Thông báo mời thầu

Cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tìm thấy: 14:01 11/11/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Trụ sơ cơ quan phường An Bình, quận Ninh Kiều
Gói thầu
Cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trụ sở cơ quan phường An Bình, quận Ninh Kiều
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:10 18/11/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:00 11/11/2019
đến
14:10 18/11/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:10 18/11/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/11/2019 (16/02/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt
Đính kèm công văn số: 108/CV-P&N.2019
File đính kèm nội dung cần làm rõ Kien nghi lam ro HSMT.pdf
Nội dung trả lời 1. Về nhân sự chủ chốt
Tại Khoản 1 Điều 49, Điều 53 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP: chỉ huy trưởng công trường phải Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.
Thiết bị thuộc gói thầu gồm có thiết bị âm thanh, máy in, máy vi tính, máy phô tô là các thiết bị công nghệ, nên việc yêu cầu Cán bộ quản lý chung có Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác lắp đặt thiết bị là phù hợp.
2. Tác động đối với môi trường
Hiện nay, các quận, huyện trên địa bàn TPCT đã xác nhận rất nhiều kế hoạch bảo vệ môi trường cho các cơ sở sản xuất chế biến gỗ.
E-HSMT có quy định: Nhà xưởng, phân xưởng, cơ sở sản xuất của nhà thầu hoặc nhà sản xuất cung cấp hàng hóa cho nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký về cam kết bảo vệ môi trường do cơ quan có thẩm quyền cấp theo qui định. Các loại hàng hóa sản xuất từ gỗ là hàng hóa thông dụng, sẳn có trên thị trường do rất nhiều cơ sở sản xuất chế biến gỗ được xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường cung cấp, do đó yêu cầu nhà sản xuất cung cấp Giấy xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường là phù hợp.
File đính kèm nội dung trả lời Van ban lam ro E-HSMT (2 nha).pdf
Ngày trả lời 14:52 15/11/2019

Nội dung cần làm rõ Kính gửi: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT QUẬN NINH KIỀU
Căn cứ E-HSMT gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị thuộc dự án: Trụ sở cơ quan phường An Bình, quận Ninh Kiều do Ban Quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất quận Ninh Kiều phát hành ngày 11/11/2019.
Chúng tôi, DNTN Sản xuất Thương mại Dịch vụ Phương Trúc có văn bản gửi đến Chủ đầ tư - Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất quận Ninh Kiều như sau:
- Theo thông báo mời thầu và trong bảng dữ liệu trên hệ thống đấu thầu điện tử bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án quận Ninh Kiều có địa chỉ tại: Số 215 đường Nguyễn Trãi, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, chủ đầu tư là Ban Quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất quận Ninh Kiều, có địa chỉ tại số: 87 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. Đề nghị Chủ đầu tư làm rõ cho Doanh nghiệp chúng tôi được biết Doanh nghiệp chúng tôi khi thực hiện bảo lãnh dự thầu cho gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị thuộc dự án: Trụ sở cơ quan phường An Bình, quận Ninh Kiều, bên thụ hưởng là Ban Quản lý dự án quận Ninh Kiều hay Ban Quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất quận Ninh Kiều?
Trân trọng kính chào!
File đính kèm nội dung cần làm rõ CV gui BQLDA va PTQĐ quan Ninh Kieu 12.11.2019.pdf
Nội dung trả lời Do Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều được thành lập vào tháng 7/2019, trên cơ sở sáp nhập giữa Ban Quản lý dự án quận Ninh Kiều (có địa chỉ tại lầu 2 – Trụ sở HĐND-UBND quận Ninh Kiều, số 215 Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều) và Trung tâm phát triển quỹ đất – Chi nhánh Ninh Kiều; có con dấu mới và trụ sở mới.
Tuy nhiên, do chứng thư số Bên mời thầu đăng ký trước đây với tên Ban Quản lý dự án quận Ninh Kiều và Bên mời thầu chưa đăng ký thay đổi tên đơn vị với Trung tâm quản lý mạng đấu thầu Quốc gia, nên khi tiến hành nhập thông báo mời thầu, hệ thống mạng đấu thầu tự động trích xuất dữ liệu theo tên cũ, dẫn đến sự không thống nhất giữa bên mời thầu và chủ đầu tư trong thông báo mời thầu.
Bên mời thầu - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều xin đính chính lại như sau:
-Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3823.425; Fax: 0292.3730.551
-Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3823.425; Fax: 0292.3730.551
File đính kèm nội dung trả lời Cv lam ro E-HSMT.pdf
Ngày trả lời 17:03 12/11/2019

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tên dự án là: Trụ sơ cơ quan phường An Bình, quận Ninh Kiều
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều , địa chỉ: Số 87 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3823.425; Fax: 0292.3730.551
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập dự toán thiết bị: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng BTB, địa chỉ: Số 43/104 Đường 3/2, phuờng Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn thẩm định giá: Công ty TNHH thẩm định giá Năm Thành Viên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long, địa chỉ: Số 85/9 Đề Thám, phường An Cư, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều , địa chỉ: Số 87 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3823.425; Fax: 0292.3730.551

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
- Văn bản của Nhà Sản Xuất gởi cho Chủ Đầu Tư về nội dung cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ (C/O) và chứng nhận chất lượng sản phẩm (C/Q), khi sản phẩm được sử dụng cung cấp cho dự án này. Trường hợp, trong HSĐX nhà thầu không đóng kèm văn bản này thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSĐX. - Máy vi tính thương hiệu Việt Nam đồng bộ (Khối CPU, màn hình, phụ kiện cùng thương hiệu), sản xuất trên dây chuyền công nghiệp, được chứng nhận bởi cơ quan quản lý nhà nước về khoa học công nghệ; chứng minh bằng hồ sơ pháp lý rõ ràng.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 5 năm
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Cam kết cung cấp giấy bảo hành theo quy định của nhà sản xuất.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3823.425; Fax: 0292.3730.551
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch –UBND quận Ninh Kiều; Số 215 đường Nguyễn Trãi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Ninh Kiều, Số 215 đường Nguyễn Trãi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3823.425; Fax: 0292.3730.551
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn làm việc1CáiMô tả theo Chương V
2Ghế làm việc1CáiMô tả theo Chương V
3Máy vi tính để bàn1BộMô tả theo Chương V
4Bộ bàn ghế tiếp khách (Bao gồm: Bàn + kính, 01 ghế đôi, 02 ghế đơn)1BộMô tả theo Chương V
5Tủ đựng hồ sơ1CáiMô tả theo Chương V
6Bàn làm việc2CáiMô tả theo Chương V
7Ghế làm việc2CáiMô tả theo Chương V
8Máy vi tính2BộMô tả theo Chương V
9Tủ đựng hồ sơ2CáiMô tả theo Chương V
10Bộ bàn ghế tiếp khách2BộMô tả theo Chương V
11Bàn làm việc1CáiMô tả theo Chương V
12Ghế làm việc1CáiMô tả theo Chương V
13Máy vi tính1BộMô tả theo Chương V
14Tủ đựng hồ sơ1CáiMô tả theo Chương V
15Bộ bàn ghế tiếp khách1BộMô tả theo Chương V
16Bàn làm việc1CáiMô tả theo Chương V
17Ghế làm việc1CáiMô tả theo Chương V
18Máy vi tính1BộMô tả theo Chương V
19Tủ đựng hồ sơ1CáiMô tả theo Chương V
20Bộ bàn ghế tiếp khách1BộMô tả theo Chương V
21Bàn vi tính2CáiMô tả theo Chương V
22Ghế làm việc2CáiMô tả theo Chương V
23Máy vi tính2BộMô tả theo Chương V
24Tủ đựng hồ sơ2CáiMô tả theo Chương V
25Máy in1CáiMô tả theo Chương V
26Quầy tiếp khách (đã có sẵn 5 quầy 5x1,2m=6m cấp thêm 3x1,2=3,6m)3,6mdMô tả theo Chương V
27Ghế làm việc24CáiMô tả theo Chương V
28Máy vi tính core i53BộMô tả theo Chương V
29Máy vi tính5BộMô tả theo Chương V
30Tủ đựng hồ sơ6CáiMô tả theo Chương V
31Máy in1CáiMô tả theo Chương V
32Ghế chờ5BộMô tả theo Chương V
33Giá đựng công văn đi và đến4CáiMô tả theo Chương V
34Bàn vi tính3CáiMô tả theo Chương V
35Ghế làm việc3CáiMô tả theo Chương V
36Máy vi tính core i51BộMô tả theo Chương V
37Máy vi tính2BộMô tả theo Chương V
38Tủ đựng hồ sơ2CáiMô tả theo Chương V
39Máy in1CáiMô tả theo Chương V
40Máy Scan1CáiMô tả theo Chương V
41Giá đựng công văn đi và đến3CáiMô tả theo Chương V
42Bàn vi tính1CáiMô tả theo Chương V
43Ghế làm việc1CáiMô tả theo Chương V
44Máy vi tính1CáiMô tả theo Chương V
45Tủ đựng hồ sơ1CáiMô tả theo Chương V
46Máy in1CáiMô tả theo Chương V
47Bộ bàn ghế tiếp khách (Bao gồm: Bàn + kính, 01 ghế đôi, 02 ghế đơn)1BộMô tả theo Chương V
48Ghế đầu bò24CáiMô tả theo Chương V
49Hệ thống âm thanh hội trường1BộMô tả theo Chương V
50Bục thuyết trình1CáiMô tả theo Chương V
51Bục để tượng Bác1CáiMô tả theo Chương V
52Tượng Bác Hồ1CáiMô tả theo Chương V
53Bộ bàn ghế tiếp khách (Bao gồm: Bàn + 6 ghế)1BộMô tả theo Chương V
54Bàn làm việc1CáiMô tả theo Chương V
55Ghế đầu bò1CáiMô tả theo Chương V
56Tủ đựng hồ sơ1CáiMô tả theo Chương V
57Bàn vi tính2CáiMô tả theo Chương V
58Ghế làm việc5CáiMô tả theo Chương V
59Máy vi tính2BộMô tả theo Chương V
60Tủ đựng hồ sơ5CáiMô tả theo Chương V
61Máy in1CáiMô tả theo Chương V
62Bàn vi tính1CáiMô tả theo Chương V
63Ghế làm việc2CáiMô tả theo Chương V
64Máy vi tính2BộMô tả theo Chương V
65Tủ đựng hồ sơ2CáiMô tả theo Chương V
66Máy in1CáiMô tả theo Chương V
67Bàn vi tính2CáiMô tả theo Chương V
68Ghế làm việc2CáiMô tả theo Chương V
69Máy vi tính1BộMô tả theo Chương V
70Tủ đựng hồ sơ2CáiMô tả theo Chương V
71Máy in1CáiMô tả theo Chương V
72Kệ đựng hồ sơ30CáiMô tả theo Chương V
73Bàn làm việc2CáiMô tả theo Chương V
74Ghế làm việc4CáiMô tả theo Chương V
75Bộ bàn ghế tiếp khách (Bao gồm: Bàn + kính, 01 ghế đôi, 02 ghế đơn)1BộMô tả theo Chương V
76Tủ đựng hồ sơ1CáiMô tả theo Chương V
77Ghế chờ2BộMô tả theo Chương V
78Bảng trắng1CáiMô tả theo Chương V
79Bàn làm việc1CáiMô tả theo Chương V
80Ghế làm việc2CáiMô tả theo Chương V
81Tủ đựng hồ sơ1CáiMô tả theo Chương V
82Bàn ăn3CáiMô tả theo Chương V
83Ghế ngồi ăn18CáiMô tả theo Chương V
84Bàn họp14CáiMô tả theo Chương V
85Ghế họp38CáiMô tả theo Chương V
86Tủ đựng hồ sơ1CáiMô tả theo Chương V
87Bục thuyết trình1CáiMô tả theo Chương V
88Bục tượng Bác1CáiMô tả theo Chương V
89Tượng Bác Hồ1CáiMô tả theo Chương V
90Hệ thống âm thanh dùng cho hội trường1BộMô tả theo Chương V
91Bàn vi tính2CáiMô tả theo Chương V
92Ghế làm việc4CáiMô tả theo Chương V
93Tủ đựng hồ sơ2CáiMô tả theo Chương V
94Bàn vi tính1CáiMô tả theo Chương V
95Ghế làm việc2CáiMô tả theo Chương V
96Tủ đựng hồ sơ2CáiMô tả theo Chương V
97Tủ đựng hồ sơ4CáiMô tả theo Chương V
98Giường nghỉ10CáiMô tả theo Chương V

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng90Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Bàn làm việc1CáiUBND phường An Bình90 ngày
2Ghế làm việc1CáiUBND phường An Bình90 ngày
3Máy vi tính để bàn1BộUBND phường An Bình90 ngày
4Bộ bàn ghế tiếp khách (Bao gồm: Bàn + kính, 01 ghế đôi, 02 ghế đơn)1BộUBND phường An Bình90 ngày
5Tủ đựng hồ sơ1CáiUBND phường An Bình90 ngày
6Bàn làm việc2CáiUBND phường An Bình90 ngày
7Ghế làm việc2CáiUBND phường An Bình90 ngày
8Máy vi tính2BộUBND phường An Bình90 ngày
9Tủ đựng hồ sơ2CáiUBND phường An Bình90 ngày
10Bộ bàn ghế tiếp khách2BộUBND phường An Bình90 ngày
11Bàn làm việc1CáiUBND phường An Bình90 ngày
12Ghế làm việc1CáiUBND phường An Bình90 ngày
13Máy vi tính1BộUBND phường An Bình90 ngày
14Tủ đựng hồ sơ1CáiUBND phường An Bình90 ngày
15Bộ bàn ghế tiếp khách1BộUBND phường An Bình90 ngày
16Bàn làm việc1CáiUBND phường An Bình90 ngày
17Ghế làm việc1CáiUBND phường An Bình90 ngày
18Máy vi tính1BộUBND phường An Bình90 ngày
19Tủ đựng hồ sơ1CáiUBND phường An Bình90 ngày
20Bộ bàn ghế tiếp khách1BộUBND phường An Bình90 ngày
21Bàn vi tính2CáiUBND phường An Bình90 ngày
22Ghế làm việc2CáiUBND phường An Bình90 ngày
23Máy vi tính2BộUBND phường An Bình90 ngày
24Tủ đựng hồ sơ2CáiUBND phường An Bình90 ngày
25Máy in1CáiUBND phường An Bình90 ngày
26Quầy tiếp khách (đã có sẵn 5 quầy 5x1,2m=6m cấp thêm 3x1,2=3,6m)3,6mdUBND phường An Bình90 ngày
27Ghế làm việc24CáiUBND phường An Bình90 ngày
28Máy vi tính core i53BộUBND phường An Bình90 ngày
29Máy vi tính5BộUBND phường An Bình90 ngày
30Tủ đựng hồ sơ6CáiUBND phường An Bình90 ngày
31Máy in1CáiUBND phường An Bình90 ngày
32Ghế chờ5BộUBND phường An Bình90 ngày
33Giá đựng công văn đi và đến4CáiUBND phường An Bình90 ngày
34Bàn vi tính3CáiUBND phường An Bình90 ngày
35Ghế làm việc3CáiUBND phường An Bình90 ngày
36Máy vi tính core i51BộUBND phường An Bình90 ngày
37Máy vi tính2BộUBND phường An Bình90 ngày
38Tủ đựng hồ sơ2CáiUBND phường An Bình90 ngày
39Máy in1CáiUBND phường An Bình90 ngày
40Máy Scan1CáiUBND phường An Bình90 ngày
41Giá đựng công văn đi và đến3CáiUBND phường An Bình90 ngày
42Bàn vi tính1CáiUBND phường An Bình90 ngày
43Ghế làm việc1CáiUBND phường An Bình90 ngày
44Máy vi tính1CáiUBND phường An Bình90 ngày
45Tủ đựng hồ sơ1CáiUBND phường An Bình90 ngày
46Máy in1CáiUBND phường An Bình90 ngày
47Bộ bàn ghế tiếp khách (Bao gồm: Bàn + kính, 01 ghế đôi, 02 ghế đơn)1BộUBND phường An Bình90 ngày
48Ghế đầu bò24CáiUBND phường An Bình90 ngày
49Hệ thống âm thanh hội trường1BộUBND phường An Bình90 ngày
50Bục thuyết trình1CáiUBND phường An Bình90 ngày
51Bục để tượng Bác1CáiUBND phường An Bình90 ngày
52Tượng Bác Hồ1CáiUBND phường An Bình90 ngày
53Bộ bàn ghế tiếp khách (Bao gồm: Bàn + 6 ghế)1BộUBND phường An Bình90 ngày
54Bàn làm việc1CáiUBND phường An Bình90 ngày
55Ghế đầu bò1CáiUBND phường An Bình90 ngày
56Tủ đựng hồ sơ1CáiUBND phường An Bình90 ngày
57Bàn vi tính2CáiUBND phường An Bình90 ngày
58Ghế làm việc5CáiUBND phường An Bình90 ngày
59Máy vi tính2BộUBND phường An Bình90 ngày
60Tủ đựng hồ sơ5CáiUBND phường An Bình90 ngày
61Máy in1CáiUBND phường An Bình90 ngày
62Bàn vi tính1CáiUBND phường An Bình90 ngày
63Ghế làm việc2CáiUBND phường An Bình90 ngày
64Máy vi tính2BộUBND phường An Bình90 ngày
65Tủ đựng hồ sơ2CáiUBND phường An Bình90 ngày
66Máy in1CáiUBND phường An Bình90 ngày
67Bàn vi tính2CáiUBND phường An Bình90 ngày
68Ghế làm việc2CáiUBND phường An Bình90 ngày
69Máy vi tính1BộUBND phường An Bình90 ngày
70Tủ đựng hồ sơ2CáiUBND phường An Bình90 ngày
71Máy in1CáiUBND phường An Bình90 ngày
72Kệ đựng hồ sơ30CáiUBND phường An Bình90 ngày
73Bàn làm việc2CáiUBND phường An Bình90 ngày
74Ghế làm việc4CáiUBND phường An Bình90 ngày
75Bộ bàn ghế tiếp khách (Bao gồm: Bàn + kính, 01 ghế đôi, 02 ghế đơn)1BộUBND phường An Bình90 ngày
76Tủ đựng hồ sơ1CáiUBND phường An Bình90 ngày
77Ghế chờ2BộUBND phường An Bình90 ngày
78Bảng trắng1CáiUBND phường An Bình90 ngày
79Bàn làm việc1CáiUBND phường An Bình90 ngày
80Ghế làm việc2CáiUBND phường An Bình90 ngày
81Tủ đựng hồ sơ1CáiUBND phường An Bình90 ngày
82Bàn ăn3CáiUBND phường An Bình90 ngày
83Ghế ngồi ăn18CáiUBND phường An Bình90 ngày
84Bàn họp14CáiUBND phường An Bình90 ngày
85Ghế họp38CáiUBND phường An Bình90 ngày
86Tủ đựng hồ sơ1CáiUBND phường An Bình90 ngày
87Bục thuyết trình1CáiUBND phường An Bình90 ngày
88Bục tượng Bác1CáiUBND phường An Bình90 ngày
89Tượng Bác Hồ1CáiUBND phường An Bình90 ngày
90Hệ thống âm thanh dùng cho hội trường1BộUBND phường An Bình90 ngày
91Bàn vi tính2CáiUBND phường An Bình90 ngày
92Ghế làm việc4CáiUBND phường An Bình90 ngày
93Tủ đựng hồ sơ2CáiUBND phường An Bình90 ngày
94Bàn vi tính1CáiUBND phường An Bình90 ngày
95Ghế làm việc2CáiUBND phường An Bình90 ngày
96Tủ đựng hồ sơ2CáiUBND phường An Bình90 ngày
97Tủ đựng hồ sơ4CáiUBND phường An Bình90 ngày
98Giường nghỉ10CáiUBND phường An Bình90 ngày

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.656.000.000.000(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.300.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: + Thiết bị mà nhà thầu đề xuất dự thầu phải có đặc tính kỹ thuật tương đương với các thiết bị trong hồ sơ yêu cầu. + Các thiết bị đề xuất phải đáp ứng theo quy chuẩn, tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành (như quy định trong HSYC). - Tương tự về quy mô: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị văn phòng gồm các thiết bị chính như: bàn ghế làm việc, máy vi tính, máy in, hệ thống âm thanh,… (Đính kèm bản sao chứng thực của hợp đồng (có bảng danh mục thiết bị kèm theo hợp đồng), biên bản nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý) và hóa đơn VAT). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện; Nhà thầu phải cung cấp thêm hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.310.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) hoặc Tờ cam kết bảo hành, bảo trì từ nhà cung cấp thiết bị trong trường hợp mua từ nhà cung cấp khác, để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế để thực hiện bảo hành, kèm theo cam kết của cửa hàng, công ty trong việc bảo hành, bảo trì, duy tu sửa chữa thiết bị cho công trình để cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian Bảo hành: 12 tháng. - Sửa chữa nhanh: bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 36 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 36 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng. - Bảo trì định kỳ 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành. - Hướng dẫn sử dụng thành thạo cho Đơn vị sử dụng…

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1CÁN BỘ QUẢN LÝ CHUNG;Đã quản lý ít nhất 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).1- Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Điện tử, Tin học, Công nghệ thông tin, Cơ Khí, Cơ điện tử, Cử nhân mỹ thuật chuyên ngành nội thất.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ (còn thời hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).53
2Cán bộ kỹ thuật kiêm phụ trách an toàn lao động;Đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc đưa vào sử dụng Văn bản xác nhận2- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành: Điện tử, Tin học, Công nghệ thông tin, Cơ Khí, Cơ điện tử, Cử nhân mỹ thuật chuyên ngành nội thất.- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (còn thời hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).31

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Bàn làm việc
1 Cái Mô tả theo Chương V
2 Ghế làm việc
1 Cái Mô tả theo Chương V
3 Máy vi tính để bàn
1 Bộ Mô tả theo Chương V
4 Bộ bàn ghế tiếp khách (Bao gồm: Bàn + kính, 01 ghế đôi, 02 ghế đơn)
1 Bộ Mô tả theo Chương V
5 Tủ đựng hồ sơ
1 Cái Mô tả theo Chương V
6 Bàn làm việc
2 Cái Mô tả theo Chương V
7 Ghế làm việc
2 Cái Mô tả theo Chương V
8 Máy vi tính
2 Bộ Mô tả theo Chương V
9 Tủ đựng hồ sơ
2 Cái Mô tả theo Chương V
10 Bộ bàn ghế tiếp khách
2 Bộ Mô tả theo Chương V
11 Bàn làm việc
1 Cái Mô tả theo Chương V
12 Ghế làm việc
1 Cái Mô tả theo Chương V
13 Máy vi tính
1 Bộ Mô tả theo Chương V
14 Tủ đựng hồ sơ
1 Cái Mô tả theo Chương V
15 Bộ bàn ghế tiếp khách
1 Bộ Mô tả theo Chương V
16 Bàn làm việc
1 Cái Mô tả theo Chương V
17 Ghế làm việc
1 Cái Mô tả theo Chương V
18 Máy vi tính
1 Bộ Mô tả theo Chương V
19 Tủ đựng hồ sơ
1 Cái Mô tả theo Chương V
20 Bộ bàn ghế tiếp khách
1 Bộ Mô tả theo Chương V
21 Bàn vi tính
2 Cái Mô tả theo Chương V
22 Ghế làm việc
2 Cái Mô tả theo Chương V
23 Máy vi tính
2 Bộ Mô tả theo Chương V
24 Tủ đựng hồ sơ
2 Cái Mô tả theo Chương V
25 Máy in
1 Cái Mô tả theo Chương V
26 Quầy tiếp khách (đã có sẵn 5 quầy 5x1,2m=6m cấp thêm 3x1,2=3,6m)
3,6 md Mô tả theo Chương V
27 Ghế làm việc
24 Cái Mô tả theo Chương V
28 Máy vi tính core i5
3 Bộ Mô tả theo Chương V
29 Máy vi tính
5 Bộ Mô tả theo Chương V
30 Tủ đựng hồ sơ
6 Cái Mô tả theo Chương V
31 Máy in
1 Cái Mô tả theo Chương V
32 Ghế chờ
5 Bộ Mô tả theo Chương V
33 Giá đựng công văn đi và đến
4 Cái Mô tả theo Chương V
34 Bàn vi tính
3 Cái Mô tả theo Chương V
35 Ghế làm việc
3 Cái Mô tả theo Chương V
36 Máy vi tính core i5
1 Bộ Mô tả theo Chương V
37 Máy vi tính
2 Bộ Mô tả theo Chương V
38 Tủ đựng hồ sơ
2 Cái Mô tả theo Chương V
39 Máy in
1 Cái Mô tả theo Chương V
40 Máy Scan
1 Cái Mô tả theo Chương V
41 Giá đựng công văn đi và đến
3 Cái Mô tả theo Chương V
42 Bàn vi tính
1 Cái Mô tả theo Chương V
43 Ghế làm việc
1 Cái Mô tả theo Chương V
44 Máy vi tính
1 Cái Mô tả theo Chương V
45 Tủ đựng hồ sơ
1 Cái Mô tả theo Chương V
46 Máy in
1 Cái Mô tả theo Chương V
47 Bộ bàn ghế tiếp khách (Bao gồm: Bàn + kính, 01 ghế đôi, 02 ghế đơn)
1 Bộ Mô tả theo Chương V
48 Ghế đầu bò
24 Cái Mô tả theo Chương V
49 Hệ thống âm thanh hội trường
1 Bộ Mô tả theo Chương V
50 Bục thuyết trình
1 Cái Mô tả theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp, lắp đặt thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp, lắp đặt thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 199

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây