Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bộ lưu trữ online 500TB SAS-12G |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
120 |
|
2 |
Máy chủ quản lý phân cấp dữ liệu HSM |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
120 |
|
3 |
Phần mềm MAM (Quản lý tài sản media) bản tiêu chuẩn |
1 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
120 |
|
4 |
Mô-đun sản xuất (PAM) cho phần mềm MAM |
1 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
120 |
|
5 |
Giấy phép người dùng dựng phi tuyến |
15 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
120 |
|
6 |
Giấy phép người dùng nhập liệu (Ingest) |
4 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
120 |
|
7 |
Bổ sung định dạng (CODEC) cho hệ thống |
2 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
120 |
|
8 |
Giấy phép để phần mềm MAM kết nối tới các hệ thống khác |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
120 |
|
9 |
Phần mềm di chuyển dữ liệu (data move) |
2 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
120 |
|
10 |
Phần mềm chuyển mã video (Transcoder) và mô-đun kết xuất video (render) |
2 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
120 |
|
11 |
Phần mềm phát sóng Playout 2 kênh kèm ingest 1 kênh |
2 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
120 |
|
12 |
Gói các mô-đun phần mềm phụ trợ |
2 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
120 |
|
13 |
Phần mềm ảo hoá |
1 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
120 |
|
14 |
Hệ điều hành |
8 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
120 |
|
15 |
Phần mềm cơ sở dữ liệu cho máy chủ |
1 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
120 |
|
16 |
Bản quyền máy khách truy cập cơ sở dữ liệu |
5 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
120 |
|
17 |
Phần mềm phân cấp dữ liệu (HSM) cho hệ thống LTO, hỗ trợ 3 đầu đọc ghi |
1 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
120 |
|
18 |
Máy chủ 1U cho phần mềm MAM |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
120 |
|
19 |
Máy chủ 1U cho phần mềm di chuyển dữ liệu |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
120 |
|
20 |
Máy chủ 1U cho phần mềm chuyển mã |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
120 |
|
21 |
Switch mạng 48x1/10GbE + 2x40GbE (QSFP+) |
4 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
120 |
|
22 |
Card mạng PCIe 2x10Gb, BASE-T |
8 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
120 |
|
23 |
Thiết bị quang kết nối hệ thống |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
120 |
|
24 |
Máy chủ phát sóng tự động (Automation) - tối đa 4 kênh HD |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
120 |
|
25 |
Máy trạm remote hệ thống phát sóng |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
120 |
|
26 |
Hệ thống cẩn chữ Logo, Tin vắn, Popup… |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
120 |
|
27 |
Hệ thống tủ băng LTO-8 đi kèm 3 đầu đọc / ghi (bao gồm Bàn kỹ xảo video 12 đường) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
120 |
|
28 |
Băng LTO-8 dung lượng 12TB / 30TB nén |
30 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
120 |
|
29 |
Hệ thống ghi dữ liệu số |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
120 |
|
30 |
Bàn + ghế cho kỹ thuật phát sóng |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
120 |
|
31 |
Tủ mạng, cáp mạng LAN, cáp quang, thi công… |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
30 |
120 |