Thông báo mời thầu

Cung cấp các loại ống thép và phụ kiện

Tìm thấy: 14:18 25/12/2018
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Duy tu, bảo dưỡng năm 2018 (đợt 2)
Gói thầu
Cung cấp các loại ống thép và phụ kiện
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Duy tu, bảo dưỡng năm 2018 (đợt 2)
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Vốn SXKD 2018 (SCL)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 04/01/2019
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:17 25/12/2018
đến
14:00 04/01/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 04/01/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
62.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi hai triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Cung cấp các loại ống thép và phụ kiện
Duy tu, bảo dưỡng năm 2018 (đợt 2)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD 2018 (SCL)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162; Email: ndhpvn@ndhp.vn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162; Email: ndhpvn@ndhp.vn


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu HSMT. - Cam kết cấp bản gốc (hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ đối với vật tư nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư trong nước. - Tờ khai hải quan (bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu. Chi tiết các hạng mục hàng hóa được xác định trong quá trình thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 12.2
+ Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng: 04 năm kể từ ngày nghiệm thu.
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162; Email: ndhpvn@ndhp.vn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – huyện Thuỷ Nguyên – thành Phố Hải phòng, Điện thoại: 0225.3775161 -Fax: 0225.3775162;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

10

10

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Côn thu inox 304 phi 159 – 114x4.5 Côn thu inox 304 phi 159 – 114x4.5 36 Cái Hạng mục 1
2 Cút 90 độ Inox 304 phi 114x6,5 Cút 90 độ Inox 304 phi 114x6,5 50 Cái Hạng mục 2
3 Cút 90 độ inox 316L DN100 Cút 90 độ inox 316L DN100 200 Cái Hạng mục 3
4 Cút 90 độ inox 316L DN50 Cút 90 độ inox 316L DN50 400 Cái Hạng mục 4
5 Cút chữ T inox 304 phi 159x6 Cút chữ T inox 304 phi 159x6 40 Cái Hạng mục 5
6 Cút chữ T inox 304 phi 60 x4 Cút chữ T inox 304 phi 60 x4 400 Cái Hạng mục 6
7 Cút góc 90 độ inox 304 phi 108x7 Cút góc 90 độ inox 304 phi 108x7 800 Cái Hạng mục 7
8 Cút ren thép 90 độ phi 21x3 Cút ren thép 90 độ phi 21x3 10 Cái Hạng mục 8
9 Cút thép 90 độ phi 100x6 Cút thép 90 độ phi 100x6 12 Cái Hạng mục 9
10 Cút thép 90 độ phi 150x6 Cút thép 90 độ phi 150x6 10 Cái Hạng mục 10
11 Cút thép 90 độ phi 273x10 Cút thép 90 độ phi 273x10 20 Cái Hạng mục 11
12 Mặt bích trụ cứu hỏa phi 120x160x16mm Mặt bích trụ cứu hỏa phi 120x160x16mm 75 Chiếc Hạng mục 12
13 Ống thép đúc C20 phi 325x10.3mm Ống thép đúc C20 phi 325x10.3mm 15 mét Hạng mục 13
14 Ống thép đúc inox 304 phi 108x4,5 Ống thép đúc inox 304 phi 108x4,5 45 mét Hạng mục 14
15 Ống thép đúc inox 304 phi 159x6 Ống thép đúc inox 304 phi 159x6 560 mét Hạng mục 15
16 Ống thép đúc Inox 304 phi 20x2.5 Ống thép đúc Inox 304 phi 20x2.5 300 mét Hạng mục 16
17 Ống thép đúc inox 304 phi 60x10 Ống thép đúc inox 304 phi 60x10 10 mét Hạng mục 17
18 Ống thép đúc Inox 316 phi 100x5 Ống thép đúc Inox 316 phi 100x5 8 mét Hạng mục 18
19 Ống thép đúc phi 100x6 Ống thép đúc phi 100x6 10 mét Hạng mục 19
20 Ống thép đúc phi 159x12 Ống thép đúc phi 159x12 120 mét Hạng mục 20
21 Ống thép đúc phi 273x15 Ống thép đúc phi 273x15 16 mét Hạng mục 21
22 Tê thép 90 độ D273x10 Tê thép 90 độ D273x10 25 Cái Hạng mục 22
23 Thép U100x45x5 Thép U100x45x5 7 mét Hạng mục 23
24 Trụ cứu hỏa 3 cửa DN100/65 Trụ cứu hỏa 3 cửa DN100/65 8 Cái Hạng mục 24

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 90 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Côn thu inox 304 phi 159 – 114x4.5 36 Cái Kho vật tư Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2 Cút 90 độ Inox 304 phi 114x6,5 50 Cái Kho vật tư Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
3 Cút 90 độ inox 316L DN100 200 Cái Kho vật tư Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4 Cút 90 độ inox 316L DN50 400 Cái Kho vật tư Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
5 Cút chữ T inox 304 phi 159x6 40 Cái Kho vật tư Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
6 Cút chữ T inox 304 phi 60 x4 400 Cái Kho vật tư Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
7 Cút góc 90 độ inox 304 phi 108x7 800 Cái Kho vật tư Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
8 Cút ren thép 90 độ phi 21x3 10 Cái Kho vật tư Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
9 Cút thép 90 độ phi 100x6 12 Cái Kho vật tư Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
10 Cút thép 90 độ phi 150x6 10 Cái Kho vật tư Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
11 Cút thép 90 độ phi 273x10 20 Cái Kho vật tư Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
12 Mặt bích trụ cứu hỏa phi 120x160x16mm 75 Chiếc Kho vật tư Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
13 Ống thép đúc C20 phi 325x10.3mm 15 mét Kho vật tư Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
14 Ống thép đúc inox 304 phi 108x4,5 45 mét Kho vật tư Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
15 Ống thép đúc inox 304 phi 159x6 560 mét Kho vật tư Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
16 Ống thép đúc Inox 304 phi 20x2.5 300 mét Kho vật tư Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
17 Ống thép đúc inox 304 phi 60x10 10 mét Kho vật tư Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
18 Ống thép đúc Inox 316 phi 100x5 8 mét Kho vật tư Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
19 Ống thép đúc phi 100x6 10 mét Kho vật tư Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
20 Ống thép đúc phi 159x12 120 mét Kho vật tư Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
21 Ống thép đúc phi 273x15 16 mét Kho vật tư Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
22 Tê thép 90 độ D273x10 25 Cái Kho vật tư Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
23 Thép U100x45x5 7 mét Kho vật tư Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
24 Trụ cứu hỏa 3 cửa DN100/65 8 Cái Kho vật tư Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Côn thu inox 304 phi 159 – 114x4.5
Côn thu inox 304 phi 159 – 114x4.5
36 Cái Hạng mục 1
2 Cút 90 độ Inox 304 phi 114x6,5
Cút 90 độ Inox 304 phi 114x6,5
50 Cái Hạng mục 2
3 Cút 90 độ inox 316L DN100
Cút 90 độ inox 316L DN100
200 Cái Hạng mục 3
4 Cút 90 độ inox 316L DN50
Cút 90 độ inox 316L DN50
400 Cái Hạng mục 4
5 Cút chữ T inox 304 phi 159x6
Cút chữ T inox 304 phi 159x6
40 Cái Hạng mục 5
6 Cút chữ T inox 304 phi 60 x4
Cút chữ T inox 304 phi 60 x4
400 Cái Hạng mục 6
7 Cút góc 90 độ inox 304 phi 108x7
Cút góc 90 độ inox 304 phi 108x7
800 Cái Hạng mục 7
8 Cút ren thép 90 độ phi 21x3
Cút ren thép 90 độ phi 21x3
10 Cái Hạng mục 8
9 Cút thép 90 độ phi 100x6
Cút thép 90 độ phi 100x6
12 Cái Hạng mục 9
10 Cút thép 90 độ phi 150x6
Cút thép 90 độ phi 150x6
10 Cái Hạng mục 10
11 Cút thép 90 độ phi 273x10
Cút thép 90 độ phi 273x10
20 Cái Hạng mục 11
12 Mặt bích trụ cứu hỏa phi 120x160x16mm
Mặt bích trụ cứu hỏa phi 120x160x16mm
75 Chiếc Hạng mục 12
13 Ống thép đúc C20 phi 325x10.3mm
Ống thép đúc C20 phi 325x10.3mm
15 mét Hạng mục 13
14 Ống thép đúc inox 304 phi 108x4,5
Ống thép đúc inox 304 phi 108x4,5
45 mét Hạng mục 14
15 Ống thép đúc inox 304 phi 159x6
Ống thép đúc inox 304 phi 159x6
560 mét Hạng mục 15
16 Ống thép đúc Inox 304 phi 20x2.5
Ống thép đúc Inox 304 phi 20x2.5
300 mét Hạng mục 16
17 Ống thép đúc inox 304 phi 60x10
Ống thép đúc inox 304 phi 60x10
10 mét Hạng mục 17
18 Ống thép đúc Inox 316 phi 100x5
Ống thép đúc Inox 316 phi 100x5
8 mét Hạng mục 18
19 Ống thép đúc phi 100x6
Ống thép đúc phi 100x6
10 mét Hạng mục 19
20 Ống thép đúc phi 159x12
Ống thép đúc phi 159x12
120 mét Hạng mục 20
21 Ống thép đúc phi 273x15
Ống thép đúc phi 273x15
16 mét Hạng mục 21
22 Tê thép 90 độ D273x10
Tê thép 90 độ D273x10
25 Cái Hạng mục 22
23 Thép U100x45x5
Thép U100x45x5
7 mét Hạng mục 23
24 Trụ cứu hỏa 3 cửa DN100/65
Trụ cứu hỏa 3 cửa DN100/65
8 Cái Hạng mục 24

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp các loại ống thép và phụ kiện". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp các loại ống thép và phụ kiện" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 63

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây