Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị Tên dự án là: Trường Chính trị thành phố Cần Thơ Thời gian thực hiện hợp đồng là : 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; - Tài liệu để đánh giá về tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Catalogue/tài liệu tương đương của hàng hóa chào thầu, ghi rõ các tính năng, thông số kỹ thuật. - Bản cam kết của nhà thầu về các nội dung sau: + Không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế. + Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Hàng hóa được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, bàn giao nguyên đai, nguyên kiện, có đầy đủ phiếu bảo hành, tài liệu hướng dẫn sử dụng. + Ghi rõ thời gian bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. + Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa chào thầu ≥ 02 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. - Có văn bản cam kết của nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); Có văn bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) đối với hàng hóa nhập khẩu trong trường hợp trúng thầu và được trao thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá giao hàng đến tận nơi sử dụng theo danh mục mua sắm của của chủ đầu tư. Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt bàn giao, đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, kiểm định, chạy thử và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): >= 02 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng TP.Cần Thơ; Địa chỉ: Số 2A Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ. Điện thoại: (0292) 3812423 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 02 Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. Điện thoại: 080 71162. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Thẩm định thuộc Ban QLDA Đầu tư xây dựng TP.Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: (0292) 3819 763. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Thẩm định thuộc Ban QLDA Đầu tư xây dựng TP.Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: (0292) 3819 763. |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Camera cố định hồng ngoại, gắn ngoài trời (bao gồm phụ kiện gắn camera 11 trụ sắt tráng kẽm D90, dày 2,5mm; cao 5m) | HH1 | 29 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Camera HD hồng ngoại 80m. Tốc độ ghi hình trên mỗi camera đạt mức trung bình là 6 – 7 hình/giây. Tiêu chuẩn ≥ IP65. - Hỗ trợ kết nối đầu ghi TVI/AHD/CVI/ANALOG. - Độ phân giải ≥5 Megapixel. - 4MP (Mặc định) khi kết nối với đầu ghi TVI-HDMI. - Hỗ trợ 5MP khi kết nối với đầu ghi 5MP FTVI. - Chống nhiễu DNR, OSD menu. - Độ nhạy sáng: 0.01 Lux@F1.2, 0lux IR ON. - Ống kính 3.6mm@F1.8 (tùy chọn: 6mm). |
| 2 | Màn hình màu LCD 32' | HH2 | 2 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Kích thước: 32 "LED. Độ phân giải: 1920 x 1080. Video Signal - Analog RGB Signal, Composite signal 0.6~1.0Vpp/75 ohm, Y:1Vp-p, C:0.3Vp-p. Tần quét: H: 31k ~ 81KHz, V: 56 ~ 75Hz |
| 3 | Đầu ghi và chia hình 16 kênh | HH3 | 2 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Đầu ghi hình 16 kênh Turbo HD, chuẩn H.265/H.265+ - Hỗ trợ chuẩn nén H.265+ tăng gấp 4 lần dung lượng lưu trữ. - Cổng màn hình HDMI và cổng VGA: 1920x1080p. - Hỗ trợ ≥04 loại camera: HD-TVI camera, AHD, Analog camera và 02 IP camera 2MP. |
| 4 | Ổ cứng 8TB | HH4 | 4 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Dung lượng, 8Tb. Tốc độ quay, 7200rpm. Bộ nhớ Cache, 256Mb |
| 5 | UPS 2 kVA | HH5 | 2 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Công suất: 2000VA/1400W. - Nguồn điện vào: 220VAC (115~300VAC). - Nguồn điện ra: 220VAC +/- 2%. - Thời gian lưu điện: 21 phút với 50% tải. |
| 6 | ADAPTOR & ổ cắm đơn 3 chấu 16A chống nước | HH6 | 29 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Xuất xứ: Việt Nam |
| 7 | Cáp đồng trục RG6 | HH7 | 7.698 | md | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Dây lõi được làm bằng thép mạ đồng 18 AWG, đường kính 1,02mm. Có nhiều lớp bọc Nhôm chống nhiễu. Vỏ bọc làm bằng nhựa PVC. Điện trở: 75 +/-3 Ohm. |
| 8 | Cáp CXV 2x2.5mm2 + E 2.5mm2 | HH8 | 2.320 | md | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Lõi đồng, tiết diện 2,5mm2. Cách điện XLPE. Vỏ ngoài PVC. Tiêu chuẩn cấp điện áp TCVN 5935-1/ IEC 60502-1. Tiêu chuẩn vỏ bọc PVC TCVN 6612/ IEC 60228 |
| 9 | Ống HDPE D25 | HH9 | 250 | md | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Xuất xứ: Việt Nam |
| 10 | Ống HDPE D32 | HH10 | 1.917 | md | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Xuất xứ: Việt Nam |
| 11 | Giỏ thu rác | HH11 | 1 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Xuất xứ: Việt Nam - Dạng rổ + Khe lược rác D = 5mm + Vật liệu inox 304 dày 2mm + Gắn cố định vào tường |
| 12 | Bơm nước thải (Từ bể điều hòa đến bể anoxic) | HH12 | 2 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Bơm nhúng chìm - Q >= 6 m3/h, H >=7 m - Điện áp: 0,55kW/3x380V/50Hz - Cấp độ bảo vệ motor: IP68 - Class: F |
| 13 | Khớp nối nhanh | HH13 | 2 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Xuất xứ: Việt Nam - Autocoupling: gang - Xích inox: SS 304 - Thanh trượt: inox 304 |
| 14 | Đĩa thổi khí | HH14 | 1 | hệ thống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Kiểu: đĩa, loại: bọt thô - Lưu lượng: 2-25m3/h - Đường kính: 80mm - Đầu nối: ren 27mm |
| 15 | Thiết bị đo mức nước | HH15 | 2 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Dạng: phao nổi - Chiều dài: 0 - 5m - Nhiệt độ hoạt động: 0-500C - Nhiệt độ lưu trữ: -100C - 600C - Cấp bảo vệ: IP 68 |
| 16 | Máy khuấy chìm | HH16 | 3 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Kiểu: Mixer khuấy chìm - Điện áp: 0,7kW/3x380V/50Hz - Cấp bảo vệ: IP 68 - Chuẩn cách điện: lớp H - Hai seal cơ khí |
| 17 | Khớp nối nhanh | HH17 | 3 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Xuất xứ: Việt Nam - Autocoupling: gang - Xích inox: SS 304 - Thanh trượt: inox 304 |
| 18 | Bồn hóa chất | HH18 | 1 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Xuất xứ: Việt Nam - Vật liệu: PE - Thể tích: 700 lit |
| 19 | Bơm định lượng hóa chất | HH19 | 2 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Kiểu: Analogue solenoid - Q >= 20-50 l/h - Áp suất: 501bar - Điện áp: 45W/1 pha/220V/50Hz - Kiểu màng: Teflon |
| 20 | Máy thổi khí | HH20 | 2 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Công dụng: Cấp khí cho bể sinh học và bể điều hòa - Kiểu: root - Công suất: Q =3,1m3/min, cột áp H=4,0m, 1300RPM - Đường kính đầu thổi: DN 65 - Điện năng: 5,5kW - Motor: 5,5kW/380V/3 pha/50Hz - Phụ kiện đi kèm: Giảm âm đầu hút, Van 1 chiều, Van an toàn, Khung đế, Pully motor, Pully đầu thổi, V-belt, Belt cover, đồng hồ áp |
| 21 | Đĩa thổi khí | HH21 | 1 | hệ thống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Kiểu: đĩa, loại: bọt tinh - Lưu lượng: 2-10m3/h - Đường kính tổng: 268mm - Đầu nối: ren 27mm - Vật liệu màng: EPDM |
| 22 | Bơm nước thải tuần hoàn về anoxic | HH22 | 2 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Bơm nhúng chìm - Q >= 12 m3/h, H >=7 m - Điện áp: 0,88kW/3x380V/50Hz - Cấp độ bảo vệ motor: IP68 - Class: F |
| 23 | Khớp nối nhanh | HH23 | 2 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Autocoupling: gang - Xích inox: SS 304 - Thanh trượt: inox 304 |
| 24 | Giảm âm máy thổi khí | HH24 | 1 | hệ thống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Xuất xứ: Việt Nam - Vật liệu chống ồn: Mút tiêu âm, bông |
| 25 | Ống trung tâm | HH25 | 2 | hệ thống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Xuất xứ: Việt Nam - Vật liệu: SS 304 - Độ dày: 1-2mm |
| 26 | Máng răng cưa thu nước | HH26 | 2 | hệ thống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Xuất xứ: Việt Nam - Vật liệu: SS 304 - Độ dày: 2mm |
| 27 | Bơm bùn (Từ bể lắng về bể chứa bùn và bể hiếu khí) | HH27 | 2 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Q >= 6 m3/h, H >=7 m - Điện áp: 0,55kW/3x380V/50Hz - Cấp độ bảo vệ motor: IP68 - Class: F |
| 28 | Khớp nối nhanh | HH28 | 2 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Xuất xứ: Việt Nam - Autocoupling: gang - Xích inox: SS 304 - Thanh trượt: inox 304 |
| 29 | Bồn hóa chất | HH29 | 1 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Xuất xứ: Việt Nam - Vật liệu: PE - Thể tích: 700 lit |
| 30 | Bơm định lượng hóa chất | HH30 | 2 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Kiểu: Analogue solenoid - Q >= 20-50 l/h - Áp suất: 501bar - Điện áp: 45W/1 pha/220V/50Hz - Kiểu màng: Teflon |
| 31 | Motor khuấy trộn bồn hóa chất | HH31 | 1 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Tốc độ: 90-100 vòng/phút - Điện áp: 0,4kW/3x380V/50Hz - Vật liệu: thân, hộp số: hợp kim nhôm - Cánh khuấy: Inox 304 |
| 32 | Bơm nước thải (bơm từ bể khử trùng ra ngoài) | HH32 | 2 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Bơm nhúng chìm - Q >= 6 m3/h, H >=7 m - Điện áp: 0,55kW/3x380V/50Hz - Cấp độ bảo vệ motor: IP68 - Class: F |
| 33 | Khớp nối nhanh | HH33 | 2 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Autocoupling: gang - Xích inox: SS 304 - Thanh trượt: inox 304 |
| 34 | Thiết bị đo mức nước (Bể khử trùng) | HH34 | 2 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Xuất xứ: Việt Nam - Dạng: phao nổi - Chiều dài: 0 - 5m - Nhiệt độ hoạt động: 0-500C - Nhiệt độ lưu trữ: -100C - 600C - Cấp bảo vệ: IP 68 |
| 35 | Đồng hồ đo lưu lượng nước thải sau xử lý | HH35 | 1 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Hiệu: Mac3 - Kiểu: cơ - Áp suất: PN16 - DN 65 |
| 36 | Cầu thang xuống bể thao tác | HH36 | 1 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Xuất xứ: Việt Nam - Rộng: 500mm - Ống đứng Ø32 dày 1,5mm - Ống ngang Ø27 dày 1,2mm - Chiều dài thang tổng cộng là 5m |
| 37 | Quạt hút mùi | HH37 | 1 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Việt Nam - Tốc độ: 2800 rpm - Lưu lượng: 1.200 m3/h - Áp suất: 1.500Pa - Công suất: 1HP (0,75KW)/3 pha/380V, 50Hz - Loại: quạt ly tâm |
| 38 | Tháp hấp phụ | HH38 | 1 | bồn | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: 0,6x 2,8m - Vật liệu: SS304 - Hệ phân phối nước - Vật liệu đệm: PVC |
| 39 | Bơm tuần hoàn | HH39 | 2 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thân, cánh: GFrPP - Trục: Ceramic - Bushing: Carbon - Cổng hút /xả: 1”/0.5” ren - Motor: 0,09 Kw, 2900rpm - 220V/1pha/50Hz |
| 40 | Hệ thống điện điều khiển và hệ thống điện động lực (trong phạm vị hệ thống xử lý) | HH40 | 1 | hệ thống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Xuất xứ: Việt Nam - Vỏ tủ điện: Thép sơn tĩnh điện; Việt Nam. + Thiết bị chính: MCCB, MCB, Contactor, Rơle nhiệt,...; + Đèn báo, công tắc, nút nhấn, Rơle trung gian, timer...; + Cáp điện trong tủ: Việt Nam. + Cáp điện động lực bên ngoài: Việt Nam + Cáp điện điều khiển bên ngoài: Việt Nam + Ống đi âm trong bể: Việt Nam + Thiết bị phụ kiện: Việt Nam |
| 41 | Hệ thống cáp điện từ tủ điện tổng đến tủ điện điều khiển hệ thống xử lý nước thải đặt trong phòng điều khiển | HH41 | 1 | hệ thống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | + CVV-4x10 mm2. + E -CV 1x4.0. - Ống HDPE: 49 mm2. - CB nguồn: 2x80A |
| 42 | Hệ thống đường ống van kỹ thuật, bát đỡ, phụ kiện (trong phạm vi hệ thống xử lý) | HH42 | 1 | hệ thống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Xuất xứ: Việt Nam - Đường ống dẫn nước thải: PVC - Đường ống dẫn khí: Inox cho ống trên mặt nước và uPVC cho ống dưới mặt nước (Ống Inox: Xuất xứ Việt Nam) - Đường ống dẫn bùn: PVC - Đường ống dẫn hóa chất: PVC - Đường ống hút khí: PVC - Bát đỡ ống: SS304 - Van: Việt Nam |
| 43 | Giường ngủ học viên | HH43 | 75 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Chất liệu: gỗ Thao Lao - Kích thước: 1.000 x 2.000 (mm) - Quy cách lắp: 5 giường/phòng |
| 44 | Giường ngủ giảng viên | HH44 | 12 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Chất liệu: gỗ Thao Lao - Kích thước: 1.250 x 2.200 (mm) - Quy cách lắp: 2 giường/phòng |
| 45 | Nệm cao su tự nhiên | HH45 | 6 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Kích thước: 120x200x5 (cm) |
| 46 | Bộ ga, chăn bông, gối (01 bộ gồm: 01 ga, 02 áo gối + 01 áo gối ôm và 1 chăn (mền) gòn) | HH46 | 6 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Chất liệu cotton (01 ga 1,8 x 2,0 (m) x cao 20cm; 02 áo gối 50 x 70 (cm); 01 áo gối ôm 35 x 100 (cm); 01 chăn (mền) gòn 1,8 x 2,2 (m)) |
| 47 | Bàn học (01 bộ gồm 01 bàn + 05 ghế) | HH47 | 15 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Chất liệu: gỗ Thao Lao - Kích thước: 800 x 1.600 x 750 (mm) - Bộ: 01 bàn + 05 ghế |
| 48 | Bàn làm việc giảng viên (01 bộ gồm 01 bàn + 02 ghế) | HH48 | 6 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Chất liệu: gỗ Thao Lao - Kích thước: 1.200 x 600 x 780 (mm) - Bộ: 01 bàn + 02 ghế |
| 49 | Tủ quần áo phòng giảng viên | HH49 | 6 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Chất liệu: gỗ Thao Lao - Kích thước: 1.200 x 2.000 (mm) |
| 50 | Tủ quần áo phòng học viên | HH50 | 15 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Chất liệu: gỗ Thao Lao - Kích thước: 1.600 x 2.000 (mm) |
| 51 | Bàn tiếp khách giảng viên (01 bàn + 01 ghế dài + 02 ghế đơn) | HH51 | 6 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Chất liệu: gỗ Thao Lao - Bộ: 01 bàn + 1 ghế dài + 2 ghế đơn - Đường kính vai 14 cm (tay 14, cột 14) - Ghế dài: mặt dài 197 cm, mặt rộng 60 cm, tựa cao 87 cm, tựa rộng 212 cm - Ghế đơn: mặt dài 81 cm, tựa rộng 95 cm - Bàn: mặt dài 170 cm, mặt rộng 74 cm |
| 52 | Dụng cụ vệ sinh + bảo trì (01 máy hút bụi + 01 xe lau nhà + 02 cây lau sàn + + 03 bàn chải nhựa + 02 thùng rác đẩy + dụng cụ bảo trì, sửa chữa đa năng 19 nhóm) | HH52 | 2 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - 01 máy hút bụi hút nước CB15, dung tích 15 lít - 01 xe lau nhà 36 lít - 02 cây lau sàn - Cây nối dài 4m nhôm, 02 đoạn có khớp nối 2,0m x 02 + 02 bông chà kính - 03 bàn chải nhựa loại 25 cm; 45 cm; 60 cm - 02 thùng rác đẩy 120 lít - Bộ dụng cụ sửa chữa đa năng gồm 19 nhóm dụng cụ |
| 53 | Máy lạnh 2,0 HP (bao gồm đường ống, dây điện, phụ kiện…) | HH53 | 21 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Công suất: 2,0 Hp - Loại: 02 cục treo tường - Bao gồm đường ống, dây điện, phụ kiện… |
| 54 | Bảng tên Mica trong dán decal, nền xanh dương, chữ trắng | HH54 | 21 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Kích thước bảng: 15 x 30 (cm) |
| 55 | Màn vải che nắng cửa đi | HH55 | 126 | m2 | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Màn 100% Polyeste, ít bám bụi, không thấm nước |
| 56 | Màn vải che nắng cửa sổ | HH56 | 110 | m2 | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Màn 100% Polyeste, ít bám bụi, không thấm nước |
| 57 | Dán decal | HH57 | 62 | m2 | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 58 | Tivi 32 inch, kết nối internet (bao gồm các phụ kiện kết nối internet) | HH58 | 6 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Màn hình LED, Độ phân giải HD, 32inch. Kết nối Wifi, USB, HDMIx2 |
| 59 | Điện thoại để bàn | HH59 | 6 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - 01 cái/phòng nghỉ giảng viên |
| 60 | Tủ lạnh dung tích ≥92L | HH60 | 6 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Dung tích 92 lít - Loại 1 cửa, khay kính chịu lực, Gas R-600A |
| 61 | Bình thủy điện dung tích 4L | HH61 | 6 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Dung tích 4 lít - Chất liệu thép không gỉ phủ chống dính - Công suất: 400W |
| 62 | Bộ ấm, tách uống trà (01 ấm + 06 tách + 01 dĩa lót) | HH62 | 6 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Chất liệu: sứ - Dung tích bình 360ml gồm 01 ấm, 06 tách, 01 đĩa lót |
| 63 | Kệ, tủ bằng nhôm | HH63 | 6 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Chất liệu: nhôm sơn tĩnh điện - Kích thước: 1.200 x 1.400 x 350 (mm) |
| 64 | Bàn là (bàn ủi) | HH64 | 6 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Công suất: 1.000W, chống dính - 01 cái/phòng giảng viên |
| 65 | Bàn để bàn là (bàn ủi) | HH65 | 6 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Chất liệu: vải bọc chống cháy, khung chân thép sơn tĩnh điện. - Kích thước: 107 x 31,5 x 60-81 (cm) |
| 66 | Giá phơi đồ inox 304 | HH66 | 21 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Chất liệu inox 304, loại đôi - Kích thước: 1,45 x 1,22 x 0,7 (m) |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 06Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Camera cố định hồng ngoại, gắn ngoài trời (bao gồm phụ kiện gắn camera 11 trụ sắt tráng kẽm D90, dày 2,5mm; cao 5m) | 29 | cái | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 2 | Màn hình màu LCD 32' | 2 | cái | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 3 | Đầu ghi và chia hình 16 kênh | 2 | cái | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 4 | Ổ cứng 8TB | 4 | cái | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 5 | UPS 2 kVA | 2 | cái | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 6 | ADAPTOR & ổ cắm đơn 3 chấu 16A chống nước | 29 | cái | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 7 | Cáp đồng trục RG6 | 7.698 | md | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 8 | Cáp CXV 2x2.5mm2 + E 2.5mm2 | 2.320 | md | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 9 | Ống HDPE D25 | 250 | md | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 10 | Ống HDPE D32 | 1.917 | md | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 11 | Giỏ thu rác | 1 | bộ | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 12 | Bơm nước thải (Từ bể điều hòa đến bể anoxic) | 2 | bộ | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 13 | Khớp nối nhanh | 2 | bộ | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 14 | Đĩa thổi khí | 1 | hệ thống | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 15 | Thiết bị đo mức nước | 2 | bộ | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 16 | Máy khuấy chìm | 3 | bộ | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 17 | Khớp nối nhanh | 3 | bộ | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 18 | Bồn hóa chất | 1 | cái | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 19 | Bơm định lượng hóa chất | 2 | bộ | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 20 | Máy thổi khí | 2 | bộ | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 21 | Đĩa thổi khí | 1 | hệ thống | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 22 | Bơm nước thải tuần hoàn về anoxic | 2 | bộ | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 23 | Khớp nối nhanh | 2 | bộ | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 24 | Giảm âm máy thổi khí | 1 | hệ thống | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 25 | Ống trung tâm | 2 | hệ thống | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 26 | Máng răng cưa thu nước | 2 | hệ thống | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 27 | Bơm bùn (Từ bể lắng về bể chứa bùn và bể hiếu khí) | 2 | bộ | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 28 | Khớp nối nhanh | 2 | bộ | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 29 | Bồn hóa chất | 1 | cái | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 30 | Bơm định lượng hóa chất | 2 | bộ | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 31 | Motor khuấy trộn bồn hóa chất | 1 | bộ | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 32 | Bơm nước thải (bơm từ bể khử trùng ra ngoài) | 2 | bộ | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 33 | Khớp nối nhanh | 2 | bộ | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 34 | Thiết bị đo mức nước (Bể khử trùng) | 2 | bộ | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 35 | Đồng hồ đo lưu lượng nước thải sau xử lý | 1 | bộ | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 36 | Cầu thang xuống bể thao tác | 1 | cái | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 37 | Quạt hút mùi | 1 | cái | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 38 | Tháp hấp phụ | 1 | bồn | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 39 | Bơm tuần hoàn | 2 | cái | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 40 | Hệ thống điện điều khiển và hệ thống điện động lực (trong phạm vị hệ thống xử lý) | 1 | hệ thống | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 41 | Hệ thống cáp điện từ tủ điện tổng đến tủ điện điều khiển hệ thống xử lý nước thải đặt trong phòng điều khiển | 1 | hệ thống | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 42 | Hệ thống đường ống van kỹ thuật, bát đỡ, phụ kiện (trong phạm vi hệ thống xử lý) | 1 | hệ thống | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 43 | Giường ngủ học viên | 75 | cái | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 44 | Giường ngủ giảng viên | 12 | cái | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 45 | Nệm cao su tự nhiên | 6 | bộ | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 46 | Bộ ga, chăn bông, gối (01 bộ gồm: 01 ga, 02 áo gối + 01 áo gối ôm và 1 chăn (mền) gòn) | 6 | bộ | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 47 | Bàn học (01 bộ gồm 01 bàn + 05 ghế) | 15 | bộ | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 48 | Bàn làm việc giảng viên (01 bộ gồm 01 bàn + 02 ghế) | 6 | bộ | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 49 | Tủ quần áo phòng giảng viên | 6 | cái | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 50 | Tủ quần áo phòng học viên | 15 | cái | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 51 | Bàn tiếp khách giảng viên (01 bàn + 01 ghế dài + 02 ghế đơn) | 6 | bộ | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 52 | Dụng cụ vệ sinh + bảo trì (01 máy hút bụi + 01 xe lau nhà + 02 cây lau sàn + + 03 bàn chải nhựa + 02 thùng rác đẩy + dụng cụ bảo trì, sửa chữa đa năng 19 nhóm) | 2 | bộ | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 53 | Máy lạnh 2,0 HP (bao gồm đường ống, dây điện, phụ kiện…) | 21 | bộ | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 54 | Bảng tên Mica trong dán decal, nền xanh dương, chữ trắng | 21 | cái | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 55 | Màn vải che nắng cửa đi | 126 | m2 | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 56 | Màn vải che nắng cửa sổ | 110 | m2 | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 57 | Dán decal | 62 | m2 | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 58 | Tivi 32 inch, kết nối internet (bao gồm các phụ kiện kết nối internet) | 6 | cái | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 59 | Điện thoại để bàn | 6 | cái | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 60 | Tủ lạnh dung tích ≥92L | 6 | cái | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 61 | Bình thủy điện dung tích 4L | 6 | cái | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 62 | Bộ ấm, tách uống trà (01 ấm + 06 tách + 01 dĩa lót) | 6 | bộ | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 63 | Kệ, tủ bằng nhôm | 6 | cái | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 64 | Bàn là (bàn ủi) | 6 | cái | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 65 | Bàn để bàn là (bàn ủi) | 6 | cái | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
| 66 | Giá phơi đồ inox 304 | 21 | cái | Trường Chính trị. Nguyễn Văn Cừ nối dài, TP. Cần Thơ | Theo tiến độ hợp đồng |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.100.000.000(4) VND, trong vòng 5(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.016.000.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng = 01, có giá trị tối thiểu là 2,372 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.372.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.372.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.372.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.372.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.372.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.372.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.372.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết về các nội dung sau: + Thời gian bảo hành. + Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 02 năm kể từ ngày nghiệm thu, đưa vào sử dụng. - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | 01 nhân sự phụ trách quản lý chung | 1 | - Có trình độ chuyên môn phù hợp, thuộc chuyên ngành về xây dựng, điện, cơ khí, thông gió – cấp thoát nhiệt, cấp – thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công Trình.- Đã từng làm phụ trách quản lý chung/chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng cấp III. | 5 | 1 |
| 2 | >= 01 nhân sự phụ trách giám sát lắp đặt thiết bị | 1 | - Có trình độ chuyên môn phù hợp, thuộc chuyên ngành về xây dựng, điện, cơ khí, thông gió – cấp thoát nhiệt, cấp – thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình- Đã từng phụ trách giám sát lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng. | 3 | 1 |
| 3 | >= 01 nhân sự phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có trình độ chuyên môn phù hợp, thuộc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kiến trúc, kinh tế xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công Trình.- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng. | 3 | 1 |
| 4 | >= 01 nhân sự phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ chuyên môn phù hợp, thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình đã qua đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường (chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực kể từ thời điểm đóng thầu).- Đã đảm nhận chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng | 3 | 1 |
| 5 | >= 12 nhân sự trực tiếp lắp đặt | 12 | Tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc cao hơn (có tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera cố định hồng ngoại, gắn ngoài trời (bao gồm phụ kiện gắn camera 11 trụ sắt tráng kẽm D90, dày 2,5mm; cao 5m) |
HH1
|
29 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Màn hình màu LCD 32' |
HH2
|
2 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Đầu ghi và chia hình 16 kênh |
HH3
|
2 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Ổ cứng 8TB |
HH4
|
4 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | UPS 2 kVA |
HH5
|
2 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | ADAPTOR & ổ cắm đơn 3 chấu 16A chống nước |
HH6
|
29 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Cáp đồng trục RG6 |
HH7
|
7.698 | md | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Cáp CXV 2x2.5mm2 + E 2.5mm2 |
HH8
|
2.320 | md | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Ống HDPE D25 |
HH9
|
250 | md | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Ống HDPE D32 |
HH10
|
1.917 | md | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Giỏ thu rác |
HH11
|
1 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Bơm nước thải (Từ bể điều hòa đến bể anoxic) |
HH12
|
2 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Khớp nối nhanh |
HH13
|
2 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Đĩa thổi khí |
HH14
|
1 | hệ thống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Thiết bị đo mức nước |
HH15
|
2 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Máy khuấy chìm |
HH16
|
3 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Khớp nối nhanh |
HH17
|
3 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Bồn hóa chất |
HH18
|
1 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Bơm định lượng hóa chất |
HH19
|
2 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Máy thổi khí |
HH20
|
2 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Đĩa thổi khí |
HH21
|
1 | hệ thống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Bơm nước thải tuần hoàn về anoxic |
HH22
|
2 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Khớp nối nhanh |
HH23
|
2 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Giảm âm máy thổi khí |
HH24
|
1 | hệ thống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Ống trung tâm |
HH25
|
2 | hệ thống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Máng răng cưa thu nước |
HH26
|
2 | hệ thống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Bơm bùn (Từ bể lắng về bể chứa bùn và bể hiếu khí) |
HH27
|
2 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Khớp nối nhanh |
HH28
|
2 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Bồn hóa chất |
HH29
|
1 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Bơm định lượng hóa chất |
HH30
|
2 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Motor khuấy trộn bồn hóa chất |
HH31
|
1 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Bơm nước thải (bơm từ bể khử trùng ra ngoài) |
HH32
|
2 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Khớp nối nhanh |
HH33
|
2 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 34 | Thiết bị đo mức nước (Bể khử trùng) |
HH34
|
2 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 35 | Đồng hồ đo lưu lượng nước thải sau xử lý |
HH35
|
1 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 36 | Cầu thang xuống bể thao tác |
HH36
|
1 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 37 | Quạt hút mùi |
HH37
|
1 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 38 | Tháp hấp phụ |
HH38
|
1 | bồn | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 39 | Bơm tuần hoàn |
HH39
|
2 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 40 | Hệ thống điện điều khiển và hệ thống điện động lực (trong phạm vị hệ thống xử lý) |
HH40
|
1 | hệ thống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 41 | Hệ thống cáp điện từ tủ điện tổng đến tủ điện điều khiển hệ thống xử lý nước thải đặt trong phòng điều khiển |
HH41
|
1 | hệ thống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 42 | Hệ thống đường ống van kỹ thuật, bát đỡ, phụ kiện (trong phạm vi hệ thống xử lý) |
HH42
|
1 | hệ thống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 43 | Giường ngủ học viên |
HH43
|
75 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 44 | Giường ngủ giảng viên |
HH44
|
12 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 45 | Nệm cao su tự nhiên |
HH45
|
6 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 46 | Bộ ga, chăn bông, gối (01 bộ gồm: 01 ga, 02 áo gối + 01 áo gối ôm và 1 chăn (mền) gòn) |
HH46
|
6 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 47 | Bàn học (01 bộ gồm 01 bàn + 05 ghế) |
HH47
|
15 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 48 | Bàn làm việc giảng viên (01 bộ gồm 01 bàn + 02 ghế) |
HH48
|
6 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 49 | Tủ quần áo phòng giảng viên |
HH49
|
6 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 50 | Tủ quần áo phòng học viên |
HH50
|
15 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Bao nhiêu người nói việc đó không thể làm được hoặc bao nhiêu người đã cố làm việc đó trước đây đều không quan trọng; điều quan trọng là nhận ra rằng dù ta đang làm bất cứ việc gì thì đó cũng là việc ta thử làm lần đầu. "
Wally Amos
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1937 Báo Nhành lúa ra số đầu tiên tại Huế. Đây là một tờ báo của những người Cộng sản ở Trung Kỳ do Hải Triều (tức Nguyễn Khoa Văn) làm chủ bút. Tờ báo đánh dấu thời kỳ Mặt trận dân chủ đấu tranh trên lĩnh vực báo chí công khai. Do bị đàn áp, tờ báo ra được tới số 9 vào ngày 13-9-1937 thì bị đình bản.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.