Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dụng cụ thi công Trang bị phương tiện bảo hộ lao động cá nhân và dụng cụ an toàn - đo lường - thi công năm 2021 của Công ty Điện lực Bà Rịa Vũng Tàu 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các hợp đồng tương tự đính kèm các chứng từ có sao y Chứng thực sau: 1. Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng. 2. Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của các hợp đồng tương tự đã cung cấp; 3. Chứng từ chuyển tiền. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu về mặt kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành, Catalog của từng loại hàng hóa. - Hàng hóa khi giao hàng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, nhập khẩu vào Việt Nam và được phép lưu hành. Đối với hàng hóa có xuất xứ từ nước ngoài: Cung cấp giấy Chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) do Phòng Thương mại hoặc Phòng Công nghiệp của nước xuất xứ ban hành ghi rõ danh mục hàng hóa, tên nhà sản xuất và giấy chứng nhận chất lượng là C/Q. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước là Biên bản nghiệm thu xuất xưởng của nhà sản xuất có nêu tên hàng hóa, mã hiệu hàng hóa (áp dụng trong trường hợp hàng hóa có mã hiệu) và số serial của hàng hóa (áp dụng trong trường hợp hàng hóa có số serial). -Đối với nhà thầu thương mại, nhà thầu phải liệt kê chi tiết nguồn hàng cung cấp hàng hóa, tiến độ cung cấp hàng hóa từ nhà sản xuất đến khi giao hàng cho Bên mua. Đồng thời kèm theo hồ sơ chứng minh khả năng thực hiện cung cấp như: giấy cam kết bán hàng và bảo đảm tiến độ cho nhà thầu cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào cố định trong thời gian đấu thầu bao gồm giá hàng hoá, trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), các chi phí tiếp nhận, vận chuyển, bảo hiểm, thử nghiệm kể cả thuế GTGT liên quan đến việc giao hàng tại kho bên mua (xếp dỡ vào kho Bên mua) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 36 tháng kể từ khi giao thiết bị và nghiệm thu đưa vào sử dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu xuất trình Giấy cam kết bảo hành, thiết bị hàng hóa thay thế sản phẩm của nhà sản xuất hoặc của đại lý được ủy quyền. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. - Các hợp đồng đang thực hiện và các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện được liệt kê theo Mẫu số 10 và 12 Chương IV; - Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính được liệt kê theo Mẫu số 11 Chương IV; Năng lực tài chính của nhà thầu được liệt kê theo Mẫu số 13, 14, 15 Chương IV. Tài liệu gửi đính kèm nhằm đối chứng với các số liệu mà nhà thầu kê khai gồm (nhà thầu chỉ cần nộp bản chụp được công chứng, chứng thực của một trong các tài liệu này): Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật trong 3 năm tài chính gần đây; Hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế hàng năm theo quy định của pháp luật về thuế (có xác nhận của cơ quan thuế là nhà thầu đã nộp Tờ khai) trong 3 năm tài chính gần đây và |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU , địa chỉ: Số 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
+ Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu Địa chỉ : 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Điện thoại : 0254 2210979 Fax : 0254 3510298 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: +Ông: Nguyễn Văn Giáp, Giám đốc Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu +Số 60, Đường Trần Hưng Đạo, Phường 1, Thành phố Vũng Tàu. +Điện thoại: 0962 500234 +Fax: 02543510488. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: quanlydauthau@evn.com.vn - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Băng nhựa rào chắn di động (100m/cuộn) | Nhà thầu khai báo | 9 | cuộn | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 2 | Cọc tiêu và thanh nối cảnh báo an toàn | Nhà thầu khai báo | 39 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 3 | Thanh nối cọc tiêu | Nhà thầu khai báo | 56 | thanh | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 4 | Biển báo công trình | Nhà thầu khai báo | 12 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 5 | Ống gen co nhiệt bọc đầu dây điện hạ thế | Nhà thầu khai báo | 25 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 6 | Kềm siết đai inox | Nhà thầu khai báo | 12 | cây | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 7 | Bộ cờ lê từ 08 đến 24mm | Nhà thầu khai báo | 32 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 8 | Tuốc nơ vít dẹp cách điện hạ áp | Nhà thầu khai báo | 227 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 9 | Tuốc nơ vít cỡ trung 04 cạnh | Nhà thầu khai báo | 227 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 10 | Mỏ lết 12 inch cách điện hạ thế | Nhà thầu khai báo | 64 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 11 | Mỏ lết răng | Nhà thầu khai báo | 17 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 12 | Máy cắt cầm tay đa năng | Nhà thầu khai báo | 16 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 13 | Kềm cắt cáp | Nhà thầu khai báo | 64 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 14 | Kềm cắt dây điện hạ thế | Nhà thầu khai báo | 227 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 15 | Kềm răng mỏ bằng cách điện hạ thế | Nhà thầu khai báo | 64 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 16 | Kềm mũi nhọn cách điện hạ thế | Nhà thầu khai báo | 64 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 17 | Kềm tuốt dây điện hạ thế | Nhà thầu khai báo | 64 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 18 | Kềm bấm đầu coss hạ thế | Nhà thầu khai báo | 16 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 19 | Dao mổ cáp hạ thế | Nhà thầu khai báo | 227 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 20 | Thước kéo | Nhà thầu khai báo | 64 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 21 | Kềm cắt dây AC bằng nhông | Nhà thầu khai báo | 9 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 22 | Máy khoan động lực cầm tay (pin) | Nhà thầu khai báo | 3 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 23 | Máy đo độ võng đường dây | Nhà thầu khai báo | 7 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 24 | Máy phát điện | Nhà thầu khai báo | 4 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 25 | Bạc nylon để dụng cụ đồ nghề | Nhà thầu khai báo | 38 | Tấm | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 26 | Máy cắt cáp dùng pin | Nhà thầu khai báo | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 27 | Máy vặn bu lông (pin) | Nhà thầu khai báo | 6 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 28 | Kích 0,75 tấn | Nhà thầu khai báo | 4 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 29 | Cóc kẹp dây 2 tấn (4 - 22mm) | Nhà thầu khai báo | 8 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 30 | Cóc kẹp dây 3 tấn (16 - 32mm) | Nhà thầu khai báo | 4 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 31 | Kẹp căng dây Chicago dây ACSR 185 | Nhà thầu khai báo | 5 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 32 | Kẹp căng dây Chicago dây ACSR 240 | Nhà thầu khai báo | 5 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 33 | Cáp thép nài 12mm dài 0.8m (2đầu) | Nhà thầu khai báo | 16 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 34 | Cáp thép nài 12mm dài 1.0m (2đầu) | Nhà thầu khai báo | 16 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 35 | Cáp thép nài 14mm dài 1.2m (2đầu) | Nhà thầu khai báo | 16 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 36 | Cáp thép nài 16mm dài 1.2m (2đầu) | Nhà thầu khai báo | 16 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 37 | Dây luộc f10mm | Nhà thầu khai báo | 1.250 | m | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 38 | Dây luộc f16mm | Nhà thầu khai báo | 1.250 | m | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 39 | Gắp đào lỗ trụ điện | Nhà thầu khai báo | 33 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 40 | Xà beng đào đất | Nhà thầu khai báo | 22 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 41 | Máy đục bê tông | Nhà thầu khai báo | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 42 | Máy cưa phát quang (máy cưa xích cầm tay, động cơ xăng) | Nhà thầu khai báo | 6 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 43 | Máy cưa cắt tỉa cành cây trên cao động cơ xăng (chiều dài 2,7m - 3,9m) | Nhà thầu khai báo | 3 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 44 | Bộ dụng cụ bóc tách vỏ và lớp cách điện XLPE | Nhà thầu khai báo | 6 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 45 | Đèn pha xử lý sự cố | Nhà thầu khai báo | 6 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 46 | Thang nhôm rút chữ A | Nhà thầu khai báo | 5 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 47 | Máy chụp hình | Nhà thầu khai báo | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 48 | Bọc dây cứng | Nhà thầu khai báo | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 49 | Máy khoan bê tông chổi than dùng pin | Nhà thầu khai báo | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 50 | Mũi khoan theo máy khoan bê tông chổi than dùng pin | Nhà thầu khai báo | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 51 | Bộ tuýp vặn ốc | Nhà thầu khai báo | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 52 | Cưa cây cầm tay | Nhà thầu khai báo | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 53 | Dây xích có móc inox 3m*5mm2 | Nhà thầu khai báo | 2 | sợi | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 54 | Dây xích có móc inox 3m*8mm2 | Nhà thầu khai báo | 2 | sợi | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 55 | Dụng cụ khoét lỗ thùng composite | Nhà thầu khai báo | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 56 | Dụng cụ lột vỏ cáp | Nhà thầu khai báo | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 57 | Kích căng dây 1,5 tấn dùng cho hotline | Nhà thầu khai báo | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 58 | Kìm cộng lực (dài 60 cm, tải cắt 60kg) | Nhà thầu khai báo | 29 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 59 | Bộ đàm cầm tay (đáp ứng tiêu chuẩn IP54) | Nhà thầu khai báo | 32 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Băng nhựa rào chắn di động (100m/cuộn) | 9 | cuộn | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Cọc tiêu và thanh nối cảnh báo an toàn | 39 | cái | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Thanh nối cọc tiêu | 56 | thanh | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Biển báo công trình | 12 | cái | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Ống gen co nhiệt bọc đầu dây điện hạ thế | 25 | bộ | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Kềm siết đai inox | 12 | cây | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Bộ cờ lê từ 08 đến 24mm | 32 | bộ | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Tuốc nơ vít dẹp cách điện hạ áp | 227 | cái | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Tuốc nơ vít cỡ trung 04 cạnh | 227 | cái | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Mỏ lết 12 inch cách điện hạ thế | 64 | cái | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 11 | Mỏ lết răng | 17 | cái | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 12 | Máy cắt cầm tay đa năng | 16 | cái | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 13 | Kềm cắt cáp | 64 | cái | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 14 | Kềm cắt dây điện hạ thế | 227 | cái | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 15 | Kềm răng mỏ bằng cách điện hạ thế | 64 | cái | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 16 | Kềm mũi nhọn cách điện hạ thế | 64 | cái | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 17 | Kềm tuốt dây điện hạ thế | 64 | cái | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 18 | Kềm bấm đầu coss hạ thế | 16 | cái | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 19 | Dao mổ cáp hạ thế | 227 | cái | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 20 | Thước kéo | 64 | cái | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 21 | Kềm cắt dây AC bằng nhông | 9 | cái | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 22 | Máy khoan động lực cầm tay (pin) | 3 | bộ | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 23 | Máy đo độ võng đường dây | 7 | cái | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 24 | Máy phát điện | 4 | cái | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 25 | Bạc nylon để dụng cụ đồ nghề | 38 | Tấm | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 26 | Máy cắt cáp dùng pin | 1 | Cái | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 27 | Máy vặn bu lông (pin) | 6 | bộ | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 28 | Kích 0,75 tấn | 4 | cái | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 29 | Cóc kẹp dây 2 tấn (4 - 22mm) | 8 | cái | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 30 | Cóc kẹp dây 3 tấn (16 - 32mm) | 4 | cái | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 31 | Kẹp căng dây Chicago dây ACSR 185 | 5 | cái | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 32 | Kẹp căng dây Chicago dây ACSR 240 | 5 | cái | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 33 | Cáp thép nài 12mm dài 0.8m (2đầu) | 16 | Sợi | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 34 | Cáp thép nài 12mm dài 1.0m (2đầu) | 16 | Sợi | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 35 | Cáp thép nài 14mm dài 1.2m (2đầu) | 16 | Sợi | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 36 | Cáp thép nài 16mm dài 1.2m (2đầu) | 16 | Sợi | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 37 | Dây luộc f10mm | 1.250 | m | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 38 | Dây luộc f16mm | 1.250 | m | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 39 | Gắp đào lỗ trụ điện | 33 | cái | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 40 | Xà beng đào đất | 22 | cái | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 41 | Máy đục bê tông | 1 | cái | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 42 | Máy cưa phát quang (máy cưa xích cầm tay, động cơ xăng) | 6 | cái | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 43 | Máy cưa cắt tỉa cành cây trên cao động cơ xăng (chiều dài 2,7m - 3,9m) | 3 | bộ | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 44 | Bộ dụng cụ bóc tách vỏ và lớp cách điện XLPE | 6 | bộ | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 45 | Đèn pha xử lý sự cố | 6 | cái | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 46 | Thang nhôm rút chữ A | 5 | cái | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 47 | Máy chụp hình | 1 | cái | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 48 | Bọc dây cứng | 30 | Cái | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 49 | Máy khoan bê tông chổi than dùng pin | 2 | Cái | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 50 | Mũi khoan theo máy khoan bê tông chổi than dùng pin | 2 | Cái | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 51 | Bộ tuýp vặn ốc | 2 | Bộ | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 52 | Cưa cây cầm tay | 1 | Cái | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 53 | Dây xích có móc inox 3m*5mm2 | 2 | sợi | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 54 | Dây xích có móc inox 3m*8mm2 | 2 | sợi | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 55 | Dụng cụ khoét lỗ thùng composite | 1 | Cái | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 56 | Dụng cụ lột vỏ cáp | 1 | Cái | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 57 | Kích căng dây 1,5 tấn dùng cho hotline | 1 | Cái | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 58 | Kìm cộng lực (dài 60 cm, tải cắt 60kg) | 29 | Cái | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 59 | Bộ đàm cầm tay (đáp ứng tiêu chuẩn IP54) | 32 | cái | Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng nhựa rào chắn di động (100m/cuộn) |
Nhà thầu khai báo
|
9 | cuộn | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 2 | Cọc tiêu và thanh nối cảnh báo an toàn |
Nhà thầu khai báo
|
39 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 3 | Thanh nối cọc tiêu |
Nhà thầu khai báo
|
56 | thanh | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 4 | Biển báo công trình |
Nhà thầu khai báo
|
12 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 5 | Ống gen co nhiệt bọc đầu dây điện hạ thế |
Nhà thầu khai báo
|
25 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 6 | Kềm siết đai inox |
Nhà thầu khai báo
|
12 | cây | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 7 | Bộ cờ lê từ 08 đến 24mm |
Nhà thầu khai báo
|
32 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 8 | Tuốc nơ vít dẹp cách điện hạ áp |
Nhà thầu khai báo
|
227 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 9 | Tuốc nơ vít cỡ trung 04 cạnh |
Nhà thầu khai báo
|
227 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 10 | Mỏ lết 12 inch cách điện hạ thế |
Nhà thầu khai báo
|
64 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 11 | Mỏ lết răng |
Nhà thầu khai báo
|
17 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 12 | Máy cắt cầm tay đa năng |
Nhà thầu khai báo
|
16 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 13 | Kềm cắt cáp |
Nhà thầu khai báo
|
64 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 14 | Kềm cắt dây điện hạ thế |
Nhà thầu khai báo
|
227 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 15 | Kềm răng mỏ bằng cách điện hạ thế |
Nhà thầu khai báo
|
64 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 16 | Kềm mũi nhọn cách điện hạ thế |
Nhà thầu khai báo
|
64 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 17 | Kềm tuốt dây điện hạ thế |
Nhà thầu khai báo
|
64 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 18 | Kềm bấm đầu coss hạ thế |
Nhà thầu khai báo
|
16 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 19 | Dao mổ cáp hạ thế |
Nhà thầu khai báo
|
227 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 20 | Thước kéo |
Nhà thầu khai báo
|
64 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 21 | Kềm cắt dây AC bằng nhông |
Nhà thầu khai báo
|
9 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 22 | Máy khoan động lực cầm tay (pin) |
Nhà thầu khai báo
|
3 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 23 | Máy đo độ võng đường dây |
Nhà thầu khai báo
|
7 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 24 | Máy phát điện |
Nhà thầu khai báo
|
4 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 25 | Bạc nylon để dụng cụ đồ nghề |
Nhà thầu khai báo
|
38 | Tấm | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 26 | Máy cắt cáp dùng pin |
Nhà thầu khai báo
|
1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 27 | Máy vặn bu lông (pin) |
Nhà thầu khai báo
|
6 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 28 | Kích 0,75 tấn |
Nhà thầu khai báo
|
4 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 29 | Cóc kẹp dây 2 tấn (4 - 22mm) |
Nhà thầu khai báo
|
8 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 30 | Cóc kẹp dây 3 tấn (16 - 32mm) |
Nhà thầu khai báo
|
4 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 31 | Kẹp căng dây Chicago dây ACSR 185 |
Nhà thầu khai báo
|
5 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 32 | Kẹp căng dây Chicago dây ACSR 240 |
Nhà thầu khai báo
|
5 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 33 | Cáp thép nài 12mm dài 0.8m (2đầu) |
Nhà thầu khai báo
|
16 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 34 | Cáp thép nài 12mm dài 1.0m (2đầu) |
Nhà thầu khai báo
|
16 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 35 | Cáp thép nài 14mm dài 1.2m (2đầu) |
Nhà thầu khai báo
|
16 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 36 | Cáp thép nài 16mm dài 1.2m (2đầu) |
Nhà thầu khai báo
|
16 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 37 | Dây luộc f10mm |
Nhà thầu khai báo
|
1.250 | m | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 38 | Dây luộc f16mm |
Nhà thầu khai báo
|
1.250 | m | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 39 | Gắp đào lỗ trụ điện |
Nhà thầu khai báo
|
33 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 40 | Xà beng đào đất |
Nhà thầu khai báo
|
22 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 41 | Máy đục bê tông |
Nhà thầu khai báo
|
1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 42 | Máy cưa phát quang (máy cưa xích cầm tay, động cơ xăng) |
Nhà thầu khai báo
|
6 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 43 | Máy cưa cắt tỉa cành cây trên cao động cơ xăng (chiều dài 2,7m - 3,9m) |
Nhà thầu khai báo
|
3 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 44 | Bộ dụng cụ bóc tách vỏ và lớp cách điện XLPE |
Nhà thầu khai báo
|
6 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 45 | Đèn pha xử lý sự cố |
Nhà thầu khai báo
|
6 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 46 | Thang nhôm rút chữ A |
Nhà thầu khai báo
|
5 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 47 | Máy chụp hình |
Nhà thầu khai báo
|
1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 48 | Bọc dây cứng |
Nhà thầu khai báo
|
30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 49 | Máy khoan bê tông chổi than dùng pin |
Nhà thầu khai báo
|
2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | |
| 50 | Mũi khoan theo máy khoan bê tông chổi than dùng pin |
Nhà thầu khai báo
|
2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tai nạn, có đôi khi chính là đá thử vàng của tình cảm. "
Dạ Vũ
Sự kiện ngoài nước: Xôphia Vaxiliépna Cavalépxcaia là nữ bác học xuất sắc người Nga, sinh ngày 15-1-1850 tại Matxcơva. Nǎm 1873 bà đã nghiên cứu thành công về Lý thuyết phương trình vi phân đạo hàm riêng và đưa vào giáo trình cơ bản của toán giải tích. Sau đó bà có công trình Bổ sung và nhận xét về nghiên cứu hình dáng vành sao Thổ. Nǎm 1883 bà là người phụ nữ đầu tiên trên thế giới được phong chức phó giáo sư rồi giáo sư của Vương quốc Thụy Điển. Ngoài nghiên cứu khoa học bà còn viết vǎn, viết kịch như tiểu thuyết Người theo chủ nghĩa hư vô (1884), vở kịch Cuộc đấu tranh vì hạnh phúc (1887). Nǎm 1888 bà hoàn thành công trình Về sự quay của một vật rắn xung quanh một điểm đứng yên và được giải thưởng của Viện Hàn lâm khoa học Pari và Thụy Điển. Bà qua đời vào nǎm 1891 ở tuổi 41.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.