Thông báo mời thầu

Cung cấp băng tải, con lăn, cáp thép

Tìm thấy: 13:32 27/03/2020
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Sửa chữa lớn năm 2020 (đợt 2)
Gói thầu
Cung cấp băng tải, con lăn, cáp thép
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu sửa chữa lớn năm 2020 (đợt 2)
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Vốn Sản xuất kinh doanh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 07/04/2020

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:30 27/03/2020
đến
09:00 07/04/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 07/04/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
63.385.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi ba triệu ba trăm tám mươi lăm nghìn đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Cung cấp băng tải, con lăn, cáp thép
Sửa chữa lớn năm 2020 (đợt 2)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162;


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu E-HSMT. Tài liệu cung cấp được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Trường hợp chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn thì ngoài phần tài liệu cho hàng hóa được chào thầu, Nhà thầu phải lập bảng so sánh để chứng minh tính tương đương hoặc tốt hơn của hàng hóa. Tài liệu chứng minh được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Cam kết cấp bản gốc (hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ đối với vật tư nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư trong nước. Chi tiết các mục hàng yêu cầu tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (nếu có). - Tờ khai Hải quan (bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu đối với một số hàng hóa nhập khẩu quan trọng, được nêu chi tiết tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật (Mục 1, 3, 4).
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 04 năm kể từ ngày nghiệm thu.
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.385.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email (quanlydauthau@evn.com.vn).
E-CDNT 34

10

10

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Băng tải máy cấp than nguyên HD- BSC 26, Capacity: 5-120 Ton/h phi 680mm, 1,1kW 1 Cái Hạng mục 1 (Chương V)
2 Con lăn máy cấp than nguyên kích thước 700x190 6 Chiếc Hạng mục 2 (Chương V)
3 Băng tải cao su EP300 B1000 (4,5+1,5) dày 12mm chịu mài mòn cao 1.284 Mét Hạng mục 3 (Chương V)
4 Băng tải cao su EP300 B1200 (4,5 + 1,5) dày 12mm chịu mài mòn cao 1.638 Mét Hạng mục 4 (Chương V)
5 Cáp thép Uni 6x36 + FC 22 (cáp bện phải phi 22 - 6x36 + FC9) 650 Mét Hạng mục 5 (Chương V)
6 Cáp thép Uni 6x36 + FC 22 (cáp bện trái phi 22 - 6x36 + FC9) 650 Mét Hạng mục 6 (Chương V)
7 Con lăn chống lệch băng phi 160/phi 160 x 730 4 Con Hạng mục 7 (Chương V)
8 Con lăn giảm chấn phi 110/110 x 465 10 Con Hạng mục 8 (Chương V)
9 Con lăn giảm chấn phi 133/ phi 133 x 465 8 Con Hạng mục 9 (Chương V)
10 Con lăn phi 133/ phi 133 x 465 150 Con Hạng mục 10 (Chương V)
11 Tấm đệm ray di chuyển dọc cầu trục KT 310x100x12mm, vật liệu băng tải cao su EP300 (4,5+1,5), 5 lớp bố 500 Tấm Hạng mục 11 (Chương V)
12 Cáp thép bọc nhựa (Dây giật sự cố băng tải) 200 Mét Hạng mục 12 (Chương V)
13 Con lăn chống lệch băng phi 180/phi 110 x 500 90 Con Hạng mục 13 (Chương V)
14 Bạc lót con lăn xích máy phá đống phi 44 x phi 33 x L85 500 Cái Hạng mục 14 (Chương V)
15 Con lăn dẫn hướng cho máng cào phi 80 x 135 100 Con Hạng mục 15 (Chương V)
16 Con lăn xích máy phá đống phi 100 x phi 45 x L50 500 Cái Hạng mục 16 (Chương V)
17 Trục con lăn xích máy phá đống phi 40 x phi 31,8 x L140 500 Cái Hạng mục 17 (Chương V)
18 Con lăn chống lệch băng phi 160/phi 110 x 415 40 Con Hạng mục 18 (Chương V)
19 Con lăn giảm chấn phi 133/ phi 133 x 380 40 Con Hạng mục 19 (Chương V)
20 Cáp thép lõi đay phi 10 40 Mét Hạng mục 20 (Chương V)
21 Cáp thép lõi thép phi 12 100 Mét Hạng mục 21 (Chương V)
22 Cáp thép mềm phi 14 70 Mét Hạng mục 22 (Chương V)
23 Khóa cáp phi 10 8 Cái Hạng mục 23 (Chương V)
24 Khóa cáp phi 12 37 Cái Hạng mục 24 (Chương V)

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 90 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Băng tải máy cấp than nguyên HD- BSC 26, Capacity: 5-120 Ton/h phi 680mm, 1,1kW 1 Cái Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2 Con lăn máy cấp than nguyên kích thước 700x190 6 Chiếc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
3 Băng tải cao su EP300 B1000 (4,5+1,5) dày 12mm chịu mài mòn cao 1.284 Mét Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4 Băng tải cao su EP300 B1200 (4,5 + 1,5) dày 12mm chịu mài mòn cao 1.638 Mét Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
5 Cáp thép Uni 6x36 + FC 22 (cáp bện phải phi 22 - 6x36 + FC9) 650 Mét Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
6 Cáp thép Uni 6x36 + FC 22 (cáp bện trái phi 22 - 6x36 + FC9) 650 Mét Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
7 Con lăn chống lệch băng phi 160/phi 160 x 730 4 Con Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
8 Con lăn giảm chấn phi 110/110 x 465 10 Con Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
9 Con lăn giảm chấn phi 133/ phi 133 x 465 8 Con Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
10 Con lăn phi 133/ phi 133 x 465 150 Con Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
11 Tấm đệm ray di chuyển dọc cầu trục KT 310x100x12mm, vật liệu băng tải cao su EP300 (4,5+1,5), 5 lớp bố 500 Tấm Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
12 Cáp thép bọc nhựa (Dây giật sự cố băng tải) 200 Mét Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
13 Con lăn chống lệch băng phi 180/phi 110 x 500 90 Con Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
14 Bạc lót con lăn xích máy phá đống phi 44 x phi 33 x L85 500 Cái Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
15 Con lăn dẫn hướng cho máng cào phi 80 x 135 100 Con Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
16 Con lăn xích máy phá đống phi 100 x phi 45 x L50 500 Cái Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
17 Trục con lăn xích máy phá đống phi 40 x phi 31,8 x L140 500 Cái Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
18 Con lăn chống lệch băng phi 160/phi 110 x 415 40 Con Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
19 Con lăn giảm chấn phi 133/ phi 133 x 380 40 Con Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
20 Cáp thép lõi đay phi 10 40 Mét Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
21 Cáp thép lõi thép phi 12 100 Mét Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
22 Cáp thép mềm phi 14 70 Mét Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
23 Khóa cáp phi 10 8 Cái Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
24 Khóa cáp phi 12 37 Cái Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Băng tải máy cấp than nguyên HD- BSC 26, Capacity: 5-120 Ton/h phi 680mm, 1,1kW
1 Cái Hạng mục 1 (Chương V)
2 Con lăn máy cấp than nguyên kích thước 700x190
6 Chiếc Hạng mục 2 (Chương V)
3 Băng tải cao su EP300 B1000 (4,5+1,5) dày 12mm chịu mài mòn cao
1.284 Mét Hạng mục 3 (Chương V)
4 Băng tải cao su EP300 B1200 (4,5 + 1,5) dày 12mm chịu mài mòn cao
1.638 Mét Hạng mục 4 (Chương V)
5 Cáp thép Uni 6x36 + FC 22 (cáp bện phải phi 22 - 6x36 + FC9)
650 Mét Hạng mục 5 (Chương V)
6 Cáp thép Uni 6x36 + FC 22 (cáp bện trái phi 22 - 6x36 + FC9)
650 Mét Hạng mục 6 (Chương V)
7 Con lăn chống lệch băng phi 160/phi 160 x 730
4 Con Hạng mục 7 (Chương V)
8 Con lăn giảm chấn phi 110/110 x 465
10 Con Hạng mục 8 (Chương V)
9 Con lăn giảm chấn phi 133/ phi 133 x 465
8 Con Hạng mục 9 (Chương V)
10 Con lăn phi 133/ phi 133 x 465
150 Con Hạng mục 10 (Chương V)
11 Tấm đệm ray di chuyển dọc cầu trục KT 310x100x12mm, vật liệu băng tải cao su EP300 (4,5+1,5), 5 lớp bố
500 Tấm Hạng mục 11 (Chương V)
12 Cáp thép bọc nhựa (Dây giật sự cố băng tải)
200 Mét Hạng mục 12 (Chương V)
13 Con lăn chống lệch băng phi 180/phi 110 x 500
90 Con Hạng mục 13 (Chương V)
14 Bạc lót con lăn xích máy phá đống phi 44 x phi 33 x L85
500 Cái Hạng mục 14 (Chương V)
15 Con lăn dẫn hướng cho máng cào phi 80 x 135
100 Con Hạng mục 15 (Chương V)
16 Con lăn xích máy phá đống phi 100 x phi 45 x L50
500 Cái Hạng mục 16 (Chương V)
17 Trục con lăn xích máy phá đống phi 40 x phi 31,8 x L140
500 Cái Hạng mục 17 (Chương V)
18 Con lăn chống lệch băng phi 160/phi 110 x 415
40 Con Hạng mục 18 (Chương V)
19 Con lăn giảm chấn phi 133/ phi 133 x 380
40 Con Hạng mục 19 (Chương V)
20 Cáp thép lõi đay phi 10
40 Mét Hạng mục 20 (Chương V)
21 Cáp thép lõi thép phi 12
100 Mét Hạng mục 21 (Chương V)
22 Cáp thép mềm phi 14
70 Mét Hạng mục 22 (Chương V)
23 Khóa cáp phi 10
8 Cái Hạng mục 23 (Chương V)
24 Khóa cáp phi 12
37 Cái Hạng mục 24 (Chương V)

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp băng tải, con lăn, cáp thép". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp băng tải, con lăn, cáp thép" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 278

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây