Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị Tên dự án là: Sửa chữa Ban tiếp công dân tại trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân Huyện Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản gốc Bảo đảm dự thầu và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật nhà thầu. - Bộ E-HSDT (bản gốc) và các tài liệu làm rõ E-HSDT (nếu có). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Tất cả các loại tài liệu có thời hạn về hiệu lực phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V E-HSMT. Có nêu tên, xuất xứ, năm sản xuất rõ ràng; - Bảng so sánh đặc tính kỹ thuật chi tiết của hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để chứng minh sự đáp ứng ở các cấp độ “tương đương” hoặc “vượt trội”; - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100%; - Nhà thầu phải cam kết cung cấp các tài liệu sau khi giao hàng: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); + Đối với hàng hóa trong nước: Hàng hóa phải có đầy đủ giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ kèm theo biên bản kiểm tra xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc tài liệu có giá trị tương đương; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng; |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 30 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh. Địa chỉ: 79 Tân Túc, Thị trấn Tân Túc, Huyện Bình Chánh, Tp.HCM. Điện thoại: (028) 3760 2129 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028. 38 272 191 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 5 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 5 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đầu ghi Camera IP 64 kênh | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Ổ cứng chuyên dụng 8TB | 8 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Camera IP Speed Dome hồng ngoại 4.0 | 5 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Bộ lưu điện 2KVA | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Micro thu âm | 5 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Switch 48 port | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Tivi 50 inch | 3 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Cung cấp lắp đặt Adaptor 12V-1A | 10 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Cung cấp lắp đặt Tủ rack | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Cung cấp lắp đặt Bộ chuyển đổi quang - điện | 4 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Cung cấp lắp đặt Cáp quang | 200 | m | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Cung cấp lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | 100 | m | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Cung cấp lắp đặt Dây mạng CAT 6E | 300 | m | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Cung cấp lắp đặt Dây mạng điện thoại 2 đôi | 180 | m | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Cung cấp lắp đặt Dây mạng điện thoại 20 đôi | 200 | m | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Cung cấp lắp đặt Hộp nối điện thoại 20 đôi | 1 | hộp | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Cung cấp lắp đặt ổ cắm mạng | 14 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Cung cấp lắp đặt ổ cắm điện thoại | 10 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Cung cấp lắp đặt Modul quang | 8 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Cung cấp lắp đặt Access point | 2 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Cung cấp lắp đặt Thanh phân phối mạng PATCH PANEL 24 Port | 2 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Cung cấp lắp đặt Thanh quản lý cáp gắn tủ RACK | 2 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Cung cấp lắp đặt Dây nhảy CAT6 UTP dài 1m | 48 | sợi | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Cung cấp lắp đặt Dây nhảy CAT6 UTP dài 3m | 20 | sợi | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Cung cấp lắp đặt Ổ cắm điện 6 port có CB CH tủ Rack | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Cung cấp lắp đặt Box phát camera | 3 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Cung cấp lắp đặt bàn họp lớn (P.Họp tiếp dân), kt D x R x C: 6,2m x 2,0m x 0,77m | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Cung cấp lắp đặt bàn họp nhỏ (P.Họp tiếp dân), kt D x R x C: 1,2m x 0,6m x 0,77m | 6 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Cung cấp lắp đặt bàn họp (Ban Tiếp dân), kt D x R x C: 2,4m x 1,2m x 0,75m | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Cung cấp lắp đặt ghế họp, kt: (rộng) 585mm x (sâu) 640mm x (cao) 940mm | 48 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Cung cấp lắp đặt bàn làm việc Trưởng Ban, kt (dài)1600mm x (rộng) 800mm x (cao) 760 mm, gỗ công nghiệp | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Cung cấp lắp đặt ghế làm việc trưởng Ban, kt (rộng) 630mm x (sâu) 710mm x (cao) 1165-1220mm | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Cung cấp lắp đặt bàn làm việc nhân viên, kt (dài)1200mm x (rộng) 600mm x (cao) 750 mm, gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) | 4 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Cung cấp lắp đặt ghế làm việc nhân viên, kt: (rộng) 590mm x (sâu) 595mm x (cao) 960-1040mm | 4 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Cung cấp chậu cây trang trí phòng làm việc | 8 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Bảng tên phòng, chất liệu inox, kt 450mm x350mm | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Bảng hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" +Khung sắt hộp mạ kẽm 30x30x1.4, bọc Mica màu đỏ +Chữ Mica màu vàng +Kích thước 5900mm x 400mm | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Phông màn màu xanh ngọc, kt 5900mm x 3250mm | 1 | ht | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Bục đặt tượng Bác, kt 800mm x 600mm x 1200mm | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Tượng Bác | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Hoa đặt trên bục tượng Bác | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Cờ Đảng, kt 600mm x 900mm | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Cờ Tổ Quốc, kt 600mm x 900mm | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Đầu ghi Camera IP 64 kênh | 1 | cái | 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM | 60 ngày |
| 2 | Ổ cứng chuyên dụng 8TB | 8 | cái | 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM | 60 ngày |
| 3 | Camera IP Speed Dome hồng ngoại 4.0 | 5 | cái | 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM | 60 ngày |
| 4 | Bộ lưu điện 2KVA | 1 | cái | 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM | 60 ngày |
| 5 | Micro thu âm | 5 | cái | 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM | 60 ngày |
| 6 | Switch 48 port | 1 | cái | 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM | 60 ngày |
| 7 | Tivi 50 inch | 3 | cái | 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM | 60 ngày |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Adaptor 12V-1A | 10 | cái | 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM | 60 ngày |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Tủ rack | 1 | cái | 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM | 60 ngày |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Bộ chuyển đổi quang - điện | 4 | cái | 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM | 60 ngày |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Cáp quang | 200 | m | 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM | 60 ngày |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | 100 | m | 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM | 60 ngày |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Dây mạng CAT 6E | 300 | m | 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM | 60 ngày |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Dây mạng điện thoại 2 đôi | 180 | m | 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM | 60 ngày |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Dây mạng điện thoại 20 đôi | 200 | m | 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM | 60 ngày |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Hộp nối điện thoại 20 đôi | 1 | hộp | 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM | 60 ngày |
| 17 | Cung cấp lắp đặt ổ cắm mạng | 14 | cái | 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM | 60 ngày |
| 18 | Cung cấp lắp đặt ổ cắm điện thoại | 10 | cái | 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM | 60 ngày |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Modul quang | 8 | cái | 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM | 60 ngày |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Access point | 2 | cái | 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM | 60 ngày |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Thanh phân phối mạng PATCH PANEL 24 Port | 2 | cái | 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM | 60 ngày |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Thanh quản lý cáp gắn tủ RACK | 2 | cái | 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM | 60 ngày |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Dây nhảy CAT6 UTP dài 1m | 48 | sợi | 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM | 60 ngày |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Dây nhảy CAT6 UTP dài 3m | 20 | sợi | 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM | 60 ngày |
| 25 | Cung cấp lắp đặt Ổ cắm điện 6 port có CB CH tủ Rack | 1 | cái | 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM | 60 ngày |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Box phát camera | 3 | cái | 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM | 60 ngày |
| 27 | Cung cấp lắp đặt bàn họp lớn (P.Họp tiếp dân), kt D x R x C: 6,2m x 2,0m x 0,77m | 1 | cái | 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM | 60 ngày |
| 28 | Cung cấp lắp đặt bàn họp nhỏ (P.Họp tiếp dân), kt D x R x C: 1,2m x 0,6m x 0,77m | 6 | cái | 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM | 60 ngày |
| 29 | Cung cấp lắp đặt bàn họp (Ban Tiếp dân), kt D x R x C: 2,4m x 1,2m x 0,75m | 1 | cái | 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM | 60 ngày |
| 30 | Cung cấp lắp đặt ghế họp, kt: (rộng) 585mm x (sâu) 640mm x (cao) 940mm | 48 | cái | 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM | 60 ngày |
| 31 | Cung cấp lắp đặt bàn làm việc Trưởng Ban, kt (dài)1600mm x (rộng) 800mm x (cao) 760 mm, gỗ công nghiệp | 1 | cái | 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM | 60 ngày |
| 32 | Cung cấp lắp đặt ghế làm việc trưởng Ban, kt (rộng) 630mm x (sâu) 710mm x (cao) 1165-1220mm | 1 | cái | 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM | 60 ngày |
| 33 | Cung cấp lắp đặt bàn làm việc nhân viên, kt (dài)1200mm x (rộng) 600mm x (cao) 750 mm, gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) | 4 | cái | 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM | 60 ngày |
| 34 | Cung cấp lắp đặt ghế làm việc nhân viên, kt: (rộng) 590mm x (sâu) 595mm x (cao) 960-1040mm | 4 | cái | 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM | 60 ngày |
| 35 | Cung cấp chậu cây trang trí phòng làm việc | 8 | cái | 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM | 60 ngày |
| 36 | Bảng tên phòng, chất liệu inox, kt 450mm x350mm | 1 | cái | 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM | 60 ngày |
| 37 | Bảng hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" +Khung sắt hộp mạ kẽm 30x30x1.4, bọc Mica màu đỏ +Chữ Mica màu vàng +Kích thước 5900mm x 400mm | 1 | cái | 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM | 60 ngày |
| 38 | Phông màn màu xanh ngọc, kt 5900mm x 3250mm | 1 | ht | 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM | 60 ngày |
| 39 | Bục đặt tượng Bác, kt 800mm x 600mm x 1200mm | 1 | cái | 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM | 60 ngày |
| 40 | Tượng Bác | 1 | cái | 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM | 60 ngày |
| 41 | Hoa đặt trên bục tượng Bác | 1 | cái | 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM | 60 ngày |
| 42 | Cờ Đảng, kt 600mm x 900mm | 1 | cái | 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM | 60 ngày |
| 43 | Cờ Tổ Quốc, kt 600mm x 900mm | 1 | cái | 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM | 60 ngày |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.369.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 273.000.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 639.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.917.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 639.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 639.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.917.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 639.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 639.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.917.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hợp pháp có khả năng sẵn sàng để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý chung gói thầu | 1 | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Quản trị kinh doanh, kiến trúc sư, thiết kế nội thất kỹ sư xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | + 02 cán bộ kỹ thuật có Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: điện, điện tử, tin học; có chứng chỉ an toàn lao động.+ 01 cán bộ kỹ thuật có Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: kỹ thuật cơ khí, kiến trúc sư; có chứng chỉ an toàn lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tương đương | 3 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu ghi Camera IP 64 kênh | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Ổ cứng chuyên dụng 8TB | 8 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Camera IP Speed Dome hồng ngoại 4.0 | 5 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Bộ lưu điện 2KVA | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Micro thu âm | 5 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Switch 48 port | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Tivi 50 inch | 3 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Cung cấp lắp đặt Adaptor 12V-1A | 10 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Cung cấp lắp đặt Tủ rack | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Cung cấp lắp đặt Bộ chuyển đổi quang - điện | 4 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Cung cấp lắp đặt Cáp quang | 200 | m | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Cung cấp lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | 100 | m | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Cung cấp lắp đặt Dây mạng CAT 6E | 300 | m | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Cung cấp lắp đặt Dây mạng điện thoại 2 đôi | 180 | m | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Cung cấp lắp đặt Dây mạng điện thoại 20 đôi | 200 | m | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Cung cấp lắp đặt Hộp nối điện thoại 20 đôi | 1 | hộp | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Cung cấp lắp đặt ổ cắm mạng | 14 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Cung cấp lắp đặt ổ cắm điện thoại | 10 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Cung cấp lắp đặt Modul quang | 8 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Cung cấp lắp đặt Access point | 2 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Cung cấp lắp đặt Thanh phân phối mạng PATCH PANEL 24 Port | 2 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Cung cấp lắp đặt Thanh quản lý cáp gắn tủ RACK | 2 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Cung cấp lắp đặt Dây nhảy CAT6 UTP dài 1m | 48 | sợi | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Cung cấp lắp đặt Dây nhảy CAT6 UTP dài 3m | 20 | sợi | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Cung cấp lắp đặt Ổ cắm điện 6 port có CB CH tủ Rack | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Cung cấp lắp đặt Box phát camera | 3 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Cung cấp lắp đặt bàn họp lớn (P.Họp tiếp dân), kt D x R x C: 6,2m x 2,0m x 0,77m | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Cung cấp lắp đặt bàn họp nhỏ (P.Họp tiếp dân), kt D x R x C: 1,2m x 0,6m x 0,77m | 6 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Cung cấp lắp đặt bàn họp (Ban Tiếp dân), kt D x R x C: 2,4m x 1,2m x 0,75m | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Cung cấp lắp đặt ghế họp, kt: (rộng) 585mm x (sâu) 640mm x (cao) 940mm | 48 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Cung cấp lắp đặt bàn làm việc Trưởng Ban, kt (dài)1600mm x (rộng) 800mm x (cao) 760 mm, gỗ công nghiệp | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Cung cấp lắp đặt ghế làm việc trưởng Ban, kt (rộng) 630mm x (sâu) 710mm x (cao) 1165-1220mm | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Cung cấp lắp đặt bàn làm việc nhân viên, kt (dài)1200mm x (rộng) 600mm x (cao) 750 mm, gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) | 4 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Cung cấp lắp đặt ghế làm việc nhân viên, kt: (rộng) 590mm x (sâu) 595mm x (cao) 960-1040mm | 4 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Cung cấp chậu cây trang trí phòng làm việc | 8 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Bảng tên phòng, chất liệu inox, kt 450mm x350mm | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Bảng hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" +Khung sắt hộp mạ kẽm 30x30x1.4, bọc Mica màu đỏ +Chữ Mica màu vàng +Kích thước 5900mm x 400mm | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Phông màn màu xanh ngọc, kt 5900mm x 3250mm | 1 | ht | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Bục đặt tượng Bác, kt 800mm x 600mm x 1200mm | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Tượng Bác | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Hoa đặt trên bục tượng Bác | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Cờ Đảng, kt 600mm x 900mm | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Cờ Tổ Quốc, kt 600mm x 900mm | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tôi được dạy rằng con đường của sự tiến bộ không ngắn cũng chẳng dễ dàng. "
Marie Curie
Sự kiện trong nước: Ông Dương Quảng Hàm sinh ngày 15-1-1898 quê ở tỉnh Hưng Yên, qua đời cuối nǎm 1946 tại Hà Nội. Nǎm 1920, ông tốt nghiệp trường cao đẳng sư phạm, rồi làm giáo sư trường trung học bảo hộ (tức trường Bưởi, nay là trường Chu Vǎn An, Hà Nội). Ông Dương Quảng Hàm là nhà giáo dục và nhà nghiên cứu vǎn học - Ông còn để lại nhiều tác phẩm có giá trị, nổi bật nhất là cuốn "Việt Nam Vǎn học sử yếu" xuất bản nǎm 1941, sách giáo khoa của nhiều thế hệ học sinh.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.