Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt bơm cứu hỏa và các trang thiết bị, phương tiện PCCC kho vật tư Công ty Dự toán chi phí lắp đặt bơm cứu hỏa và các trang thiết bị, phương tiện PCCC kho vật tư Công ty 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD và quỹ ĐTPT năm 2021 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu cung cấp đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V – Phạm vi cung cấp; Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa và dịch vụ liên quan có thể là hồ sơ, giấy tờ, bản vẽ, số liệu được mô tả chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa, qua đó chứng minh sự đáp ứng cơ bản của hàng hóa so với các yêu cầu của E-HSMT và một bảng kê những điểm sai khác và ngoại lệ (nếu có) so với quy định tại Chương V – Phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Tờ khai hải quan hàng hóa với các mục nhập khẩu. Hồ sơ, tem kiểm định PCCC của cơ quan chức năng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, số 403 đường Trường Chinh, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.980.929; Fax: 02073.980.919 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐTV Tập đoàn Điện lực Việt Nam, 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Fax: (84-24) 6.6946666; điện thoại: (84-24) 6.6946789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KHVT, Công ty Thủy điện Tuyên Quang, số 403 đường Trường Chinh, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02072.214.348; Fax: 02073.980.919 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy | 1 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương | |
| 2 | Bơm điện | 1 | Cái | Như trên | ||
| 3 | Máy bơm nước động cơ diesel | 1 | Cái | Như trên | ||
| 4 | Bộ tổ hợp chuông đèn, nút ấn | 14 | Bộ | Như trên | ||
| 5 | Còi đèn báo cháy kết hợp | 14 | Bộ | Như trên | ||
| 6 | Đầu báo nhiệt địa chỉ | 144 | Bộ | Như trên | ||
| 7 | Đèn chiếu sáng sự cố | 22 | Cái | Như trên | ||
| 8 | Đèn Exit | 14 | Cái | Như trên | ||
| 9 | Đồng hồ áp lực đầu ra trạm bơm cứu hỏa | 1 | Cái | Như trên | ||
| 10 | Khớp mềm chống rung | 4 | Cái | Như trên | ||
| 11 | Máy nạp ắc quy tự động | 1 | Cái | Như trên | ||
| 12 | Module cách ly chống ngắn mạch | 6 | Cái | Như trên | ||
| 13 | Module điều khiển chuông, đèn | 6 | Cái | Như trên | ||
| 14 | Nút ấn | 2 | Bộ | Như trên | ||
| 15 | Nút ấn địa chỉ báo cháy khẩn cấp | 14 | Cái | Như trên | ||
| 16 | Tủ đấu nối | 6 | Cái | Như trên | ||
| 17 | Tủ điện | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 18 | Van chặn | 2 | Cái | Như trên | ||
| 19 | Van chặn | 2 | Cái | Như trên | ||
| 20 | Van góc chữa cháy | 2 | Cái | Như trên | ||
| 21 | Van một chiều | 1 | Cái | Như trên | ||
| 22 | Van một chiều vào ra các bơm cứu hỏa | 2 | Cái | Như trên | ||
| 23 | Áp tô mát | 2 | Cái | Như trên | ||
| 24 | Áp tô mát | 3 | Cái | Như trên | ||
| 25 | Bộ đèn tuyp led | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 26 | Cable cấp nguồn chống cháy | 750 | m | Như trên | ||
| 27 | Cable tín hiệu chống cháy | 2.050 | m | Như trên | ||
| 28 | Cáp tiếp địa | 20 | m | Như trên | ||
| 29 | Cát | 0,4 | m3 | Như trên | ||
| 30 | Côn thu | 1 | Cái | Như trên | ||
| 31 | Côn thu | 1 | Cái | Như trên | ||
| 32 | Côn thu | 1 | Cái | Như trên | ||
| 33 | Côn thu | 2 | Cái | Như trên | ||
| 34 | Cút chếch | 6 | Cái | Như trên | ||
| 35 | Cút chữ T | 2 | Cái | Như trên | ||
| 36 | Cút chữ T | 1 | Cái | Như trên | ||
| 37 | Cút chữ T | 2 | Cái | Như trên | ||
| 38 | Cút chữ T | 5 | Cái | Như trên | ||
| 39 | Cút góc | 20 | Cái | Như trên | ||
| 40 | Cút nối thẳng | 120 | Cái | Như trên | ||
| 41 | Cút thép 90 | 6 | Cái | Như trên | ||
| 42 | Cút thép 90 | 10 | Cái | Như trên | ||
| 43 | Công tắc đơn | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 44 | Công tắc tơ | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 45 | Dây điện | 150 | m | Như trên | ||
| 46 | Dây điện | 10 | m | Như trên | ||
| 47 | Đầu cốt | 6 | Cái | Như trên | ||
| 48 | Đầu cốt cáp tiếp địa | 4 | Cái | Như trên | ||
| 49 | Đèn báo | 5 | Cái | Như trên | ||
| 50 | Ổ cắm đơn | 36 | Cái | Như trên | ||
| 51 | Ống HDPE | 70 | m | Như trên | ||
| 52 | Ống HPDE | 30 | m | Như trên | ||
| 53 | Ống ruột gà | 35 | Cuộn | Như trên | ||
| 54 | Ống thép mạ kẽm | 18 | m | Như trên | ||
| 55 | Ống thép mạ kẽm | 30 | m | Như trên | ||
| 56 | Ống thép mạ kẽm | 750 | m | Như trên | ||
| 57 | Rọ hút | 2 | Cái | Như trên | ||
| 58 | Rơ le nhiệt | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 59 | Sơn chống gỉ màu đỏ | 5 | Kg | Như trên | ||
| 60 | Sơn chống rỉ | 4 | Kg | Như trên | ||
| 61 | Sơn lót | 3 | kg | Như trên | ||
| 62 | Tê thép (3 ngả) | 2 | Cái | Như trên | ||
| 63 | Thanh rail | 0,5 | m | Như trên | ||
| 64 | Thép râu cố định tấm bản mã | 6 | m | Như trên | ||
| 65 | Xi măng | 50 | kg | Như trên | ||
| 66 | Hộp đựng vòi lăng ngoài trời | 5 | Cái | Như trên | ||
| 67 | Hộp đựng vòi lăng trong nhà | 2 | Cái | Như trên | ||
| 68 | Trụ cứu hỏa ngoài trời | 5 | Bộ | Như trên | ||
| 69 | Xẻng xúc cát | 4 | Cái | Như trên | ||
| 70 | Cát trong thùng | 2 | m3 | Như trên | ||
| 71 | Thùng phi | 4 | Cái | Như trên | ||
| 72 | Giá kệ đặt bình chữa cháy | 1 | Cái | Như trên | ||
| 73 | Chăn sợi | 4 | Cái | Như trên | ||
| 74 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | 3 | Cái | Như trên | ||
| 75 | Bình chữa cháy xách tay | 29 | Bình | Như trên | ||
| 76 | Bình chữa cháy xách tay | 7 | Bình | Như trên | ||
| 77 | Bình chữa cháy xách tay | 29 | Bình | Như trên |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Thi công, lắp đặt, cài đặt hệ thống PCCC (quy định chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - phần nội dung công việc chi tiết - E-HSMT) | 1 | Lần | Kho vật tư Công ty Thủy điện Tuyên Quang tại Tổ 2, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh tuyên Quang | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 120 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy | 1 | Bộ | Kho vật tư Công ty Thủy điện Tuyên Quang tại Tổ 2, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh tuyên Quang | 120 ngày |
| 2 | Bơm điện | 1 | Cái | Như trên | 120 ngày |
| 3 | Máy bơm nước động cơ diesel | 1 | Cái | Như trên | 120 ngày |
| 4 | Bộ tổ hợp chuông đèn, nút ấn | 14 | Bộ | Như trên | 120 ngày |
| 5 | Còi đèn báo cháy kết hợp | 14 | Bộ | Như trên | 120 ngày |
| 6 | Đầu báo nhiệt địa chỉ | 144 | Bộ | Như trên | 120 ngày |
| 7 | Đèn chiếu sáng sự cố | 22 | Cái | Như trên | 120 ngày |
| 8 | Đèn Exit | 14 | Cái | Như trên | 120 ngày |
| 9 | Đồng hồ áp lực đầu ra trạm bơm cứu hỏa | 1 | Cái | Như trên | 120 ngày |
| 10 | Khớp mềm chống rung | 4 | Cái | Như trên | 120 ngày |
| 11 | Máy nạp ắc quy tự động | 1 | Cái | Như trên | 120 ngày |
| 12 | Module cách ly chống ngắn mạch | 6 | Cái | Như trên | 120 ngày |
| 13 | Module điều khiển chuông, đèn | 6 | Cái | Như trên | 120 ngày |
| 14 | Nút ấn | 2 | Bộ | Như trên | 120 ngày |
| 15 | Nút ấn địa chỉ báo cháy khẩn cấp | 14 | Cái | Như trên | 120 ngày |
| 16 | Tủ đấu nối | 6 | Cái | Như trên | 120 ngày |
| 17 | Tủ điện | 1 | Bộ | Như trên | 120 ngày |
| 18 | Van chặn | 2 | Cái | Như trên | 120 ngày |
| 19 | Van chặn | 2 | Cái | Như trên | 120 ngày |
| 20 | Van góc chữa cháy | 2 | Cái | Như trên | 120 ngày |
| 21 | Van một chiều | 1 | Cái | Như trên | 120 ngày |
| 22 | Van một chiều vào ra các bơm cứu hỏa | 2 | Cái | Như trên | 120 ngày |
| 23 | Áp tô mát | 2 | Cái | Như trên | 120 ngày |
| 24 | Áp tô mát | 3 | Cái | Như trên | 120 ngày |
| 25 | Bộ đèn tuyp led | 1 | Bộ | Như trên | 120 ngày |
| 26 | Cable cấp nguồn chống cháy | 750 | m | Như trên | 120 ngày |
| 27 | Cable tín hiệu chống cháy | 2.050 | m | Như trên | 120 ngày |
| 28 | Cáp tiếp địa | 20 | m | Như trên | 120 ngày |
| 29 | Cát | 0,4 | m3 | Như trên | 120 ngày |
| 30 | Côn thu | 1 | Cái | Như trên | 120 ngày |
| 31 | Côn thu | 1 | Cái | Như trên | 120 ngày |
| 32 | Côn thu | 1 | Cái | Như trên | 120 ngày |
| 33 | Côn thu | 2 | Cái | Như trên | 120 ngày |
| 34 | Cút chếch | 6 | Cái | Như trên | 120 ngày |
| 35 | Cút chữ T | 2 | Cái | Như trên | 120 ngày |
| 36 | Cút chữ T | 1 | Cái | Như trên | 120 ngày |
| 37 | Cút chữ T | 2 | Cái | Như trên | 120 ngày |
| 38 | Cút chữ T | 5 | Cái | Như trên | 120 ngày |
| 39 | Cút góc | 20 | Cái | Như trên | 120 ngày |
| 40 | Cút nối thẳng | 120 | Cái | Như trên | 120 ngày |
| 41 | Cút thép 90 | 6 | Cái | Như trên | 120 ngày |
| 42 | Cút thép 90 | 10 | Cái | Như trên | 120 ngày |
| 43 | Công tắc đơn | 1 | Bộ | Như trên | 120 ngày |
| 44 | Công tắc tơ | 1 | Bộ | Như trên | 120 ngày |
| 45 | Dây điện | 150 | m | Như trên | 120 ngày |
| 46 | Dây điện | 10 | m | Như trên | 120 ngày |
| 47 | Đầu cốt | 6 | Cái | Như trên | 120 ngày |
| 48 | Đầu cốt cáp tiếp địa | 4 | Cái | Như trên | 120 ngày |
| 49 | Đèn báo | 5 | Cái | Như trên | 120 ngày |
| 50 | Ổ cắm đơn | 36 | Cái | Như trên | 120 ngày |
| 51 | Ống HDPE | 70 | m | Như trên | 120 ngày |
| 52 | Ống HPDE | 30 | m | Như trên | 120 ngày |
| 53 | Ống ruột gà | 35 | Cuộn | Như trên | 120 ngày |
| 54 | Ống thép mạ kẽm | 18 | m | Như trên | 120 ngày |
| 55 | Ống thép mạ kẽm | 30 | m | Như trên | 120 ngày |
| 56 | Ống thép mạ kẽm | 750 | m | Như trên | 120 ngày |
| 57 | Rọ hút | 2 | Cái | Như trên | 120 ngày |
| 58 | Rơ le nhiệt | 1 | Bộ | Như trên | 120 ngày |
| 59 | Sơn chống gỉ màu đỏ | 5 | Kg | Như trên | 120 ngày |
| 60 | Sơn chống rỉ | 4 | Kg | Như trên | 120 ngày |
| 61 | Sơn lót | 3 | kg | Như trên | 120 ngày |
| 62 | Tê thép (3 ngả) | 2 | Cái | Như trên | 120 ngày |
| 63 | Thanh rail | 0,5 | m | Như trên | 120 ngày |
| 64 | Thép râu cố định tấm bản mã | 6 | m | Như trên | 120 ngày |
| 65 | Xi măng | 50 | kg | Như trên | 120 ngày |
| 66 | Hộp đựng vòi lăng ngoài trời | 5 | Cái | Như trên | 120 ngày |
| 67 | Hộp đựng vòi lăng trong nhà | 2 | Cái | Như trên | 120 ngày |
| 68 | Trụ cứu hỏa ngoài trời | 5 | Bộ | Như trên | 120 ngày |
| 69 | Xẻng xúc cát | 4 | Cái | Như trên | 120 ngày |
| 70 | Cát trong thùng | 2 | m3 | Như trên | 120 ngày |
| 71 | Thùng phi | 4 | Cái | Như trên | 120 ngày |
| 72 | Giá kệ đặt bình chữa cháy | 1 | Cái | Như trên | 120 ngày |
| 73 | Chăn sợi | 4 | Cái | Như trên | 120 ngày |
| 74 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | 3 | Cái | Như trên | 120 ngày |
| 75 | Bình chữa cháy xách tay | 29 | Bình | Như trên | 120 ngày |
| 76 | Bình chữa cháy xách tay | 7 | Bình | Như trên | 120 ngày |
| 77 | Bình chữa cháy xách tay | 29 | Bình | Như trên | 120 ngày |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy | 1 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bơm điện | 1 | Cái | Như trên | ||
| 3 | Máy bơm nước động cơ diesel | 1 | Cái | Như trên | ||
| 4 | Bộ tổ hợp chuông đèn, nút ấn | 14 | Bộ | Như trên | ||
| 5 | Còi đèn báo cháy kết hợp | 14 | Bộ | Như trên | ||
| 6 | Đầu báo nhiệt địa chỉ | 144 | Bộ | Như trên | ||
| 7 | Đèn chiếu sáng sự cố | 22 | Cái | Như trên | ||
| 8 | Đèn Exit | 14 | Cái | Như trên | ||
| 9 | Đồng hồ áp lực đầu ra trạm bơm cứu hỏa | 1 | Cái | Như trên | ||
| 10 | Khớp mềm chống rung | 4 | Cái | Như trên | ||
| 11 | Máy nạp ắc quy tự động | 1 | Cái | Như trên | ||
| 12 | Module cách ly chống ngắn mạch | 6 | Cái | Như trên | ||
| 13 | Module điều khiển chuông, đèn | 6 | Cái | Như trên | ||
| 14 | Nút ấn | 2 | Bộ | Như trên | ||
| 15 | Nút ấn địa chỉ báo cháy khẩn cấp | 14 | Cái | Như trên | ||
| 16 | Tủ đấu nối | 6 | Cái | Như trên | ||
| 17 | Tủ điện | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 18 | Van chặn | 2 | Cái | Như trên | ||
| 19 | Van chặn | 2 | Cái | Như trên | ||
| 20 | Van góc chữa cháy | 2 | Cái | Như trên | ||
| 21 | Van một chiều | 1 | Cái | Như trên | ||
| 22 | Van một chiều vào ra các bơm cứu hỏa | 2 | Cái | Như trên | ||
| 23 | Áp tô mát | 2 | Cái | Như trên | ||
| 24 | Áp tô mát | 3 | Cái | Như trên | ||
| 25 | Bộ đèn tuyp led | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 26 | Cable cấp nguồn chống cháy | 750 | m | Như trên | ||
| 27 | Cable tín hiệu chống cháy | 2.050 | m | Như trên | ||
| 28 | Cáp tiếp địa | 20 | m | Như trên | ||
| 29 | Cát | 0,4 | m3 | Như trên | ||
| 30 | Côn thu | 1 | Cái | Như trên | ||
| 31 | Côn thu | 1 | Cái | Như trên | ||
| 32 | Côn thu | 1 | Cái | Như trên | ||
| 33 | Côn thu | 2 | Cái | Như trên | ||
| 34 | Cút chếch | 6 | Cái | Như trên | ||
| 35 | Cút chữ T | 2 | Cái | Như trên | ||
| 36 | Cút chữ T | 1 | Cái | Như trên | ||
| 37 | Cút chữ T | 2 | Cái | Như trên | ||
| 38 | Cút chữ T | 5 | Cái | Như trên | ||
| 39 | Cút góc | 20 | Cái | Như trên | ||
| 40 | Cút nối thẳng | 120 | Cái | Như trên | ||
| 41 | Cút thép 90 | 6 | Cái | Như trên | ||
| 42 | Cút thép 90 | 10 | Cái | Như trên | ||
| 43 | Công tắc đơn | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 44 | Công tắc tơ | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 45 | Dây điện | 150 | m | Như trên | ||
| 46 | Dây điện | 10 | m | Như trên | ||
| 47 | Đầu cốt | 6 | Cái | Như trên | ||
| 48 | Đầu cốt cáp tiếp địa | 4 | Cái | Như trên | ||
| 49 | Đèn báo | 5 | Cái | Như trên | ||
| 50 | Ổ cắm đơn | 36 | Cái | Như trên |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"“Nếu tôi biết trước” không đến vào lúc đầu mà vào khi cuối. "
Tục ngữ Cameroon
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.