Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên được xây dựng theo Chương trình môn học Lịch sử mới (CTGDPT 2018) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
2 |
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên được xây dựng theo Chương trình môn học Địa lý mới (CTGDPT 2018) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
3 |
Máy chiếu, màn chiếu, giá treo máy chiếu và lắp đặt hoàn thiện |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
4 |
Bộ học liệu đỉện tử, mô phỏng hỗ trợ dạy học môn Khoa học tự nhiên. |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
5 |
Bột lưu huỳnh (S) - 100gr |
100 |
gram |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
6 |
Iodine (I2) - 5gr |
5 |
gram |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
7 |
Dung dịch nước bromine (Bn2) - 50ml |
50 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
8 |
Đồng phoi bào (Cu) - 100gr |
100 |
gram |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
9 |
Bột sắt - 100gr |
100 |
gram |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
10 |
Đinh sắt (Fe) - 100gr |
100 |
gram |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
11 |
Zn (viên) - 100gr |
100 |
gram |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
12 |
Sodium (Na) - 50gr |
50 |
gram |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
13 |
Magnesium (Mg) dạng mảnh - 50gr |
50 |
gram |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
14 |
Cuper (II) oxide (CuO) - 50gr |
50 |
gram |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
15 |
Đá vôi cục - 50gr |
50 |
gram |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
16 |
Manganese (II) oxide (MnO2) - 10gr |
10 |
gram |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
17 |
Sodium hydroxide (NaOH) - 100gr |
100 |
gram |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
18 |
Copper sulfate (CuSO4) - 50gr |
50 |
gram |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
19 |
Hydrochloric acid (HCl) 37% - 500ml |
0.5 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
20 |
Sunfuric acid 98% (H2SO4) - 500ml |
0.2 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
21 |
Dung dịch ammonia (NH3) đặc - 200ml |
0.2 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
22 |
Magnesium sulfate (MgSO4) rắn - 10gr |
10 |
gram |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
23 |
Barichloride (BaCl2) rắn - 10gr |
10 |
gram |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
24 |
Sodium chloride (NaCl) - 100gr |
100 |
gram |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
25 |
Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch - 200ml |
0.2 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
26 |
Silve nitrate (AgNO3) - 200ml |
0.2 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
27 |
Ethylic alcohol 96° (C2H5OH) - 200ml |
0.2 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
28 |
Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) - 100gr |
100 |
gram |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
29 |
Nến (Parafin) rắn - 100gr |
100 |
gram |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
30 |
Giấy phenolphthalein - 02 hộp |
2 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
31 |
Dung dịch phenolphthalein - 200ml |
0.2 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
32 |
Nước oxi già y tế (3%) - 200ml |
0.2 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
33 |
Cồn đốt - 2000ml |
0.2 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
34 |
Nước cất - 1000ml |
1 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
35 |
Al (Bột) - 100gr |
100 |
gram |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
36 |
Kali permanganat (KMnO4) - 50gr |
50 |
gram |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
37 |
Kali chlorrat (KClO3) - 50gr |
50 |
gram |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
38 |
Calcium oxide (CaO) - 100gr |
100 |
gram |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
39 |
Bút lông |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
40 |
Bảng pha màu |
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
41 |
Ống rửa bút |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
42 |
Màu Goát (Gouache colour) |
2 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
43 |
Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
44 |
Bộ tranh/ ảnh về mĩ thuật Việt Nam thời kì hiện đại |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
45 |
Bộ tranh/ ảnh về mĩ thuật thế giới thời kì hiện đại |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
46 |
Bàn đạp xuất phát |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
47 |
Dây đích |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
48 |
Ván dậm nhảy |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
49 |
Dụng cụ xới cát |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |
|
50 |
Bàn trang san cát |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tàm Xá |
10 |
30 |