Thông báo mời thầu

CPC-NCS.TT-G02: Cung cấp thiết bị nhất thứ, nhị thứ và dịch vụ lắp đặt nhị thứ

Tìm thấy: 13:46 13/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Nâng công suất Trạm biến áp 110kV Tam Thăng
Gói thầu
CPC-NCS.TT-G02: Cung cấp thiết bị nhất thứ, nhị thứ và dịch vụ lắp đặt nhị thứ
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT dự án NCS TBA 110kV Tam Thăng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vay thương mại
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 02/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:41 13/05/2022
đến
15:00 02/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 02/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 02/06/2022 (30/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Tổng công ty Điện lực miền Trung
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: CPC-NCS.TT-G02: Cung cấp thiết bị nhất thứ, nhị thứ và dịch vụ lắp đặt nhị thứ
Tên dự án là: Nâng công suất Trạm biến áp 110kV Tam Thăng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 168 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vay thương mại
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Tổng công ty Điện lực miền Trung , địa chỉ: 78A Duy Tân, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ BCNCKT, TKKT: Công ty Tư vấn Điện miền Trung –Tổng công ty Điện lực miền Trung. Địa chỉ: Số 30 Lê Thánh Tôn, phường Hải Châu 1, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng. + Tư vấn thẩm tra giai đoạn BCNCKT: Công ty CP Tư vấn điện Pacific. Địa chỉ: Số 39 phố Hào Nam, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội; Tư vấn thẩm tra giai đoạn TKKT/TKBVTC: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Năng lượng TKC. Địa chỉ: 55 Đồng Trí 3, Phường Hoà Khánh Nam, Quận Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng. + Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA Lưới điện miền Trung, địa chỉ số 393 Trưng Nữ Vương, Phường Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Tổng công ty Điện lực miền Trung , địa chỉ: 78A Duy Tân, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(a) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (nếu có) (*); - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Báo cáo kiểm toán độc lập chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu hoặc tài liệu của Bộ Công Thương chứng minh tỷ lệ nội địa hóa đạt ≥25% (nếu có). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2 Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
- Bảng chào thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Biên bản thử nghiệm, xác nhận vận hành của người sử dụng. - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; Việc thiếu một số nội dung trong tài liệu có dấu (*) có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình xem xét, đánh giá HSDT. E-HSDT không nộp kèm tài liệu có dấu (*) tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Giá chào thầu là giá giao hàng tại địa điểm giao hàng và các dịch vụ liên quan (nếu có) như quy định ở Chương V - Phạm vi công việc và tiến độ thực hiện, đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo các mẫu tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. + Do chưa xác định rõ ràng được mức thuế suất thuế giá trị gia tăng cụ thể trong giai đoạn lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10%, nhà thầu được yêu cầu tính toán giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT 10%. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở đánh giá thầu và ký hợp đồng. Để phục vụ việc quản lý đơn giá, Bên mời thầu bổ sung 2 mẫu biểu bảng đơn giá chi tiết dự thầu (mẫu số 26- Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB sản xuất trong nước; mẫu số 27-Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB nhập khẩu từ nước ngoài). Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các biểu mẫu này cho Bên mời thầu để đưa vào hợp đồng trong giai đoạn ký kết hợp đồng. - Qui định về thuế: * Đối với hàng hoá được sản xuất, gia công ở nước ngoài: Việc kê khai, nộp thuế nhập khẩu và lệ phí hải quan là trách nhiệm của Bên mua; Bên bán phải chịu mọi thứ thuế và lệ phí liên quan; * Đối với hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán trong nước của Bên mua và Dịch vụ kỹ thuật: Bên bán phải chịu mọi thứ thuế và lệ phí (nếu có) cho đến khi giao Hàng hoá và thực hiện Dịch vụ cho Bên mua theo Điều kiện của Hợp đồng.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không áp dụng
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
- Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu sau đây để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ: + Bản gốc bảo lãnh dự thầu; + Bản gốc Cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có); + Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm trước năm có thời điểm đóng thầu. + Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính, bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; + Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB sản xuất trong nước (mẫu số 26); Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB nhập khẩu từ nước ngoài (mẫu số 27); + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (nếu có); + Biên bản thí nghiệm điển hình. Trường hợp Biên bản thí nghiệm điển hình của hàng hóa có xuất xứ từ nước ngoài mà Nhà sản xuất có lý do không thể nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định khi tham dự thầu thì trong Hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cung cấp văn bản của Nhà sản xuất xác nhận tài liệu dự thầu là bản sao chụp từ bản gốc và Nhà sản xuất cam kết sẵn sàng làm việc với Chủ đầu tư/Bên mời thầu để xác minh tài liệu nếu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư/Bên mời thầu yêu cầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: quanlydauthau@evn.com.vn. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: dauthaucpc@cpc.vn
E-CDNT 36

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy cắt điện 3 pha, loại đặt ngoài trời 123kV-1250A-31,5kA/1s, kèm bộ truyền động, tủ đấu dây cho máy cắt, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện, trọn bộ theo thiết kế1MáyNhư quy định tại Chương V
2Dao cách ly 3 cực, 2 lưỡi tiếp đất 123kV-1250A-31,5kA/1sec, kèm bộ truyền động, tủ đấu dây cho máy cắt, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện, trọn bộ theo thiết kế1BộNhư quy định tại Chương V
3Dao cách ly 3 cực, 1 lưỡi tiếp đất 123kV-1250A-31,5kA/1sec, kèm bộ truyền động, tủ đấu dây cho máy cắt, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện, trọn bộ theo thiết kế1BộNhư quy định tại Chương V
4Máy biến dòng 1- 123kV-200-400/1-1-1-1-1A, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện, trọn bộ theo thiết kế3MáyNhư quy định tại Chương V
5Chống sét van 96kV-10kA (kèm bộ đếm sét) kèm trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện, trọn bộ theo thiết kế3CáiNhư quy định tại Chương V
6Thiết bị bảo vệ rơ le bảo vệ khoảng cách F21/21N1BộNhư quy định tại Chương V
7Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn MBA (F87T, F67, F90, BCU)1TủNhư quy định tại Chương V
8Tủ bảo vệ so lệch thanh cái F87B1TủNhư quy định tại Chương V
9Trọn bộ cáp lực và cáp điều khiển và phụ kiện đấu nối nhị thứ theo thiết kế1Trọn bộNhư quy định tại Chương V
10Bay Switch1BộNhư quy định tại Chương V
11Thiết bị truyền dẫn IP (Cấu hình 2-CH2)1BộNhư quy định tại Chương V
12Trọn bộ cáp RS485, phụ kiện kết nối để kết nối công tơ đo đếm vào hệ thống đo đếm xa hiện hữu1Trọn bộNhư quy định tại Chương V
13Dây nhôm lõi thép ACSR-240270MétNhư quy định tại Chương V
14Chuỗi cách điện treo để đỡ dây dẫn 110kV6ChuỗiNhư quy định tại Chương V
15Chuỗi cách điện treo để néo dây dẫn 110kV12ChuỗiNhư quy định tại Chương V
16Kẹp rẽ nhánh chữ T cho dây AC-(240-240)mm212CáiNhư quy định tại Chương V
17Kẹp rẽ nhánh chữ T nối 1 dây ACSR-240mm2 đến ống nhôm fi 80/703CáiNhư quy định tại Chương V
18Cáp ngầm ruột đồng XLPE-24kV-M(1x500)mm2585MétNhư quy định tại Chương V
19Đầu cáp 24kV ngoài trời dùng cho dây 1x500mm29BộNhư quy định tại Chương V
20Đầu cáp 24kV trong nhà dùng cho dây 1x500mm29BộNhư quy định tại Chương V

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

STTMô tả dịch vụKhối lượng mời thầuĐơn vị tínhĐịa điểm thực hiện dịch vụNgày hoàn thành dịch vụ
1+ Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản và vận chuyển (phương tiện cẩu và nhân công vận chuyển, xe của nhà thầu, mua bảo hiểm vận chuyển, kho bãi…) toàn bộ các vật tư thiết bị thuộc phạm vi cung cấp (bao gồm cả: thiết bị nhất thứ, tủ điều khiển bảo vệ, hệ thống thông tin, cáp nhị thứ,..) đến công trình NCS TBA 110kV Tam Thăng đến khi hoàn thành công tác lắp đặt và nghiệm thu đưa vào vận hành.+ Lắp đặt toàn bộ các vật tư thiết bị nhị thứ thuộc phạm vi cung cấp bao gồm: Tủ điều khiển bảo vệ, cáp nhị thứ, hệ thống viễn thông, đo xa,…. tại TBA 110kV Tam Thăng, trong đó đã bao gồm cung cấp đầy đủ vật tư phụ kiện đi kèm như: đầu cốt, ống nhựa luồn cáp, đầu cáp,…trọn bộ theo thiết kế và đủ điều kiện nghiệm thu đưa vào vận hành.+ Cài đặt, cấu hình tất cả thiết bị do Nhà thầu cung cấp theo phạm vi cung cấp và các thiết bị khác liên quan theo thiết kế (BCU, rơ le, công tơ, các thiết bị liên quan,…) chức năng thu thập tín hiệu, bảo vệ, điều khiển, đo lường, hệ thống thông tin, modem 3G (kể cả mua bản quyền phần mềm),… tại TBA Tam Thăng.Sau khi hoàn thành nhà thầu phải cung cấp toàn bộ các file cấu hình nói trên cho Chủ đầu tư để phục vụ cho việc cấu hình xây dựng HMI. Đồng thời phối hợp với Chủ đầu tư trong quá trình thử nghiệm, hiệu chỉnh tín hiệu. + Cài đặt, cấu hình, kiểm tra hệ thống đo đếm từ xa cho thiết bị bổ sung, Kết nối công tơ đo đếm vào hệ thống đo đếm xa hiện hữu. + Tháo dỡ 01 bộ rơ le quá dòng có hướng F67/67N tại TBA Tam Thăng và bàn giao cho đơn vị QLVH1Trọn bộTBA 110kV Tam Thăng tại thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.Trong vòng 4 tuần (từ khi có yêu cầu từ phía Bên mời thầu)

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng168Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Máy cắt điện 3 pha, loại đặt ngoài trời 123kV-1250A-31,5kA/1s, kèm bộ truyền động, tủ đấu dây cho máy cắt, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện, trọn bộ theo thiết kế1MáyTại TBA 110kV Tam Thăng ở Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam24 tuần
2Dao cách ly 3 cực, 2 lưỡi tiếp đất 123kV-1250A-31,5kA/1sec, kèm bộ truyền động, tủ đấu dây cho máy cắt, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện, trọn bộ theo thiết kế1BộTại TBA 110kV Tam Thăng ở Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam24 tuần
3Dao cách ly 3 cực, 1 lưỡi tiếp đất 123kV-1250A-31,5kA/1sec, kèm bộ truyền động, tủ đấu dây cho máy cắt, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện, trọn bộ theo thiết kế1BộTại TBA 110kV Tam Thăng ở Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam24 tuần
4Máy biến dòng 1- 123kV-200-400/1-1-1-1-1A, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện, trọn bộ theo thiết kế3MáyTại TBA 110kV Tam Thăng ở Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam24 tuần
5Chống sét van 96kV-10kA (kèm bộ đếm sét) kèm trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện, trọn bộ theo thiết kế3CáiTại TBA 110kV Tam Thăng ở Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam24 tuần
6Thiết bị bảo vệ rơ le bảo vệ khoảng cách F21/21N1BộTại TBA 110kV Tam Thăng ở Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam24 tuần
7Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn MBA (F87T, F67, F90, BCU)1TủTại TBA 110kV Tam Thăng ở Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam24 tuần
8Tủ bảo vệ so lệch thanh cái F87B1TủTại TBA 110kV Tam Thăng ở Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam24 tuần
9Trọn bộ cáp lực và cáp điều khiển và phụ kiện đấu nối nhị thứ theo thiết kế1Trọn bộTại TBA 110kV Tam Thăng ở Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam24 tuần
10Bay Switch1BộTại TBA 110kV Tam Thăng ở Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam24 tuần
11Thiết bị truyền dẫn IP (Cấu hình 2-CH2)1BộTại TBA 110kV Tam Thăng ở Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam24 tuần
12Trọn bộ cáp RS485, phụ kiện kết nối để kết nối công tơ đo đếm vào hệ thống đo đếm xa hiện hữu1Trọn bộTại TBA 110kV Tam Thăng ở Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam24 tuần
13Dây nhôm lõi thép ACSR-240270MétTại TBA 110kV Tam Thăng ở Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam24 tuần
14Chuỗi cách điện treo để đỡ dây dẫn 110kV6ChuỗiTại TBA 110kV Tam Thăng ở Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam24 tuần
15Chuỗi cách điện treo để néo dây dẫn 110kV12ChuỗiTại TBA 110kV Tam Thăng ở Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam24 tuần
16Kẹp rẽ nhánh chữ T cho dây AC-(240-240)mm212CáiTại TBA 110kV Tam Thăng ở Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam24 tuần
17Kẹp rẽ nhánh chữ T nối 1 dây ACSR-240mm2 đến ống nhôm fi 80/703CáiTại TBA 110kV Tam Thăng ở Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam24 tuần
18Cáp ngầm ruột đồng XLPE-24kV-M(1x500)mm2585MétTại TBA 110kV Tam Thăng ở Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam24 tuần
19Đầu cáp 24kV ngoài trời dùng cho dây 1x500mm29BộTại TBA 110kV Tam Thăng ở Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam24 tuần
20Đầu cáp 24kV trong nhà dùng cho dây 1x500mm29BộTại TBA 110kV Tam Thăng ở Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam24 tuần

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.400.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.200.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất bao gồm 02 nhóm VTTB chính sau: * Thiết bị 110kV: một trong các thiết bị như Máy cắt 110kV, Dao cách ly 110kV, Biến điện áp 110kV, Biến dòng điện 110kV, Chống sét van 110kV; * Thiết bị trung áp và nhị thứ: một trong các thiết bị như tủ hợp bộ trung thế, máy cắt điện, máy biến điện áp, máy biến dòng điện; tủ điều khiển, tủ bảo vệ, tủ cấp nguồn AC/DC.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Máy cắt điện 3 pha, loại đặt ngoài trời 123kV-1250A-31,5kA/1s, kèm bộ truyền động, tủ đấu dây cho máy cắt, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện, trọn bộ theo thiết kế
1 Máy Như quy định tại Chương V
2 Dao cách ly 3 cực, 2 lưỡi tiếp đất 123kV-1250A-31,5kA/1sec, kèm bộ truyền động, tủ đấu dây cho máy cắt, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện, trọn bộ theo thiết kế
1 Bộ Như quy định tại Chương V
3 Dao cách ly 3 cực, 1 lưỡi tiếp đất 123kV-1250A-31,5kA/1sec, kèm bộ truyền động, tủ đấu dây cho máy cắt, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện, trọn bộ theo thiết kế
1 Bộ Như quy định tại Chương V
4 Máy biến dòng 1- 123kV-200-400/1-1-1-1-1A, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện, trọn bộ theo thiết kế
3 Máy Như quy định tại Chương V
5 Chống sét van 96kV-10kA (kèm bộ đếm sét) kèm trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện, trọn bộ theo thiết kế
3 Cái Như quy định tại Chương V
6 Thiết bị bảo vệ rơ le bảo vệ khoảng cách F21/21N
1 Bộ Như quy định tại Chương V
7 Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn MBA (F87T, F67, F90, BCU)
1 Tủ Như quy định tại Chương V
8 Tủ bảo vệ so lệch thanh cái F87B
1 Tủ Như quy định tại Chương V
9 Trọn bộ cáp lực và cáp điều khiển và phụ kiện đấu nối nhị thứ theo thiết kế
1 Trọn bộ Như quy định tại Chương V
10 Bay Switch
1 Bộ Như quy định tại Chương V
11 Thiết bị truyền dẫn IP (Cấu hình 2-CH2)
1 Bộ Như quy định tại Chương V
12 Trọn bộ cáp RS485, phụ kiện kết nối để kết nối công tơ đo đếm vào hệ thống đo đếm xa hiện hữu
1 Trọn bộ Như quy định tại Chương V
13 Dây nhôm lõi thép ACSR-240
270 Mét Như quy định tại Chương V
14 Chuỗi cách điện treo để đỡ dây dẫn 110kV
6 Chuỗi Như quy định tại Chương V
15 Chuỗi cách điện treo để néo dây dẫn 110kV
12 Chuỗi Như quy định tại Chương V
16 Kẹp rẽ nhánh chữ T cho dây AC-(240-240)mm2
12 Cái Như quy định tại Chương V
17 Kẹp rẽ nhánh chữ T nối 1 dây ACSR-240mm2 đến ống nhôm fi 80/70
3 Cái Như quy định tại Chương V
18 Cáp ngầm ruột đồng XLPE-24kV-M(1x500)mm2
585 Mét Như quy định tại Chương V
19 Đầu cáp 24kV ngoài trời dùng cho dây 1x500mm2
9 Bộ Như quy định tại Chương V
20 Đầu cáp 24kV trong nhà dùng cho dây 1x500mm2
9 Bộ Như quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "CPC-NCS.TT-G02: Cung cấp thiết bị nhất thứ, nhị thứ và dịch vụ lắp đặt nhị thứ". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "CPC-NCS.TT-G02: Cung cấp thiết bị nhất thứ, nhị thứ và dịch vụ lắp đặt nhị thứ" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 62

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây