Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần tư vấn tài chính Đầu tư xây dựng Việt Nam | Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán | Số 3, ngõ 86 phố Hào Nam, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Hà Nội |
| 2 | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế thương mại Minh Tiến; có | Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán | |
| 3 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng HN72 | Tư vấn lập HSMT, tư vấn đánh giá HSDT | Số 20 phố Hoè Nhai, phường Nguyễn Trung Trực, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
| 4 | Công ty TNHH đầu tư Xây dựng và Giao thông Thăng Long | Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Số nhà 6A, ngõ 67 đường Yên Hòa, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Lao động Xã hội Cơ sở 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng học Cơ sở II, Trường Đại học Lao động - Xã hội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu và các tài liệu khác. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bên B phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo (nếu có) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ; Catalog của sản phẩm (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu và các tài liệu khác. |
| E-CDNT 16.1 | 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội - Địa chỉ: Số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Địa chỉ: 12 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, địa chỉ: Số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 3883 7814 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, địa chỉ: Số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 3883 7814 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn giáo viên | 16 | Cái | Chương V | ||
| 2 | Ghế giáo viên | 16 | Cái | Chương V | ||
| 3 | Bàn liền ghế sinh viên | 560 | Cái | Chương V | ||
| 4 | Bảng chống lóa | 16 | Cái | Chương V | ||
| 5 | Bục giảng gỗ | 16 | Cái | Chương V | ||
| 6 | Hệ thồng phụ trợ giảng dạy | 16 | Cái | Chương V | ||
| 7 | Âm ly | 16 | Cái | Chương V | ||
| 8 | Loa | 32 | Cái | Chương V | ||
| 9 | Micro không dây cầm tay | 16 | Cái | Chương V | ||
| 10 | Bộ phát tín hiệu micro không dây cài ve áo | 16 | Cái | Chương V | ||
| 11 | Bộ thu Micro không dây | 16 | Cái | Chương V | ||
| 12 | Jack | 32 | Bộ | Chương V | ||
| 13 | Dây loa | 1.950 | m | Chương V | ||
| 14 | Gen | 960 | m | Chương V | ||
| 15 | Tủ RACK 12U | 16 | Cái | Chương V | ||
| 16 | Công nhân lắp đặt âm thanh | 16 | Gói | Chương V | ||
| 17 | Bàn cho giáo viên | 2 | Cái | Chương V | ||
| 18 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Chương V | ||
| 19 | Bàn máy tính sinh viên | 96 | Cái | Chương V | ||
| 20 | Ghế máy tính sinh viên | 96 | Cái | Chương V | ||
| 21 | Bảng chống lóa | 2 | Cái | Chương V | ||
| 22 | Bục giảng gỗ | 2 | Cái | Chương V | ||
| 23 | Hệ thồng phụ trợ giảng dạy | 2 | Cái | Chương V | ||
| 24 | Máy tính giáo viên | 2 | Bộ | Chương V | ||
| 25 | Máy tính để bàn | 96 | Bộ | Chương V | ||
| 26 | Switch mạng 48 port | 2 | Cái | Chương V | ||
| 27 | Switch mạng 8 port | 2 | Cái | Chương V | ||
| 28 | Tủ rack 6U-D400 lắp đặt cho hệ thống switch mạng | 2 | Cái | Chương V | ||
| 29 | Dây mạng | 3.100 | m | Chương V | ||
| 30 | Dây điện 2x 2,5mm | 200 | m | Chương V | ||
| 31 | Gen hộp 60x40 | 385 | m | Chương V | ||
| 32 | Nhân công lắp đặt, cấu hình | 2 | phòng | Chương V | ||
| 33 | Âm ly | 2 | Cái | Chương V | ||
| 34 | Loa | 4 | Cái | Chương V | ||
| 35 | Micro không dây cầm tay | 2 | Cái | Chương V | ||
| 36 | Bộ phát tín hiệu micro không dây cài ve áo | 2 | Cái | Chương V | ||
| 37 | Bộ thu Micro không dây | 2 | Cái | Chương V | ||
| 38 | Jack | 4 | Bộ | Chương V | ||
| 39 | Dây loa | 195 | m | Chương V | ||
| 40 | Gen | 85 | Cái | Chương V | ||
| 41 | Tủ RACK 12U | 2 | Cái | Chương V | ||
| 42 | Công nhân lắp đặt âm thanh | 2 | Gói | Chương V | ||
| 43 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 44 | Màn chiếu điện | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 45 | Phụ kiện | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 46 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Chương V | ||
| 47 | Bàn hội trường | 96 | Cái | Chương V | ||
| 48 | Ghế hội trường | 192 | Cái | Chương V | ||
| 49 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Chương V | ||
| 50 | Bục giảng gỗ | 1 | Cái | Chương V | ||
| 51 | Loa | 8 | Cái | Chương V | ||
| 52 | Âm ly | 1 | Cái | Chương V | ||
| 53 | Micro không dây cầm tay | 1 | Cái | Chương V | ||
| 54 | Bộ phát tín hiệu micro không dây cài ve áo | 1 | Cái | Chương V | ||
| 55 | Bộ thu Micro không dây | 1 | Cái | Chương V | ||
| 56 | Dây kết nối đi kèm bộ thu Micro Jack 6 ly | 2 | Bộ | Chương V | ||
| 57 | Cáp loa | 535 | m | Chương V | ||
| 58 | Ghen đi dây loa 24x14 | 258 | m | Chương V | ||
| 59 | Tủ RACK 12U | 1 | Cái | Chương V | ||
| 60 | Nhân công lắp đặt | 1 | Gói | Chương V |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 90 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bàn giáo viên | 16 | Cái | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 2 | Ghế giáo viên | 16 | Cái | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 3 | Bàn liền ghế sinh viên | 560 | Cái | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 4 | Bảng chống lóa | 16 | Cái | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 5 | Bục giảng gỗ | 16 | Cái | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 6 | Hệ thồng phụ trợ giảng dạy | 16 | Cái | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 7 | Âm ly | 16 | Cái | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 8 | Loa | 32 | Cái | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 9 | Micro không dây cầm tay | 16 | Cái | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 10 | Bộ phát tín hiệu micro không dây cài ve áo | 16 | Cái | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 11 | Bộ thu Micro không dây | 16 | Cái | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 12 | Jack | 32 | Bộ | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 13 | Dây loa | 1.950 | m | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 14 | Gen | 960 | m | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 15 | Tủ RACK 12U | 16 | Cái | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 16 | Công nhân lắp đặt âm thanh | 16 | Gói | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 17 | Bàn cho giáo viên | 2 | Cái | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 18 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 19 | Bàn máy tính sinh viên | 96 | Cái | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 20 | Ghế máy tính sinh viên | 96 | Cái | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 21 | Bảng chống lóa | 2 | Cái | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 22 | Bục giảng gỗ | 2 | Cái | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 23 | Hệ thồng phụ trợ giảng dạy | 2 | Cái | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 24 | Máy tính giáo viên | 2 | Bộ | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 25 | Máy tính để bàn | 96 | Bộ | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 26 | Switch mạng 48 port | 2 | Cái | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 27 | Switch mạng 8 port | 2 | Cái | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 28 | Tủ rack 6U-D400 lắp đặt cho hệ thống switch mạng | 2 | Cái | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 29 | Dây mạng | 3.100 | m | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 30 | Dây điện 2x 2,5mm | 200 | m | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 31 | Gen hộp 60x40 | 385 | m | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 32 | Nhân công lắp đặt, cấu hình | 2 | phòng | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 33 | Âm ly | 2 | Cái | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 34 | Loa | 4 | Cái | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 35 | Micro không dây cầm tay | 2 | Cái | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 36 | Bộ phát tín hiệu micro không dây cài ve áo | 2 | Cái | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 37 | Bộ thu Micro không dây | 2 | Cái | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 38 | Jack | 4 | Bộ | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 39 | Dây loa | 195 | m | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 40 | Gen | 85 | Cái | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 41 | Tủ RACK 12U | 2 | Cái | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 42 | Công nhân lắp đặt âm thanh | 2 | Gói | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 43 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 44 | Màn chiếu điện | 1 | Bộ | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 45 | Phụ kiện | 1 | Bộ | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 46 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 47 | Bàn hội trường | 96 | Cái | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 48 | Ghế hội trường | 192 | Cái | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 49 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 50 | Bục giảng gỗ | 1 | Cái | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 51 | Loa | 8 | Cái | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 52 | Âm ly | 1 | Cái | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 53 | Micro không dây cầm tay | 1 | Cái | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 54 | Bộ phát tín hiệu micro không dây cài ve áo | 1 | Cái | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 55 | Bộ thu Micro không dây | 1 | Cái | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 56 | Dây kết nối đi kèm bộ thu Micro Jack 6 ly | 2 | Bộ | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 57 | Cáp loa | 535 | m | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 58 | Ghen đi dây loa 24x14 | 258 | m | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 59 | Tủ RACK 12U | 1 | Cái | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
| 60 | Nhân công lắp đặt | 1 | Gói | Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | 90 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ khí;- Có Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ/chứng nhận đào tạo kèm theo:+ Kỹ sư điện: ≥ 02 người- Đã là cán bộ kỹ thuật hiện trường 02 công trình tương tự- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật lành nghề | 3 | ≥ 03 người+ Có chứng chỉ nghề phù hợp (Nghề điện, cơ khí)- Đã tham gia 02 công trình tương tự- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn giáo viên | 16 | Cái | Chương V | ||
| 2 | Ghế giáo viên | 16 | Cái | Chương V | ||
| 3 | Bàn liền ghế sinh viên | 560 | Cái | Chương V | ||
| 4 | Bảng chống lóa | 16 | Cái | Chương V | ||
| 5 | Bục giảng gỗ | 16 | Cái | Chương V | ||
| 6 | Hệ thồng phụ trợ giảng dạy | 16 | Cái | Chương V | ||
| 7 | Âm ly | 16 | Cái | Chương V | ||
| 8 | Loa | 32 | Cái | Chương V | ||
| 9 | Micro không dây cầm tay | 16 | Cái | Chương V | ||
| 10 | Bộ phát tín hiệu micro không dây cài ve áo | 16 | Cái | Chương V | ||
| 11 | Bộ thu Micro không dây | 16 | Cái | Chương V | ||
| 12 | Jack | 32 | Bộ | Chương V | ||
| 13 | Dây loa | 1.950 | m | Chương V | ||
| 14 | Gen | 960 | m | Chương V | ||
| 15 | Tủ RACK 12U | 16 | Cái | Chương V | ||
| 16 | Công nhân lắp đặt âm thanh | 16 | Gói | Chương V | ||
| 17 | Bàn cho giáo viên | 2 | Cái | Chương V | ||
| 18 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Chương V | ||
| 19 | Bàn máy tính sinh viên | 96 | Cái | Chương V | ||
| 20 | Ghế máy tính sinh viên | 96 | Cái | Chương V | ||
| 21 | Bảng chống lóa | 2 | Cái | Chương V | ||
| 22 | Bục giảng gỗ | 2 | Cái | Chương V | ||
| 23 | Hệ thồng phụ trợ giảng dạy | 2 | Cái | Chương V | ||
| 24 | Máy tính giáo viên | 2 | Bộ | Chương V | ||
| 25 | Máy tính để bàn | 96 | Bộ | Chương V | ||
| 26 | Switch mạng 48 port | 2 | Cái | Chương V | ||
| 27 | Switch mạng 8 port | 2 | Cái | Chương V | ||
| 28 | Tủ rack 6U-D400 lắp đặt cho hệ thống switch mạng | 2 | Cái | Chương V | ||
| 29 | Dây mạng | 3.100 | m | Chương V | ||
| 30 | Dây điện 2x 2,5mm | 200 | m | Chương V | ||
| 31 | Gen hộp 60x40 | 385 | m | Chương V | ||
| 32 | Nhân công lắp đặt, cấu hình | 2 | phòng | Chương V | ||
| 33 | Âm ly | 2 | Cái | Chương V | ||
| 34 | Loa | 4 | Cái | Chương V | ||
| 35 | Micro không dây cầm tay | 2 | Cái | Chương V | ||
| 36 | Bộ phát tín hiệu micro không dây cài ve áo | 2 | Cái | Chương V | ||
| 37 | Bộ thu Micro không dây | 2 | Cái | Chương V | ||
| 38 | Jack | 4 | Bộ | Chương V | ||
| 39 | Dây loa | 195 | m | Chương V | ||
| 40 | Gen | 85 | Cái | Chương V | ||
| 41 | Tủ RACK 12U | 2 | Cái | Chương V | ||
| 42 | Công nhân lắp đặt âm thanh | 2 | Gói | Chương V | ||
| 43 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 44 | Màn chiếu điện | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 45 | Phụ kiện | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 46 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Chương V | ||
| 47 | Bàn hội trường | 96 | Cái | Chương V | ||
| 48 | Ghế hội trường | 192 | Cái | Chương V | ||
| 49 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Chương V | ||
| 50 | Bục giảng gỗ | 1 | Cái | Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Chất lượng suy nghĩ của bạn được quyết định phần nhiều do chất lượng thông tin mà bạn có về việc đó. "
Brian Tracy
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Trường Đại học Lao động Xã hội Cơ sở 2 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Trường Đại học Lao động Xã hội Cơ sở 2 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.