Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Giường khám bệnh inox, giát có đệm: KT1900x540x900mm |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
2 |
Tủ đầu giừơng inox KT 350x400x900mm |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
3 |
Bàn khám bệnh + ghế |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
4 |
Đèn khám bệnh có chăn ánh sáng lạnh |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
5 |
Cân trọng lượng 120kg, có thước đo chiều cao |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
6 |
Bộ dụng cụ khám và điều trị chung bao gồm: 02 bộ huyết áp + ống nghe; 5 nhiệt kế, 8 đè lưỡi; 2 kẹp mẫu phẫu tích 1*2 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
7 |
Khay quả đậu thép không gỉ 475ml |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
8 |
Khay quả đậu thép không gỉ 825ml |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
9 |
Khay đựng dụng cụ nông |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
10 |
Khay đựng dụng cụ sâu |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
11 |
Bát đựng dung dịch thép không gỉ 600ml |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
12 |
Bộ cốc thủy tinh chia độ ( bộ 3 cái) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
13 |
Bộ tháo thụt dây dẫn |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
14 |
Bộ dụng cụ rửa dạ dày |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
15 |
Kính lúp 2 mặt |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
16 |
Túi chườm nóng lạnh |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
17 |
Các bộ nẹp chân tay |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
18 |
Bảng thử thị lực |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
19 |
Bàn để dụng cụ 2 tầng KT:1000x600x*750mm |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
20 |
Cáng tay khung Inox, mặt bạt |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
21 |
Tủ đựng thuốc + dụng cụ Inox KT:900x450x*1700mm |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
22 |
Hộp hấp bông gạch hình trống |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
23 |
Hộp hấp dụng cụ có nắp |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
24 |
Thùng Inox đựng nước có vòi 20l |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
25 |
Máy châm cứu |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
26 |
Bộ châm cứu các loại |
8 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
27 |
Bô tròn |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
28 |
Vịt đái nữ men |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
29 |
Vịt đái nam men |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
30 |
Ghế đầu quay |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
31 |
Bàn khám phụ khoa Inox |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
32 |
Bộ dụng cụ khám và điều trị |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
33 |
Bộ dụng cụ hut thai 1 van+ ống hút số 4,5,6 |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
34 |
Bảng hút nhớt mũi trẻ sơ sinh + ống hút nhớt |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
35 |
Chậu tắm trẻ 25l |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
36 |
Cân trẻ sơ sinh 15kg |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
37 |
Tủ sấy điện cỡ nhỏ |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
38 |
Kẹp đựng dụng cụ hấp sấy |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
39 |
Máy vi tính để bàn (cấu hình i5-9400, ram 4GB, ổ cứng SSD256GB, màn hình 24inch hoặc tương đương) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
40 |
Máy in laser |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
41 |
Lưu điện |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
42 |
Bàn làm việc nhựa cao cấp mặt bàn KT 1200x600x750mm, có hộc đề tài liệu |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
43 |
Ghế xoay văn phòng cần hơi loại tầm trung, đệm tựa lưng bọc nỉ |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
44 |
Ghế băng loại không bắt sàn 4, khung chính bằng sắt sơn không tĩnh điện , đệm và tựa ghế bằng nhựa cứng |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
45 |
Tủ sắt đựng tài liệu, hồ sơ văn phòng KT 1000x450x1830 |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
46 |
Bảng Foocmica 120x80cm treo tường |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
47 |
Bình chữa cháy MT3-Co2 |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
48 |
Bình chữa cháy MTFZ4-bột |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
49 |
Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x200mm |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |
|
50 |
Bảng tiêu lệnh chữa cháy |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm Y tế thị trấn Mường Chà |
20 |
90 |