Thông báo mời thầu

Cung cấp, lắp đặt máy móc, thiết bị KCS-BD

Tìm thấy: 13:46 04/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Đầu tư máy móc, thiết bị KCS-BD
Gói thầu
Cung cấp, lắp đặt máy móc, thiết bị KCS-BD
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đầu tư máy móc, thiết bị KCS-BD
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Vốn tự có của công ty
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
13:00 08/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:35 04/07/2022
đến
13:00 08/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
13:00 08/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

Tiến độ thực hiện gói thầu120Ngày

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóa
1Cân phân tích 4 số lẻ (d=0.0001g)1cáiHãng sản xuất hàng hóa dự thầu phải có giấy chứng nhận chất lượng đạt ISO hoặc Hàng hóa dự thầu phải có chứng chỉ/chứng nhận CE hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực trong thời gian phát hành E-YCBG (kèm tài liệu chứng minh).  Thông số kỹ thuật: - Công suất tối đa: 220 g - Khả năng đọc: 0.1 mg - Khả năng lặp, thông thường: 0.08 mg - Trọng lượng tối thiểu (U=1%, k=2), điển hình: 16 mg - Thời gian Thiết lập: 2 s - Hiệu chỉnh: Hiệu chỉnh ngoại - Giao diện: USB-B (thiết bị nhận); RS232 (tích hợp / tùy chọn); USB-A (thiết bị nhận) - Quản lý người dùng: Bảo vệ bằng mật khẩu - Màn hình: Màn hình màu cảm ứng TFT 4,5" - Trọng lượng tối thiểu (USP, 0,1%, điển hình): 160 mg - Đường kính đĩa cân: 90 mm - Kích thước (HxWxD): 344 mm x 210 mm x 344 mm - Bảo đảm khả năng lặp lại: 0.1 mg - Vỏ Nhôm đúc ép, ABS - Dòng cân ME-T - Loại cân Phân tích  Cung cấp bao gồm: - Cân và phụ kiện tiêu chuẩn - Sách hướng dẫn sử dụng
2Máy đo độ nhớt1cáiHãng sản xuất hàng hóa dự thầu phải có giấy chứng nhận chất lượng đạt ISO hoặc Hàng hóa dự thầu phải có chứng chỉ/chứng nhận CE hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực trong thời gian phát hành E-YCBG (kèm tài liệu chứng minh)  Thông số kỹ thuật: - Hiển thị các thông số: Viscosity (cP, P, mPa•s, Pa•s); % Torque; Speed/Spindle - Đọc độ nhớt trực tiếp: không cần tính toán - Độ chính xác: ± 1.0 % cho toàn thang đo - Độ lặp lại: ± 0.2 % - Thang đo độ nhớt: 15 – 2.000.000 cP/mPa.s - Tốc độ: 0.3 – 100 vòng/phút (0.3, 0.5, 0.6, 1.0, 1.5, 2.0, 2.5, 3.0, 4.0, 5.0, 6.0, 10, 12, 20, 30, 50, 60, 100 RPM) - Cài đặt 18 tốc độ, cài đặt bằng phím bấm - Nguồn điện: 220V, 50-60Hz - Chức năng auto range cho phép xác định thang đo của spindle ứng với tốc độ: Hiển thị độ nhớt tối đa (100% mô-men xoắn) có thể đạt được (được gọi là Full Scale Range) cho Speed/Spindle đã chọn. Độ chính xác của máy đo độ nhớt là ± 1% giá trị độ nhớt tối đa (100% mô-men xoắn); phạm vi độ nhớt khuyến nghị tối thiểu là 10% giá trị độ nhớt tối đa - Cảnh báo về tình trạng đo mô-men xoắn dưới hoặc quá dải - Tiêu chuẩn độ nhớt theo NIST - Tiêu chuẩn bảo vệ: IP30  Cung cấp bao gồm: - Máy chính - Bộ spindle 4 cái (LV) - Chân đế - Vali đựng máy
3Máy đo pH, độ dẫn1cáiHãng sản xuất hàng hóa dự thầu phải có giấy chứng nhận chất lượng đạt ISO hoặc Hàng hóa dự thầu phải có chứng chỉ/chứng nhận CE hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực trong thời gian phát hành E-YCBG (kèm tài liệu chứng minh)  Thông số kỹ thuật: - Thông số: Máy đo đa năng (pH, Độ dẫn,…) - Kênh: 2 kênh với mỗi kênh có phần cứng đo lường chuyên dụng riêng mà không bị nhiễu giữa các kênh. Tất cả các giá trị có thể được hiển thị đồng thời trên màn hình. Đo pH - Khoảng đo pH: -10.000...+20.000 pH - Độ phân giải pH: 0,001 - Độ chính xác pH (±): 0.1% ± 1 digit - Hiệu chuẩn: 1…5 điểm - Buffers: + 11: chương trình cài đặt trước: + 5: người dùng được chỉ định - Bù trừ nhiệt độ: -5...+105°C - Zero point (Eo): ±999 mV Đo độ dẫn - Khoảng đo độ dẫn điện: 0 – 2000 mS/cm - Độ phân giải dẫn điện: 0.001 µS/cm - Độ chính xác về độ dẫn điện (±): 0,5 % toàn giá trị - Hiệu chuẩn: 1…3 điểm - Standards: + 3: chương trình cài đặt trước + 3: người dùng được chỉ định - Cell constant: 0.07...13 cm-1 - Bù trừ nhiệt độ: -5...+105°C Đo mV - Dải đo: ±2000 mV - Độ phân giải mV: 0.1 mV - Độ chính xác: 0.1% ± 1 digit Đo nhiệt độ: - Dải đo: -5...+105°C - Độ phân giải nhiệt độ: 0,1 độ C - Độ chính xác về nhiệt độ (±): ±0.1 độ C - Hiệu chuẩn: 1 điểm  Cung cấp bao gồm: * Máy chính * pH electrode (Điện cực thủy tinh) * EC electrode (Điện cực thủy tinh, CC: 0.1 cm-1) * Các dung dịch 2x50ml pH buffers, 1x50ml electrolyte , 1x50ml EC standard * Giá đỡ điện cực * Hướng dẫn sử dụng
4Tủ ủ vi sinh 53L2cáiHãng sản xuất hàng hóa dự thầu phải có giấy chứng nhận chất lượng đạt ISO hoặc Hàng hóa dự thầu phải có chứng chỉ/chứng nhận CE hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực trong thời gian phát hành E-YCBG (kèm tài liệu chứng minh)  Thông số kỹ thuật: - Thể tích: 53 lít - Kích thước trong: rộng 400 x cao 400 x sâu 330 mm - Kích thước ngoài: rộng 585 x cao 784 x sâu 514 mm - Khoảng nhiệt độ hoạt động: +5°C trên nhiệt độ môi trường đến 80°C - Đối lưu không khí tự nhiên - Bảng điều khiển ControlCOCKPIT: một màn hình hiển thị. Bộ điều khiển vi xử lý PID đa chức năng với màn hình màu TFT độ phân giải cao - Sử dụng đầu dò nhiệt độ Pt100 (hoặc tương đương) DIN Class A - Độ phân giải giá trị cài đặt: 0.1°C - Tự chẩn đoán để phân tích lỗi - Chức năng bảo vệ quá nhiệt: kiểm soát quá nhiệt bằng điện tử và bộ giới hạn nhiệt độ dạng cơ TB, cấp bảo vệ class 1 tự ngắt khi nhiệt độ vượt quá khoảng 20°C trên nhiệt độ cài đặt - Cấu trúc lớp vỏ bằng thép không gỉ, chống trầy, cứng và bền, phía sau bằng thép mạ kẽm - Chế độ hoạt động: chạy liên tục và chạy theo thời gian từ 1 phút đến 99 ngày - Nguồn điện: 230V, 50/60Hz - Công suất tiêu thụ: khoảng 1000 W  Cung cấp bao gồm: - Máy chính: 01 cái - Dây điện nguồn: 01 cái - Khay bằng thép không gỉ: 01 cái - Giấy chứng nhận hiệu chuẩn tại 37°C (Hãng sản suất cung cấp): 01 cái

PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

Tiến độ thực hiện gói thầu120Ngày

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóa
1Cân phân tích 4 số lẻ (d=0.0001g)1cáiHãng sản xuất hàng hóa dự thầu phải có giấy chứng nhận chất lượng đạt ISO hoặc Hàng hóa dự thầu phải có chứng chỉ/chứng nhận CE hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực trong thời gian phát hành E-YCBG (kèm tài liệu chứng minh).  Thông số kỹ thuật: - Công suất tối đa: 220 g - Khả năng đọc: 0.1 mg - Khả năng lặp, thông thường: 0.08 mg - Trọng lượng tối thiểu (U=1%, k=2), điển hình: 16 mg - Thời gian Thiết lập: 2 s - Hiệu chỉnh: Hiệu chỉnh ngoại - Giao diện: USB-B (thiết bị nhận); RS232 (tích hợp / tùy chọn); USB-A (thiết bị nhận) - Quản lý người dùng: Bảo vệ bằng mật khẩu - Màn hình: Màn hình màu cảm ứng TFT 4,5" - Trọng lượng tối thiểu (USP, 0,1%, điển hình): 160 mg - Đường kính đĩa cân: 90 mm - Kích thước (HxWxD): 344 mm x 210 mm x 344 mm - Bảo đảm khả năng lặp lại: 0.1 mg - Vỏ Nhôm đúc ép, ABS - Dòng cân ME-T - Loại cân Phân tích  Cung cấp bao gồm: - Cân và phụ kiện tiêu chuẩn - Sách hướng dẫn sử dụng
2Máy đo độ nhớt1cáiHãng sản xuất hàng hóa dự thầu phải có giấy chứng nhận chất lượng đạt ISO hoặc Hàng hóa dự thầu phải có chứng chỉ/chứng nhận CE hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực trong thời gian phát hành E-YCBG (kèm tài liệu chứng minh)  Thông số kỹ thuật: - Hiển thị các thông số: Viscosity (cP, P, mPa•s, Pa•s); % Torque; Speed/Spindle - Đọc độ nhớt trực tiếp: không cần tính toán - Độ chính xác: ± 1.0 % cho toàn thang đo - Độ lặp lại: ± 0.2 % - Thang đo độ nhớt: 15 – 2.000.000 cP/mPa.s - Tốc độ: 0.3 – 100 vòng/phút (0.3, 0.5, 0.6, 1.0, 1.5, 2.0, 2.5, 3.0, 4.0, 5.0, 6.0, 10, 12, 20, 30, 50, 60, 100 RPM) - Cài đặt 18 tốc độ, cài đặt bằng phím bấm - Nguồn điện: 220V, 50-60Hz - Chức năng auto range cho phép xác định thang đo của spindle ứng với tốc độ: Hiển thị độ nhớt tối đa (100% mô-men xoắn) có thể đạt được (được gọi là Full Scale Range) cho Speed/Spindle đã chọn. Độ chính xác của máy đo độ nhớt là ± 1% giá trị độ nhớt tối đa (100% mô-men xoắn); phạm vi độ nhớt khuyến nghị tối thiểu là 10% giá trị độ nhớt tối đa - Cảnh báo về tình trạng đo mô-men xoắn dưới hoặc quá dải - Tiêu chuẩn độ nhớt theo NIST - Tiêu chuẩn bảo vệ: IP30  Cung cấp bao gồm: - Máy chính - Bộ spindle 4 cái (LV) - Chân đế - Vali đựng máy
3Máy đo pH, độ dẫn1cáiHãng sản xuất hàng hóa dự thầu phải có giấy chứng nhận chất lượng đạt ISO hoặc Hàng hóa dự thầu phải có chứng chỉ/chứng nhận CE hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực trong thời gian phát hành E-YCBG (kèm tài liệu chứng minh)  Thông số kỹ thuật: - Thông số: Máy đo đa năng (pH, Độ dẫn,…) - Kênh: 2 kênh với mỗi kênh có phần cứng đo lường chuyên dụng riêng mà không bị nhiễu giữa các kênh. Tất cả các giá trị có thể được hiển thị đồng thời trên màn hình. Đo pH - Khoảng đo pH: -10.000...+20.000 pH - Độ phân giải pH: 0,001 - Độ chính xác pH (±): 0.1% ± 1 digit - Hiệu chuẩn: 1…5 điểm - Buffers: + 11: chương trình cài đặt trước: + 5: người dùng được chỉ định - Bù trừ nhiệt độ: -5...+105°C - Zero point (Eo): ±999 mV Đo độ dẫn - Khoảng đo độ dẫn điện: 0 – 2000 mS/cm - Độ phân giải dẫn điện: 0.001 µS/cm - Độ chính xác về độ dẫn điện (±): 0,5 % toàn giá trị - Hiệu chuẩn: 1…3 điểm - Standards: + 3: chương trình cài đặt trước + 3: người dùng được chỉ định - Cell constant: 0.07...13 cm-1 - Bù trừ nhiệt độ: -5...+105°C Đo mV - Dải đo: ±2000 mV - Độ phân giải mV: 0.1 mV - Độ chính xác: 0.1% ± 1 digit Đo nhiệt độ: - Dải đo: -5...+105°C - Độ phân giải nhiệt độ: 0,1 độ C - Độ chính xác về nhiệt độ (±): ±0.1 độ C - Hiệu chuẩn: 1 điểm  Cung cấp bao gồm: * Máy chính * pH electrode (Điện cực thủy tinh) * EC electrode (Điện cực thủy tinh, CC: 0.1 cm-1) * Các dung dịch 2x50ml pH buffers, 1x50ml electrolyte , 1x50ml EC standard * Giá đỡ điện cực * Hướng dẫn sử dụng
4Tủ ủ vi sinh 53L2cáiHãng sản xuất hàng hóa dự thầu phải có giấy chứng nhận chất lượng đạt ISO hoặc Hàng hóa dự thầu phải có chứng chỉ/chứng nhận CE hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực trong thời gian phát hành E-YCBG (kèm tài liệu chứng minh)  Thông số kỹ thuật: - Thể tích: 53 lít - Kích thước trong: rộng 400 x cao 400 x sâu 330 mm - Kích thước ngoài: rộng 585 x cao 784 x sâu 514 mm - Khoảng nhiệt độ hoạt động: +5°C trên nhiệt độ môi trường đến 80°C - Đối lưu không khí tự nhiên - Bảng điều khiển ControlCOCKPIT: một màn hình hiển thị. Bộ điều khiển vi xử lý PID đa chức năng với màn hình màu TFT độ phân giải cao - Sử dụng đầu dò nhiệt độ Pt100 (hoặc tương đương) DIN Class A - Độ phân giải giá trị cài đặt: 0.1°C - Tự chẩn đoán để phân tích lỗi - Chức năng bảo vệ quá nhiệt: kiểm soát quá nhiệt bằng điện tử và bộ giới hạn nhiệt độ dạng cơ TB, cấp bảo vệ class 1 tự ngắt khi nhiệt độ vượt quá khoảng 20°C trên nhiệt độ cài đặt - Cấu trúc lớp vỏ bằng thép không gỉ, chống trầy, cứng và bền, phía sau bằng thép mạ kẽm - Chế độ hoạt động: chạy liên tục và chạy theo thời gian từ 1 phút đến 99 ngày - Nguồn điện: 230V, 50/60Hz - Công suất tiêu thụ: khoảng 1000 W  Cung cấp bao gồm: - Máy chính: 01 cái - Dây điện nguồn: 01 cái - Khay bằng thép không gỉ: 01 cái - Giấy chứng nhận hiệu chuẩn tại 37°C (Hãng sản suất cung cấp): 01 cái

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Cân phân tích 4 số lẻ (d=0.0001g)
1 cái Hãng sản xuất hàng hóa dự thầu phải có giấy chứng nhận chất lượng đạt ISO hoặc Hàng hóa dự thầu phải có chứng chỉ/chứng nhận CE hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực trong thời gian phát hành E-YCBG (kèm tài liệu chứng minh).  Thông số kỹ thuật: - Công suất tối đa: 220 g - Khả năng đọc: 0.1 mg - Khả năng lặp, thông thường: 0.08 mg - Trọng lượng tối thiểu (U=1%, k=2), điển hình: 16 mg - Thời gian Thiết lập: 2 s - Hiệu chỉnh: Hiệu chỉnh ngoại - Giao diện: USB-B (thiết bị nhận); RS232 (tích hợp / tùy chọn); USB-A (thiết bị nhận) - Quản lý người dùng: Bảo vệ bằng mật khẩu - Màn hình: Màn hình màu cảm ứng TFT 4,5" - Trọng lượng tối thiểu (USP, 0,1%, điển hình): 160 mg - Đường kính đĩa cân: 90 mm - Kích thước (HxWxD): 344 mm x 210 mm x 344 mm - Bảo đảm khả năng lặp lại: 0.1 mg - Vỏ Nhôm đúc ép, ABS - Dòng cân ME-T - Loại cân Phân tích  Cung cấp bao gồm: - Cân và phụ kiện tiêu chuẩn - Sách hướng dẫn sử dụng
2 Máy đo độ nhớt
1 cái Hãng sản xuất hàng hóa dự thầu phải có giấy chứng nhận chất lượng đạt ISO hoặc Hàng hóa dự thầu phải có chứng chỉ/chứng nhận CE hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực trong thời gian phát hành E-YCBG (kèm tài liệu chứng minh)  Thông số kỹ thuật: - Hiển thị các thông số: Viscosity (cP, P, mPa•s, Pa•s); % Torque; Speed/Spindle - Đọc độ nhớt trực tiếp: không cần tính toán - Độ chính xác: ± 1.0 % cho toàn thang đo - Độ lặp lại: ± 0.2 % - Thang đo độ nhớt: 15 – 2.000.000 cP/mPa.s - Tốc độ: 0.3 – 100 vòng/phút (0.3, 0.5, 0.6, 1.0, 1.5, 2.0, 2.5, 3.0, 4.0, 5.0, 6.0, 10, 12, 20, 30, 50, 60, 100 RPM) - Cài đặt 18 tốc độ, cài đặt bằng phím bấm - Nguồn điện: 220V, 50-60Hz - Chức năng auto range cho phép xác định thang đo của spindle ứng với tốc độ: Hiển thị độ nhớt tối đa (100% mô-men xoắn) có thể đạt được (được gọi là Full Scale Range) cho Speed/Spindle đã chọn. Độ chính xác của máy đo độ nhớt là ± 1% giá trị độ nhớt tối đa (100% mô-men xoắn); phạm vi độ nhớt khuyến nghị tối thiểu là 10% giá trị độ nhớt tối đa - Cảnh báo về tình trạng đo mô-men xoắn dưới hoặc quá dải - Tiêu chuẩn độ nhớt theo NIST - Tiêu chuẩn bảo vệ: IP30  Cung cấp bao gồm: - Máy chính - Bộ spindle 4 cái (LV) - Chân đế - Vali đựng máy
3 Máy đo pH, độ dẫn
1 cái Hãng sản xuất hàng hóa dự thầu phải có giấy chứng nhận chất lượng đạt ISO hoặc Hàng hóa dự thầu phải có chứng chỉ/chứng nhận CE hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực trong thời gian phát hành E-YCBG (kèm tài liệu chứng minh)  Thông số kỹ thuật: - Thông số: Máy đo đa năng (pH, Độ dẫn,…) - Kênh: 2 kênh với mỗi kênh có phần cứng đo lường chuyên dụng riêng mà không bị nhiễu giữa các kênh. Tất cả các giá trị có thể được hiển thị đồng thời trên màn hình. Đo pH - Khoảng đo pH: -10.000...+20.000 pH - Độ phân giải pH: 0,001 - Độ chính xác pH (±): 0.1% ± 1 digit - Hiệu chuẩn: 1…5 điểm - Buffers: + 11: chương trình cài đặt trước: + 5: người dùng được chỉ định - Bù trừ nhiệt độ: -5...+105°C - Zero point (Eo): ±999 mV Đo độ dẫn - Khoảng đo độ dẫn điện: 0 – 2000 mS/cm - Độ phân giải dẫn điện: 0.001 µS/cm - Độ chính xác về độ dẫn điện (±): 0,5 % toàn giá trị - Hiệu chuẩn: 1…3 điểm - Standards: + 3: chương trình cài đặt trước + 3: người dùng được chỉ định - Cell constant: 0.07...13 cm-1 - Bù trừ nhiệt độ: -5...+105°C Đo mV - Dải đo: ±2000 mV - Độ phân giải mV: 0.1 mV - Độ chính xác: 0.1% ± 1 digit Đo nhiệt độ: - Dải đo: -5...+105°C - Độ phân giải nhiệt độ: 0,1 độ C - Độ chính xác về nhiệt độ (±): ±0.1 độ C - Hiệu chuẩn: 1 điểm  Cung cấp bao gồm: * Máy chính * pH electrode (Điện cực thủy tinh) * EC electrode (Điện cực thủy tinh, CC: 0.1 cm-1) * Các dung dịch 2x50ml pH buffers, 1x50ml electrolyte , 1x50ml EC standard * Giá đỡ điện cực * Hướng dẫn sử dụng
4 Tủ ủ vi sinh 53L
2 cái Hãng sản xuất hàng hóa dự thầu phải có giấy chứng nhận chất lượng đạt ISO hoặc Hàng hóa dự thầu phải có chứng chỉ/chứng nhận CE hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực trong thời gian phát hành E-YCBG (kèm tài liệu chứng minh)  Thông số kỹ thuật: - Thể tích: 53 lít - Kích thước trong: rộng 400 x cao 400 x sâu 330 mm - Kích thước ngoài: rộng 585 x cao 784 x sâu 514 mm - Khoảng nhiệt độ hoạt động: +5°C trên nhiệt độ môi trường đến 80°C - Đối lưu không khí tự nhiên - Bảng điều khiển ControlCOCKPIT: một màn hình hiển thị. Bộ điều khiển vi xử lý PID đa chức năng với màn hình màu TFT độ phân giải cao - Sử dụng đầu dò nhiệt độ Pt100 (hoặc tương đương) DIN Class A - Độ phân giải giá trị cài đặt: 0.1°C - Tự chẩn đoán để phân tích lỗi - Chức năng bảo vệ quá nhiệt: kiểm soát quá nhiệt bằng điện tử và bộ giới hạn nhiệt độ dạng cơ TB, cấp bảo vệ class 1 tự ngắt khi nhiệt độ vượt quá khoảng 20°C trên nhiệt độ cài đặt - Cấu trúc lớp vỏ bằng thép không gỉ, chống trầy, cứng và bền, phía sau bằng thép mạ kẽm - Chế độ hoạt động: chạy liên tục và chạy theo thời gian từ 1 phút đến 99 ngày - Nguồn điện: 230V, 50/60Hz - Công suất tiêu thụ: khoảng 1000 W  Cung cấp bao gồm: - Máy chính: 01 cái - Dây điện nguồn: 01 cái - Khay bằng thép không gỉ: 01 cái - Giấy chứng nhận hiệu chuẩn tại 37°C (Hãng sản suất cung cấp): 01 cái

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN BỘT GIẶT LIX như sau:

  • Có quan hệ với 62 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,67 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 81,82%, Xây lắp 16,16%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 2,02%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 229.394.033.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 215.471.785.956 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 6,07%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp, lắp đặt máy móc, thiết bị KCS-BD". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp, lắp đặt máy móc, thiết bị KCS-BD" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 97

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây