Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Phần mềm MAM (Quản lý tài sản media) bản tiêu chuẩn |
1 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
90 |
|
2 |
Mô-đun sản xuất (PAM) cho phần mềm MAM |
1 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
90 |
|
3 |
Giấy phép người dùng dựng phi tuyến |
15 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
90 |
|
4 |
Giấy phép người dùng nhập liệu (Ingest) |
4 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
90 |
|
5 |
Bổ sung định dạng (CODEC) cho hệ thống |
2 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
90 |
|
6 |
Giấy phép để phần mềm MAM kết nối tới các hệ thống khác |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
90 |
|
7 |
Phần mềm di chuyển dữ liệu (data move) |
2 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
90 |
|
8 |
Phần mềm chuyển mã video (Transcoder) và mô-đun kết xuất video (render) |
2 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
90 |
|
9 |
Phần mềm phát sóng Playout 2 kênh kèm ingest 1 kênh |
2 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
90 |
|
10 |
Gói các mô-đun phần mềm phụ trợ |
2 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
90 |
|
11 |
Phần mềm ảo hoá |
1 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
90 |
|
12 |
Hệ điều hành |
8 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
90 |
|
13 |
Phần mềm cơ sở dữ liệu cho máy chủ |
1 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
90 |
|
14 |
Bản quyền máy khách truy cập cơ sở dữ liệu |
5 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
90 |
|
15 |
Phần mềm phân cấp dữ liệu (HSM) cho hệ thống LTO, hỗ trợ 3 đầu đọc ghi |
1 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
90 |
|
16 |
Máy chủ 1U cho phần mềm MAM |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
90 |
|
17 |
Máy chủ 1U cho phần mềm di chuyển dữ liệu |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
90 |
|
18 |
Máy chủ 1U cho phần mềm chuyển mã |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
90 |
|
19 |
Máy chủ phát sóng tự động (Automation) - tối đa 4 kênh HD |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
90 |
|
20 |
Máy trạm remote hệ thống phát sóng |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
90 |
|
21 |
Bộ lưu trữ online 16x8TB SAS-12G (128TB RAW) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
90 |
|
22 |
Hệ thống tủ băng LTO-8 đi kèm 3 đầu đọc / ghi |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
90 |
|
23 |
Băng LTO-8 dung lượng 12TB / 30TB nén |
30 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
90 |
|
24 |
Máy chủ quản lý phân cấp dữ liệu HSM |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
90 |
|
25 |
Switch mạng 48x1/10GbE + 2x40GbE (QSFP+) |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
90 |
|
26 |
Card mạng PCIe 2x10Gb, BASE-T |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
90 |
|
27 |
Bàn + ghế cho kỹ thuật phát sóng |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
90 |
|
28 |
Tủ mạng, cáp mạng LAN, cáp quang, thi công… |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
90 |
|
29 |
Mixer hình kèm trường quay ảo |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
90 |
|
30 |
Bộ điều khiển Mixer hình |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
90 |
|
31 |
Máy tạo chữ HD/SD |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
90 |
|
32 |
Bộ nhắc lời 19 inch đi kèm phần mềm nhắc lời, máy tính xách tay, bàn điều khiển đạp chân |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
90 |
|
33 |
Bàn studio chuyên dụng + ghế 7 cái |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
90 |
|
34 |
Máy trạm dựng video |
12 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
90 |
|
35 |
Phần mềm dựng hình (bản quyền 2 năm) |
12 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
90 |
|
36 |
Card xử lý tín hiệu |
3 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
90 |
|
37 |
Máy trạm kỹ xảo video |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
90 |
|
38 |
Phần mềm dựng hình + kỹ xảo video (bản quyền 2 năm) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
90 |
|
39 |
Bàn ghế cho kỹ thuật dựng |
14 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
90 |
|
40 |
WEB SERVER (Thiết kế Web + 2 Apps) |
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
90 |
|
41 |
Máy trạm Streaming + dự phòng |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
90 |
|
42 |
Card xử lý tín hiệu video 4K |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
90 |