Thông báo mời thầu

Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị

Tìm thấy: 22:28 24/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Trường Chính trị thành phố Cần Thơ
Gói thầu
Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị
Chủ đầu tư
Ban QLDA Đầu tư xây dựng TP.Cần Thơ; Địa chỉ: Số 2A Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ. Điện thoại: (0292) 3812423
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Bổ sung kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:30 04/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
22:20 24/06/2022
đến
08:30 04/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 04/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 04/07/2022 (02/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị
Tên dự án là: Trường Chính trị thành phố Cần Thơ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 06 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 2A Đại lộ Hòa Bình, phường An Hội, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng TP.Cần Thơ; Địa chỉ: Số 2A Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ. Điện thoại: (0292) 3812423
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Trung Nam. Địa chỉ: C13-C15. Khu dân cư lô số 08A, Khu đô thị mới Nam Sông Cần Thơ, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: (0292) 3736 930 + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng. Địa chỉ: Số 3, đường số 39, khu vực 8, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: (0292) 3813 059. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng - Tư vấn Thiết kế Minh Hà. Địa chỉ: số 21/28 đường Trần Đình Xu, phường Cầu Kho, quận 1, TP.Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 3837 8037 - (028) 3837 8997

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 2A Đại lộ Hòa Bình, phường An Hội, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng TP.Cần Thơ; Địa chỉ: Số 2A Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ. Điện thoại: (0292) 3812423

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; - Tài liệu để đánh giá về tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
- Catalogue/tài liệu tương đương của hàng hóa chào thầu, ghi rõ các tính năng, thông số kỹ thuật. - Bản cam kết của nhà thầu về các nội dung sau: + Không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế. + Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Hàng hóa được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, bàn giao nguyên đai, nguyên kiện, có đầy đủ phiếu bảo hành, tài liệu hướng dẫn sử dụng. + Ghi rõ thời gian bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. + Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa chào thầu ≥ 02 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. - Có văn bản cam kết của nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); Có văn bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) đối với hàng hóa nhập khẩu trong trường hợp trúng thầu và được trao thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Giá giao hàng đến tận nơi sử dụng theo danh mục mua sắm của của chủ đầu tư. Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt bàn giao, đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, kiểm định, chạy thử và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): >= 02 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng TP.Cần Thơ; Địa chỉ: Số 2A Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ. Điện thoại: (0292) 3812423
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 02 Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. Điện thoại: 080 71162.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Thẩm định thuộc Ban QLDA Đầu tư xây dựng TP.Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: (0292) 3819 763.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Thẩm định thuộc Ban QLDA Đầu tư xây dựng TP.Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: (0292) 3819 763.
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Camera cố định hồng ngoại, gắn ngoài trời (bao gồm phụ kiện gắn camera 11 trụ sắt tráng kẽm D90, dày 2,5mm; cao 5m)HH129cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Camera HD hồng ngoại 80m. Tốc độ ghi hình trên mỗi camera đạt mức trung bình là 6 – 7 hình/giây. Tiêu chuẩn ≥ IP65. - Hỗ trợ kết nối đầu ghi TVI/AHD/CVI/ANALOG. - Độ phân giải ≥5 Megapixel. - 4MP (Mặc định) khi kết nối với đầu ghi TVI-HDMI. - Hỗ trợ 5MP khi kết nối với đầu ghi 5MP FTVI. - Chống nhiễu DNR, OSD menu. - Độ nhạy sáng: 0.01 Lux@F1.2, 0lux IR ON. - Ống kính 3.6mm@F1.8 (tùy chọn: 6mm).
2Màn hình màu LCD 32'HH22cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Kích thước: 32 "LED. Độ phân giải: 1920 x 1080. Video Signal - Analog RGB Signal, Composite signal 0.6~1.0Vpp/75 ohm, Y:1Vp-p, C:0.3Vp-p. Tần quét: H: 31k ~ 81KHz, V: 56 ~ 75Hz
3Đầu ghi và chia hình 16 kênhHH32cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Đầu ghi hình 16 kênh Turbo HD, chuẩn H.265/H.265+ - Hỗ trợ chuẩn nén H.265+ tăng gấp 4 lần dung lượng lưu trữ. - Cổng màn hình HDMI và cổng VGA: 1920x1080p. - Hỗ trợ ≥04 loại camera: HD-TVI camera, AHD, Analog camera và 02 IP camera 2MP.
4Ổ cứng 8TBHH44cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Dung lượng, 8Tb. Tốc độ quay, 7200rpm. Bộ nhớ Cache, 256Mb
5UPS 2 kVAHH52cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Công suất: 2000VA/1400W. - Nguồn điện vào: 220VAC (115~300VAC). - Nguồn điện ra: 220VAC +/- 2%. - Thời gian lưu điện: 21 phút với 50% tải.
6ADAPTOR & ổ cắm đơn 3 chấu 16A chống nướcHH629cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Xuất xứ: Việt Nam
7Cáp đồng trục RG6HH77.698mdMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Dây lõi được làm bằng thép mạ đồng 18 AWG, đường kính 1,02mm. Có nhiều lớp bọc Nhôm chống nhiễu. Vỏ bọc làm bằng nhựa PVC. Điện trở: 75 +/-3 Ohm.
8Cáp CXV 2x2.5mm2 + E 2.5mm2HH82.320mdMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Lõi đồng, tiết diện 2,5mm2. Cách điện XLPE. Vỏ ngoài PVC. Tiêu chuẩn cấp điện áp TCVN 5935-1/ IEC 60502-1. Tiêu chuẩn vỏ bọc PVC TCVN 6612/ IEC 60228
9Ống HDPE D25HH9250mdMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Xuất xứ: Việt Nam
10Ống HDPE D32HH101.917mdMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Xuất xứ: Việt Nam
11Giỏ thu rácHH111bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Xuất xứ: Việt Nam - Dạng rổ + Khe lược rác D = 5mm + Vật liệu inox 304 dày 2mm + Gắn cố định vào tường
12Bơm nước thải (Từ bể điều hòa đến bể anoxic)HH122bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Bơm nhúng chìm - Q >= 6 m3/h, H >=7 m - Điện áp: 0,55kW/3x380V/50Hz - Cấp độ bảo vệ motor: IP68 - Class: F
13Khớp nối nhanhHH132bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Xuất xứ: Việt Nam - Autocoupling: gang - Xích inox: SS 304 - Thanh trượt: inox 304
14Đĩa thổi khíHH141hệ thốngMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Kiểu: đĩa, loại: bọt thô - Lưu lượng: 2-25m3/h - Đường kính: 80mm - Đầu nối: ren 27mm
15Thiết bị đo mức nướcHH152bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Dạng: phao nổi - Chiều dài: 0 - 5m - Nhiệt độ hoạt động: 0-500C - Nhiệt độ lưu trữ: -100C - 600C - Cấp bảo vệ: IP 68
16Máy khuấy chìmHH163bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Kiểu: Mixer khuấy chìm - Điện áp: 0,7kW/3x380V/50Hz - Cấp bảo vệ: IP 68 - Chuẩn cách điện: lớp H - Hai seal cơ khí
17Khớp nối nhanhHH173bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Xuất xứ: Việt Nam - Autocoupling: gang - Xích inox: SS 304 - Thanh trượt: inox 304
18Bồn hóa chấtHH181cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Xuất xứ: Việt Nam - Vật liệu: PE - Thể tích: 700 lit
19Bơm định lượng hóa chấtHH192bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Kiểu: Analogue solenoid - Q >= 20-50 l/h - Áp suất: 501bar - Điện áp: 45W/1 pha/220V/50Hz - Kiểu màng: Teflon
20Máy thổi khíHH202bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Công dụng: Cấp khí cho bể sinh học và bể điều hòa - Kiểu: root - Công suất: Q =3,1m3/min, cột áp H=4,0m, 1300RPM - Đường kính đầu thổi: DN 65 - Điện năng: 5,5kW - Motor: 5,5kW/380V/3 pha/50Hz - Phụ kiện đi kèm: Giảm âm đầu hút, Van 1 chiều, Van an toàn, Khung đế, Pully motor, Pully đầu thổi, V-belt, Belt cover, đồng hồ áp
21Đĩa thổi khíHH211hệ thốngMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Kiểu: đĩa, loại: bọt tinh - Lưu lượng: 2-10m3/h - Đường kính tổng: 268mm - Đầu nối: ren 27mm - Vật liệu màng: EPDM
22Bơm nước thải tuần hoàn về anoxicHH222bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Bơm nhúng chìm - Q >= 12 m3/h, H >=7 m - Điện áp: 0,88kW/3x380V/50Hz - Cấp độ bảo vệ motor: IP68 - Class: F
23Khớp nối nhanhHH232bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Autocoupling: gang - Xích inox: SS 304 - Thanh trượt: inox 304
24Giảm âm máy thổi khíHH241hệ thốngMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Xuất xứ: Việt Nam - Vật liệu chống ồn: Mút tiêu âm, bông
25Ống trung tâmHH252hệ thốngMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Xuất xứ: Việt Nam - Vật liệu: SS 304 - Độ dày: 1-2mm
26Máng răng cưa thu nướcHH262hệ thốngMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Xuất xứ: Việt Nam - Vật liệu: SS 304 - Độ dày: 2mm
27Bơm bùn (Từ bể lắng về bể chứa bùn và bể hiếu khí)HH272bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Q >= 6 m3/h, H >=7 m - Điện áp: 0,55kW/3x380V/50Hz - Cấp độ bảo vệ motor: IP68 - Class: F
28Khớp nối nhanhHH282bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Xuất xứ: Việt Nam - Autocoupling: gang - Xích inox: SS 304 - Thanh trượt: inox 304
29Bồn hóa chấtHH291cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Xuất xứ: Việt Nam - Vật liệu: PE - Thể tích: 700 lit
30Bơm định lượng hóa chấtHH302bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Kiểu: Analogue solenoid - Q >= 20-50 l/h - Áp suất: 501bar - Điện áp: 45W/1 pha/220V/50Hz - Kiểu màng: Teflon
31Motor khuấy trộn bồn hóa chấtHH311bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Tốc độ: 90-100 vòng/phút - Điện áp: 0,4kW/3x380V/50Hz - Vật liệu: thân, hộp số: hợp kim nhôm - Cánh khuấy: Inox 304
32Bơm nước thải (bơm từ bể khử trùng ra ngoài)HH322bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Bơm nhúng chìm - Q >= 6 m3/h, H >=7 m - Điện áp: 0,55kW/3x380V/50Hz - Cấp độ bảo vệ motor: IP68 - Class: F
33Khớp nối nhanhHH332bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Autocoupling: gang - Xích inox: SS 304 - Thanh trượt: inox 304
34Thiết bị đo mức nước (Bể khử trùng)HH342bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Xuất xứ: Việt Nam - Dạng: phao nổi - Chiều dài: 0 - 5m - Nhiệt độ hoạt động: 0-500C - Nhiệt độ lưu trữ: -100C - 600C - Cấp bảo vệ: IP 68
35Đồng hồ đo lưu lượng nước thải sau xử lýHH351bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Hiệu: Mac3 - Kiểu: cơ - Áp suất: PN16 - DN 65
36Cầu thang xuống bể thao tácHH361cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Xuất xứ: Việt Nam - Rộng: 500mm - Ống đứng Ø32 dày 1,5mm - Ống ngang Ø27 dày 1,2mm - Chiều dài thang tổng cộng là 5m
37Quạt hút mùiHH371cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Việt Nam - Tốc độ: 2800 rpm - Lưu lượng: 1.200 m3/h - Áp suất: 1.500Pa - Công suất: 1HP (0,75KW)/3 pha/380V, 50Hz - Loại: quạt ly tâm
38Tháp hấp phụHH381bồnMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: 0,6x 2,8m - Vật liệu: SS304 - Hệ phân phối nước - Vật liệu đệm: PVC
39Bơm tuần hoànHH392cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Thân, cánh: GFrPP - Trục: Ceramic - Bushing: Carbon - Cổng hút /xả: 1”/0.5” ren - Motor: 0,09 Kw, 2900rpm - 220V/1pha/50Hz
40Hệ thống điện điều khiển và hệ thống điện động lực (trong phạm vị hệ thống xử lý)HH401hệ thốngMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Xuất xứ: Việt Nam - Vỏ tủ điện: Thép sơn tĩnh điện; Việt Nam. + Thiết bị chính: MCCB, MCB, Contactor, Rơle nhiệt,...; + Đèn báo, công tắc, nút nhấn, Rơle trung gian, timer...; + Cáp điện trong tủ: Việt Nam. + Cáp điện động lực bên ngoài: Việt Nam + Cáp điện điều khiển bên ngoài: Việt Nam + Ống đi âm trong bể: Việt Nam + Thiết bị phụ kiện: Việt Nam
41Hệ thống cáp điện từ tủ điện tổng đến tủ điện điều khiển hệ thống xử lý nước thải đặt trong phòng điều khiểnHH411hệ thốngMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật+ CVV-4x10 mm2. + E -CV 1x4.0. - Ống HDPE: 49 mm2. - CB nguồn: 2x80A
42Hệ thống đường ống van kỹ thuật, bát đỡ, phụ kiện (trong phạm vi hệ thống xử lý)HH421hệ thốngMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Xuất xứ: Việt Nam - Đường ống dẫn nước thải: PVC - Đường ống dẫn khí: Inox cho ống trên mặt nước và uPVC cho ống dưới mặt nước (Ống Inox: Xuất xứ Việt Nam) - Đường ống dẫn bùn: PVC - Đường ống dẫn hóa chất: PVC - Đường ống hút khí: PVC - Bát đỡ ống: SS304 - Van: Việt Nam
43Giường ngủ học viênHH4375cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Chất liệu: gỗ Thao Lao - Kích thước: 1.000 x 2.000 (mm) - Quy cách lắp: 5 giường/phòng
44Giường ngủ giảng viênHH4412cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Chất liệu: gỗ Thao Lao - Kích thước: 1.250 x 2.200 (mm) - Quy cách lắp: 2 giường/phòng
45Nệm cao su tự nhiênHH456bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Kích thước: 120x200x5 (cm)
46Bộ ga, chăn bông, gối (01 bộ gồm: 01 ga, 02 áo gối + 01 áo gối ôm và 1 chăn (mền) gòn)HH466bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Chất liệu cotton (01 ga 1,8 x 2,0 (m) x cao 20cm; 02 áo gối 50 x 70 (cm); 01 áo gối ôm 35 x 100 (cm); 01 chăn (mền) gòn 1,8 x 2,2 (m))
47Bàn học (01 bộ gồm 01 bàn + 05 ghế)HH4715bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Chất liệu: gỗ Thao Lao - Kích thước: 800 x 1.600 x 750 (mm) - Bộ: 01 bàn + 05 ghế
48Bàn làm việc giảng viên (01 bộ gồm 01 bàn + 02 ghế)HH486bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Chất liệu: gỗ Thao Lao - Kích thước: 1.200 x 600 x 780 (mm) - Bộ: 01 bàn + 02 ghế
49Tủ quần áo phòng giảng viênHH496cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Chất liệu: gỗ Thao Lao - Kích thước: 1.200 x 2.000 (mm)
50Tủ quần áo phòng học viênHH5015cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Chất liệu: gỗ Thao Lao - Kích thước: 1.600 x 2.000 (mm)
51Bàn tiếp khách giảng viên (01 bàn + 01 ghế dài + 02 ghế đơn)HH516bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Chất liệu: gỗ Thao Lao - Bộ: 01 bàn + 1 ghế dài + 2 ghế đơn - Đường kính vai 14 cm (tay 14, cột 14) - Ghế dài: mặt dài 197 cm, mặt rộng 60 cm, tựa cao 87 cm, tựa rộng 212 cm - Ghế đơn: mặt dài 81 cm, tựa rộng 95 cm - Bàn: mặt dài 170 cm, mặt rộng 74 cm
52Dụng cụ vệ sinh + bảo trì (01 máy hút bụi + 01 xe lau nhà + 02 cây lau sàn + + 03 bàn chải nhựa + 02 thùng rác đẩy + dụng cụ bảo trì, sửa chữa đa năng 19 nhóm)HH522bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- 01 máy hút bụi hút nước CB15, dung tích 15 lít - 01 xe lau nhà 36 lít - 02 cây lau sàn - Cây nối dài 4m nhôm, 02 đoạn có khớp nối 2,0m x 02 + 02 bông chà kính - 03 bàn chải nhựa loại 25 cm; 45 cm; 60 cm - 02 thùng rác đẩy 120 lít - Bộ dụng cụ sửa chữa đa năng gồm 19 nhóm dụng cụ
53Máy lạnh 2,0 HP (bao gồm đường ống, dây điện, phụ kiện…)HH5321bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Công suất: 2,0 Hp - Loại: 02 cục treo tường - Bao gồm đường ống, dây điện, phụ kiện…
54Bảng tên Mica trong dán decal, nền xanh dương, chữ trắngHH5421cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Kích thước bảng: 15 x 30 (cm)
55Màn vải che nắng cửa điHH55126m2Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Màn 100% Polyeste, ít bám bụi, không thấm nước
56Màn vải che nắng cửa sổHH56110m2Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Màn 100% Polyeste, ít bám bụi, không thấm nước
57Dán decalHH5762m2Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
58Tivi 32 inch, kết nối internet (bao gồm các phụ kiện kết nối internet)HH586cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Màn hình LED, Độ phân giải HD, 32inch. Kết nối Wifi, USB, HDMIx2
59Điện thoại để bànHH596cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- 01 cái/phòng nghỉ giảng viên
60Tủ lạnh dung tích ≥92LHH606cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Dung tích 92 lít - Loại 1 cửa, khay kính chịu lực, Gas R-600A
61Bình thủy điện dung tích 4LHH616cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Dung tích 4 lít - Chất liệu thép không gỉ phủ chống dính - Công suất: 400W
62Bộ ấm, tách uống trà (01 ấm + 06 tách + 01 dĩa lót)HH626bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Chất liệu: sứ - Dung tích bình 360ml gồm 01 ấm, 06 tách, 01 đĩa lót
63Kệ, tủ bằng nhômHH636cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Chất liệu: nhôm sơn tĩnh điện - Kích thước: 1.200 x 1.400 x 350 (mm)
64Bàn là (bàn ủi)HH646cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Công suất: 1.000W, chống dính - 01 cái/phòng giảng viên
65Bàn để bàn là (bàn ủi)HH656cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Chất liệu: vải bọc chống cháy, khung chân thép sơn tĩnh điện. - Kích thước: 107 x 31,5 x 60-81 (cm)
66Giá phơi đồ inox 304HH6621cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật- Chất liệu inox 304, loại đôi - Kích thước: 1,45 x 1,22 x 0,7 (m)

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng06Tháng

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Camera cố định hồng ngoại, gắn ngoài trời (bao gồm phụ kiện gắn camera 11 trụ sắt tráng kẽm D90, dày 2,5mm; cao 5m)29cáiTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
2Màn hình màu LCD 32'2cáiTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
3Đầu ghi và chia hình 16 kênh2cáiTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
4Ổ cứng 8TB4cáiTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
5UPS 2 kVA2cáiTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
6ADAPTOR & ổ cắm đơn 3 chấu 16A chống nước29cáiTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
7Cáp đồng trục RG67.698mdTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
8Cáp CXV 2x2.5mm2 + E 2.5mm22.320mdTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
9Ống HDPE D25250mdTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
10Ống HDPE D321.917mdTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
11Giỏ thu rác1bộTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
12Bơm nước thải (Từ bể điều hòa đến bể anoxic)2bộTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
13Khớp nối nhanh2bộTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
14Đĩa thổi khí1hệ thốngTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
15Thiết bị đo mức nước2bộTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
16Máy khuấy chìm3bộTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
17Khớp nối nhanh3bộTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
18Bồn hóa chất1cáiTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
19Bơm định lượng hóa chất2bộTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
20Máy thổi khí2bộTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
21Đĩa thổi khí1hệ thốngTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
22Bơm nước thải tuần hoàn về anoxic2bộTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
23Khớp nối nhanh2bộTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
24Giảm âm máy thổi khí1hệ thốngTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
25Ống trung tâm2hệ thốngTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
26Máng răng cưa thu nước2hệ thốngTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
27Bơm bùn (Từ bể lắng về bể chứa bùn và bể hiếu khí)2bộTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
28Khớp nối nhanh2bộTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
29Bồn hóa chất1cáiTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
30Bơm định lượng hóa chất2bộTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
31Motor khuấy trộn bồn hóa chất1bộTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
32Bơm nước thải (bơm từ bể khử trùng ra ngoài)2bộTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
33Khớp nối nhanh2bộTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
34Thiết bị đo mức nước (Bể khử trùng)2bộTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
35Đồng hồ đo lưu lượng nước thải sau xử lý1bộTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
36Cầu thang xuống bể thao tác1cáiTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
37Quạt hút mùi1cáiTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
38Tháp hấp phụ1bồnTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
39Bơm tuần hoàn2cáiTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
40Hệ thống điện điều khiển và hệ thống điện động lực (trong phạm vị hệ thống xử lý)1hệ thốngTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
41Hệ thống cáp điện từ tủ điện tổng đến tủ điện điều khiển hệ thống xử lý nước thải đặt trong phòng điều khiển1hệ thốngTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
42Hệ thống đường ống van kỹ thuật, bát đỡ, phụ kiện (trong phạm vi hệ thống xử lý)1hệ thốngTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
43Giường ngủ học viên75cáiTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
44Giường ngủ giảng viên12cáiTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
45Nệm cao su tự nhiên6bộTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
46Bộ ga, chăn bông, gối (01 bộ gồm: 01 ga, 02 áo gối + 01 áo gối ôm và 1 chăn (mền) gòn)6bộTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
47Bàn học (01 bộ gồm 01 bàn + 05 ghế)15bộTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
48Bàn làm việc giảng viên (01 bộ gồm 01 bàn + 02 ghế)6bộTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
49Tủ quần áo phòng giảng viên6cáiTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
50Tủ quần áo phòng học viên15cáiTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
51Bàn tiếp khách giảng viên (01 bàn + 01 ghế dài + 02 ghế đơn)6bộTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
52Dụng cụ vệ sinh + bảo trì (01 máy hút bụi + 01 xe lau nhà + 02 cây lau sàn + + 03 bàn chải nhựa + 02 thùng rác đẩy + dụng cụ bảo trì, sửa chữa đa năng 19 nhóm)2bộTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
53Máy lạnh 2,0 HP (bao gồm đường ống, dây điện, phụ kiện…)21bộTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
54Bảng tên Mica trong dán decal, nền xanh dương, chữ trắng21cáiTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
55Màn vải che nắng cửa đi126m2Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
56Màn vải che nắng cửa sổ110m2Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
57Dán decal62m2Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
58Tivi 32 inch, kết nối internet (bao gồm các phụ kiện kết nối internet)6cáiTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
59Điện thoại để bàn6cáiTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
60Tủ lạnh dung tích ≥92L6cáiTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
61Bình thủy điện dung tích 4L6cáiTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
62Bộ ấm, tách uống trà (01 ấm + 06 tách + 01 dĩa lót)6bộTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
63Kệ, tủ bằng nhôm6cáiTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
64Bàn là (bàn ủi)6cáiTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
65Bàn để bàn là (bàn ủi)6cáiTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng
66Giá phơi đồ inox 30421cáiTrường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần ThơTheo tiến độ hợp đồng

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.100.000.000(4) VND, trong vòng 5(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.016.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng = 01, có giá trị tối thiểu là 2,372 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.372.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết về các nội dung sau: + Thời gian bảo hành. + Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 02 năm kể từ ngày nghiệm thu, đưa vào sử dụng. - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
101 nhân sự phụ trách quản lý chung1- Có trình độ chuyên môn phù hợp, thuộc chuyên ngành về xây dựng, điện, cơ khí, thông gió – cấp thoát nhiệt, cấp – thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công Trình.- Đã từng làm phụ trách quản lý chung/chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng cấp III.51
2>= 01 nhân sự phụ trách giám sát lắp đặt thiết bị1- Có trình độ chuyên môn phù hợp, thuộc chuyên ngành về xây dựng, điện, cơ khí, thông gió – cấp thoát nhiệt, cấp – thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình- Đã từng phụ trách giám sát lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng.31
3>= 01 nhân sự phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán1- Có trình độ chuyên môn phù hợp, thuộc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kiến trúc, kinh tế xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công Trình.- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng.31
4>= 01 nhân sự phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường1Có trình độ chuyên môn phù hợp, thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình đã qua đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường (chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực kể từ thời điểm đóng thầu).- Đã đảm nhận chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng31
5>= 12 nhân sự trực tiếp lắp đặt12Tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc cao hơn (có tài liệu chứng minh)11

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Camera cố định hồng ngoại, gắn ngoài trời (bao gồm phụ kiện gắn camera 11 trụ sắt tráng kẽm D90, dày 2,5mm; cao 5m)
HH1
29 cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
2 Màn hình màu LCD 32'
HH2
2 cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
3 Đầu ghi và chia hình 16 kênh
HH3
2 cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
4 Ổ cứng 8TB
HH4
4 cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
5 UPS 2 kVA
HH5
2 cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
6 ADAPTOR & ổ cắm đơn 3 chấu 16A chống nước
HH6
29 cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
7 Cáp đồng trục RG6
HH7
7.698 md Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
8 Cáp CXV 2x2.5mm2 + E 2.5mm2
HH8
2.320 md Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
9 Ống HDPE D25
HH9
250 md Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
10 Ống HDPE D32
HH10
1.917 md Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
11 Giỏ thu rác
HH11
1 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
12 Bơm nước thải (Từ bể điều hòa đến bể anoxic)
HH12
2 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
13 Khớp nối nhanh
HH13
2 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
14 Đĩa thổi khí
HH14
1 hệ thống Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
15 Thiết bị đo mức nước
HH15
2 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
16 Máy khuấy chìm
HH16
3 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
17 Khớp nối nhanh
HH17
3 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
18 Bồn hóa chất
HH18
1 cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
19 Bơm định lượng hóa chất
HH19
2 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
20 Máy thổi khí
HH20
2 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
21 Đĩa thổi khí
HH21
1 hệ thống Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
22 Bơm nước thải tuần hoàn về anoxic
HH22
2 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
23 Khớp nối nhanh
HH23
2 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
24 Giảm âm máy thổi khí
HH24
1 hệ thống Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
25 Ống trung tâm
HH25
2 hệ thống Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
26 Máng răng cưa thu nước
HH26
2 hệ thống Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
27 Bơm bùn (Từ bể lắng về bể chứa bùn và bể hiếu khí)
HH27
2 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
28 Khớp nối nhanh
HH28
2 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
29 Bồn hóa chất
HH29
1 cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
30 Bơm định lượng hóa chất
HH30
2 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
31 Motor khuấy trộn bồn hóa chất
HH31
1 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
32 Bơm nước thải (bơm từ bể khử trùng ra ngoài)
HH32
2 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
33 Khớp nối nhanh
HH33
2 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
34 Thiết bị đo mức nước (Bể khử trùng)
HH34
2 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
35 Đồng hồ đo lưu lượng nước thải sau xử lý
HH35
1 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
36 Cầu thang xuống bể thao tác
HH36
1 cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
37 Quạt hút mùi
HH37
1 cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
38 Tháp hấp phụ
HH38
1 bồn Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
39 Bơm tuần hoàn
HH39
2 cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
40 Hệ thống điện điều khiển và hệ thống điện động lực (trong phạm vị hệ thống xử lý)
HH40
1 hệ thống Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
41 Hệ thống cáp điện từ tủ điện tổng đến tủ điện điều khiển hệ thống xử lý nước thải đặt trong phòng điều khiển
HH41
1 hệ thống Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
42 Hệ thống đường ống van kỹ thuật, bát đỡ, phụ kiện (trong phạm vi hệ thống xử lý)
HH42
1 hệ thống Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
43 Giường ngủ học viên
HH43
75 cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
44 Giường ngủ giảng viên
HH44
12 cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
45 Nệm cao su tự nhiên
HH45
6 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
46 Bộ ga, chăn bông, gối (01 bộ gồm: 01 ga, 02 áo gối + 01 áo gối ôm và 1 chăn (mền) gòn)
HH46
6 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
47 Bàn học (01 bộ gồm 01 bàn + 05 ghế)
HH47
15 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
48 Bàn làm việc giảng viên (01 bộ gồm 01 bàn + 02 ghế)
HH48
6 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
49 Tủ quần áo phòng giảng viên
HH49
6 cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
50 Tủ quần áo phòng học viên
HH50
15 cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 163

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây