Thông báo mời thầu

Cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất

Tìm thấy: 12:23 14/12/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Dự toán mua sắm Cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất của Trường THPT Nguyễn Văn Cừ năm 2019
Gói thầu
Cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm: “Cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất” của Trường THPT Nguyễn Văn Cừ năm 2019
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn vốn phát triển sự nghiệp
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
10:00 23/12/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
40 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
12:21 14/12/2019
đến
10:00 23/12/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 23/12/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
5.000.000 VND
Bằng chữ
Năm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
70 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/12/2019 (02/03/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trường THPT Nguyễn Văn Cừ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất
Tên dự toán là: Dự toán mua sắm Cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất của Trường THPT Nguyễn Văn Cừ năm 2019
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 05 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn phát triển sự nghiệp
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trường THPT Nguyễn Văn Cừ Địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội Điện thoại: 02438740191
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư TMT. Địa chỉ: 59 Lô B, Vĩnh Phúc - phườngVĩnh Phúc - quận Ba Đình – TP.Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trường THPT Nguyễn Văn Cừ , địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường THPT Nguyễn Văn Cừ Địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội Điện thoại: 02438740191

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Nhà thầu phải nôp một trong các tài liệu sau (nếu các tài liệu là bản sao thì phải có công chứng): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 3 năm tài chính (2016, 2017, 2018) hoặc + Tờ khai quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 3 năm tài chính (2016, 2017, 2018), trường hợp nhà thầu kê khai thuế qua mạng thì phải có bản sao thông báo xác nhận đã nộp hồ sơ khai thuế qua mạng của Tổng cục Thuế hoặc + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm tài chính (2016, 2017, 2018) hoặc + Báo cáo kiểm toán trong 3 năm (2016, 2017, 2018)
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa của nhà sản xuất (bản sao chứng thực). - Giấy chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn ISO 9001:2015, Quản lý môi trường ISO 14001:2015, An toàn sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001: 2018 về lĩnh vực giáo dục và dạy nghề, của nhà sản xuất còn hiệu lực (bản sao chứng thực). - Vật liệu bằng sắt sơn tĩnh điện đạt tiêu chuẩn ASTM E376:11, về độ dày lớp sơn đạt từ 80÷120, tiêu chuẩn ASTM D 3359:2017 về độ bám dính lớp sơn đạt ≥ cấp 5B, tiêu chuẩn ATSMD 3363:2005 về độ cứng bút chì của sơn tĩnh điện đạt ≥HB. - Vật liệu bằng thép hộp 25x50, 25 x 25mm đạt tiêu chuẩn TCVN 197-1:2014: có độ bền kéo ≥ 300Mpa, giới hạn chảy ≥ 250Mpa, độ giãn dài ≥ 25%, TCVN 198:2008. - Gỗ tự nhiên cao su ghép thanh đạt tiêu chuẩn TCVN 8048-1,2,3,5,6:2009: Có khối lượng riêng ≥ 600kg/m3, độ bền kéo dứt song song thớ ≥ 50Mpa. - Sơn PU trên gỗ cao su ghép thanh đạt tiêu chuẩn TCVN 2097 độ bám dính của sơn đạt chuẩn JISK 5663: Độ bền thời tiết của màng sơn không vàng hóa, không phồng rộp, không bong tróc, rạn nứt ≥ 3 năm. - Có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá được vận chuyển, lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóavà được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không cần nhà thầu phải nộp giấy phépbán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuấttrong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụtùng, vật tư thay thế…, trong E-HSYC yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp, trong E-HSĐX, nhà thầu không đính kèm giấy phép bánhàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá EHSĐX. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bánhàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trịtương đương. - Yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cungcấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tạiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Nguyễn Văn Cừ Địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội Điện thoại: 02438740191
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THPT Nguyễn Văn Cừ + Địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội + Điện thoại: 02438740191
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ mua sắm Trường THPT Nguyễn Văn Cừ + Địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường THPT Nguyễn Văn Cừ Địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội Điện thoại: 02438740191
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Kính cánh tủ2tấmKính cánh tủPhòng hiệu trưởng
2Bàn làm việc (bàn họp):2ChiếcBàn làm việc (bàn họp):Phòng tổ toán
3Ghế làm việc:16ChiếcGhế làm việc:Phòng tổ toán
4Tủ để đồ2ChiêcTủ để đồPhòng tổ toán
5Bàn làm việc (bàn họp)1ChiếcBàn làm việc (bàn họp):Phòng tổ Văn
6Ghế làm việc12ChiếcGhế làm việcPhòng tổ Văn
7Tủ để đồ2ChiếcTủ để đồPhòng tổ Văn
8Bàn làm việc (bàn họp)2ChếcBàn làm việc (bàn họp)Phòng tổ Công nghệ + Thể Dục + Tin
9Ghế làm việc16ChiêcGhế làm việcPhòng tổ Công nghệ + Thể Dục + Tin
10Tủ để đồ2ChiếcTủ để đồPhòng tổ Công nghệ + Thể Dục + Tin
11Bàn làm việc (bàn họp)2ChiếcBàn làm việc (bàn họp)Phòng tổ tự nhiên
12Ghế làm việc20ChiếcGhế làm việcPhòng tổ tự nhiên
13Tủ để đồ2ChiếcTủ để đồPhòng tổ tự nhiên
14Bàn làm việc (bàn họp)2ChiếcBàn làm việc (bàn họp)Phòng tổ xã hội
15Ghế làm việc20ChiếcGhế làm việcPhòng tổ xã hội
16Tủ để đồ2ChiếcTủ để đồPhòng tổ xã hội
17Bàn làm việc (bàn họp)1ChiếcBàn làm việc (bàn họp)Phòng Tâm lý
18Ghế làm việc10ChiếcGhế làm việcPhòng Tâm lý
19Tủ để đồ1ChiếcTủ để đồ (trên 2 cánh kính, dưới cánh gỗ)Phòng Tâm lý
20Bàn làm việc (bàn họp)1ChiếcBàn làm việc (bàn họp)Phòng Đoàn
21Ghế làm việc10ChiêGhế làm việcPhòng Đoàn
22Tủ sách2ChiếcTủ sáchPhòng Thư viện
23Bàn quầy6mBàn quầyPhòng Truyền thống
24Sa bàn1ChiếcSa bànPhòng Truyền thống
25Ghế20ChiếcGhếPhòng Truyền thống
26Thảm56mThảmPhòng Truyền thống
27Kệ để cốc chén7ChiếcKệ để cốc chénPhòng Truyền thống
28Đài cassette3ChiếcĐài cassetteThiết bị, đồ dùng chung
29Máy đánh giày1ChiếcMáy đánh giàyThiết bị, đồ dùng chung

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

STTMô tả dịch vụKhối lượng mời thầuĐơn vị tínhĐịa điểm thực hiện dịch vụNgày hoàn thành dịch vụ
1Vận chuyển, bàn giao,lắp đật1lầnTrường THPT Nguyễn Văn CừĐịa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội05 ngày

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng05Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Kính cánh tủ2tấmTrường THPT Nguyễn Văn Cừ Địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội05 ngày
2Bàn làm việc (bàn họp):2ChiếcTrường THPT Nguyễn Văn Cừ Địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội05 ngày
3Ghế làm việc:16ChiếcTrường THPT Nguyễn Văn Cừ Địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội05 ngày
4Tủ để đồ2ChiêcTrường THPT Nguyễn Văn Cừ Địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội05 ngày
5Bàn làm việc (bàn họp)1ChiếcTrường THPT Nguyễn Văn Cừ Địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội05 ngày
6Ghế làm việc12ChiếcTrường THPT Nguyễn Văn Cừ Địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội05 ngày
7Tủ để đồ2ChiếcTrường THPT Nguyễn Văn Cừ Địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội05 ngày
8Bàn làm việc (bàn họp)2ChếcTrường THPT Nguyễn Văn Cừ Địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội05 ngày
9Ghế làm việc16ChiêcTrường THPT Nguyễn Văn Cừ Địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội05 ngày
10Tủ để đồ2ChiếcTrường THPT Nguyễn Văn Cừ Địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội05 ngày
11Bàn làm việc (bàn họp)2ChiếcTrường THPT Nguyễn Văn Cừ Địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội05 ngày
12Ghế làm việc20ChiếcTrường THPT Nguyễn Văn Cừ Địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội05 ngày
13Tủ để đồ2ChiếcTrường THPT Nguyễn Văn Cừ Địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội05 ngày
14Bàn làm việc (bàn họp)2ChiếcTrường THPT Nguyễn Văn Cừ Địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội05 ngày
15Ghế làm việc20ChiếcTrường THPT Nguyễn Văn Cừ Địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội05 ngày
16Tủ để đồ2ChiếcTrường THPT Nguyễn Văn Cừ Địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội05 ngày
17Bàn làm việc (bàn họp)1ChiếcTrường THPT Nguyễn Văn Cừ Địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội05 ngày
18Ghế làm việc10ChiếcTrường THPT Nguyễn Văn Cừ Địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội05 ngày
19Tủ để đồ1ChiếcTrường THPT Nguyễn Văn Cừ Địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội05 ngày
20Bàn làm việc (bàn họp)1ChiếcTrường THPT Nguyễn Văn Cừ Địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội05 ngày
21Ghế làm việc10ChiêTrường THPT Nguyễn Văn Cừ Địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội05 ngày
22Tủ sách2ChiếcTrường THPT Nguyễn Văn Cừ Địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội05 ngày
23Bàn quầy6mTrường THPT Nguyễn Văn Cừ Địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội05 ngày
24Sa bàn1ChiếcTrường THPT Nguyễn Văn Cừ Địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội05 ngày
25Ghế20ChiếcTrường THPT Nguyễn Văn Cừ Địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội05 ngày
26Thảm56mTrường THPT Nguyễn Văn Cừ Địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội05 ngày
27Kệ để cốc chén7ChiếcTrường THPT Nguyễn Văn Cừ Địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội05 ngày
28Đài cassette3ChiếcTrường THPT Nguyễn Văn Cừ Địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội05 ngày
29Máy đánh giày1ChiếcTrường THPT Nguyễn Văn Cừ Địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội05 ngày

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.500.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.000.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. + Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau đây để chứng minh: Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản bàn giao thiết bị + biên bản nghiệm thu hoàn thành và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thời gian xử lý sự cố kỹ thuật tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư / Đơn vị sử dụng. Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng trong vòng 5 năm sau bán hàng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu1Kỹ sư Thiết kế/Cơ khí/ Cơ điện53
2Công nhân kỹ thuật trực tiếp triển khai2Có chứng chỉ nghề: Cơ khí/Hàn/Mộc/Điện53
3Kỹ thuật phụ trách bảo hành1Có chứng chỉ nghề: Cơ khí/Hàn/Mộc/Điện32

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Kính cánh tủ
2 tấm Kính cánh tủ
2 Bàn làm việc (bàn họp):
2 Chiếc Bàn làm việc (bàn họp):
3 Ghế làm việc:
16 Chiếc Ghế làm việc:
4 Tủ để đồ
2 Chiêc Tủ để đồ
5 Bàn làm việc (bàn họp)
1 Chiếc Bàn làm việc (bàn họp):
6 Ghế làm việc
12 Chiếc Ghế làm việc
7 Tủ để đồ
2 Chiếc Tủ để đồ
8 Bàn làm việc (bàn họp)
2 Chếc Bàn làm việc (bàn họp)
9 Ghế làm việc
16 Chiêc Ghế làm việc
10 Tủ để đồ
2 Chiếc Tủ để đồ
11 Bàn làm việc (bàn họp)
2 Chiếc Bàn làm việc (bàn họp)
12 Ghế làm việc
20 Chiếc Ghế làm việc
13 Tủ để đồ
2 Chiếc Tủ để đồ
14 Bàn làm việc (bàn họp)
2 Chiếc Bàn làm việc (bàn họp)
15 Ghế làm việc
20 Chiếc Ghế làm việc
16 Tủ để đồ
2 Chiếc Tủ để đồ
17 Bàn làm việc (bàn họp)
1 Chiếc Bàn làm việc (bàn họp)
18 Ghế làm việc
10 Chiếc Ghế làm việc
19 Tủ để đồ
1 Chiếc Tủ để đồ (trên 2 cánh kính, dưới cánh gỗ)
20 Bàn làm việc (bàn họp)
1 Chiếc Bàn làm việc (bàn họp)
21 Ghế làm việc
10 Chiê Ghế làm việc
22 Tủ sách
2 Chiếc Tủ sách
23 Bàn quầy
6 m Bàn quầy
24 Sa bàn
1 Chiếc Sa bàn
25 Ghế
20 Chiếc Ghế
26 Thảm
56 m Thảm
27 Kệ để cốc chén
7 Chiếc Kệ để cốc chén
28 Đài cassette
3 Chiếc Đài cassette
29 Máy đánh giày
1 Chiếc Máy đánh giày

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 145

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây