Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Màn hình LED P2 trong nhà (Kích thước: 3.84m(rộng) x 2.08 m(cao) = 8m2) |
Shenzhen Zhanxin |
Shenzhen Zhanxin |
Trung Quốc |
2025 |
8 |
m2 |
1.1. Module màn hình LED P2 trong nhà
Model: FS-P2FID-1515, Hãng: Shenzhen Zhanxin – Trung Quốc.
Khoảng cách điểm ảnh: 2mm, LED: SMD1515 Nationstar, Dòng điện R:8mA, G:5mA, B:3mA.
Điện áp: R:2V, G/B:3V. IC điều khiển 16 kênh, dòng ra 0.5–20mA@5V, SRAM 16K×2, PWM 13–16 bit, tần số dữ liệu 15MHz@5V.
Cấu tạo 1R1G1B, kích thước module 320×160mm, độ phân giải 160×80 pixel, mật độ 250.000 pixel/m².
Mức xám 8–16 bit, hiển thị 16.7 triệu – 281 nghìn tỷ màu, độ sáng 800–1000 cd/m², tần số quét 7680Hz, tương phản 10.000:1, nhiệt độ màu 2800–13000K, góc nhìn 160°/160°, điểm lỗi <0,0001.
Chỉ số bảo vệ IP40, nhiệt độ làm việc -10°C~80°C, ẩm 10–80%RH, điện áp 5VDC, công suất tối đa 33W/tấm, trung bình 17W/tấm, tuổi thọ 100.000 giờ.
Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018, có báo cáo kiểm nghiệm rung cấp 8, độ sáng, góc nhìn, tần số vô tuyến <15dB, tuổi thọ LED, khe hở vật lý; chứng chỉ CE, FCC, CCC, EMC, RoHS 2.0, TVF-HDR, TUV-CB, TUV-EAC.
1.2. Card thu tín hiệu
Model: H12T, Hãng: Shenzhen Zhanxin – Trung Quốc.
Quản lý 512×640 pixel, đầu ra HUB75E×12, đầu vào JR45×2.
Hỗ trợ độ sáng thấp, thang xám cao, hiệu chỉnh từng pixel, ≥40 dữ liệu song song, công nghệ nhân đôi tần số, hỗ trợ mô-đun LCD, quản lý FLASH, lập bản đồ, giám sát nhiệt độ & điện áp.
1.3. Nguồn chuyển đổi 5V60A
Model: YL300-5, Hãng: Shenzhen Zhanxin – Trung Quốc.
Công suất 300W (thực), tự ngắt khi cháy/chập. Làm mát bằng nhôm tản nhiệt, độ ồn 0dB.
Cách ly: I/P–O/P:3KV/10mA, I/P–Case:1.5KV/10mA.
Quá tải 110–180%, chập mạch tự phục hồi, rung động 10–500Hz/2G/6 chu kỳ.
Bảo vệ quá nhiệt, quá tải, giảm nguồn, chống sét; làm việc -20~75°C, 20–95%RH.
Đồng bộ thương hiệu LED, khắc laser, tem chống giả.
1.4. Bộ xử lý hình ảnh All-in-One 4K
Model: Z6S, Hãng: Shenzhen Zhanxin – Trung Quốc.
Quản lý ≥3.900.000 điểm ảnh, hỗ trợ độ phân giải 4K–8K, ngang tối đa 15.360 px, cao 8.192 px, tần số 60Hz.
CPU 4 nhân ≥4.5GHz, RAM ≥64GB, màn giám sát LCD 5.5”, hiển thị đồng bộ nội dung.
Đầu vào: 3×HDMI2.0, 2×DVI, 1×DP, 3×USB3.0, 1×Audio3.5mm.
Đầu ra: HDMI2.0 (3840×2160@60Hz), DVI Monitor/Loop, SPDIF, Audio3.5mm.
Cổng giao tiếp: RS232, RS485, COM.
Hỗ trợ cảnh báo thiết bị ngoại vi, giám sát nhiệt/điện áp, trình chiếu đa phương tiện, phản chiếu từ điện thoại, điều khiển qua Wi-Fi (70–120m), ứng dụng iOS/Android/Web, lập lịch phát nội dung, phân quyền người dùng.
Phần mềm đạt ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018, có chứng nhận bản quyền & an toàn thông tin. |
Bệnh viện Bạch Mai, 78 đường Giải Phóng, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội |
||||||
2 |
Màn hình LED P2 trong nhà (Kích thước: 3.84m(rộng) x 2.08 m(cao) = 8m2) |
Shenzhen Zhanxin |
Shenzhen Zhanxin |
Trung Quốc |
2025 |
8 |
m2 |
1.1. Module màn hình LED P2 trong nhà
Model: FS-P2FID-1515, Hãng: Shenzhen Zhanxin – Trung Quốc.
Khoảng cách điểm ảnh: 2mm, LED: SMD1515 Nationstar, Dòng điện R:8mA, G:5mA, B:3mA.
Điện áp: R:2V, G/B:3V. IC điều khiển 16 kênh, dòng ra 0.5–20mA@5V, SRAM 16K×2, PWM 13–16 bit, tần số dữ liệu 15MHz@5V.
Cấu tạo 1R1G1B, kích thước module 320×160mm, độ phân giải 160×80 pixel, mật độ 250.000 pixel/m².
Mức xám 8–16 bit, hiển thị 16.7 triệu – 281 nghìn tỷ màu, độ sáng 800–1000 cd/m², tần số quét 7680Hz, tương phản 10.000:1, nhiệt độ màu 2800–13000K, góc nhìn 160°/160°, điểm lỗi <0,0001.
Chỉ số bảo vệ IP40, nhiệt độ làm việc -10°C~80°C, ẩm 10–80%RH, điện áp 5VDC, công suất tối đa 33W/tấm, trung bình 17W/tấm, tuổi thọ 100.000 giờ.
Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018, có báo cáo kiểm nghiệm rung cấp 8, độ sáng, góc nhìn, tần số vô tuyến <15dB, tuổi thọ LED, khe hở vật lý; chứng chỉ CE, FCC, CCC, EMC, RoHS 2.0, TVF-HDR, TUV-CB, TUV-EAC.
1.2. Card thu tín hiệu
Model: H12T, Hãng: Shenzhen Zhanxin – Trung Quốc.
Quản lý 512×640 pixel, đầu ra HUB75E×12, đầu vào JR45×2.
Hỗ trợ độ sáng thấp, thang xám cao, hiệu chỉnh từng pixel, ≥40 dữ liệu song song, công nghệ nhân đôi tần số, hỗ trợ mô-đun LCD, quản lý FLASH, lập bản đồ, giám sát nhiệt độ & điện áp.
1.3. Nguồn chuyển đổi 5V60A
Model: YL300-5, Hãng: Shenzhen Zhanxin – Trung Quốc.
Công suất 300W (thực), tự ngắt khi cháy/chập. Làm mát bằng nhôm tản nhiệt, độ ồn 0dB.
Cách ly: I/P–O/P:3KV/10mA, I/P–Case:1.5KV/10mA.
Quá tải 110–180%, chập mạch tự phục hồi, rung động 10–500Hz/2G/6 chu kỳ.
Bảo vệ quá nhiệt, quá tải, giảm nguồn, chống sét; làm việc -20~75°C, 20–95%RH.
Đồng bộ thương hiệu LED, khắc laser, tem chống giả.
1.4. Bộ xử lý hình ảnh All-in-One 4K
Model: Z6S, Hãng: Shenzhen Zhanxin – Trung Quốc.
Quản lý ≥3.900.000 điểm ảnh, hỗ trợ độ phân giải 4K–8K, ngang tối đa 15.360 px, cao 8.192 px, tần số 60Hz.
CPU 4 nhân ≥4.5GHz, RAM ≥64GB, màn giám sát LCD 5.5”, hiển thị đồng bộ nội dung.
Đầu vào: 3×HDMI2.0, 2×DVI, 1×DP, 3×USB3.0, 1×Audio3.5mm.
Đầu ra: HDMI2.0 (3840×2160@60Hz), DVI Monitor/Loop, SPDIF, Audio3.5mm.
Cổng giao tiếp: RS232, RS485, COM.
Hỗ trợ cảnh báo thiết bị ngoại vi, giám sát nhiệt/điện áp, trình chiếu đa phương tiện, phản chiếu từ điện thoại, điều khiển qua Wi-Fi (70–120m), ứng dụng iOS/Android/Web, lập lịch phát nội dung, phân quyền người dùng.
Phần mềm đạt ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018, có chứng nhận bản quyền & an toàn thông tin. |
Bệnh viện Bạch Mai, 78 đường Giải Phóng, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội |
||||||
3 |
Màn hình LED P2 trong nhà (Kích thước: 2,88m(rộng) x 1.76 m(cao) = 5m2) |
Shenzhen Zhanxin |
Shenzhen Zhanxin |
Trung Quốc |
2025 |
5 |
m2 |
1.1. Module màn hình LED P2 trong nhà
Model: FS-P2FID-1515, Hãng: Shenzhen Zhanxin – Trung Quốc.
Khoảng cách điểm ảnh: 2mm, LED: SMD1515 Nationstar, Dòng điện R:8mA, G:5mA, B:3mA.
Điện áp: R:2V, G/B:3V. IC điều khiển 16 kênh, dòng ra 0.5–20mA@5V, SRAM 16K×2, PWM 13–16 bit, tần số dữ liệu 15MHz@5V.
Cấu tạo 1R1G1B, kích thước module 320×160mm, độ phân giải 160×80 pixel, mật độ 250.000 pixel/m².
Mức xám 8–16 bit, hiển thị 16.7 triệu – 281 nghìn tỷ màu, độ sáng 800–1000 cd/m², tần số quét 7680Hz, tương phản 10.000:1, nhiệt độ màu 2800–13000K, góc nhìn 160°/160°, điểm lỗi <0,0001.
Chỉ số bảo vệ IP40, nhiệt độ làm việc -10°C~80°C, ẩm 10–80%RH, điện áp 5VDC, công suất tối đa 33W/tấm, trung bình 17W/tấm, tuổi thọ 100.000 giờ.
Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018, có báo cáo kiểm nghiệm rung cấp 8, độ sáng, góc nhìn, tần số vô tuyến <15dB, tuổi thọ LED, khe hở vật lý; chứng chỉ CE, FCC, CCC, EMC, RoHS 2.0, TVF-HDR, TUV-CB, TUV-EAC.
1.2. Card thu tín hiệu
Model: H12T, Hãng: Shenzhen Zhanxin – Trung Quốc.
Quản lý 512×640 pixel, đầu ra HUB75E×12, đầu vào JR45×2.
Hỗ trợ độ sáng thấp, thang xám cao, hiệu chỉnh từng pixel, ≥40 dữ liệu song song, công nghệ nhân đôi tần số, hỗ trợ mô-đun LCD, quản lý FLASH, lập bản đồ, giám sát nhiệt độ & điện áp.
1.3. Nguồn chuyển đổi 5V60A
Model: YL300-5, Hãng: Shenzhen Zhanxin – Trung Quốc.
Công suất 300W (thực), tự ngắt khi cháy/chập. Làm mát bằng nhôm tản nhiệt, độ ồn 0dB.
Cách ly: I/P–O/P:3KV/10mA, I/P–Case:1.5KV/10mA.
Quá tải 110–180%, chập mạch tự phục hồi, rung động 10–500Hz/2G/6 chu kỳ.
Bảo vệ quá nhiệt, quá tải, giảm nguồn, chống sét; làm việc -20~75°C, 20–95%RH.
Đồng bộ thương hiệu LED, khắc laser, tem chống giả.
1.4. Bộ xử lý hình ảnh All-in-One 4K
Model: Z6S, Hãng: Shenzhen Zhanxin – Trung Quốc.
Quản lý ≥3.900.000 điểm ảnh, hỗ trợ độ phân giải 4K–8K, ngang tối đa 15.360 px, cao 8.192 px, tần số 60Hz.
CPU 4 nhân ≥4.5GHz, RAM ≥64GB, màn giám sát LCD 5.5”, hiển thị đồng bộ nội dung.
Đầu vào: 3×HDMI2.0, 2×DVI, 1×DP, 3×USB3.0, 1×Audio3.5mm.
Đầu ra: HDMI2.0 (3840×2160@60Hz), DVI Monitor/Loop, SPDIF, Audio3.5mm.
Cổng giao tiếp: RS232, RS485, COM.
Hỗ trợ cảnh báo thiết bị ngoại vi, giám sát nhiệt/điện áp, trình chiếu đa phương tiện, phản chiếu từ điện thoại, điều khiển qua Wi-Fi (70–120m), ứng dụng iOS/Android/Web, lập lịch phát nội dung, phân quyền người dùng.
Phần mềm đạt ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018, có chứng nhận bản quyền & an toàn thông tin. |
Bệnh viện Bạch Mai, 78 đường Giải Phóng, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội |
||||||
4 |
Màn hình LED P2 trong nhà (Kích thước: 2,88m(rộng) x 1.76 m(cao) = 5m2) |
Shenzhen Zhanxin |
Shenzhen Zhanxin |
Trung Quốc |
2025 |
5 |
m2 |
1.1. Module màn hình LED P2 trong nhà
Model: FS-P2FID-1515, Hãng: Shenzhen Zhanxin – Trung Quốc.
Khoảng cách điểm ảnh: 2mm, LED: SMD1515 Nationstar, Dòng điện R:8mA, G:5mA, B:3mA.
Điện áp: R:2V, G/B:3V. IC điều khiển 16 kênh, dòng ra 0.5–20mA@5V, SRAM 16K×2, PWM 13–16 bit, tần số dữ liệu 15MHz@5V.
Cấu tạo 1R1G1B, kích thước module 320×160mm, độ phân giải 160×80 pixel, mật độ 250.000 pixel/m².
Mức xám 8–16 bit, hiển thị 16.7 triệu – 281 nghìn tỷ màu, độ sáng 800–1000 cd/m², tần số quét 7680Hz, tương phản 10.000:1, nhiệt độ màu 2800–13000K, góc nhìn 160°/160°, điểm lỗi <0,0001.
Chỉ số bảo vệ IP40, nhiệt độ làm việc -10°C~80°C, ẩm 10–80%RH, điện áp 5VDC, công suất tối đa 33W/tấm, trung bình 17W/tấm, tuổi thọ 100.000 giờ.
Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018, có báo cáo kiểm nghiệm rung cấp 8, độ sáng, góc nhìn, tần số vô tuyến <15dB, tuổi thọ LED, khe hở vật lý; chứng chỉ CE, FCC, CCC, EMC, RoHS 2.0, TVF-HDR, TUV-CB, TUV-EAC.
1.2. Card thu tín hiệu
Model: H12T, Hãng: Shenzhen Zhanxin – Trung Quốc.
Quản lý 512×640 pixel, đầu ra HUB75E×12, đầu vào JR45×2.
Hỗ trợ độ sáng thấp, thang xám cao, hiệu chỉnh từng pixel, ≥40 dữ liệu song song, công nghệ nhân đôi tần số, hỗ trợ mô-đun LCD, quản lý FLASH, lập bản đồ, giám sát nhiệt độ & điện áp.
1.3. Nguồn chuyển đổi 5V60A
Model: YL300-5, Hãng: Shenzhen Zhanxin – Trung Quốc.
Công suất 300W (thực), tự ngắt khi cháy/chập. Làm mát bằng nhôm tản nhiệt, độ ồn 0dB.
Cách ly: I/P–O/P:3KV/10mA, I/P–Case:1.5KV/10mA.
Quá tải 110–180%, chập mạch tự phục hồi, rung động 10–500Hz/2G/6 chu kỳ.
Bảo vệ quá nhiệt, quá tải, giảm nguồn, chống sét; làm việc -20~75°C, 20–95%RH.
Đồng bộ thương hiệu LED, khắc laser, tem chống giả.
1.4. Bộ xử lý hình ảnh All-in-One 4K
Model: Z6S, Hãng: Shenzhen Zhanxin – Trung Quốc.
Quản lý ≥3.900.000 điểm ảnh, hỗ trợ độ phân giải 4K–8K, ngang tối đa 15.360 px, cao 8.192 px, tần số 60Hz.
CPU 4 nhân ≥4.5GHz, RAM ≥64GB, màn giám sát LCD 5.5”, hiển thị đồng bộ nội dung.
Đầu vào: 3×HDMI2.0, 2×DVI, 1×DP, 3×USB3.0, 1×Audio3.5mm.
Đầu ra: HDMI2.0 (3840×2160@60Hz), DVI Monitor/Loop, SPDIF, Audio3.5mm.
Cổng giao tiếp: RS232, RS485, COM.
Hỗ trợ cảnh báo thiết bị ngoại vi, giám sát nhiệt/điện áp, trình chiếu đa phương tiện, phản chiếu từ điện thoại, điều khiển qua Wi-Fi (70–120m), ứng dụng iOS/Android/Web, lập lịch phát nội dung, phân quyền người dùng.
Phần mềm đạt ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018, có chứng nhận bản quyền & an toàn thông tin. |
Bệnh viện Bạch Mai, 78 đường Giải Phóng, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội |
||||||
5 |
Màn hình LED P2 trong nhà (Kích thước: 2,88m(rộng) x 1.76 m(cao) = 5m2) |
Shenzhen Zhanxin |
Shenzhen Zhanxin |
Trung Quốc |
2025 |
5 |
m2 |
1.1. Module màn hình LED P2 trong nhà
Model: FS-P2FID-1515, Hãng: Shenzhen Zhanxin – Trung Quốc.
Khoảng cách điểm ảnh: 2mm, LED: SMD1515 Nationstar, Dòng điện R:8mA, G:5mA, B:3mA.
Điện áp: R:2V, G/B:3V. IC điều khiển 16 kênh, dòng ra 0.5–20mA@5V, SRAM 16K×2, PWM 13–16 bit, tần số dữ liệu 15MHz@5V.
Cấu tạo 1R1G1B, kích thước module 320×160mm, độ phân giải 160×80 pixel, mật độ 250.000 pixel/m².
Mức xám 8–16 bit, hiển thị 16.7 triệu – 281 nghìn tỷ màu, độ sáng 800–1000 cd/m², tần số quét 7680Hz, tương phản 10.000:1, nhiệt độ màu 2800–13000K, góc nhìn 160°/160°, điểm lỗi <0,0001.
Chỉ số bảo vệ IP40, nhiệt độ làm việc -10°C~80°C, ẩm 10–80%RH, điện áp 5VDC, công suất tối đa 33W/tấm, trung bình 17W/tấm, tuổi thọ 100.000 giờ.
Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018, có báo cáo kiểm nghiệm rung cấp 8, độ sáng, góc nhìn, tần số vô tuyến <15dB, tuổi thọ LED, khe hở vật lý; chứng chỉ CE, FCC, CCC, EMC, RoHS 2.0, TVF-HDR, TUV-CB, TUV-EAC.
1.2. Card thu tín hiệu
Model: H12T, Hãng: Shenzhen Zhanxin – Trung Quốc.
Quản lý 512×640 pixel, đầu ra HUB75E×12, đầu vào JR45×2.
Hỗ trợ độ sáng thấp, thang xám cao, hiệu chỉnh từng pixel, ≥40 dữ liệu song song, công nghệ nhân đôi tần số, hỗ trợ mô-đun LCD, quản lý FLASH, lập bản đồ, giám sát nhiệt độ & điện áp.
1.3. Nguồn chuyển đổi 5V60A
Model: YL300-5, Hãng: Shenzhen Zhanxin – Trung Quốc.
Công suất 300W (thực), tự ngắt khi cháy/chập. Làm mát bằng nhôm tản nhiệt, độ ồn 0dB.
Cách ly: I/P–O/P:3KV/10mA, I/P–Case:1.5KV/10mA.
Quá tải 110–180%, chập mạch tự phục hồi, rung động 10–500Hz/2G/6 chu kỳ.
Bảo vệ quá nhiệt, quá tải, giảm nguồn, chống sét; làm việc -20~75°C, 20–95%RH.
Đồng bộ thương hiệu LED, khắc laser, tem chống giả.
1.4. Bộ xử lý hình ảnh All-in-One 4K
Model: Z6S, Hãng: Shenzhen Zhanxin – Trung Quốc.
Quản lý ≥3.900.000 điểm ảnh, hỗ trợ độ phân giải 4K–8K, ngang tối đa 15.360 px, cao 8.192 px, tần số 60Hz.
CPU 4 nhân ≥4.5GHz, RAM ≥64GB, màn giám sát LCD 5.5”, hiển thị đồng bộ nội dung.
Đầu vào: 3×HDMI2.0, 2×DVI, 1×DP, 3×USB3.0, 1×Audio3.5mm.
Đầu ra: HDMI2.0 (3840×2160@60Hz), DVI Monitor/Loop, SPDIF, Audio3.5mm.
Cổng giao tiếp: RS232, RS485, COM.
Hỗ trợ cảnh báo thiết bị ngoại vi, giám sát nhiệt/điện áp, trình chiếu đa phương tiện, phản chiếu từ điện thoại, điều khiển qua Wi-Fi (70–120m), ứng dụng iOS/Android/Web, lập lịch phát nội dung, phân quyền người dùng.
Phần mềm đạt ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018, có chứng nhận bản quyền & an toàn thông tin. |
Bệnh viện Bạch Mai, 78 đường Giải Phóng, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội |
||||||
6 |
Màn hình LED P2 trong nhà (Kích thước: 2,88m(rộng) x 1.76 m(cao) = 5m2) |
Shenzhen Zhanxin |
Shenzhen Zhanxin |
Trung Quốc |
2025 |
5 |
m2 |
1.1. Module màn hình LED P2 trong nhà
Model: FS-P2FID-1515, Hãng: Shenzhen Zhanxin – Trung Quốc.
Khoảng cách điểm ảnh: 2mm, LED: SMD1515 Nationstar, Dòng điện R:8mA, G:5mA, B:3mA.
Điện áp: R:2V, G/B:3V. IC điều khiển 16 kênh, dòng ra 0.5–20mA@5V, SRAM 16K×2, PWM 13–16 bit, tần số dữ liệu 15MHz@5V.
Cấu tạo 1R1G1B, kích thước module 320×160mm, độ phân giải 160×80 pixel, mật độ 250.000 pixel/m².
Mức xám 8–16 bit, hiển thị 16.7 triệu – 281 nghìn tỷ màu, độ sáng 800–1000 cd/m², tần số quét 7680Hz, tương phản 10.000:1, nhiệt độ màu 2800–13000K, góc nhìn 160°/160°, điểm lỗi <0,0001.
Chỉ số bảo vệ IP40, nhiệt độ làm việc -10°C~80°C, ẩm 10–80%RH, điện áp 5VDC, công suất tối đa 33W/tấm, trung bình 17W/tấm, tuổi thọ 100.000 giờ.
Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018, có báo cáo kiểm nghiệm rung cấp 8, độ sáng, góc nhìn, tần số vô tuyến <15dB, tuổi thọ LED, khe hở vật lý; chứng chỉ CE, FCC, CCC, EMC, RoHS 2.0, TVF-HDR, TUV-CB, TUV-EAC.
1.2. Card thu tín hiệu
Model: H12T, Hãng: Shenzhen Zhanxin – Trung Quốc.
Quản lý 512×640 pixel, đầu ra HUB75E×12, đầu vào JR45×2.
Hỗ trợ độ sáng thấp, thang xám cao, hiệu chỉnh từng pixel, ≥40 dữ liệu song song, công nghệ nhân đôi tần số, hỗ trợ mô-đun LCD, quản lý FLASH, lập bản đồ, giám sát nhiệt độ & điện áp.
1.3. Nguồn chuyển đổi 5V60A
Model: YL300-5, Hãng: Shenzhen Zhanxin – Trung Quốc.
Công suất 300W (thực), tự ngắt khi cháy/chập. Làm mát bằng nhôm tản nhiệt, độ ồn 0dB.
Cách ly: I/P–O/P:3KV/10mA, I/P–Case:1.5KV/10mA.
Quá tải 110–180%, chập mạch tự phục hồi, rung động 10–500Hz/2G/6 chu kỳ.
Bảo vệ quá nhiệt, quá tải, giảm nguồn, chống sét; làm việc -20~75°C, 20–95%RH.
Đồng bộ thương hiệu LED, khắc laser, tem chống giả.
1.4. Bộ xử lý hình ảnh All-in-One 4K
Model: Z6S, Hãng: Shenzhen Zhanxin – Trung Quốc.
Quản lý ≥3.900.000 điểm ảnh, hỗ trợ độ phân giải 4K–8K, ngang tối đa 15.360 px, cao 8.192 px, tần số 60Hz.
CPU 4 nhân ≥4.5GHz, RAM ≥64GB, màn giám sát LCD 5.5”, hiển thị đồng bộ nội dung.
Đầu vào: 3×HDMI2.0, 2×DVI, 1×DP, 3×USB3.0, 1×Audio3.5mm.
Đầu ra: HDMI2.0 (3840×2160@60Hz), DVI Monitor/Loop, SPDIF, Audio3.5mm.
Cổng giao tiếp: RS232, RS485, COM.
Hỗ trợ cảnh báo thiết bị ngoại vi, giám sát nhiệt/điện áp, trình chiếu đa phương tiện, phản chiếu từ điện thoại, điều khiển qua Wi-Fi (70–120m), ứng dụng iOS/Android/Web, lập lịch phát nội dung, phân quyền người dùng.
Phần mềm đạt ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018, có chứng nhận bản quyền & an toàn thông tin. |
Bệnh viện Bạch Mai, 78 đường Giải Phóng, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội |
||||||
7 |
Màn hình LED P2 trong nhà (Kích thước: 2,88m(rộng) x 1.76 m(cao) = 5m2) |
Shenzhen Zhanxin |
Shenzhen Zhanxin |
Trung Quốc |
2025 |
5 |
m2 |
1.1. Module màn hình LED P2 trong nhà
Model: FS-P2FID-1515, Hãng: Shenzhen Zhanxin – Trung Quốc.
Khoảng cách điểm ảnh: 2mm, LED: SMD1515 Nationstar, Dòng điện R:8mA, G:5mA, B:3mA.
Điện áp: R:2V, G/B:3V. IC điều khiển 16 kênh, dòng ra 0.5–20mA@5V, SRAM 16K×2, PWM 13–16 bit, tần số dữ liệu 15MHz@5V.
Cấu tạo 1R1G1B, kích thước module 320×160mm, độ phân giải 160×80 pixel, mật độ 250.000 pixel/m².
Mức xám 8–16 bit, hiển thị 16.7 triệu – 281 nghìn tỷ màu, độ sáng 800–1000 cd/m², tần số quét 7680Hz, tương phản 10.000:1, nhiệt độ màu 2800–13000K, góc nhìn 160°/160°, điểm lỗi <0,0001.
Chỉ số bảo vệ IP40, nhiệt độ làm việc -10°C~80°C, ẩm 10–80%RH, điện áp 5VDC, công suất tối đa 33W/tấm, trung bình 17W/tấm, tuổi thọ 100.000 giờ.
Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018, có báo cáo kiểm nghiệm rung cấp 8, độ sáng, góc nhìn, tần số vô tuyến <15dB, tuổi thọ LED, khe hở vật lý; chứng chỉ CE, FCC, CCC, EMC, RoHS 2.0, TVF-HDR, TUV-CB, TUV-EAC.
1.2. Card thu tín hiệu
Model: H12T, Hãng: Shenzhen Zhanxin – Trung Quốc.
Quản lý 512×640 pixel, đầu ra HUB75E×12, đầu vào JR45×2.
Hỗ trợ độ sáng thấp, thang xám cao, hiệu chỉnh từng pixel, ≥40 dữ liệu song song, công nghệ nhân đôi tần số, hỗ trợ mô-đun LCD, quản lý FLASH, lập bản đồ, giám sát nhiệt độ & điện áp.
1.3. Nguồn chuyển đổi 5V60A
Model: YL300-5, Hãng: Shenzhen Zhanxin – Trung Quốc.
Công suất 300W (thực), tự ngắt khi cháy/chập. Làm mát bằng nhôm tản nhiệt, độ ồn 0dB.
Cách ly: I/P–O/P:3KV/10mA, I/P–Case:1.5KV/10mA.
Quá tải 110–180%, chập mạch tự phục hồi, rung động 10–500Hz/2G/6 chu kỳ.
Bảo vệ quá nhiệt, quá tải, giảm nguồn, chống sét; làm việc -20~75°C, 20–95%RH.
Đồng bộ thương hiệu LED, khắc laser, tem chống giả.
1.4. Bộ xử lý hình ảnh All-in-One 4K
Model: Z6S, Hãng: Shenzhen Zhanxin – Trung Quốc.
Quản lý ≥3.900.000 điểm ảnh, hỗ trợ độ phân giải 4K–8K, ngang tối đa 15.360 px, cao 8.192 px, tần số 60Hz.
CPU 4 nhân ≥4.5GHz, RAM ≥64GB, màn giám sát LCD 5.5”, hiển thị đồng bộ nội dung.
Đầu vào: 3×HDMI2.0, 2×DVI, 1×DP, 3×USB3.0, 1×Audio3.5mm.
Đầu ra: HDMI2.0 (3840×2160@60Hz), DVI Monitor/Loop, SPDIF, Audio3.5mm.
Cổng giao tiếp: RS232, RS485, COM.
Hỗ trợ cảnh báo thiết bị ngoại vi, giám sát nhiệt/điện áp, trình chiếu đa phương tiện, phản chiếu từ điện thoại, điều khiển qua Wi-Fi (70–120m), ứng dụng iOS/Android/Web, lập lịch phát nội dung, phân quyền người dùng.
Phần mềm đạt ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018, có chứng nhận bản quyền & an toàn thông tin. |
Bệnh viện Bạch Mai, 78 đường Giải Phóng, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội |
||||||
8 |
Màn hình LED P2 trong nhà (Kích thước: 2,88m(rộng) x 1.76 m(cao) = 5m2) |
Shenzhen Zhanxin |
Shenzhen Zhanxin |
Trung Quốc |
2025 |
5 |
m2 |
1.1. Module màn hình LED P2 trong nhà
Model: FS-P2FID-1515, Hãng: Shenzhen Zhanxin – Trung Quốc.
Khoảng cách điểm ảnh: 2mm, LED: SMD1515 Nationstar, Dòng điện R:8mA, G:5mA, B:3mA.
Điện áp: R:2V, G/B:3V. IC điều khiển 16 kênh, dòng ra 0.5–20mA@5V, SRAM 16K×2, PWM 13–16 bit, tần số dữ liệu 15MHz@5V.
Cấu tạo 1R1G1B, kích thước module 320×160mm, độ phân giải 160×80 pixel, mật độ 250.000 pixel/m².
Mức xám 8–16 bit, hiển thị 16.7 triệu – 281 nghìn tỷ màu, độ sáng 800–1000 cd/m², tần số quét 7680Hz, tương phản 10.000:1, nhiệt độ màu 2800–13000K, góc nhìn 160°/160°, điểm lỗi <0,0001.
Chỉ số bảo vệ IP40, nhiệt độ làm việc -10°C~80°C, ẩm 10–80%RH, điện áp 5VDC, công suất tối đa 33W/tấm, trung bình 17W/tấm, tuổi thọ 100.000 giờ.
Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018, có báo cáo kiểm nghiệm rung cấp 8, độ sáng, góc nhìn, tần số vô tuyến <15dB, tuổi thọ LED, khe hở vật lý; chứng chỉ CE, FCC, CCC, EMC, RoHS 2.0, TVF-HDR, TUV-CB, TUV-EAC.
1.2. Card thu tín hiệu
Model: H12T, Hãng: Shenzhen Zhanxin – Trung Quốc.
Quản lý 512×640 pixel, đầu ra HUB75E×12, đầu vào JR45×2.
Hỗ trợ độ sáng thấp, thang xám cao, hiệu chỉnh từng pixel, ≥40 dữ liệu song song, công nghệ nhân đôi tần số, hỗ trợ mô-đun LCD, quản lý FLASH, lập bản đồ, giám sát nhiệt độ & điện áp.
1.3. Nguồn chuyển đổi 5V60A
Model: YL300-5, Hãng: Shenzhen Zhanxin – Trung Quốc.
Công suất 300W (thực), tự ngắt khi cháy/chập. Làm mát bằng nhôm tản nhiệt, độ ồn 0dB.
Cách ly: I/P–O/P:3KV/10mA, I/P–Case:1.5KV/10mA.
Quá tải 110–180%, chập mạch tự phục hồi, rung động 10–500Hz/2G/6 chu kỳ.
Bảo vệ quá nhiệt, quá tải, giảm nguồn, chống sét; làm việc -20~75°C, 20–95%RH.
Đồng bộ thương hiệu LED, khắc laser, tem chống giả.
1.4. Bộ xử lý hình ảnh All-in-One 4K
Model: Z6S, Hãng: Shenzhen Zhanxin – Trung Quốc.
Quản lý ≥3.900.000 điểm ảnh, hỗ trợ độ phân giải 4K–8K, ngang tối đa 15.360 px, cao 8.192 px, tần số 60Hz.
CPU 4 nhân ≥4.5GHz, RAM ≥64GB, màn giám sát LCD 5.5”, hiển thị đồng bộ nội dung.
Đầu vào: 3×HDMI2.0, 2×DVI, 1×DP, 3×USB3.0, 1×Audio3.5mm.
Đầu ra: HDMI2.0 (3840×2160@60Hz), DVI Monitor/Loop, SPDIF, Audio3.5mm.
Cổng giao tiếp: RS232, RS485, COM.
Hỗ trợ cảnh báo thiết bị ngoại vi, giám sát nhiệt/điện áp, trình chiếu đa phương tiện, phản chiếu từ điện thoại, điều khiển qua Wi-Fi (70–120m), ứng dụng iOS/Android/Web, lập lịch phát nội dung, phân quyền người dùng.
Phần mềm đạt ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018, có chứng nhận bản quyền & an toàn thông tin. |
Bệnh viện Bạch Mai, 78 đường Giải Phóng, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội |
||||||
9 |
Màn hình LED P2 trong nhà (Kích thước: 2.88m(rộng) x 1.6 m(cao) = 4.6m2) |
Shenzhen Zhanxin |
Shenzhen Zhanxin |
Trung Quốc |
2025 |
4.6 |
m2 |
1.1. Module màn hình LED P2 trong nhà
Model: FS-P2FID-1515, Hãng: Shenzhen Zhanxin – Trung Quốc.
Khoảng cách điểm ảnh: 2mm, LED: SMD1515 Nationstar, Dòng điện R:8mA, G:5mA, B:3mA.
Điện áp: R:2V, G/B:3V. IC điều khiển 16 kênh, dòng ra 0.5–20mA@5V, SRAM 16K×2, PWM 13–16 bit, tần số dữ liệu 15MHz@5V.
Cấu tạo 1R1G1B, kích thước module 320×160mm, độ phân giải 160×80 pixel, mật độ 250.000 pixel/m².
Mức xám 8–16 bit, hiển thị 16.7 triệu – 281 nghìn tỷ màu, độ sáng 800–1000 cd/m², tần số quét 7680Hz, tương phản 10.000:1, nhiệt độ màu 2800–13000K, góc nhìn 160°/160°, điểm lỗi <0,0001.
Chỉ số bảo vệ IP40, nhiệt độ làm việc -10°C~80°C, ẩm 10–80%RH, điện áp 5VDC, công suất tối đa 33W/tấm, trung bình 17W/tấm, tuổi thọ 100.000 giờ.
Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018, có báo cáo kiểm nghiệm rung cấp 8, độ sáng, góc nhìn, tần số vô tuyến <15dB, tuổi thọ LED, khe hở vật lý; chứng chỉ CE, FCC, CCC, EMC, RoHS 2.0, TVF-HDR, TUV-CB, TUV-EAC.
1.2. Card thu tín hiệu
Model: H12T, Hãng: Shenzhen Zhanxin – Trung Quốc.
Quản lý 512×640 pixel, đầu ra HUB75E×12, đầu vào JR45×2.
Hỗ trợ độ sáng thấp, thang xám cao, hiệu chỉnh từng pixel, ≥40 dữ liệu song song, công nghệ nhân đôi tần số, hỗ trợ mô-đun LCD, quản lý FLASH, lập bản đồ, giám sát nhiệt độ & điện áp.
1.3. Nguồn chuyển đổi 5V60A
Model: YL300-5, Hãng: Shenzhen Zhanxin – Trung Quốc.
Công suất 300W (thực), tự ngắt khi cháy/chập. Làm mát bằng nhôm tản nhiệt, độ ồn 0dB.
Cách ly: I/P–O/P:3KV/10mA, I/P–Case:1.5KV/10mA.
Quá tải 110–180%, chập mạch tự phục hồi, rung động 10–500Hz/2G/6 chu kỳ.
Bảo vệ quá nhiệt, quá tải, giảm nguồn, chống sét; làm việc -20~75°C, 20–95%RH.
Đồng bộ thương hiệu LED, khắc laser, tem chống giả.
1.4. Bộ xử lý hình ảnh All-in-One 4K
Model: Z6S, Hãng: Shenzhen Zhanxin – Trung Quốc.
Quản lý ≥3.900.000 điểm ảnh, hỗ trợ độ phân giải 4K–8K, ngang tối đa 15.360 px, cao 8.192 px, tần số 60Hz.
CPU 4 nhân ≥4.5GHz, RAM ≥64GB, màn giám sát LCD 5.5”, hiển thị đồng bộ nội dung.
Đầu vào: 3×HDMI2.0, 2×DVI, 1×DP, 3×USB3.0, 1×Audio3.5mm.
Đầu ra: HDMI2.0 (3840×2160@60Hz), DVI Monitor/Loop, SPDIF, Audio3.5mm.
Cổng giao tiếp: RS232, RS485, COM.
Hỗ trợ cảnh báo thiết bị ngoại vi, giám sát nhiệt/điện áp, trình chiếu đa phương tiện, phản chiếu từ điện thoại, điều khiển qua Wi-Fi (70–120m), ứng dụng iOS/Android/Web, lập lịch phát nội dung, phân quyền người dùng.
Phần mềm đạt ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018, có chứng nhận bản quyền & an toàn thông tin. |
Bệnh viện Bạch Mai, 78 đường Giải Phóng, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội |
||||||
10 |
Màn hình LED P2 trong nhà (Kích thước: 9.6m(rộng) x 2.88 m(cao) = 27.6m2) |
Shenzhen Zhanxin |
Shenzhen Zhanxin |
Trung Quốc |
2025 |
27.6 |
m2 |
1.1. Module màn hình LED P2 trong nhà
Model: FS-P2FID-1515, Hãng: Shenzhen Zhanxin – Trung Quốc.
Khoảng cách điểm ảnh: 2mm, LED: SMD1515 Nationstar, Dòng điện R:8mA, G:5mA, B:3mA.
Điện áp: R:2V, G/B:3V. IC điều khiển 16 kênh, dòng ra 0.5–20mA@5V, SRAM 16K×2, PWM 13–16 bit, tần số dữ liệu 15MHz@5V.
Cấu tạo 1R1G1B, kích thước module 320×160mm, độ phân giải 160×80 pixel, mật độ 250.000 pixel/m².
Mức xám 8–16 bit, hiển thị 16.7 triệu – 281 nghìn tỷ màu, độ sáng 800–1000 cd/m², tần số quét 7680Hz, tương phản 10.000:1, nhiệt độ màu 2800–13000K, góc nhìn 160°/160°, điểm lỗi <0,0001.
Chỉ số bảo vệ IP40, nhiệt độ làm việc -10°C~80°C, ẩm 10–80%RH, điện áp 5VDC, công suất tối đa 33W/tấm, trung bình 17W/tấm, tuổi thọ 100.000 giờ.
Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018, có báo cáo kiểm nghiệm rung cấp 8, độ sáng, góc nhìn, tần số vô tuyến <15dB, tuổi thọ LED, khe hở vật lý; chứng chỉ CE, FCC, CCC, EMC, RoHS 2.0, TVF-HDR, TUV-CB, TUV-EAC.
1.2. Card thu tín hiệu
Model: H12T, Hãng: Shenzhen Zhanxin – Trung Quốc.
Quản lý 512×640 pixel, đầu ra HUB75E×12, đầu vào JR45×2.
Hỗ trợ độ sáng thấp, thang xám cao, hiệu chỉnh từng pixel, ≥40 dữ liệu song song, công nghệ nhân đôi tần số, hỗ trợ mô-đun LCD, quản lý FLASH, lập bản đồ, giám sát nhiệt độ & điện áp.
1.3. Nguồn chuyển đổi 5V60A
Model: YL300-5, Hãng: Shenzhen Zhanxin – Trung Quốc.
Công suất 300W (thực), tự ngắt khi cháy/chập. Làm mát bằng nhôm tản nhiệt, độ ồn 0dB.
Cách ly: I/P–O/P:3KV/10mA, I/P–Case:1.5KV/10mA.
Quá tải 110–180%, chập mạch tự phục hồi, rung động 10–500Hz/2G/6 chu kỳ.
Bảo vệ quá nhiệt, quá tải, giảm nguồn, chống sét; làm việc -20~75°C, 20–95%RH.
Đồng bộ thương hiệu LED, khắc laser, tem chống giả.
1.4. Bộ xử lý hình ảnh All-in-One 4K
Model: Z6S, Hãng: Shenzhen Zhanxin – Trung Quốc.
Quản lý ≥3.900.000 điểm ảnh, hỗ trợ độ phân giải 4K–8K, ngang tối đa 15.360 px, cao 8.192 px, tần số 60Hz.
CPU 4 nhân ≥4.5GHz, RAM ≥64GB, màn giám sát LCD 5.5”, hiển thị đồng bộ nội dung.
Đầu vào: 3×HDMI2.0, 2×DVI, 1×DP, 3×USB3.0, 1×Audio3.5mm.
Đầu ra: HDMI2.0 (3840×2160@60Hz), DVI Monitor/Loop, SPDIF, Audio3.5mm.
Cổng giao tiếp: RS232, RS485, COM.
Hỗ trợ cảnh báo thiết bị ngoại vi, giám sát nhiệt/điện áp, trình chiếu đa phương tiện, phản chiếu từ điện thoại, điều khiển qua Wi-Fi (70–120m), ứng dụng iOS/Android/Web, lập lịch phát nội dung, phân quyền người dùng.
Phần mềm đạt ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018, có chứng nhận bản quyền & an toàn thông tin. |
Bệnh viện Bạch Mai, 78 đường Giải Phóng, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội |
||||||
11 |
Màn hình hiển thị nội dung trình chiếu |
Hatek |
Hatek |
Trung Quốc |
2025 |
1 |
Chiếc |
Thông số kỹ thuật theo quy định của nhà sản xuất (tương ứng với ký mã hiệu sản phẩm) |
Bệnh viện Bạch Mai, 78 đường Giải Phóng, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội |