Thông báo mời thầu

Chi phí xây lắp

Tìm thấy: 14:57 26/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Công trình: Sửa chữa Trường Trung học cơ sở Bình Thành
Gói thầu
Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Sửa chữa Trường Trung học cơ sở Bình Thành
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Từ nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 02/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:51 26/07/2022
đến
15:00 02/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 02/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 02/08/2022 (30/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Chi phí xây lắp
Tên dự án là: Công trình: Sửa chữa Trường Trung học cơ sở Bình Thành
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 75 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Từ nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh , địa chỉ: 192K-Khu Phố 3 - Phường Phú Tân - Thành Phố Bến Tre - Tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre; địa chỉ: Số 50 Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Trung tâm tư vấn và kiểm định xây dựng Bến Tre - Sở Xây dựng tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 3, Cách Mạng Tháng Tám, P. An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. + Thẩm định thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc và Đầu tư xây dựng Nhà Xinh địa chỉ: 192K, Kp 3, P. Phú Tân, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre + Tư vấn thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Giồng Trôm; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Giồng Trôm;. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh , địa chỉ: 192K-Khu Phố 3 - Phường Phú Tân - Thành Phố Bến Tre - Tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. File scan E-HSDT. 2. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này 3. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 4. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (từ ngày 01/01/2019 đến ngày 31/12/2021) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 31/3/2022 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 5. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSYC.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
75 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.500.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 494.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo và xây mới công trình dân dụng cấp III kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh loại công trình. Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư (người ký hợp đồng với nhà thầu chính) hoặc tài liệu chứng minh khác; - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng công trình trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và chứng nhận chỉ huy trưởng công trình kèm theo.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).53
2Phụ trách kỹ thuật thi công1- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng công trình trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).53
3Đội trưởng thi công1- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng công trình trở lên..- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).33
4Nhân sự trực tiếp tham gia thực hiện gói thầu (công nhân kỹ thuật)10- Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 10 công nhân. Trong đó có ít nhất 05 công nhân có chứng chỉ ATLĐ.- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực của cơ quan có chức năng) chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Có tối thiểu công nhân các nghề sau đây:≥ 01 Thợ điện;≥ 01 Thợ hàn;≥ 01 Thợ sơn;≥ 02 Thợ cốt pha;≥ 05 Thợ nề/thợ hồ;11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: XÂY MỚI 03 PHÒNG HỌC TẠM
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V4,369m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,611100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
4Rải nilon làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,421100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,201m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,72m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,307100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,016m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,603100m2
13Rải nilon làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,854m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,728m2
17Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,492m3
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,472m2
19Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,Mô tả kỹ thuật theo chương V9,538m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,058m3
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m2
25Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,704m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,236m3
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,508100m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,664m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,236tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,309tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,439tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
45Gia công vì kèo thép hộp tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,679tấn
46Gia công khung thép bản khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
48Lắp dựng khung thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,778tấn
49Gia công giằng mái thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
50Lắp dựng giằng thép tráng kẽm liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,86m2
53Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V1,752m3
54Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,954m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,103m3
56Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
57Rải nilon làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
58Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,468m3
59Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,784m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,38m2
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,27m3
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m2
63Rải nilon làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m2
64Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
65Lắp đặt ống uPVC Phi 225 dày 6.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
67Rải nilon làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,575m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,427100m3
70Cung cấp cát đấp nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V25,7m3
71Rải nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V1,876100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,132m3
73Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,733m3
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V284,02m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,94m2
76Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,047m3
78Rải nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m2
79Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp tấn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
80Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,139m3
81Công tác ốp gạch Ceramic 200x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,614m2
82Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400 chống trượt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V189,6m2
83Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V97,92m2
84Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,202m3
85Lát gạch Ceramic 400x400 nhám bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
86Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây ốp cột chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,438m3
87Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
88Công tác ốp gạch Ceramic 300x450 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8m
90Kẽ ron tường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V65,4m
91Quét nước xi măng trắng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V251,964m2
92Quét nước xi măng trắng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V125,372m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V251,964m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V125,372m2
95Cung cấp xà gồ thép C mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,982tấn
96Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,982tấn
97Lợp mái tol sóng vuông dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,615100m2
98Lắp tol phẳng dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,385100m2
99Thi công trần nhựa khung nổi KT 600x600 ( Giá vật tư bao gồm công lắp đặt )Mô tả kỹ thuật theo chương V184,44m2
100Cung cấp, lắp cửa đi khung nhôm hệ 760 cường lực dày 5mm ( Cả phụ kiện trừ ổ khóa )Mô tả kỹ thuật theo chương V21,06m2
101Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760 kính cường lực dày 5mm ( Cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,64m2
102Cung cấp ổ khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V61bộ
103Cung cấp, lắp dựng khung bảo vệ cửa nhômMô tả kỹ thuật theo chương V39,006m2
104Dán Decan vào các kínhMô tả kỹ thuật theo chương V39,006m2
105Cung cấp, lắp đặt ống Inox phi 60 dày 1.2mm ( Cả phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m
107Lắp co PVC phi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
108Lắp lơi PVC phi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
109Lắp cầu chắn rác Inox cho ống phi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,811100m2
111Lắp tủ điện âm tường 6 PLMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
112Lắp MCB 2P - 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp MCB 2P - 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp MCB 2P - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
115Lắp MCB 2P - 6AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Lắp RCBO 2P - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
117Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1.2m 2x18w áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
118Lắp đèn led tuýp 0.6m 1x9W áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
119Lắp đèn led chiếu bảng 1.2m, 1x18W ( Bao gồm cần và máng đèn )Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
120Lắp quạt trần ĐK 1200, 65w + DimmerMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
121Lắp đặt quạt treo tường 45wMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
122Lắp mặt hai công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
123Lắp công tắc 2 ngã, đôi - 16A/22vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp công tắc 2 ngã, đơn- 16A/22vMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220vMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
126Lắp đặt ống PVC D16 ( ống trắng cứng )Mô tả kỹ thuật theo chương V311m
127Cung cấp măng song D16Mô tả kỹ thuật theo chương V103cái
128Lắp đặt ống PVC D20 ( ống trắng cứng )Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
129Cung cấp măng song D20Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
130Lắp đặt ống PVC D32 ( ống trắng cứng )Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
131Cung cấp măng song D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
132Lắp đặt hộp nối D16Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
133Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V649m
134Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
135Lắp dây cáp điện CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
136Lắp dây cáp điện CV 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
137Lắp dây cáp điện 1C (CXV 2x6mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
138Lắp đế âm: công tắc, ổ cắm, RcboMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
139Lắp dây cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
140Lắp cọc tiếp địa mạ đồng phi 16+ Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V4Cọc
141Cung cấp, lắp dựng sắt V75x75x8mm, L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
142Lắp đặt sứ ống chỉ + Bulon phi 12 L=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BHẠNG MỤC: SỬA CHỮA DÃY 04 PHÒNG HỌC
1Đục bỏ và vệ sinh lớp vữa láng đáy sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V23,0921m2
2Quét 3 lớp chống thấm bề mặt bê tông ( Hổn hợp tỉ lệ 1kg chất chống thấm - 1kg xi măng )Mô tả kỹ thuật theo chương V15,372m2
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 ( Hổn hợp tỉ lệ 0.02kg chất chống thấm - 1kg xi măng )Mô tả kỹ thuật theo chương V15,372m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( Hổn hợp tỉ lệ 0.02kg chất chống thấm - 1kg xi măng )Mô tả kỹ thuật theo chương V7,72m2
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V247,56m2
6Thi công trần nhựa khung nổi KT 600x600 ( Giá vật tư bao gồm công lắp đặt )Mô tả kỹ thuật theo chương V247,56m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V276,29m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V276,81m2
9Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V23,04m2
10Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400 nhám, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V282,01m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V158,08m2
12Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V158,08m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V58,166m2
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,166m2
15Cạo bỏ lớp vôi và vệ sinh bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V292,535m2
16Cạo bỏ lớp vôi và vệ sinh bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V411,22m2
17Đục nhám mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V142,65m2
18Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V142,65m2
19Quét nước xi măng trắng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V268,57m2
20Quét nước xi măng trắng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V292,535m2
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V268,57m2
22Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V292,535m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V19m2
24Quét dung dịch bám dính bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,563m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
28Công tác ốp gạch Ceramic 300x450 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m
30Căng lưới thép gia cố tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V16m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,151100m2
33Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,439m3
34Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,44m3
35Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,44m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V8,439m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V33,756m3
38Lắp tủ điện nổi tường 4 PLMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp tủ điện nổi tường 6 PLMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp MCB 2P - 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp MCB 2P - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp MCB 2P - 6AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
43Lắp RCBO 2P - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1.2m 2x18w áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
45Lắp đèn led tuýp 0.6m 1x9W áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
46Lắp quạt trần ĐK 1200, 65w + DimmerMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
47Lắp đặt quạt treo tường 45wMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp mặt ba công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp công tắc 2 ngã, đôi - 16A/22vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp công tắc 2 ngã, đơn- 16A/22vMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220vMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
52Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây dẫn 15x9mmMô tả kỹ thuật theo chương V415m
53Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây dẫn 20x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
54Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây dẫn 30x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V26m
55Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V865m
56Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
57Lắp dây cáp điện CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
58Lắp dây cáp điện CV 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
59Lắp dây cáp điện 1C (CXV 2x6mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
60Lắp đế nổi: công tắc, ổ cắm, RcboMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
61Lắp dây cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
62Lắp cọc tiếp địa mạ đồng phi 16+ Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V4Cọc
63Cung cấp, lắp dựng sắt V75x75x8mm, L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Lắp đặt sứ ống chỉ + Bulon phi 12 L=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
CHẠNG MỤC: SỬA CHỮA DÃY PHÒNG CHỨC NĂNG THÀNH 03 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,57m2
2Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9m
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,19m2
4Cắt tường xây gạch bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V68,6m
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,467m3
6Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,534m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,66m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,52m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V208,3m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V208,3m2
11Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400 nhám, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V208,3m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,38m2
13Cạo bỏ lớp vôi và vệ sinh bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V230,84m2
14Cạo bỏ lớp vôi và vệ sinh bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V202,2m2
15Đục nhám mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V148,195m2
16Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V38,065m2
17Công tác ốp gạch Ceramic 300x300 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
18Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V99,63m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V172,23m2
20Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V182,275m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V97,76m2
22Cung cấp, lắp dựng cửa đi gỗ thau lau kết hợp kính dày 5 ly ( Cả phụ kiện trừ ổ khoá )Mô tả kỹ thuật theo chương V6,76m2 cấu kiện
23Cung cấp, lắp dựng cửa sổ gỗ thau lau kết hợp kính dày 5 ly ( Cả phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V4,42m2 cấu kiện
24Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V120,12m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V34,353m2
26Cung cấp, lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,27m2
27Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,623m2
28Cung cấp ổ khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
29Đục bỏ và vệ sinh lớp vữa láng đáy sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V22,2341m2
30Quét 3 lớp chống thấm bề mặt bê tông ( Hổn hợp tỉ lệ 1kg chất chống thấm - 1kg xi măng )Mô tả kỹ thuật theo chương V15,794m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 ( Hổn hợp tỉ lệ 0.02kg chất chống thấm - 1kg xi măng )Mô tả kỹ thuật theo chương V15,794m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( Hổn hợp tỉ lệ 0.02kg chất chống thấm - 1kg xi măng )Mô tả kỹ thuật theo chương V6,44m2
33Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V185,16m2
34Thi công trần nhựa khung nổi KT 600x600 ( Giá vật tư bao gồm công lắp đặt )Mô tả kỹ thuật theo chương V185,16m2
35Cắt lam bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
36Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,175m3
37Bê tông giằng, lam ngang, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265m3
38Ván khuôn gia cố giằng, lam ngangMô tả kỹ thuật theo chương V7,712m2
39Cốt thép lam ngan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085100kg
40Cốt thép lam ngan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122100kg
41Cốt thép lam ngan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116100kg
42Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,151100kg
43Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo chương V161 lỗ khoan
44Trát lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,038m2
45Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,038m2
46Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V7,159m2
47Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,946m3
49Rải nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m2
50Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp tấn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
51Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,336m3
52Công tác ốp gạch Ceramic 200x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,58m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,514100m2
54Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,355m3
55Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,355m3
56Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,355m3
57Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V6,355m3
58Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V25,42m3
59Lắp tủ điện nổi tường 4 PLMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp tủ điện nổi tường 6 PLMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61Lắp MCB 2P - 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp MCB 2P - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Lắp MCB 2P - 6AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Lắp RCBO 2P - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
65Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1.2m 2x18w áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
66Lắp đèn led tuýp 0.6m 1x9W áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
67Lắp đèn led chiếu bảng 1.2m, 1x18W ( Bao gồm cần và máng đèn )Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
68Lắp quạt trần ĐK 1200, 65w + DimmerMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
69Lắp đặt quạt treo tường 45wMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
70Lắp mặt hai công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
71Lắp công tắc 2 ngã, đôi - 16A/22vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp công tắc 2 ngã, đơn- 16A/22vMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220vMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây dẫn 15x9mmMô tả kỹ thuật theo chương V311m
75Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây dẫn 20x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
76Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây dẫn 30x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
77Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V649m
78Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
79Lắp dây cáp điện CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
80Lắp dây cáp điện CV 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
81Lắp dây cáp điện 1C (CXV 2x6mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
82Lắp đế nổi: công tắc, ổ cắm, RcboMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
83Lắp dây cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
84Lắp cọc tiếp địa mạ đồng phi 16+ Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V4Cọc
DHẠNG MỤC: DI DỜI NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m3
2Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
3Rải nilon làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
15Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m2
16Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,732tấn
17Lắp dựng khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
18Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,307tấn
20Gia công khung thép ống khẩu độ nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
21Gia công khung thép tấm khẩu độ nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
22Lắp dựng khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
23Cung cấp Bulon phi 14x500Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
24Lợp mái tol sóng vuông dày 0.45ly (Tận dụng tol cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972100m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V35,373m2
26Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,373m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,345m2
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,666m3
29Rải nilon lót làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,212m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
32Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,903m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,94m2
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
35Rải nilon lót làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,703100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,284m3
37Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,19m2
40Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V2,69m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,245100m2
42Rải nilon lót làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m2
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 ( Xoa phẳng mặt, lăng nhám )Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m3
44Kẻ ron sânMô tả kỹ thuật theo chương V5,710m
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,231tấn

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào bánh xích- Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,3m3.- Kèm theo hóa đơn mua bán.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
2Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben)- Tải trọng: ≥ 2,5 tấn.- Kèm theo hóa đơn mua bán.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
3Máy thủy bình/kinh vĩ- Kèm theo hóa đơn mua bán.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
4Giàn giáo- 1 bộ bao gồm: 42 chân, 42 chéo.- Còn sử dụng tốt.5
5Ván khuôn- Kèm theo hóa đơn mua bán; Gỗ phủ phim, thép, nhựa còn sử dụng tốt >80%100
6Cây chống- Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt100
7Máy cắt thép- Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt2
8Máy cắt, uốn thép- Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt2
9Máy trộn- Kèm theo hóa đơn mua bán; Dung tích: ≥ 250 lít2
10Máy bơm nước- Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt1
11Máy hàn điện- Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt2
12Máy đầm bàn bê tông- Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt1
13Máy đầm dùi bê tông- Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt1
14Máy cắt gạch, đá- Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào bánh xích
- Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,3m3.- Kèm theo hóa đơn mua bán.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực
1
2
Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben)
- Tải trọng: ≥ 2,5 tấn.- Kèm theo hóa đơn mua bán.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực
1
3
Máy thủy bình/kinh vĩ
- Kèm theo hóa đơn mua bán.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực
1
4
Giàn giáo
- 1 bộ bao gồm: 42 chân, 42 chéo.- Còn sử dụng tốt.
5
5
Ván khuôn
- Kèm theo hóa đơn mua bán; Gỗ phủ phim, thép, nhựa còn sử dụng tốt >80%
100
6
Cây chống
- Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt
100
7
Máy cắt thép
- Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt
2
8
Máy cắt, uốn thép
- Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt
2
9
Máy trộn
- Kèm theo hóa đơn mua bán; Dung tích: ≥ 250 lít
2
10
Máy bơm nước
- Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt
1
11
Máy hàn điện
- Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt
2
12
Máy đầm bàn bê tông
- Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt
1
13
Máy đầm dùi bê tông
- Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt
1
14
Máy cắt gạch, đá
- Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn
4,369 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,611 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
0,041 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Rải nilon làm móng công trình
0,421 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
4,201 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
7,72 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột
0,307 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao
0,163 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
0,444 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
6,016 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
0,603 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Rải nilon làm móng công trình
0,209 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
0,854 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
0,093 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75
5,728 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày
0,492 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75
5,472 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,
9,538 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
3,6 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao
0,72 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75
43,2 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200
1,058 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao
0,265 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75
10,704 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
2,236 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
0,508 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75
22,664 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,027 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,24 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,236 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,309 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,047 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,15 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,25 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,439 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,158 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,169 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,077 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,029 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,027 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,071 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,06 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,016 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Gia công vì kèo thép hộp tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ
0,679 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Gia công khung thép bản khẩu độ nhỏ, khẩu độ
0,039 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ
0,06 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Lắp dựng khung thép khẩu độ
0,778 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Gia công giằng mái thép tráng kẽm
0,179 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lắp dựng giằng thép tráng kẽm liên kết bằng bu lông
0,179 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Chi phí xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Chi phí xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 102

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây