Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| Tiến độ thực hiện gói thầu | 120Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa |
| 1 | Cân phân tích 4 số lẻ (d=0.0001g) | 1 | cái | Hãng sản xuất hàng hóa dự thầu phải có giấy chứng nhận chất lượng đạt ISO hoặc Hàng hóa dự thầu phải có chứng chỉ/chứng nhận CE hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực trong thời gian phát hành E-YCBG (kèm tài liệu chứng minh). Thông số kỹ thuật: - Công suất tối đa: 220 g - Khả năng đọc: 0.1 mg - Khả năng lặp, thông thường: 0.08 mg - Trọng lượng tối thiểu (U=1%, k=2), điển hình: 16 mg - Thời gian Thiết lập: 2 s - Hiệu chỉnh: Hiệu chỉnh ngoại - Giao diện: USB-B (thiết bị nhận); RS232 (tích hợp / tùy chọn); USB-A (thiết bị nhận) - Quản lý người dùng: Bảo vệ bằng mật khẩu - Màn hình: Màn hình màu cảm ứng TFT 4,5" - Trọng lượng tối thiểu (USP, 0,1%, điển hình): 160 mg - Đường kính đĩa cân: 90 mm - Kích thước (HxWxD): 344 mm x 210 mm x 344 mm - Bảo đảm khả năng lặp lại: 0.1 mg - Vỏ Nhôm đúc ép, ABS - Dòng cân ME-T - Loại cân Phân tích Cung cấp bao gồm: - Cân và phụ kiện tiêu chuẩn - Sách hướng dẫn sử dụng | |
| 2 | Máy đo độ nhớt | 1 | cái | Hãng sản xuất hàng hóa dự thầu phải có giấy chứng nhận chất lượng đạt ISO hoặc Hàng hóa dự thầu phải có chứng chỉ/chứng nhận CE hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực trong thời gian phát hành E-YCBG (kèm tài liệu chứng minh) Thông số kỹ thuật: - Hiển thị các thông số: Viscosity (cP, P, mPa•s, Pa•s); % Torque; Speed/Spindle - Đọc độ nhớt trực tiếp: không cần tính toán - Độ chính xác: ± 1.0 % cho toàn thang đo - Độ lặp lại: ± 0.2 % - Thang đo độ nhớt: 15 – 2.000.000 cP/mPa.s - Tốc độ: 0.3 – 100 vòng/phút (0.3, 0.5, 0.6, 1.0, 1.5, 2.0, 2.5, 3.0, 4.0, 5.0, 6.0, 10, 12, 20, 30, 50, 60, 100 RPM) - Cài đặt 18 tốc độ, cài đặt bằng phím bấm - Nguồn điện: 220V, 50-60Hz - Chức năng auto range cho phép xác định thang đo của spindle ứng với tốc độ: Hiển thị độ nhớt tối đa (100% mô-men xoắn) có thể đạt được (được gọi là Full Scale Range) cho Speed/Spindle đã chọn. Độ chính xác của máy đo độ nhớt là ± 1% giá trị độ nhớt tối đa (100% mô-men xoắn); phạm vi độ nhớt khuyến nghị tối thiểu là 10% giá trị độ nhớt tối đa - Cảnh báo về tình trạng đo mô-men xoắn dưới hoặc quá dải - Tiêu chuẩn độ nhớt theo NIST - Tiêu chuẩn bảo vệ: IP30 Cung cấp bao gồm: - Máy chính - Bộ spindle 4 cái (LV) - Chân đế - Vali đựng máy | |
| 3 | Máy đo pH, độ dẫn | 1 | cái | Hãng sản xuất hàng hóa dự thầu phải có giấy chứng nhận chất lượng đạt ISO hoặc Hàng hóa dự thầu phải có chứng chỉ/chứng nhận CE hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực trong thời gian phát hành E-YCBG (kèm tài liệu chứng minh) Thông số kỹ thuật: - Thông số: Máy đo đa năng (pH, Độ dẫn,…) - Kênh: 2 kênh với mỗi kênh có phần cứng đo lường chuyên dụng riêng mà không bị nhiễu giữa các kênh. Tất cả các giá trị có thể được hiển thị đồng thời trên màn hình. Đo pH - Khoảng đo pH: -10.000...+20.000 pH - Độ phân giải pH: 0,001 - Độ chính xác pH (±): 0.1% ± 1 digit - Hiệu chuẩn: 1…5 điểm - Buffers: + 11: chương trình cài đặt trước: + 5: người dùng được chỉ định - Bù trừ nhiệt độ: -5...+105°C - Zero point (Eo): ±999 mV Đo độ dẫn - Khoảng đo độ dẫn điện: 0 – 2000 mS/cm - Độ phân giải dẫn điện: 0.001 µS/cm - Độ chính xác về độ dẫn điện (±): 0,5 % toàn giá trị - Hiệu chuẩn: 1…3 điểm - Standards: + 3: chương trình cài đặt trước + 3: người dùng được chỉ định - Cell constant: 0.07...13 cm-1 - Bù trừ nhiệt độ: -5...+105°C Đo mV - Dải đo: ±2000 mV - Độ phân giải mV: 0.1 mV - Độ chính xác: 0.1% ± 1 digit Đo nhiệt độ: - Dải đo: -5...+105°C - Độ phân giải nhiệt độ: 0,1 độ C - Độ chính xác về nhiệt độ (±): ±0.1 độ C - Hiệu chuẩn: 1 điểm Cung cấp bao gồm: * Máy chính * pH electrode (Điện cực thủy tinh) * EC electrode (Điện cực thủy tinh, CC: 0.1 cm-1) * Các dung dịch 2x50ml pH buffers, 1x50ml electrolyte , 1x50ml EC standard * Giá đỡ điện cực * Hướng dẫn sử dụng | |
| 4 | Tủ ủ vi sinh 53L | 2 | cái | Hãng sản xuất hàng hóa dự thầu phải có giấy chứng nhận chất lượng đạt ISO hoặc Hàng hóa dự thầu phải có chứng chỉ/chứng nhận CE hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực trong thời gian phát hành E-YCBG (kèm tài liệu chứng minh) Thông số kỹ thuật: - Thể tích: 53 lít - Kích thước trong: rộng 400 x cao 400 x sâu 330 mm - Kích thước ngoài: rộng 585 x cao 784 x sâu 514 mm - Khoảng nhiệt độ hoạt động: +5°C trên nhiệt độ môi trường đến 80°C - Đối lưu không khí tự nhiên - Bảng điều khiển ControlCOCKPIT: một màn hình hiển thị. Bộ điều khiển vi xử lý PID đa chức năng với màn hình màu TFT độ phân giải cao - Sử dụng đầu dò nhiệt độ Pt100 (hoặc tương đương) DIN Class A - Độ phân giải giá trị cài đặt: 0.1°C - Tự chẩn đoán để phân tích lỗi - Chức năng bảo vệ quá nhiệt: kiểm soát quá nhiệt bằng điện tử và bộ giới hạn nhiệt độ dạng cơ TB, cấp bảo vệ class 1 tự ngắt khi nhiệt độ vượt quá khoảng 20°C trên nhiệt độ cài đặt - Cấu trúc lớp vỏ bằng thép không gỉ, chống trầy, cứng và bền, phía sau bằng thép mạ kẽm - Chế độ hoạt động: chạy liên tục và chạy theo thời gian từ 1 phút đến 99 ngày - Nguồn điện: 230V, 50/60Hz - Công suất tiêu thụ: khoảng 1000 W Cung cấp bao gồm: - Máy chính: 01 cái - Dây điện nguồn: 01 cái - Khay bằng thép không gỉ: 01 cái - Giấy chứng nhận hiệu chuẩn tại 37°C (Hãng sản suất cung cấp): 01 cái |
PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| Tiến độ thực hiện gói thầu | 120Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa |
| 1 | Cân phân tích 4 số lẻ (d=0.0001g) | 1 | cái | Hãng sản xuất hàng hóa dự thầu phải có giấy chứng nhận chất lượng đạt ISO hoặc Hàng hóa dự thầu phải có chứng chỉ/chứng nhận CE hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực trong thời gian phát hành E-YCBG (kèm tài liệu chứng minh). Thông số kỹ thuật: - Công suất tối đa: 220 g - Khả năng đọc: 0.1 mg - Khả năng lặp, thông thường: 0.08 mg - Trọng lượng tối thiểu (U=1%, k=2), điển hình: 16 mg - Thời gian Thiết lập: 2 s - Hiệu chỉnh: Hiệu chỉnh ngoại - Giao diện: USB-B (thiết bị nhận); RS232 (tích hợp / tùy chọn); USB-A (thiết bị nhận) - Quản lý người dùng: Bảo vệ bằng mật khẩu - Màn hình: Màn hình màu cảm ứng TFT 4,5" - Trọng lượng tối thiểu (USP, 0,1%, điển hình): 160 mg - Đường kính đĩa cân: 90 mm - Kích thước (HxWxD): 344 mm x 210 mm x 344 mm - Bảo đảm khả năng lặp lại: 0.1 mg - Vỏ Nhôm đúc ép, ABS - Dòng cân ME-T - Loại cân Phân tích Cung cấp bao gồm: - Cân và phụ kiện tiêu chuẩn - Sách hướng dẫn sử dụng | |
| 2 | Máy đo độ nhớt | 1 | cái | Hãng sản xuất hàng hóa dự thầu phải có giấy chứng nhận chất lượng đạt ISO hoặc Hàng hóa dự thầu phải có chứng chỉ/chứng nhận CE hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực trong thời gian phát hành E-YCBG (kèm tài liệu chứng minh) Thông số kỹ thuật: - Hiển thị các thông số: Viscosity (cP, P, mPa•s, Pa•s); % Torque; Speed/Spindle - Đọc độ nhớt trực tiếp: không cần tính toán - Độ chính xác: ± 1.0 % cho toàn thang đo - Độ lặp lại: ± 0.2 % - Thang đo độ nhớt: 15 – 2.000.000 cP/mPa.s - Tốc độ: 0.3 – 100 vòng/phút (0.3, 0.5, 0.6, 1.0, 1.5, 2.0, 2.5, 3.0, 4.0, 5.0, 6.0, 10, 12, 20, 30, 50, 60, 100 RPM) - Cài đặt 18 tốc độ, cài đặt bằng phím bấm - Nguồn điện: 220V, 50-60Hz - Chức năng auto range cho phép xác định thang đo của spindle ứng với tốc độ: Hiển thị độ nhớt tối đa (100% mô-men xoắn) có thể đạt được (được gọi là Full Scale Range) cho Speed/Spindle đã chọn. Độ chính xác của máy đo độ nhớt là ± 1% giá trị độ nhớt tối đa (100% mô-men xoắn); phạm vi độ nhớt khuyến nghị tối thiểu là 10% giá trị độ nhớt tối đa - Cảnh báo về tình trạng đo mô-men xoắn dưới hoặc quá dải - Tiêu chuẩn độ nhớt theo NIST - Tiêu chuẩn bảo vệ: IP30 Cung cấp bao gồm: - Máy chính - Bộ spindle 4 cái (LV) - Chân đế - Vali đựng máy | |
| 3 | Máy đo pH, độ dẫn | 1 | cái | Hãng sản xuất hàng hóa dự thầu phải có giấy chứng nhận chất lượng đạt ISO hoặc Hàng hóa dự thầu phải có chứng chỉ/chứng nhận CE hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực trong thời gian phát hành E-YCBG (kèm tài liệu chứng minh) Thông số kỹ thuật: - Thông số: Máy đo đa năng (pH, Độ dẫn,…) - Kênh: 2 kênh với mỗi kênh có phần cứng đo lường chuyên dụng riêng mà không bị nhiễu giữa các kênh. Tất cả các giá trị có thể được hiển thị đồng thời trên màn hình. Đo pH - Khoảng đo pH: -10.000...+20.000 pH - Độ phân giải pH: 0,001 - Độ chính xác pH (±): 0.1% ± 1 digit - Hiệu chuẩn: 1…5 điểm - Buffers: + 11: chương trình cài đặt trước: + 5: người dùng được chỉ định - Bù trừ nhiệt độ: -5...+105°C - Zero point (Eo): ±999 mV Đo độ dẫn - Khoảng đo độ dẫn điện: 0 – 2000 mS/cm - Độ phân giải dẫn điện: 0.001 µS/cm - Độ chính xác về độ dẫn điện (±): 0,5 % toàn giá trị - Hiệu chuẩn: 1…3 điểm - Standards: + 3: chương trình cài đặt trước + 3: người dùng được chỉ định - Cell constant: 0.07...13 cm-1 - Bù trừ nhiệt độ: -5...+105°C Đo mV - Dải đo: ±2000 mV - Độ phân giải mV: 0.1 mV - Độ chính xác: 0.1% ± 1 digit Đo nhiệt độ: - Dải đo: -5...+105°C - Độ phân giải nhiệt độ: 0,1 độ C - Độ chính xác về nhiệt độ (±): ±0.1 độ C - Hiệu chuẩn: 1 điểm Cung cấp bao gồm: * Máy chính * pH electrode (Điện cực thủy tinh) * EC electrode (Điện cực thủy tinh, CC: 0.1 cm-1) * Các dung dịch 2x50ml pH buffers, 1x50ml electrolyte , 1x50ml EC standard * Giá đỡ điện cực * Hướng dẫn sử dụng | |
| 4 | Tủ ủ vi sinh 53L | 2 | cái | Hãng sản xuất hàng hóa dự thầu phải có giấy chứng nhận chất lượng đạt ISO hoặc Hàng hóa dự thầu phải có chứng chỉ/chứng nhận CE hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực trong thời gian phát hành E-YCBG (kèm tài liệu chứng minh) Thông số kỹ thuật: - Thể tích: 53 lít - Kích thước trong: rộng 400 x cao 400 x sâu 330 mm - Kích thước ngoài: rộng 585 x cao 784 x sâu 514 mm - Khoảng nhiệt độ hoạt động: +5°C trên nhiệt độ môi trường đến 80°C - Đối lưu không khí tự nhiên - Bảng điều khiển ControlCOCKPIT: một màn hình hiển thị. Bộ điều khiển vi xử lý PID đa chức năng với màn hình màu TFT độ phân giải cao - Sử dụng đầu dò nhiệt độ Pt100 (hoặc tương đương) DIN Class A - Độ phân giải giá trị cài đặt: 0.1°C - Tự chẩn đoán để phân tích lỗi - Chức năng bảo vệ quá nhiệt: kiểm soát quá nhiệt bằng điện tử và bộ giới hạn nhiệt độ dạng cơ TB, cấp bảo vệ class 1 tự ngắt khi nhiệt độ vượt quá khoảng 20°C trên nhiệt độ cài đặt - Cấu trúc lớp vỏ bằng thép không gỉ, chống trầy, cứng và bền, phía sau bằng thép mạ kẽm - Chế độ hoạt động: chạy liên tục và chạy theo thời gian từ 1 phút đến 99 ngày - Nguồn điện: 230V, 50/60Hz - Công suất tiêu thụ: khoảng 1000 W Cung cấp bao gồm: - Máy chính: 01 cái - Dây điện nguồn: 01 cái - Khay bằng thép không gỉ: 01 cái - Giấy chứng nhận hiệu chuẩn tại 37°C (Hãng sản suất cung cấp): 01 cái |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cân phân tích 4 số lẻ (d=0.0001g) | 1 | cái | Hãng sản xuất hàng hóa dự thầu phải có giấy chứng nhận chất lượng đạt ISO hoặc Hàng hóa dự thầu phải có chứng chỉ/chứng nhận CE hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực trong thời gian phát hành E-YCBG (kèm tài liệu chứng minh). Thông số kỹ thuật: - Công suất tối đa: 220 g - Khả năng đọc: 0.1 mg - Khả năng lặp, thông thường: 0.08 mg - Trọng lượng tối thiểu (U=1%, k=2), điển hình: 16 mg - Thời gian Thiết lập: 2 s - Hiệu chỉnh: Hiệu chỉnh ngoại - Giao diện: USB-B (thiết bị nhận); RS232 (tích hợp / tùy chọn); USB-A (thiết bị nhận) - Quản lý người dùng: Bảo vệ bằng mật khẩu - Màn hình: Màn hình màu cảm ứng TFT 4,5" - Trọng lượng tối thiểu (USP, 0,1%, điển hình): 160 mg - Đường kính đĩa cân: 90 mm - Kích thước (HxWxD): 344 mm x 210 mm x 344 mm - Bảo đảm khả năng lặp lại: 0.1 mg - Vỏ Nhôm đúc ép, ABS - Dòng cân ME-T - Loại cân Phân tích Cung cấp bao gồm: - Cân và phụ kiện tiêu chuẩn - Sách hướng dẫn sử dụng | ||
| 2 | Máy đo độ nhớt | 1 | cái | Hãng sản xuất hàng hóa dự thầu phải có giấy chứng nhận chất lượng đạt ISO hoặc Hàng hóa dự thầu phải có chứng chỉ/chứng nhận CE hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực trong thời gian phát hành E-YCBG (kèm tài liệu chứng minh) Thông số kỹ thuật: - Hiển thị các thông số: Viscosity (cP, P, mPa•s, Pa•s); % Torque; Speed/Spindle - Đọc độ nhớt trực tiếp: không cần tính toán - Độ chính xác: ± 1.0 % cho toàn thang đo - Độ lặp lại: ± 0.2 % - Thang đo độ nhớt: 15 – 2.000.000 cP/mPa.s - Tốc độ: 0.3 – 100 vòng/phút (0.3, 0.5, 0.6, 1.0, 1.5, 2.0, 2.5, 3.0, 4.0, 5.0, 6.0, 10, 12, 20, 30, 50, 60, 100 RPM) - Cài đặt 18 tốc độ, cài đặt bằng phím bấm - Nguồn điện: 220V, 50-60Hz - Chức năng auto range cho phép xác định thang đo của spindle ứng với tốc độ: Hiển thị độ nhớt tối đa (100% mô-men xoắn) có thể đạt được (được gọi là Full Scale Range) cho Speed/Spindle đã chọn. Độ chính xác của máy đo độ nhớt là ± 1% giá trị độ nhớt tối đa (100% mô-men xoắn); phạm vi độ nhớt khuyến nghị tối thiểu là 10% giá trị độ nhớt tối đa - Cảnh báo về tình trạng đo mô-men xoắn dưới hoặc quá dải - Tiêu chuẩn độ nhớt theo NIST - Tiêu chuẩn bảo vệ: IP30 Cung cấp bao gồm: - Máy chính - Bộ spindle 4 cái (LV) - Chân đế - Vali đựng máy | ||
| 3 | Máy đo pH, độ dẫn | 1 | cái | Hãng sản xuất hàng hóa dự thầu phải có giấy chứng nhận chất lượng đạt ISO hoặc Hàng hóa dự thầu phải có chứng chỉ/chứng nhận CE hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực trong thời gian phát hành E-YCBG (kèm tài liệu chứng minh) Thông số kỹ thuật: - Thông số: Máy đo đa năng (pH, Độ dẫn,…) - Kênh: 2 kênh với mỗi kênh có phần cứng đo lường chuyên dụng riêng mà không bị nhiễu giữa các kênh. Tất cả các giá trị có thể được hiển thị đồng thời trên màn hình. Đo pH - Khoảng đo pH: -10.000...+20.000 pH - Độ phân giải pH: 0,001 - Độ chính xác pH (±): 0.1% ± 1 digit - Hiệu chuẩn: 1…5 điểm - Buffers: + 11: chương trình cài đặt trước: + 5: người dùng được chỉ định - Bù trừ nhiệt độ: -5...+105°C - Zero point (Eo): ±999 mV Đo độ dẫn - Khoảng đo độ dẫn điện: 0 – 2000 mS/cm - Độ phân giải dẫn điện: 0.001 µS/cm - Độ chính xác về độ dẫn điện (±): 0,5 % toàn giá trị - Hiệu chuẩn: 1…3 điểm - Standards: + 3: chương trình cài đặt trước + 3: người dùng được chỉ định - Cell constant: 0.07...13 cm-1 - Bù trừ nhiệt độ: -5...+105°C Đo mV - Dải đo: ±2000 mV - Độ phân giải mV: 0.1 mV - Độ chính xác: 0.1% ± 1 digit Đo nhiệt độ: - Dải đo: -5...+105°C - Độ phân giải nhiệt độ: 0,1 độ C - Độ chính xác về nhiệt độ (±): ±0.1 độ C - Hiệu chuẩn: 1 điểm Cung cấp bao gồm: * Máy chính * pH electrode (Điện cực thủy tinh) * EC electrode (Điện cực thủy tinh, CC: 0.1 cm-1) * Các dung dịch 2x50ml pH buffers, 1x50ml electrolyte , 1x50ml EC standard * Giá đỡ điện cực * Hướng dẫn sử dụng | ||
| 4 | Tủ ủ vi sinh 53L | 2 | cái | Hãng sản xuất hàng hóa dự thầu phải có giấy chứng nhận chất lượng đạt ISO hoặc Hàng hóa dự thầu phải có chứng chỉ/chứng nhận CE hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực trong thời gian phát hành E-YCBG (kèm tài liệu chứng minh) Thông số kỹ thuật: - Thể tích: 53 lít - Kích thước trong: rộng 400 x cao 400 x sâu 330 mm - Kích thước ngoài: rộng 585 x cao 784 x sâu 514 mm - Khoảng nhiệt độ hoạt động: +5°C trên nhiệt độ môi trường đến 80°C - Đối lưu không khí tự nhiên - Bảng điều khiển ControlCOCKPIT: một màn hình hiển thị. Bộ điều khiển vi xử lý PID đa chức năng với màn hình màu TFT độ phân giải cao - Sử dụng đầu dò nhiệt độ Pt100 (hoặc tương đương) DIN Class A - Độ phân giải giá trị cài đặt: 0.1°C - Tự chẩn đoán để phân tích lỗi - Chức năng bảo vệ quá nhiệt: kiểm soát quá nhiệt bằng điện tử và bộ giới hạn nhiệt độ dạng cơ TB, cấp bảo vệ class 1 tự ngắt khi nhiệt độ vượt quá khoảng 20°C trên nhiệt độ cài đặt - Cấu trúc lớp vỏ bằng thép không gỉ, chống trầy, cứng và bền, phía sau bằng thép mạ kẽm - Chế độ hoạt động: chạy liên tục và chạy theo thời gian từ 1 phút đến 99 ngày - Nguồn điện: 230V, 50/60Hz - Công suất tiêu thụ: khoảng 1000 W Cung cấp bao gồm: - Máy chính: 01 cái - Dây điện nguồn: 01 cái - Khay bằng thép không gỉ: 01 cái - Giấy chứng nhận hiệu chuẩn tại 37°C (Hãng sản suất cung cấp): 01 cái |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN BỘT GIẶT LIX như sau:
- Có quan hệ với 62 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,67 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 81,82%, Xây lắp 16,16%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 2,02%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 229.394.033.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 215.471.785.956 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 6,07%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Khi tôi đi trong xe ngựa, hoặc tản bộ sau bữa ăn ngon, hay khi tôi không thể ngủ được trong đêm; chính những lúc như thế này ý tưởng đến nhiều và tốt nhất. "
Wolfgang Amadeus Mozart
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY CỔ PHẦN BỘT GIẶT LIX đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY CỔ PHẦN BỘT GIẶT LIX đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.