Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Method 1613 Calibration Check Standard CS3 (1/10 concentration) |
3 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
2 |
Method 1613 Internal Standard Spiking Solution |
2 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
3 |
Method 1613 Labeled Compound Stock Solution |
1 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
4 |
WHO Coplanar & mono-ortho PCBs 1000 ng/ml EC-4937 |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
5 |
WHO Coplanar & mono-ortho PCBs 2000ng/ml EC-4935 |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
6 |
WHO Coplanar & mono-ortho PCBs & PCB-170, PCB 180 [CS3] |
2 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
7 |
Calibration WHO Coplanar & mono-ortho PCBs & PCB-170, 180 EC-4939 |
1 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
8 |
a-Endosulfan |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
9 |
2,4'-DDT (o,p'-DDT) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
10 |
BHC-delta (delta-HCH) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
11 |
Chlordane -cis |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
12 |
DCCD-N,N''-Dicyclohexylcarbodiimide |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
13 |
Heptachlor endo-epoxide (isomer A) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
14 |
Heptachlor exo-epoxide (isomer B) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
15 |
Pentachloroaniline |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
16 |
Perfluorobutanesulfonic acid |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
17 |
Perfluorodecane Sulfonic Acid |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
18 |
Perfluorodecanoic acid |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
19 |
Perfluorododecanoic acid |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
20 |
Perfluoroheptanoic acid |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
21 |
Perfluorohexadecanoic acid |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
22 |
Perfluorohexanoic acid |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
23 |
Perfluorononanoic acid |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
24 |
Perfluorooctadecanoic acid |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
25 |
Perfluoropentanoic acid |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
26 |
Perfluorotetradecanoic acid |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
27 |
Perfluorotridecanoic acid |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
28 |
Perfluoroundecanoic acid |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
29 |
Trans-chlordane |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |