Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp CCDC phục vụ công tác sửa chữa các tổ máy tại NMNĐ Vĩnh Tân 2. Mua sắm CCDC phục vụ công tác sửa chữa các tổ máy tại NMNĐ Vĩnh Tân 2 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Bảng chào kỹ thuật/bảng đề xuất kỹ thuật. 2.Nhà thầu phải cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định. 3.Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất; - Chứng nhận kiểm định/thử tải (Test Certificate) hoặc văn bản khác có giá trị tương đương do Cơ quan kiểm định có thẩm quyền tại Việt Nam cấp (bản gốc) - áp dụng đối với hạng mục 134-136; - Chứng chỉ chất lượng (hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương) do Nhà sản xuất/Văn phòng đại diện của Nhà sản xuất cấp (bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu) - áp dụng đối với hạng mục 75-79, 117, 133-135, 139-140, 143, 149, 154-155; - Chứng từ đã nộp thuế giá trị gia tăng do cơ quan chức năng phát hành (nếu có); - Giấy bảo hành hàng hóa (bản gốc) - áp dụng đối với các hạng mục 75-79, 133-135, 139-141, 143, 147, 149, 154. |
| E-CDNT 12.2 | giá đã bao gồm tất cả thuế, phí lệ phí và các chi phí liên quan đến việc giao tại địa điểm của bên mua (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển). |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng. |
| E-CDNT 16.1 | 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3
Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Điện thoại: 0254 650 1253
Fax: 02544 392 4437. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: không có -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cáp lụa 1T-2M (Màu tím) Hiệu: DOUBLE-PLY WEBBING SLING | 1 | Sợi | Cáp lụa 1T-2M (Màu tím) Hiệu: DOUBLE-PLY WEBBING SLING | ||
| 2 | Cáp lụa 2T-3M (Màu xanh lá) Hiệu: WEBBING SLING EYE AND EYE | 1 | Sợi | Cáp lụa 2T-3M (Màu xanh lá) Hiệu: WEBBING SLING EYE AND EYE | ||
| 3 | Cáp lụa 2T-4M (Màu xanh lá) Hiệu: WEBBING SLING EYE AND EYE | 2 | Sợi | Cáp lụa 2T-4M (Màu xanh lá) Hiệu: WEBBING SLING EYE AND EYE | ||
| 4 | Cáp lụa 2T-6M (Màu xanh lá) Hiệu: WEBBING SLING EYE AND EYE | 2 | Sợi | Cáp lụa 2T-6M (Màu xanh lá) Hiệu: WEBBING SLING EYE AND EYE | ||
| 5 | Cáp lụa 3T-2M (Màu vàng) Hiệu: WEBBING SLING EYE AND EYE | 3 | Sợi | Cáp lụa 3T-2M (Màu vàng) Hiệu: WEBBING SLING EYE AND EYE | ||
| 6 | Cáp lụa 3T-3M (Màu vàng) Hiệu: DOUBLE-PLY WEBBING SLING | 1 | Sợi | Cáp lụa 3T-3M (Màu vàng) Hiệu: DOUBLE-PLY WEBBING SLING | ||
| 7 | Cáp lụa 3T-5M (Màu vàng) Hiệu: DOUBLE-PLY WEBBING SLING | 4 | Sợi | Cáp lụa 3T-5M (Màu vàng) Hiệu: DOUBLE-PLY WEBBING SLING | ||
| 8 | Cáp lụa 4T-2M (Màu xám) Hiệu: WEBBING SLING EYE AND EYE | 2 | Sợi | Cáp lụa 4T-2M (Màu xám) Hiệu: WEBBING SLING EYE AND EYE | ||
| 9 | Cáp lụa 4T-3M (Màu xám) Hiệu: WEBBING SLING EYE AND EYE | 2 | Sợi | Cáp lụa 4T-3M (Màu xám) Hiệu: WEBBING SLING EYE AND EYE | ||
| 10 | Cáp lụa 5T-3M (Màu đỏ) Hiệu: DOUBLE-PLY WEBBING SLING | 2 | Sợi | Cáp lụa 5T-3M (Màu đỏ) Hiệu: DOUBLE-PLY WEBBING SLING | ||
| 11 | Cáp lụa 5T-5M (Màu đỏ) Hiệu: DOUBLE-PLY WEBBING SLING | 2 | Sợi | Cáp lụa 5T-5M (Màu đỏ) Hiệu: DOUBLE-PLY WEBBING SLING | ||
| 12 | Cáp lụa 5T-6M (Màu đỏ) Hiệu: DOUBLE-PLY WEBBING SLING | 4 | Sợi | Cáp lụa 5T-6M (Màu đỏ) Hiệu: DOUBLE-PLY WEBBING SLING | ||
| 13 | Cáp lụa 6T-6M (Màu tím nhạt) Hiệu: DOUBLE-PLY WEBBING SLING | 4 | Sợi | Cáp lụa 6T-6M (Màu tím nhạt) Hiệu: DOUBLE-PLY WEBBING SLING | ||
| 14 | Palang tay 1T-2,5M Hiệu: HSZ TYPE CHANIN BLOCK | 1 | Cái | Palang tay 1T-2,5M Hiệu: HSZ TYPE CHANIN BLOCK | ||
| 15 | Palang tay 1,5T-2,5M Hiệu: HSZ TYPE CHANIN BLOCK | 1 | Cái | Palang tay 1,5T-2,5M Hiệu: HSZ TYPE CHANIN BLOCK | ||
| 16 | Palang tay 1T-2,5M Hiệu: KCT | 1 | Cái | Palang tay 1T-2,5M Hiệu: KCT | ||
| 17 | Palang tay 1T-5M Hiệu: CHANIN BLOCK ASAKI | 1 | Cái | Palang tay 1T-5M Hiệu: CHANIN BLOCK ASAKI | ||
| 18 | Palang tay 1T-2,5M Hiệu: OSHIMA CHANIN BLOCK | 5 | Cái | Palang tay 1T-2,5M Hiệu: OSHIMA CHANIN BLOCK | ||
| 19 | Palang tay 2T -2.5M Hiệu: OSHIMA CHANIN BLOCK | 1 | Cái | Palang tay 2T -2.5M Hiệu: OSHIMA CHANIN BLOCK | ||
| 20 | Thước đo 80m | 1 | Cái | Thước đo 80m | ||
| 21 | Búa sắt cán gỗ 7kg | 7 | Cái | Búa sắt cán gỗ 7kg | ||
| 22 | Ván ép 1000x2000x10mm | 20 | Tấm | Ván ép 1000x2000x10mm | ||
| 23 | Bộ bóng đèn led 100w - 220Vac | 7 | Bộ | Bộ bóng đèn led 100w - 220Vac | ||
| 24 | Phích cắm 2 chấu - 4000w | 20 | Cái | Phích cắm 2 chấu - 4000w | ||
| 25 | Dây nguồn CADIVI 2 x 2.5mm (100m/cuộn) | 2 | Cuộn | Dây nguồn CADIVI 2 x 2.5mm (100m/cuộn) | ||
| 26 | Xà beng dài M24x160mm | 2 | cây | Xà beng dài M24x160mm | ||
| 27 | Ổ cắm 6 lỗ 10A-250Vac | 10 | cái | Ổ cắm 6 lỗ 10A-250Vac | ||
| 28 | Máy mài 180/230 - GA 9060 Makita | 1 | cái | Máy mài 180/230 - GA 9060 Makita | ||
| 29 | Máy mài 125 - 9558 Makita | 5 | cái | Máy mài 125 - 9558 Makita | ||
| 30 | Máy mài 125 - GA 5010 Makita | 1 | cái | Máy mài 125 - GA 5010 Makita | ||
| 31 | Cáp vải 2T-2M (Màu xanh lá cây) | 16 | sợi | Cáp vải 2T-2M (Màu xanh lá cây) | ||
| 32 | Ma ní 2T | 20 | cái | Ma ní 2T | ||
| 33 | Ma ní 1T | 5 | cái | Ma ní 1T | ||
| 34 | Palang 3T - 3m Standard | 6 | cái | Palang 3T - 3m Standard | ||
| 35 | Palang 3T-3m ATC | 2 | cái | Palang 3T-3m ATC | ||
| 36 | Dây gió đá 1/4'' bấm đầu cos (25m/cuộn) | 2 | cuộn | Dây gió đá 1/4'' bấm đầu cos (25m/cuộn) | ||
| 37 | Dây gió đá fi 6.5mm không bấm đầu cos (30m/cuộn) | 1 | cuộn | Dây gió đá fi 6.5mm không bấm đầu cos (30m/cuộn) | ||
| 38 | Mỏ lết thường 36x300mm | 10 | cây | Mỏ lết thường 36x300mm | ||
| 39 | Đèn cắt tanaka Model:HC-391 | 3 | cái | Đèn cắt tanaka Model:HC-391 | ||
| 40 | Đồng hồ Oxy - gar Tanaka | 3 | Bộ | Đồng hồ Oxy - gar Tanaka | ||
| 41 | Béc cắt oxy - gar Model: 106 - HC | 20 | cái | Béc cắt oxy - gar Model: 106 - HC | ||
| 42 | Búa sắt cán nhựa 6LB - Standard | 4 | cây | Búa sắt cán nhựa 6LB - Standard | ||
| 43 | Búa sắt cán gỗ 4LB - Standard | 4 | cây | Búa sắt cán gỗ 4LB - Standard | ||
| 44 | Búa 5kg | 2 | cây | Búa 5kg | ||
| 45 | Búa 4kg | 2 | cây | Búa 4kg | ||
| 46 | Búa 680g MB-24 | 3 | cây | Búa 680g MB-24 | ||
| 47 | Búa 454g MB-16 | 3 | cây | Búa 454g MB-16 | ||
| 48 | Búa 340g MB-12 | 3 | cây | Búa 340g MB-12 | ||
| 49 | Ty ren fi 16x1000 + 40 Con tán 16mm + long đèn | 20 | Bộ | Ty ren fi 16x1000 + 40 Con tán 16mm + long đèn | ||
| 50 | Dây thừng fi 16 | 7,7 | kg | Dây thừng fi 16 | ||
| 51 | Dây thừng fi 20 | 12 | kg | Dây thừng fi 20 | ||
| 52 | Máy ghi âm Sony PX470 | 1 | Cái | Máy ghi âm Sony PX470 | ||
| 53 | Cổ de 3/4'' | 20 | Cái | Cổ de 3/4'' | ||
| 54 | Tấm bạc xanh dương KT: 6X50M | 2 | Tấm | Tấm bạc xanh dương KT: 6X50M | ||
| 55 | Tấm bạc xanh cam KT: 4X50M | 1 | Tấm | Tấm bạc xanh cam KT: 4X50M | ||
| 56 | Sắt U 5mm x 10mm x 6m | 10 | Cây | Sắt U 5mm x 10mm x 6m | ||
| 57 | Đai ốc fi 16 | 40 | Con | Đai ốc fi 16 | ||
| 58 | Long đèn fi 16 | 40 | Con | Long đèn fi 16 | ||
| 59 | Bộ mũi khoan tầng 4-12mm, 4-20mm, 4-32mm | 1 | Bộ | Bộ mũi khoan tầng 4-12mm, 4-20mm, 4-32mm | ||
| 60 | Dây hàn điện ф25 | 50 | Mét | Dây hàn điện ф25 | ||
| 61 | Bộ rắc dây hàn | 1 | Bộ | Bộ rắc dây hàn | ||
| 62 | Máy mài ф 125 GA5010 (Makita) | 4 | Máy | Máy mài ф 125 GA5010 (Makita) | ||
| 63 | Máy mài ф 180 GA7060 (Makita) | 2 | Máy | Máy mài ф 180 GA7060 (Makita) | ||
| 64 | Pa lăng lắc tay 3T-1.5m TBM - Japan | 2 | Cái | Pa lăng lắc tay 3T-1.5m TBM - Japan | ||
| 65 | Máy hàn Tig 250 + 01 kính hàn + 01 đồng hồ Argon + 01 dây hàn tig + 01 dây khí | 1 | Bộ | Máy hàn Tig 250 + 01 kính hàn + 01 đồng hồ Argon + 01 dây hàn tig + 01 dây khí | ||
| 66 | Máy hàn điện ARES 400 (JASIC) | 1 | Bộ | Máy hàn điện ARES 400 (JASIC) | ||
| 67 | Xe nâng tay INGCO 2.5T ( HHPT01251) | 2 | Chiếc | Xe nâng tay INGCO 2.5T ( HHPT01251) | ||
| 68 | Bánh xe dạng xoay 4x1-1/2 T-10C | 10 | Cái | Bánh xe dạng xoay 4x1-1/2 T-10C | ||
| 69 | Bánh xe dạng cố định 4x1-1/2 PL-100 | 10 | Cái | Bánh xe dạng cố định 4x1-1/2 PL-100 | ||
| 70 | Dây hàn điện ф50 | 33 | Mét | Dây hàn điện ф50 | ||
| 71 | Dây ống xanh | 10 | Mét | Dây ống xanh | ||
| 72 | Đồng hồ Argon | 1 | Cái | Đồng hồ Argon | ||
| 73 | Kẹp mát máy hàn | 1 | Cái | Kẹp mát máy hàn | ||
| 74 | Kìm hàn 500 | 2 | Cái | Kìm hàn 500 | ||
| 75 | Bộ kích thuỷ lực 30T Bao gồm - Kích thuỷ lực: RH302 - Bơm tay thuỷ lực: P59L - Ống thuỷ lực: 9754 - Đồng hồ: 9040 - đầu nối đồng hồ: 9670 HSX: SPX Power taem | 1 | Bộ | Bộ kích thuỷ lực 30T Bao gồm - Kích thuỷ lực: RH302 - Bơm tay thuỷ lực: P59L - Ống thuỷ lực: 9754 - Đồng hồ: 9040 - đầu nối đồng hồ: 9670 HSX: SPX Power taem | ||
| 76 | Bộ kích thuỷ lực 50T Bao gồm - Kích thuỷ lực: RLS500S - Bơm tay thuỷ lực: P55 - Ống thuỷ lực: 9754 - Đồng hồ: 9040 - đầu nối đồng hồ: 9670 HSX: SPX Power team | 2 | Bộ | Bộ kích thuỷ lực 50T Bao gồm - Kích thuỷ lực: RLS500S - Bơm tay thuỷ lực: P55 - Ống thuỷ lực: 9754 - Đồng hồ: 9040 - đầu nối đồng hồ: 9670 HSX: SPX Power team | ||
| 77 | Kích thủy lực 50 tấn. Model HPS500. Bao gồm bơm tay, ống thủy lực dài 2m, đồng hồ. HSX: Hi-Force | 2 | Bộ | Kích thủy lực 50 tấn. Model HPS500. Bao gồm bơm tay, ống thủy lực dài 2m, đồng hồ. HSX: Hi-Force | ||
| 78 | Kích thủy lực 50 tấn. Model HLS502. Bao gồm bơm tay, ống thủy lực dài 2m, đồng hồ. HSX: Hi-Force | 1 | Bộ | Kích thủy lực 50 tấn. Model HLS502. Bao gồm bơm tay, ống thủy lực dài 2m, đồng hồ. HSX: Hi-Force | ||
| 79 | Kích thủy lực lỗ 33T Model HHS302 Hành trình 50mm, Chiều cao đóng 165mm, Đường kính lỗ 35mm, vỏ thép. Bao gồm bơm tay, ống thủy lực dài 3m, đồng hồ. HSX: Hi-Force | 1 | Bộ | Kích thủy lực lỗ 33T Model HHS302 Hành trình 50mm, Chiều cao đóng 165mm, Đường kính lỗ 35mm, vỏ thép. Bao gồm bơm tay, ống thủy lực dài 3m, đồng hồ. HSX: Hi-Force | ||
| 80 | Cờ lê 36 thường | 6 | Cái | Cờ lê 36 thường | ||
| 81 | Cờ lê 46 Yeti | 2 | Cái | Cờ lê 46 Yeti | ||
| 82 | Cờ lê 46 | 4 | Cái | Cờ lê 46 | ||
| 83 | Đầu camera C23 cho máy nội soi công nghiệp | 1 | Cái | Đầu camera C23 cho máy nội soi công nghiệp | ||
| 84 | Máy doa bằng khí nén 02 khóa mở đá Quy cách: 1/4'' (6mm) Model: AT-7032LB | 2 | Cái | Máy doa bằng khí nén 02 khóa mở đá Quy cách: 1/4'' (6mm) Model: AT-7032LB | ||
| 85 | Máy doa bằng khí nén Top 02 khóa mở đá Vòng tua: 25000 rpm Model: PA-3202 | 2 | Cái | Máy doa bằng khí nén Top 02 khóa mở đá Vòng tua: 25000 rpm Model: PA-3202 | ||
| 86 | Máy doa bằng khí nén Top 02 khóa mở đá Vòng tua: 24000 rpm Model: PA-3203 | 2 | Cái | Máy doa bằng khí nén Top 02 khóa mở đá Vòng tua: 24000 rpm Model: PA-3203 | ||
| 87 | Mũi taro M06 | 1 | Cái | Mũi taro M06 | ||
| 88 | Mũi doa GX 12 | 1 | Cái | Mũi doa GX 12 | ||
| 89 | Mũi doa GX09 | 1 | Cái | Mũi doa GX09 | ||
| 90 | Mũi doa FX08 | 2 | Cái | Mũi doa FX08 | ||
| 91 | Mũi doa AX06 | 2 | Cái | Mũi doa AX06 | ||
| 92 | Mũi doa GX08 | 1 | Cái | Mũi doa GX08 | ||
| 93 | Mũi doa GX08 | 3 | Cái | Mũi doa GX08 | ||
| 94 | Mũi doa GX06 | 1 | Cái | Mũi doa GX06 | ||
| 95 | Mũi doa LX12 | 1 | Cái | Mũi doa LX12 | ||
| 96 | Mũi doa GX06 | 1 | Cái | Mũi doa GX06 | ||
| 97 | Mũi doa MX10 | 1 | Cái | Mũi doa MX10 | ||
| 98 | Mũi doa LX08 | 1 | Cái | Mũi doa LX08 | ||
| 99 | Bộ nối hơi đuôi chuột (loại tốt) | 5 | Cái | Bộ nối hơi đuôi chuột (loại tốt) | ||
| 100 | Bộ nối hơi 2 đầu răng ngoài (tốt) | 5 | Cái | Bộ nối hơi 2 đầu răng ngoài (tốt) | ||
| 101 | Cổ de 3/4'' S | 20 | Cái | Cổ de 3/4'' S | ||
| 102 | Đầu nối ống 27 | 4 | Cái | Đầu nối ống 27 | ||
| 103 | Đầu nối ống 27 | 4 | Cái | Đầu nối ống 27 | ||
| 104 | Ống nhựa fi 27 | 4 | Cái | Ống nhựa fi 27 | ||
| 105 | Ống nhựa fi 21 | 4 | Cái | Ống nhựa fi 21 | ||
| 106 | Lắc cắc đuôi chuột 17-19mm | 3 | Cây | Lắc cắc đuôi chuột 17-19mm | ||
| 107 | Dây dù | 20 | Mét | Dây dù | ||
| 108 | Máy mài Bosch GWS 900 - 125 | 3 | Cái | Máy mài Bosch GWS 900 - 125 | ||
| 109 | Máy doa Makita GD0600 | 1 | Cái | Máy doa Makita GD0600 | ||
| 110 | Ma ní 4,25T | 2 | Cái | Ma ní 4,25T | ||
| 111 | Ma ní 6,5T | 2 | Cái | Ma ní 6,5T | ||
| 112 | Ống hơi thẳng | 3 | Mét | Ống hơi thẳng | ||
| 113 | Đầu nối ống hơi | 10 | Cái | Đầu nối ống hơi | ||
| 114 | Máy hàn điện/ tig 200S (JASIC) 01 đồng hồ Argon 01 dây hàn tig 01 dây kẹp mát | 1 | Bộ | Máy hàn điện/ tig 200S (JASIC) 01 đồng hồ Argon 01 dây hàn tig 01 dây kẹp mát | ||
| 115 | Máy cắt Plasma IGBT CUT100M (TIGER TECH ) Phụ kiện đi kèm: Dây mỏ cắt plasma dài 10 mét Dây kẹp mát 3 mét Dây khí 3 mét Béc cắt plasma: 2 cái Khóa mở béc cắt: 1 cái bánh xe rùa tự động: 1 cái | 1 | Bộ | Máy cắt Plasma IGBT CUT100M (TIGER TECH ) Phụ kiện đi kèm: Dây mỏ cắt plasma dài 10 mét Dây kẹp mát 3 mét Dây khí 3 mét Béc cắt plasma: 2 cái Khóa mở béc cắt: 1 cái bánh xe rùa tự động: 1 cái | ||
| 116 | Bét cắt plasma | 10 | Cái | Bét cắt plasma | ||
| 117 | Pa lăng lắc tay 3T-1.5m Hãng Kondotec - Japan | 2 | cái | Pa lăng lắc tay 3T-1.5m Hãng Kondotec - Japan | ||
| 118 | Búa sắt 3kg | 10 | cái | Búa sắt 3kg | ||
| 119 | Búa sắt cán gỗ 8LB (4kg) Hãng Crossman | 10 | cái | Búa sắt cán gỗ 8LB (4kg) Hãng Crossman | ||
| 120 | Búa sắt cán gỗ 10LB (5kg) Hãng Crossman | 10 | cái | Búa sắt cán gỗ 10LB (5kg) Hãng Crossman | ||
| 121 | Búa sắt cán gỗ 14LB (7kg) Hãng Crossman | 10 | cái | Búa sắt cán gỗ 14LB (7kg) Hãng Crossman | ||
| 122 | Búa cao su cán gỗ 68-932 (0.5kg) Hãng Crossman | 10 | cái | Búa cao su cán gỗ 68-932 (0.5kg) Hãng Crossman | ||
| 123 | Búa cao su cán gỗ 68-934 (1kg) Hãng Crossman | 10 | cái | Búa cao su cán gỗ 68-934 (1kg) Hãng Crossman | ||
| 124 | Thước côn đo khe hở 1-15mm TPG-700A | 30 | cái | Thước côn đo khe hở 1-15mm TPG-700A | ||
| 125 | Bộ khóa lục giác 9 chi tiết Beta 136 | 2 | bộ | Bộ khóa lục giác 9 chi tiết Beta 136 | ||
| 126 | Khóa lục giác 17mm | 2 | cái | Khóa lục giác 17mm | ||
| 127 | Khóa lục giác 22mm | 2 | cái | Khóa lục giác 22mm | ||
| 128 | Khóa lục giác 30mm | 2 | cái | Khóa lục giác 30mm | ||
| 129 | Khóa lục giác 36mm | 2 | cái | Khóa lục giác 36mm | ||
| 130 | Tời điện PA400 tải trọng 400 Kg, dài 30m | 1 | cái | Tời điện PA400 tải trọng 400 Kg, dài 30m | ||
| 131 | Bánh xe công nghiệp | 8 | Cái | Bánh xe công nghiệp | ||
| 132 | Bơm tay thùng phuy bằng nhôm | 1 | Cái | Bơm tay thùng phuy bằng nhôm | ||
| 133 | Máy hàn TIG Jasic TIG 250S + bộ dây hàn tig 25mm2 dài 30 mét, dây mát và kẹp mát dài 10 mét, dây nguôn 3 x 2,5mm2 + phích cắm dài 30 mét + đồng hồ Argon Samwon ren ngoài + dây khí Argon 30m | 5 | Bộ | Máy hàn TIG Jasic TIG 250S + bộ dây hàn tig 25mm2 dài 30 mét, dây mát và kẹp mát dài 10 mét, dây nguôn 3 x 2,5mm2 + phích cắm dài 30 mét + đồng hồ Argon Samwon ren ngoài + dây khí Argon 30m | ||
| 134 | Palang xích 1T, 5m Nito | 5 | Cái | Palang xích 1T, 5m Nito | ||
| 135 | Palang lắc tay 1T, 1.5m | 5 | Cái | Palang lắc tay 1T, 1.5m | ||
| 136 | Cáp vải 1T, dài 2m | 20 | Sợi | Cáp vải 1T, dài 2m | ||
| 137 | Dây điện nguồn 220V, dây 2.5mm gồm ổ cắm + phích cắm, 30m/cuộn | 6 | Cuộn | Dây điện nguồn 220V, dây 2.5mm gồm ổ cắm + phích cắm, 30m/cuộn | ||
| 138 | Dây nguồn 3pha (Loại 3 core 4.0 + 1 core 2.5) , 50m/cuộn | 2 | Cuộn | Dây nguồn 3pha (Loại 3 core 4.0 + 1 core 2.5) , 50m/cuộn | ||
| 139 | Máy mài BOSCH 125mm M14 Model: GWS 13 - 125 CI Professional, NSX: Bosch | 5 | Cái | Máy mài BOSCH 125mm M14 Model: GWS 13 - 125 CI Professional, NSX: Bosch | ||
| 140 | Máy doa điện gắn đầu doa ĐK 6mm, Mã hiệu: GD0800C NSX: Makita | 5 | Cái | Máy doa điện gắn đầu doa ĐK 6mm, Mã hiệu: GD0800C NSX: Makita | ||
| 141 | Đèn pha LED 24VDC 100W (Bao gồm dây điện nguồn dài 20m và phích cắm) | 16 | Cái | Đèn pha LED 24VDC 100W (Bao gồm dây điện nguồn dài 20m và phích cắm) | ||
| 142 | Bộ chuyển nguồn: Model: S-250-24 - Input: AC 110/220 V ± 15% - Output: DC 24V 10A | 16 | Bộ | Bộ chuyển nguồn: Model: S-250-24 - Input: AC 110/220 V ± 15% - Output: DC 24V 10A | ||
| 143 | Bộ dụng cụ hàn cắt gió đá lớn cắt được sắt dầy 203mm (8") Model: 1130 | 5 | Bộ | Bộ dụng cụ hàn cắt gió đá lớn cắt được sắt dầy 203mm (8") Model: 1130 | ||
| 144 | Phích cắm công nghiệp F0512-S | 100 | Cái | Phích cắm công nghiệp F0512-S | ||
| 145 | Dây đôi oxy gas, 6.5mm | 100 | Mét | Dây đôi oxy gas, 6.5mm | ||
| 146 | Đầu nối nhanh khí nén | 50 | Bộ | Đầu nối nhanh khí nén | ||
| 147 | Đồng hồ khí Argon (đầu kết nối đồng hồ với chai khí: ren ngoài) | 10 | Bộ | Đồng hồ khí Argon (đầu kết nối đồng hồ với chai khí: ren ngoài) | ||
| 148 | Van chống cháy ngược Oxy, Gas (2 cái/bộ) | 20 | Bộ | Van chống cháy ngược Oxy, Gas (2 cái/bộ) | ||
| 149 | Ổ cắm quay công nghiệp loại 3 dây 100 mét, 25A | 10 | Bộ | Ổ cắm quay công nghiệp loại 3 dây 100 mét, 25A | ||
| 150 | Bộ dây máy hàn que 10m chịu dòng 200A - Gồm kẹp mát và kẹp dương | 10 | Bộ | Bộ dây máy hàn que 10m chịu dòng 200A - Gồm kẹp mát và kẹp dương | ||
| 151 | Dây khí Argon 6.5mm | 100 | Mét | Dây khí Argon 6.5mm | ||
| 152 | Mỏ khò DS301 Deasing Korea | 4 | Cái | Mỏ khò DS301 Deasing Korea | ||
| 153 | Áo phản quang có túi màu Xanh lá non | 80 | Cái | Áo phản quang có túi màu Xanh lá non | ||
| 154 | Bộ đồng hồ so đế từ Mitutoyo 0-10mm/0.01 Model 2046S+7011S-10 | 10 | Bộ | Bộ đồng hồ so đế từ Mitutoyo 0-10mm/0.01 Model 2046S+7011S-10 | ||
| 155 | Bép cắt Plasma P80 (Vỏ bép có lỗ bép 1.5mm cho dòng cắt 80A cắt độ dày dưới 10 - 18mm) | 100 | Cái | Bép cắt Plasma P80 (Vỏ bép có lỗ bép 1.5mm cho dòng cắt 80A cắt độ dày dưới 10 - 18mm) | ||
| 156 | Dây hàn đường kính ngoài Ø20mm, đường kính trong Ø15mm | 30 | Mét | Dây hàn đường kính ngoài Ø20mm, đường kính trong Ø15mm | ||
| 157 | Mõ thổi chổi than (Gouging cabon) 1000 A, dài 10m | 1 | Cái | Mõ thổi chổi than (Gouging cabon) 1000 A, dài 10m |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 50 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Cáp lụa 1T-2M (Màu tím) Hiệu: DOUBLE-PLY WEBBING SLING | 1 | Sợi | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 2 | Cáp lụa 2T-3M (Màu xanh lá) Hiệu: WEBBING SLING EYE AND EYE | 1 | Sợi | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 3 | Cáp lụa 2T-4M (Màu xanh lá) Hiệu: WEBBING SLING EYE AND EYE | 2 | Sợi | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 4 | Cáp lụa 2T-6M (Màu xanh lá) Hiệu: WEBBING SLING EYE AND EYE | 2 | Sợi | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 5 | Cáp lụa 3T-2M (Màu vàng) Hiệu: WEBBING SLING EYE AND EYE | 3 | Sợi | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 6 | Cáp lụa 3T-3M (Màu vàng) Hiệu: DOUBLE-PLY WEBBING SLING | 1 | Sợi | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 7 | Cáp lụa 3T-5M (Màu vàng) Hiệu: DOUBLE-PLY WEBBING SLING | 4 | Sợi | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 8 | Cáp lụa 4T-2M (Màu xám) Hiệu: WEBBING SLING EYE AND EYE | 2 | Sợi | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 9 | Cáp lụa 4T-3M (Màu xám) Hiệu: WEBBING SLING EYE AND EYE | 2 | Sợi | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 10 | Cáp lụa 5T-3M (Màu đỏ) Hiệu: DOUBLE-PLY WEBBING SLING | 2 | Sợi | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 11 | Cáp lụa 5T-5M (Màu đỏ) Hiệu: DOUBLE-PLY WEBBING SLING | 2 | Sợi | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 12 | Cáp lụa 5T-6M (Màu đỏ) Hiệu: DOUBLE-PLY WEBBING SLING | 4 | Sợi | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 13 | Cáp lụa 6T-6M (Màu tím nhạt) Hiệu: DOUBLE-PLY WEBBING SLING | 4 | Sợi | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 14 | Palang tay 1T-2,5M Hiệu: HSZ TYPE CHANIN BLOCK | 1 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 15 | Palang tay 1,5T-2,5M Hiệu: HSZ TYPE CHANIN BLOCK | 1 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 16 | Palang tay 1T-2,5M Hiệu: KCT | 1 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 17 | Palang tay 1T-5M Hiệu: CHANIN BLOCK ASAKI | 1 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 18 | Palang tay 1T-2,5M Hiệu: OSHIMA CHANIN BLOCK | 5 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 19 | Palang tay 2T -2.5M Hiệu: OSHIMA CHANIN BLOCK | 1 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 20 | Thước đo 80m | 1 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 21 | Búa sắt cán gỗ 7kg | 7 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 22 | Ván ép 1000x2000x10mm | 20 | Tấm | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 23 | Bộ bóng đèn led 100w - 220Vac | 7 | Bộ | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 24 | Phích cắm 2 chấu - 4000w | 20 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 25 | Dây nguồn CADIVI 2 x 2.5mm (100m/cuộn) | 2 | Cuộn | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 26 | Xà beng dài M24x160mm | 2 | cây | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 27 | Ổ cắm 6 lỗ 10A-250Vac | 10 | cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 28 | Máy mài 180/230 - GA 9060 Makita | 1 | cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 29 | Máy mài 125 - 9558 Makita | 5 | cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 30 | Máy mài 125 - GA 5010 Makita | 1 | cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 31 | Cáp vải 2T-2M (Màu xanh lá cây) | 16 | sợi | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 32 | Ma ní 2T | 20 | cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 33 | Ma ní 1T | 5 | cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 34 | Palang 3T - 3m Standard | 6 | cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 35 | Palang 3T-3m ATC | 2 | cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 36 | Dây gió đá 1/4'' bấm đầu cos (25m/cuộn) | 2 | cuộn | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 37 | Dây gió đá fi 6.5mm không bấm đầu cos (30m/cuộn) | 1 | cuộn | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 38 | Mỏ lết thường 36x300mm | 10 | cây | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 39 | Đèn cắt tanaka Model:HC-391 | 3 | cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 40 | Đồng hồ Oxy - gar Tanaka | 3 | Bộ | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 41 | Béc cắt oxy - gar Model: 106 - HC | 20 | cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 42 | Búa sắt cán nhựa 6LB - Standard | 4 | cây | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 43 | Búa sắt cán gỗ 4LB - Standard | 4 | cây | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 44 | Búa 5kg | 2 | cây | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 45 | Búa 4kg | 2 | cây | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 46 | Búa 680g MB-24 | 3 | cây | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 47 | Búa 454g MB-16 | 3 | cây | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 48 | Búa 340g MB-12 | 3 | cây | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 49 | Ty ren fi 16x1000 + 40 Con tán 16mm + long đèn | 20 | Bộ | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 50 | Dây thừng fi 16 | 7,7 | kg | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 51 | Dây thừng fi 20 | 12 | kg | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 52 | Máy ghi âm Sony PX470 | 1 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 53 | Cổ de 3/4'' | 20 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 54 | Tấm bạc xanh dương KT: 6X50M | 2 | Tấm | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 55 | Tấm bạc xanh cam KT: 4X50M | 1 | Tấm | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 56 | Sắt U 5mm x 10mm x 6m | 10 | Cây | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 57 | Đai ốc fi 16 | 40 | Con | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 58 | Long đèn fi 16 | 40 | Con | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 59 | Bộ mũi khoan tầng 4-12mm, 4-20mm, 4-32mm | 1 | Bộ | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 60 | Dây hàn điện ф25 | 50 | Mét | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 61 | Bộ rắc dây hàn | 1 | Bộ | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 62 | Máy mài ф 125 GA5010 (Makita) | 4 | Máy | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 63 | Máy mài ф 180 GA7060 (Makita) | 2 | Máy | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 64 | Pa lăng lắc tay 3T-1.5m TBM - Japan | 2 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 65 | Máy hàn Tig 250 + 01 kính hàn + 01 đồng hồ Argon + 01 dây hàn tig + 01 dây khí | 1 | Bộ | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 66 | Máy hàn điện ARES 400 (JASIC) | 1 | Bộ | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 67 | Xe nâng tay INGCO 2.5T ( HHPT01251) | 2 | Chiếc | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 68 | Bánh xe dạng xoay 4x1-1/2 T-10C | 10 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 69 | Bánh xe dạng cố định 4x1-1/2 PL-100 | 10 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 70 | Dây hàn điện ф50 | 33 | Mét | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 71 | Dây ống xanh | 10 | Mét | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 72 | Đồng hồ Argon | 1 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 73 | Kẹp mát máy hàn | 1 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 74 | Kìm hàn 500 | 2 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 75 | Bộ kích thuỷ lực 30T Bao gồm - Kích thuỷ lực: RH302 - Bơm tay thuỷ lực: P59L - Ống thuỷ lực: 9754 - Đồng hồ: 9040 - đầu nối đồng hồ: 9670 HSX: SPX Power taem | 1 | Bộ | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 76 | Bộ kích thuỷ lực 50T Bao gồm - Kích thuỷ lực: RLS500S - Bơm tay thuỷ lực: P55 - Ống thuỷ lực: 9754 - Đồng hồ: 9040 - đầu nối đồng hồ: 9670 HSX: SPX Power team | 2 | Bộ | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 77 | Kích thủy lực 50 tấn. Model HPS500. Bao gồm bơm tay, ống thủy lực dài 2m, đồng hồ. HSX: Hi-Force | 2 | Bộ | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 78 | Kích thủy lực 50 tấn. Model HLS502. Bao gồm bơm tay, ống thủy lực dài 2m, đồng hồ. HSX: Hi-Force | 1 | Bộ | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 79 | Kích thủy lực lỗ 33T Model HHS302 Hành trình 50mm, Chiều cao đóng 165mm, Đường kính lỗ 35mm, vỏ thép. Bao gồm bơm tay, ống thủy lực dài 3m, đồng hồ. HSX: Hi-Force | 1 | Bộ | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 80 | Cờ lê 36 thường | 6 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 81 | Cờ lê 46 Yeti | 2 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 82 | Cờ lê 46 | 4 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 83 | Đầu camera C23 cho máy nội soi công nghiệp | 1 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 84 | Máy doa bằng khí nén 02 khóa mở đá Quy cách: 1/4'' (6mm) Model: AT-7032LB | 2 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 85 | Máy doa bằng khí nén Top 02 khóa mở đá Vòng tua: 25000 rpm Model: PA-3202 | 2 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 86 | Máy doa bằng khí nén Top 02 khóa mở đá Vòng tua: 24000 rpm Model: PA-3203 | 2 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 87 | Mũi taro M06 | 1 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 88 | Mũi doa GX 12 | 1 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 89 | Mũi doa GX09 | 1 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 90 | Mũi doa FX08 | 2 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 91 | Mũi doa AX06 | 2 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 92 | Mũi doa GX08 | 1 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 93 | Mũi doa GX08 | 3 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 94 | Mũi doa GX06 | 1 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 95 | Mũi doa LX12 | 1 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 96 | Mũi doa GX06 | 1 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 97 | Mũi doa MX10 | 1 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 98 | Mũi doa LX08 | 1 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 99 | Bộ nối hơi đuôi chuột (loại tốt) | 5 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 100 | Bộ nối hơi 2 đầu răng ngoài (tốt) | 5 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 101 | Cổ de 3/4'' S | 20 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 102 | Đầu nối ống 27 | 4 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 103 | Đầu nối ống 27 | 4 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 104 | Ống nhựa fi 27 | 4 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 105 | Ống nhựa fi 21 | 4 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 106 | Lắc cắc đuôi chuột 17-19mm | 3 | Cây | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 107 | Dây dù | 20 | Mét | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 108 | Máy mài Bosch GWS 900 - 125 | 3 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 109 | Máy doa Makita GD0600 | 1 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 110 | Ma ní 4,25T | 2 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 111 | Ma ní 6,5T | 2 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 112 | Ống hơi thẳng | 3 | Mét | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 113 | Đầu nối ống hơi | 10 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 114 | Máy hàn điện/ tig 200S (JASIC) 01 đồng hồ Argon 01 dây hàn tig 01 dây kẹp mát | 1 | Bộ | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 115 | Máy cắt Plasma IGBT CUT100M (TIGER TECH ) Phụ kiện đi kèm: Dây mỏ cắt plasma dài 10 mét Dây kẹp mát 3 mét Dây khí 3 mét Béc cắt plasma: 2 cái Khóa mở béc cắt: 1 cái bánh xe rùa tự động: 1 cái | 1 | Bộ | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 116 | Bét cắt plasma | 10 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 117 | Pa lăng lắc tay 3T-1.5m Hãng Kondotec - Japan | 2 | cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 118 | Búa sắt 3kg | 10 | cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 119 | Búa sắt cán gỗ 8LB (4kg) Hãng Crossman | 10 | cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 120 | Búa sắt cán gỗ 10LB (5kg) Hãng Crossman | 10 | cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 121 | Búa sắt cán gỗ 14LB (7kg) Hãng Crossman | 10 | cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 122 | Búa cao su cán gỗ 68-932 (0.5kg) Hãng Crossman | 10 | cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 123 | Búa cao su cán gỗ 68-934 (1kg) Hãng Crossman | 10 | cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 124 | Thước côn đo khe hở 1-15mm TPG-700A | 30 | cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 125 | Bộ khóa lục giác 9 chi tiết Beta 136 | 2 | bộ | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 126 | Khóa lục giác 17mm | 2 | cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 127 | Khóa lục giác 22mm | 2 | cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 128 | Khóa lục giác 30mm | 2 | cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 129 | Khóa lục giác 36mm | 2 | cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 130 | Tời điện PA400 tải trọng 400 Kg, dài 30m | 1 | cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 131 | Bánh xe công nghiệp | 8 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 132 | Bơm tay thùng phuy bằng nhôm | 1 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 133 | Máy hàn TIG Jasic TIG 250S + bộ dây hàn tig 25mm2 dài 30 mét, dây mát và kẹp mát dài 10 mét, dây nguôn 3 x 2,5mm2 + phích cắm dài 30 mét + đồng hồ Argon Samwon ren ngoài + dây khí Argon 30m | 5 | Bộ | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 134 | Palang xích 1T, 5m Nito | 5 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 135 | Palang lắc tay 1T, 1.5m | 5 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 136 | Cáp vải 1T, dài 2m | 20 | Sợi | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 137 | Dây điện nguồn 220V, dây 2.5mm gồm ổ cắm + phích cắm, 30m/cuộn | 6 | Cuộn | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 138 | Dây nguồn 3pha (Loại 3 core 4.0 + 1 core 2.5) , 50m/cuộn | 2 | Cuộn | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 139 | Máy mài BOSCH 125mm M14 Model: GWS 13 - 125 CI Professional, NSX: Bosch | 5 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 140 | Máy doa điện gắn đầu doa ĐK 6mm, Mã hiệu: GD0800C NSX: Makita | 5 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 141 | Đèn pha LED 24VDC 100W (Bao gồm dây điện nguồn dài 20m và phích cắm) | 16 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 142 | Bộ chuyển nguồn: Model: S-250-24 - Input: AC 110/220 V ± 15% - Output: DC 24V 10A | 16 | Bộ | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 143 | Bộ dụng cụ hàn cắt gió đá lớn cắt được sắt dầy 203mm (8") Model: 1130 | 5 | Bộ | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 144 | Phích cắm công nghiệp F0512-S | 100 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 145 | Dây đôi oxy gas, 6.5mm | 100 | Mét | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 146 | Đầu nối nhanh khí nén | 50 | Bộ | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 147 | Đồng hồ khí Argon (đầu kết nối đồng hồ với chai khí: ren ngoài) | 10 | Bộ | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 148 | Van chống cháy ngược Oxy, Gas (2 cái/bộ) | 20 | Bộ | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 149 | Ổ cắm quay công nghiệp loại 3 dây 100 mét, 25A | 10 | Bộ | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 150 | Bộ dây máy hàn que 10m chịu dòng 200A - Gồm kẹp mát và kẹp dương | 10 | Bộ | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 151 | Dây khí Argon 6.5mm | 100 | Mét | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 152 | Mỏ khò DS301 Deasing Korea | 4 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 153 | Áo phản quang có túi màu Xanh lá non | 80 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 154 | Bộ đồng hồ so đế từ Mitutoyo 0-10mm/0.01 Model 2046S+7011S-10 | 10 | Bộ | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 155 | Bép cắt Plasma P80 (Vỏ bép có lỗ bép 1.5mm cho dòng cắt 80A cắt độ dày dưới 10 - 18mm) | 100 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 156 | Dây hàn đường kính ngoài Ø20mm, đường kính trong Ø15mm | 30 | Mét | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 157 | Mõ thổi chổi than (Gouging cabon) 1000 A, dài 10m | 1 | Cái | tại Kho vật tư của Bên mời thầu, tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | trong vòng 05 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp lụa 1T-2M (Màu tím) Hiệu: DOUBLE-PLY WEBBING SLING | 1 | Sợi | Cáp lụa 1T-2M (Màu tím) Hiệu: DOUBLE-PLY WEBBING SLING | ||
| 2 | Cáp lụa 2T-3M (Màu xanh lá) Hiệu: WEBBING SLING EYE AND EYE | 1 | Sợi | Cáp lụa 2T-3M (Màu xanh lá) Hiệu: WEBBING SLING EYE AND EYE | ||
| 3 | Cáp lụa 2T-4M (Màu xanh lá) Hiệu: WEBBING SLING EYE AND EYE | 2 | Sợi | Cáp lụa 2T-4M (Màu xanh lá) Hiệu: WEBBING SLING EYE AND EYE | ||
| 4 | Cáp lụa 2T-6M (Màu xanh lá) Hiệu: WEBBING SLING EYE AND EYE | 2 | Sợi | Cáp lụa 2T-6M (Màu xanh lá) Hiệu: WEBBING SLING EYE AND EYE | ||
| 5 | Cáp lụa 3T-2M (Màu vàng) Hiệu: WEBBING SLING EYE AND EYE | 3 | Sợi | Cáp lụa 3T-2M (Màu vàng) Hiệu: WEBBING SLING EYE AND EYE | ||
| 6 | Cáp lụa 3T-3M (Màu vàng) Hiệu: DOUBLE-PLY WEBBING SLING | 1 | Sợi | Cáp lụa 3T-3M (Màu vàng) Hiệu: DOUBLE-PLY WEBBING SLING | ||
| 7 | Cáp lụa 3T-5M (Màu vàng) Hiệu: DOUBLE-PLY WEBBING SLING | 4 | Sợi | Cáp lụa 3T-5M (Màu vàng) Hiệu: DOUBLE-PLY WEBBING SLING | ||
| 8 | Cáp lụa 4T-2M (Màu xám) Hiệu: WEBBING SLING EYE AND EYE | 2 | Sợi | Cáp lụa 4T-2M (Màu xám) Hiệu: WEBBING SLING EYE AND EYE | ||
| 9 | Cáp lụa 4T-3M (Màu xám) Hiệu: WEBBING SLING EYE AND EYE | 2 | Sợi | Cáp lụa 4T-3M (Màu xám) Hiệu: WEBBING SLING EYE AND EYE | ||
| 10 | Cáp lụa 5T-3M (Màu đỏ) Hiệu: DOUBLE-PLY WEBBING SLING | 2 | Sợi | Cáp lụa 5T-3M (Màu đỏ) Hiệu: DOUBLE-PLY WEBBING SLING | ||
| 11 | Cáp lụa 5T-5M (Màu đỏ) Hiệu: DOUBLE-PLY WEBBING SLING | 2 | Sợi | Cáp lụa 5T-5M (Màu đỏ) Hiệu: DOUBLE-PLY WEBBING SLING | ||
| 12 | Cáp lụa 5T-6M (Màu đỏ) Hiệu: DOUBLE-PLY WEBBING SLING | 4 | Sợi | Cáp lụa 5T-6M (Màu đỏ) Hiệu: DOUBLE-PLY WEBBING SLING | ||
| 13 | Cáp lụa 6T-6M (Màu tím nhạt) Hiệu: DOUBLE-PLY WEBBING SLING | 4 | Sợi | Cáp lụa 6T-6M (Màu tím nhạt) Hiệu: DOUBLE-PLY WEBBING SLING | ||
| 14 | Palang tay 1T-2,5M Hiệu: HSZ TYPE CHANIN BLOCK | 1 | Cái | Palang tay 1T-2,5M Hiệu: HSZ TYPE CHANIN BLOCK | ||
| 15 | Palang tay 1,5T-2,5M Hiệu: HSZ TYPE CHANIN BLOCK | 1 | Cái | Palang tay 1,5T-2,5M Hiệu: HSZ TYPE CHANIN BLOCK | ||
| 16 | Palang tay 1T-2,5M Hiệu: KCT | 1 | Cái | Palang tay 1T-2,5M Hiệu: KCT | ||
| 17 | Palang tay 1T-5M Hiệu: CHANIN BLOCK ASAKI | 1 | Cái | Palang tay 1T-5M Hiệu: CHANIN BLOCK ASAKI | ||
| 18 | Palang tay 1T-2,5M Hiệu: OSHIMA CHANIN BLOCK | 5 | Cái | Palang tay 1T-2,5M Hiệu: OSHIMA CHANIN BLOCK | ||
| 19 | Palang tay 2T -2.5M Hiệu: OSHIMA CHANIN BLOCK | 1 | Cái | Palang tay 2T -2.5M Hiệu: OSHIMA CHANIN BLOCK | ||
| 20 | Thước đo 80m | 1 | Cái | Thước đo 80m | ||
| 21 | Búa sắt cán gỗ 7kg | 7 | Cái | Búa sắt cán gỗ 7kg | ||
| 22 | Ván ép 1000x2000x10mm | 20 | Tấm | Ván ép 1000x2000x10mm | ||
| 23 | Bộ bóng đèn led 100w - 220Vac | 7 | Bộ | Bộ bóng đèn led 100w - 220Vac | ||
| 24 | Phích cắm 2 chấu - 4000w | 20 | Cái | Phích cắm 2 chấu - 4000w | ||
| 25 | Dây nguồn CADIVI 2 x 2.5mm (100m/cuộn) | 2 | Cuộn | Dây nguồn CADIVI 2 x 2.5mm (100m/cuộn) | ||
| 26 | Xà beng dài M24x160mm | 2 | cây | Xà beng dài M24x160mm | ||
| 27 | Ổ cắm 6 lỗ 10A-250Vac | 10 | cái | Ổ cắm 6 lỗ 10A-250Vac | ||
| 28 | Máy mài 180/230 - GA 9060 Makita | 1 | cái | Máy mài 180/230 - GA 9060 Makita | ||
| 29 | Máy mài 125 - 9558 Makita | 5 | cái | Máy mài 125 - 9558 Makita | ||
| 30 | Máy mài 125 - GA 5010 Makita | 1 | cái | Máy mài 125 - GA 5010 Makita | ||
| 31 | Cáp vải 2T-2M (Màu xanh lá cây) | 16 | sợi | Cáp vải 2T-2M (Màu xanh lá cây) | ||
| 32 | Ma ní 2T | 20 | cái | Ma ní 2T | ||
| 33 | Ma ní 1T | 5 | cái | Ma ní 1T | ||
| 34 | Palang 3T - 3m Standard | 6 | cái | Palang 3T - 3m Standard | ||
| 35 | Palang 3T-3m ATC | 2 | cái | Palang 3T-3m ATC | ||
| 36 | Dây gió đá 1/4'' bấm đầu cos (25m/cuộn) | 2 | cuộn | Dây gió đá 1/4'' bấm đầu cos (25m/cuộn) | ||
| 37 | Dây gió đá fi 6.5mm không bấm đầu cos (30m/cuộn) | 1 | cuộn | Dây gió đá fi 6.5mm không bấm đầu cos (30m/cuộn) | ||
| 38 | Mỏ lết thường 36x300mm | 10 | cây | Mỏ lết thường 36x300mm | ||
| 39 | Đèn cắt tanaka Model:HC-391 | 3 | cái | Đèn cắt tanaka Model:HC-391 | ||
| 40 | Đồng hồ Oxy - gar Tanaka | 3 | Bộ | Đồng hồ Oxy - gar Tanaka | ||
| 41 | Béc cắt oxy - gar Model: 106 - HC | 20 | cái | Béc cắt oxy - gar Model: 106 - HC | ||
| 42 | Búa sắt cán nhựa 6LB - Standard | 4 | cây | Búa sắt cán nhựa 6LB - Standard | ||
| 43 | Búa sắt cán gỗ 4LB - Standard | 4 | cây | Búa sắt cán gỗ 4LB - Standard | ||
| 44 | Búa 5kg | 2 | cây | Búa 5kg | ||
| 45 | Búa 4kg | 2 | cây | Búa 4kg | ||
| 46 | Búa 680g MB-24 | 3 | cây | Búa 680g MB-24 | ||
| 47 | Búa 454g MB-16 | 3 | cây | Búa 454g MB-16 | ||
| 48 | Búa 340g MB-12 | 3 | cây | Búa 340g MB-12 | ||
| 49 | Ty ren fi 16x1000 + 40 Con tán 16mm + long đèn | 20 | Bộ | Ty ren fi 16x1000 + 40 Con tán 16mm + long đèn | ||
| 50 | Dây thừng fi 16 | 7,7 | kg | Dây thừng fi 16 |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần như sau:
- Có quan hệ với 632 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 3,32 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 68,16%, Xây lắp 6,05%, Tư vấn 0,89%, Phi tư vấn 24,21%, Hỗn hợp 0,35%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 3.930.140.599.385 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 3.145.175.588.909 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 19,97%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Một môi trường dám mạo hiểm phải bắt đầu từ trên đỉnh của doanh nghiệp. Nếu giám đốc điều hành không có tinh thần này, rất có thể là bạn sẽ không tìm thấy nó ở bất cứ đâu khác trong tổ chức. "
Mary Kay Ash
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.