Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Video tả con vật, cây cối |
38 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
2 |
Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số |
1600 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
3 |
Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học |
128 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
4 |
Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất |
384 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
5 |
Bộ thiết bị hình học dạy phân số |
112 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
6 |
Bộ thiết bị hình học thực hành phân số |
1896 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
7 |
Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối. d1) 01 hình bình hành màu xanh cô ban có kích thước cạnh dài 240mm, đường cao 160mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,5mm, góc nhọn 60°; |
105 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
8 |
Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối. d2) 01 hình bình hành có cạnh dài 80mm, cao 50mm, góc nhọn 60°, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2mm; |
267 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
9 |
Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối. e1) 02 hình thoi màu đỏ có kích thước 2 đường chéo là 300mm và 160mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,5mm (1 hình giữ nguyên, 1 hình cắt làm 3 hình tam giác theo đường chéo dài và nửa đường chéo ngắn); |
113 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
10 |
Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối. e2) 02 hình thoi có hai đường chéo 80mm và 60mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2mm (trong đó 1 hình giữ nguyên và 1 hình cắt làm 3 hình tam giác theo đường chéo dài và nửa đường chéo ngắn); |
267 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
11 |
Bộ thiết bị dạy học dạy đơn vị đo diện tích mét vuông |
98 |
Bảng |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
12 |
Phần mềm toán học |
37 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
13 |
Phần mềm toán học |
37 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
14 |
Bộ tranh về Biết ơn người lao động |
384 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
15 |
Bộ tranh về Cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn |
384 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
16 |
Bộ tranh về Yêu lao động |
384 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
17 |
Bộ tranh về tôn trọng tài sản của người khác |
384 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
18 |
Bộ tranh về bảo vệ của công |
384 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
19 |
Bộ thẻ về mệnh giá các đồng tiền Việt Nam |
142 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
20 |
Bộ tranh về quyền trẻ em |
372 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
21 |
Video, clip về cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn |
43 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
22 |
Video, clip Yêu lao động |
43 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
23 |
Video, clip Tôn trọng tài sản của người khác |
43 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
24 |
Quả địa cầu |
128 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
25 |
Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam (Dành cho Tiểu học) |
118 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
26 |
Bản đồ hành chính Việt Nam |
122 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
27 |
Bản đồ các nước và lãnh thổ trên thế giới |
128 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
28 |
Bộ tranh/ ảnh: Một số dạng địa hình ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ |
363 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
29 |
Tranh/ ảnh: Đê sông Hồng |
118 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
30 |
Bộ tranh/ ảnh: Di sản thế giới ở vùng duyên hải miền Trung |
342 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
31 |
Bộ tranh/ ảnh: Hoạt động kinh tế ở vùng Tây Nguyên |
342 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
32 |
Bản đồ tự nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ |
116 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
33 |
Sơ đồ quần thể khu di tích Đền Hùng |
119 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
34 |
Bản đồ tự nhiên vùng Đồng bằng Bắc Bộ |
119 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
35 |
Sơ đồ khu di tích Văn Miếu - Quốc Tử Giám |
114 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
36 |
Bản đồ tự nhiên vùng Duyên hải miền Trung |
119 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
37 |
Bản đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên |
113 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
38 |
Bản đồ tự nhiên vùng Nam Bộ |
117 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
39 |
Video/clip: Một số cách thức khai thác tự nhiên ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ |
98 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
40 |
Phim tư liệu/mô phỏng: Một số thành tựu tiêu biểu văn minh sông Hồng |
88 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
41 |
Video/clip: Một số hoạt động kinh tế biển ở vùng duyên hải miền Trung |
73 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
42 |
Video/clip: Danh lam thắng cảnh ở cố đô Huế |
73 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
43 |
Video/clip: Lễ hội cồng chiêng |
73 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
44 |
Video/clip: Sự chung sống hài hòa với thiên nhiên của người dân Nam Bộ |
73 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
45 |
Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật |
300 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
46 |
Bộ dụng cụ thủ công |
420 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
47 |
Quy trình các bước gieo hạt, trồng cây con trong chậu |
73 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
48 |
Lắp ráp mô hình kĩ thuật |
42 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
49 |
Nấm thể thao |
420 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |
|
50 |
Cầu thăng bằng thấp |
21 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường thuộc quận Ninh Kiều. |
1 |
45 |