Thông báo mời thầu

Cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tìm thấy: 10:52 25/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Sửa chữa Ban tiếp công dân tại trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân Huyện
Gói thầu
Cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa Ban tiếp công dân tại trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân Huyện
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 05/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
30 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:41 25/08/2022
đến
14:00 05/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 05/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
11.000.000 VND
Bằng chữ
Mười một triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/09/2022 (04/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tên dự án là: Sửa chữa Ban tiếp công dân tại trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân Huyện
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh , địa chỉ: 349 đường Tân Túc, Thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng Bảo Điền Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Sài Gòn Sao Nam; Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TV Đầu tư Phát triển Xây dựng Hoàng Quân; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TV Đầu tư Phát triển Xây dựng Hoàng Quân.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh , địa chỉ: 349 đường Tân Túc, Thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản gốc Bảo đảm dự thầu và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật nhà thầu. - Bộ E-HSDT (bản gốc) và các tài liệu làm rõ E-HSDT (nếu có). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Tất cả các loại tài liệu có thời hạn về hiệu lực phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V E-HSMT. Có nêu tên, xuất xứ, năm sản xuất rõ ràng; - Bảng so sánh đặc tính kỹ thuật chi tiết của hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để chứng minh sự đáp ứng ở các cấp độ “tương đương” hoặc “vượt trội”; - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100%; - Nhà thầu phải cam kết cung cấp các tài liệu sau khi giao hàng: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); + Đối với hàng hóa trong nước: Hàng hóa phải có đầy đủ giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ kèm theo biên bản kiểm tra xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc tài liệu có giá trị tương đương; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng;
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 30 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh. Địa chỉ: 79 Tân Túc, Thị trấn Tân Túc, Huyện Bình Chánh, Tp.HCM. Điện thoại: (028) 3760 2129
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028. 38 272 191
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 5 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 5 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đầu ghi Camera IP 64 kênh1cáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
2Ổ cứng chuyên dụng 8TB8cáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
3Camera IP Speed Dome hồng ngoại 4.05cáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
4Bộ lưu điện 2KVA1cáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
5Micro thu âm5cáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
6Switch 48 port1cáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
7Tivi 50 inch3cáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
8Cung cấp lắp đặt Adaptor 12V-1A10cáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
9Cung cấp lắp đặt Tủ rack1cáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
10Cung cấp lắp đặt Bộ chuyển đổi quang - điện4cáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
11Cung cấp lắp đặt Cáp quang200mTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
12Cung cấp lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2100mTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
13Cung cấp lắp đặt Dây mạng CAT 6E300mTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
14Cung cấp lắp đặt Dây mạng điện thoại 2 đôi180mTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
15Cung cấp lắp đặt Dây mạng điện thoại 20 đôi200mTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
16Cung cấp lắp đặt Hộp nối điện thoại 20 đôi1hộpTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
17Cung cấp lắp đặt ổ cắm mạng14cáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
18Cung cấp lắp đặt ổ cắm điện thoại10cáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
19Cung cấp lắp đặt Modul quang8cáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
20Cung cấp lắp đặt Access point2cáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
21Cung cấp lắp đặt Thanh phân phối mạng PATCH PANEL 24 Port2cáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
22Cung cấp lắp đặt Thanh quản lý cáp gắn tủ RACK2cáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
23Cung cấp lắp đặt Dây nhảy CAT6 UTP dài 1m48sợiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
24Cung cấp lắp đặt Dây nhảy CAT6 UTP dài 3m20sợiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
25Cung cấp lắp đặt Ổ cắm điện 6 port có CB CH tủ Rack1cáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
26Cung cấp lắp đặt Box phát camera3cáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
27Cung cấp lắp đặt bàn họp lớn (P.Họp tiếp dân), kt D x R x C: 6,2m x 2,0m x 0,77m1cáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
28Cung cấp lắp đặt bàn họp nhỏ (P.Họp tiếp dân), kt D x R x C: 1,2m x 0,6m x 0,77m6cáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
29Cung cấp lắp đặt bàn họp (Ban Tiếp dân), kt D x R x C: 2,4m x 1,2m x 0,75m1cáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
30Cung cấp lắp đặt ghế họp, kt: (rộng) 585mm x (sâu) 640mm x (cao) 940mm48cáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
31Cung cấp lắp đặt bàn làm việc Trưởng Ban, kt (dài)1600mm x (rộng) 800mm x (cao) 760 mm, gỗ công nghiệp1cáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
32Cung cấp lắp đặt ghế làm việc trưởng Ban, kt (rộng) 630mm x (sâu) 710mm x (cao) 1165-1220mm1cáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
33Cung cấp lắp đặt bàn làm việc nhân viên, kt (dài)1200mm x (rộng) 600mm x (cao) 750 mm, gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC)4cáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
34Cung cấp lắp đặt ghế làm việc nhân viên, kt: (rộng) 590mm x (sâu) 595mm x (cao) 960-1040mm4cáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
35Cung cấp chậu cây trang trí phòng làm việc8cáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
36Bảng tên phòng, chất liệu inox, kt 450mm x350mm1cáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
37Bảng hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" +Khung sắt hộp mạ kẽm 30x30x1.4, bọc Mica màu đỏ +Chữ Mica màu vàng +Kích thước 5900mm x 400mm1cáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
38Phông màn màu xanh ngọc, kt 5900mm x 3250mm1htTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
39Bục đặt tượng Bác, kt 800mm x 600mm x 1200mm1cáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
40Tượng Bác1cáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
41Hoa đặt trên bục tượng Bác1cáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
42Cờ Đảng, kt 600mm x 900mm1cáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
43Cờ Tổ Quốc, kt 600mm x 900mm1cáiTham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng60Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Đầu ghi Camera IP 64 kênh1cái79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM60 ngày
2Ổ cứng chuyên dụng 8TB8cái79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM60 ngày
3Camera IP Speed Dome hồng ngoại 4.05cái79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM60 ngày
4Bộ lưu điện 2KVA1cái79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM60 ngày
5Micro thu âm5cái79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM60 ngày
6Switch 48 port1cái79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM60 ngày
7Tivi 50 inch3cái79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM60 ngày
8Cung cấp lắp đặt Adaptor 12V-1A10cái79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM60 ngày
9Cung cấp lắp đặt Tủ rack1cái79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM60 ngày
10Cung cấp lắp đặt Bộ chuyển đổi quang - điện4cái79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM60 ngày
11Cung cấp lắp đặt Cáp quang200m79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM60 ngày
12Cung cấp lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2100m79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM60 ngày
13Cung cấp lắp đặt Dây mạng CAT 6E300m79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM60 ngày
14Cung cấp lắp đặt Dây mạng điện thoại 2 đôi180m79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM60 ngày
15Cung cấp lắp đặt Dây mạng điện thoại 20 đôi200m79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM60 ngày
16Cung cấp lắp đặt Hộp nối điện thoại 20 đôi1hộp79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM60 ngày
17Cung cấp lắp đặt ổ cắm mạng14cái79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM60 ngày
18Cung cấp lắp đặt ổ cắm điện thoại10cái79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM60 ngày
19Cung cấp lắp đặt Modul quang8cái79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM60 ngày
20Cung cấp lắp đặt Access point2cái79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM60 ngày
21Cung cấp lắp đặt Thanh phân phối mạng PATCH PANEL 24 Port2cái79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM60 ngày
22Cung cấp lắp đặt Thanh quản lý cáp gắn tủ RACK2cái79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM60 ngày
23Cung cấp lắp đặt Dây nhảy CAT6 UTP dài 1m48sợi79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM60 ngày
24Cung cấp lắp đặt Dây nhảy CAT6 UTP dài 3m20sợi79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM60 ngày
25Cung cấp lắp đặt Ổ cắm điện 6 port có CB CH tủ Rack1cái79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM60 ngày
26Cung cấp lắp đặt Box phát camera3cái79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM60 ngày
27Cung cấp lắp đặt bàn họp lớn (P.Họp tiếp dân), kt D x R x C: 6,2m x 2,0m x 0,77m1cái79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM60 ngày
28Cung cấp lắp đặt bàn họp nhỏ (P.Họp tiếp dân), kt D x R x C: 1,2m x 0,6m x 0,77m6cái79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM60 ngày
29Cung cấp lắp đặt bàn họp (Ban Tiếp dân), kt D x R x C: 2,4m x 1,2m x 0,75m1cái79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM60 ngày
30Cung cấp lắp đặt ghế họp, kt: (rộng) 585mm x (sâu) 640mm x (cao) 940mm48cái79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM60 ngày
31Cung cấp lắp đặt bàn làm việc Trưởng Ban, kt (dài)1600mm x (rộng) 800mm x (cao) 760 mm, gỗ công nghiệp1cái79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM60 ngày
32Cung cấp lắp đặt ghế làm việc trưởng Ban, kt (rộng) 630mm x (sâu) 710mm x (cao) 1165-1220mm1cái79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM60 ngày
33Cung cấp lắp đặt bàn làm việc nhân viên, kt (dài)1200mm x (rộng) 600mm x (cao) 750 mm, gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC)4cái79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM60 ngày
34Cung cấp lắp đặt ghế làm việc nhân viên, kt: (rộng) 590mm x (sâu) 595mm x (cao) 960-1040mm4cái79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM60 ngày
35Cung cấp chậu cây trang trí phòng làm việc8cái79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM60 ngày
36Bảng tên phòng, chất liệu inox, kt 450mm x350mm1cái79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM60 ngày
37Bảng hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" +Khung sắt hộp mạ kẽm 30x30x1.4, bọc Mica màu đỏ +Chữ Mica màu vàng +Kích thước 5900mm x 400mm1cái79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM60 ngày
38Phông màn màu xanh ngọc, kt 5900mm x 3250mm1ht79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM60 ngày
39Bục đặt tượng Bác, kt 800mm x 600mm x 1200mm1cái79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM60 ngày
40Tượng Bác1cái79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM60 ngày
41Hoa đặt trên bục tượng Bác1cái79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM60 ngày
42Cờ Đảng, kt 600mm x 900mm1cái79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM60 ngày
43Cờ Tổ Quốc, kt 600mm x 900mm1cái79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM60 ngày

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.369.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 273.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 639.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.917.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hợp pháp có khả năng sẵn sàng để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Cán bộ quản lý chung gói thầu1Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Quản trị kinh doanh, kiến trúc sư, thiết kế nội thất kỹ sư xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy.55
2Cán bộ kỹ thuật3+ 02 cán bộ kỹ thuật có Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: điện, điện tử, tin học; có chứng chỉ an toàn lao động.+ 01 cán bộ kỹ thuật có Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: kỹ thuật cơ khí, kiến trúc sư; có chứng chỉ an toàn lao động.33
3Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán1Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tương đương33

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Đầu ghi Camera IP 64 kênh
1 cái Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
2 Ổ cứng chuyên dụng 8TB
8 cái Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
3 Camera IP Speed Dome hồng ngoại 4.0
5 cái Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
4 Bộ lưu điện 2KVA
1 cái Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
5 Micro thu âm
5 cái Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
6 Switch 48 port
1 cái Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
7 Tivi 50 inch
3 cái Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
8 Cung cấp lắp đặt Adaptor 12V-1A
10 cái Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
9 Cung cấp lắp đặt Tủ rack
1 cái Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
10 Cung cấp lắp đặt Bộ chuyển đổi quang - điện
4 cái Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
11 Cung cấp lắp đặt Cáp quang
200 m Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
12 Cung cấp lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2
100 m Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
13 Cung cấp lắp đặt Dây mạng CAT 6E
300 m Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
14 Cung cấp lắp đặt Dây mạng điện thoại 2 đôi
180 m Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
15 Cung cấp lắp đặt Dây mạng điện thoại 20 đôi
200 m Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
16 Cung cấp lắp đặt Hộp nối điện thoại 20 đôi
1 hộp Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
17 Cung cấp lắp đặt ổ cắm mạng
14 cái Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
18 Cung cấp lắp đặt ổ cắm điện thoại
10 cái Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
19 Cung cấp lắp đặt Modul quang
8 cái Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
20 Cung cấp lắp đặt Access point
2 cái Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
21 Cung cấp lắp đặt Thanh phân phối mạng PATCH PANEL 24 Port
2 cái Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
22 Cung cấp lắp đặt Thanh quản lý cáp gắn tủ RACK
2 cái Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
23 Cung cấp lắp đặt Dây nhảy CAT6 UTP dài 1m
48 sợi Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
24 Cung cấp lắp đặt Dây nhảy CAT6 UTP dài 3m
20 sợi Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
25 Cung cấp lắp đặt Ổ cắm điện 6 port có CB CH tủ Rack
1 cái Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
26 Cung cấp lắp đặt Box phát camera
3 cái Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
27 Cung cấp lắp đặt bàn họp lớn (P.Họp tiếp dân), kt D x R x C: 6,2m x 2,0m x 0,77m
1 cái Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
28 Cung cấp lắp đặt bàn họp nhỏ (P.Họp tiếp dân), kt D x R x C: 1,2m x 0,6m x 0,77m
6 cái Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
29 Cung cấp lắp đặt bàn họp (Ban Tiếp dân), kt D x R x C: 2,4m x 1,2m x 0,75m
1 cái Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
30 Cung cấp lắp đặt ghế họp, kt: (rộng) 585mm x (sâu) 640mm x (cao) 940mm
48 cái Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
31 Cung cấp lắp đặt bàn làm việc Trưởng Ban, kt (dài)1600mm x (rộng) 800mm x (cao) 760 mm, gỗ công nghiệp
1 cái Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
32 Cung cấp lắp đặt ghế làm việc trưởng Ban, kt (rộng) 630mm x (sâu) 710mm x (cao) 1165-1220mm
1 cái Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
33 Cung cấp lắp đặt bàn làm việc nhân viên, kt (dài)1200mm x (rộng) 600mm x (cao) 750 mm, gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC)
4 cái Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
34 Cung cấp lắp đặt ghế làm việc nhân viên, kt: (rộng) 590mm x (sâu) 595mm x (cao) 960-1040mm
4 cái Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
35 Cung cấp chậu cây trang trí phòng làm việc
8 cái Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
36 Bảng tên phòng, chất liệu inox, kt 450mm x350mm
1 cái Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
37 Bảng hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" +Khung sắt hộp mạ kẽm 30x30x1.4, bọc Mica màu đỏ +Chữ Mica màu vàng +Kích thước 5900mm x 400mm
1 cái Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
38 Phông màn màu xanh ngọc, kt 5900mm x 3250mm
1 ht Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
39 Bục đặt tượng Bác, kt 800mm x 600mm x 1200mm
1 cái Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
40 Tượng Bác
1 cái Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
41 Hoa đặt trên bục tượng Bác
1 cái Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
42 Cờ Đảng, kt 600mm x 900mm
1 cái Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT
43 Cờ Tổ Quốc, kt 600mm x 900mm
1 cái Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp, lắp đặt thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp, lắp đặt thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 110

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây