lít1
8Ô tô tự đổ>=5T1
9Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tửSử dụng tốt1
10Máy thủy bìnhSử dụng tốt1
11Máy bơm nước≥ 1,5kW2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá
≥1,5 KW
1
1
Máy cắt gạch đá
≥1,5 KW
1
2
Máy đào, xúc
≥ 0,4 m3
1
2
Máy đào, xúc
≥ 0,4 m3
1
3
Máy đầm bàn
≥1,0 KW
1
3
Máy đầm bàn
≥1,0 KW
1
4
Máy đầm cóc
≥ 70 kg
1
4
Máy đầm cóc
≥ 70 kg
1
5
Đầm dùi
≥1,5 KW
1
5
Đầm dùi
≥1,5 KW
1
6
Máy hàn
≥ 14KW
1
6
Máy hàn
≥ 14KW
1
7
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
1
7
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
1
8
Ô tô tự đổ
>=5T
1
8
Ô tô tự đổ
>=5T
1
9
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
Sử dụng tốt
1
9
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
Sử dụng tốt
1
10
Máy thủy bình
Sử dụng tốt
1
10
Máy thủy bình
Sử dụng tốt
1
11
Máy bơm nước
≥ 1,5kW
2
11
Máy bơm nước
≥ 1,5kW
2

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Chi phí xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Chi phí xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 88

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây