Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bàn họp |
22 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
2 |
Bàn ghế ngồi làm việc (Bàn có hộc tủ) |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), và 236 Bạch Đằng, phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
3 |
Bàn ghế làm việc lãnh đạo |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), và 236 Bạch Đằng, phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
4 |
Bảng công tác |
7 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
5 |
Bảng lớp học Kt: 4000x1200mm |
20 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
6 |
Bảng lớp học Kt: 3400x1200mm |
11 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
7 |
Bảng ghim gài (Thông tin lớp học) |
36 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), và 236 Bạch Đằng, phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
8 |
Bàn ghế tiếp khách |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
9 |
Bộ khánh tiết, phông rèm |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
10 |
Bục phát biểu |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
11 |
Bục tượng Bác |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
12 |
Tương bác |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
13 |
Bộ trống nghi thức |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), và 236 Bạch Đằng, phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
14 |
Đàn phím điện tử |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
15 |
Đàn phím điện tử cho học sinh |
20 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
16 |
Điều hòa nhiệt độ 12.000 PTU |
5 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
17 |
Điều hòa nhiệt độ 18.000 PTU |
14 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), và 236 Bạch Đằng, phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
18 |
Ghế gấp |
145 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
19 |
Ghế họp |
72 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
20 |
Giường cá nhân |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), và 236 Bạch Đằng, phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
21 |
Camera bán cầu |
60 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), và 236 Bạch Đằng, phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
22 |
Camera hình trụ |
16 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), và 236 Bạch Đằng, phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
23 |
Đầu ghi IP 64 kênh |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), và 236 Bạch Đằng, phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
24 |
Đầu ghi hình camera 16 kênh |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), và 236 Bạch Đằng, phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
25 |
Ổ Cứng |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), và 236 Bạch Đằng, phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
26 |
Switch 8 cổng |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), và 236 Bạch Đằng, phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
27 |
Tivi quan sát 50 Inch |
4 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), và 236 Bạch Đằng, phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
28 |
Tivi quan sát 65 Inch |
4 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), và 236 Bạch Đằng, phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
29 |
Loa kéo tay |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), và 236 Bạch Đằng, phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
30 |
Máy chiếu |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
31 |
Màn chiếu (200 inch) và phụ kiện đi kèm |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
32 |
Ti vi 85 inch |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
33 |
Máy chiếu vật thể và phụ kiện đi kèm |
5 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
34 |
Tivi 75 inch |
29 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
35 |
Máy hút ẩm |
4 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
36 |
Máy hủy tài liệu |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), và 236 Bạch Đằng, phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
37 |
Máy in đen trắng khổ A4 |
34 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), và 236 Bạch Đằng, phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
38 |
Máy in màu |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
39 |
Máy photocopy |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
40 |
Máy quét tài liệu |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
41 |
Máy tính để bàn cho học sinh |
80 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
42 |
Máy tính xách tay |
4 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), và 236 Bạch Đằng, phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
43 |
Máy tính để bàn |
33 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
44 |
Khối thiết bị điều khiển của giáo viên |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
45 |
Khối thiết bị điều kiển của học sinh |
40 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
46 |
Tai nghe có micro cho giáo viên |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
47 |
Tai nghe có micro cho học sinh |
40 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
48 |
Thiết bị trợ giảng (gồm loa, mic, phu kiện) |
32 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
49 |
Trống trường kèm giá trống |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), và 236 Bạch Đằng, phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |
|
50 |
Tủ đựng chăn, chiếu, màn. Để trang thiết bị phục vụ bán trú |
25 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Số 140 Vọng Hà (cổng phụ tại 721 Hồng Hà), phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
330 |
360 |